Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phượng Nghi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác tại địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:54:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,740,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.11069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.422138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.318.322.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Phượng Nghi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Xây mới trạm y tế xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác tại địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 21,605 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 75,061 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện nhẹ và hệ xà gồ thép bằng nhân công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 43,466 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11,599 | m3 |
| 6 | Phá dỡ và đào hạ cốt móng, nền cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,824 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24,14 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 89,1 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện nhẹ và hệ xà gồ thép bằng nhân công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 60,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 43,692 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,903 | m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,354 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,87 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,67 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17,114 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,279 | m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 21 | Hút cặn bể phốt cũ, xử lý mùi, vận chuyển đến nơi quy định | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,66 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,551 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,575 | m3 |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,996 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 26,126 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 27,96 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cột thép và hệ xà gồ thép bằng nhân công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | công |
| 33 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,45 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,691 | m3 |
| 35 | Lấp giếng đào bằng cát vàng hạt trung, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,854 | m3 |
| 36 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cây |
| 37 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | gốc |
| B | Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% khối lượng) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,488 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,88 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,22 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,142 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,313 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24,069 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,377 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,896 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,173 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,253 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,658 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,108 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,672 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,055 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,284 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,694 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cổ móng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,397 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày 80cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 65,492 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày 50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 58,401 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,764 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,09 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,529 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,236 | m3 |
| 24 | Trát tường chân móng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 34,255 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 34,255 | m2 |
| 26 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,899 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,526 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,378 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,751 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,793 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 27,25 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,345 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,728 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,134 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,352 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50,132 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,921 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,289 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,359 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,358 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,139 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,125 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 27,25 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,014 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,165 | tấn |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,109 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,827 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,292 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,66 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,014 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1 | tấn |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,015 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,3 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22,315 | m2 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,449 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 19,447 | m2 |
| 61 | Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,12 | tấn |
| 62 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo bản vẽ đã được duyệt | 120 | kg |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,91 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 68,972 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 59,786 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,671 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11,896 | m3 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 366,89 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường gạch 600x120mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18,026 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 361,104 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 707,543 | m2 |
| 72 | Thi công trần thạch cao tấm chống ẩm, khung xương nỗi hệ 605x605mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15,406 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 376,694 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 346,764 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 133,342 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 494,446 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.362,417 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 201,15 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 121,9 | m |
| 80 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 119,101 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 tạo dốc thoát nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30,812 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 tạo dốc thoát nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 67,188 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30,812 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 118,838 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 209,465 | m2 |
| 86 | Lát qua cửa bằng đá Granite tự nhiên dày 20, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,961 | m2 |
| 87 | Vét rãnh lòng mo, rộng 40, sâu 10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 31,81 | m |
| 88 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1.2mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,525 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1.2mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,525 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 55,13 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,985 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc mái, rộng 400, dày 0,4mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 52,93 | md |
| 93 | Cóc chống bảo mái tôn kim loại bọc nhựa (4 cái/1m2) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 794 | |
| 94 | Vách ngăn, vách ngăn kết hợp cửa bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện kèm theo | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30,043 | m2 |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung chậu rửa có chốt Inox | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,8 | m2 |
| 96 | Khung bàn đá đỡ chậu rửa bằng thép hộp 50x50x1.5mm mạ kẽm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | khung |
| 97 | Cửa mái khung thép hộp bọc tôn dày 0.6mm bao gồm chốt khóa và bản lề. Lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 98 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo bản vẽ đã được duyệt | 31,44 | m2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20,61 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24,05 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,8 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20,205 | m2 |
| 103 | Vách kính khung viền Inox, kính cường lực dày 10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,625 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,236 | tấn |
| 105 | Sơn hoa sắt bằng sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ đã được duyệt | 236 | Kg |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 37,175 | m2 |
| 107 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,263 | tấn |
| 108 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Theo bản vẽ đã được duyệt | 263 | kg |
| 109 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,632 | m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,018 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,031 | 100m2 |
| 112 | Bộ chữ và biểu tượng ngành bằng chất liệu mica cắt CNC | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 113 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh bằng thép hộp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,252 | tấn |
| 114 | Sơn tĩnh điện hệ khung giàn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 252 | kg |
| 115 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,252 | tấn |
| 116 | Râu thép vằn D12mm, L=250mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Bu lông M12, L=250mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,015 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 120 | Cung cấp, thi công, lắp dựng mái sảnh kính dán cường lực dày 12mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,506 | m2 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,572 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,242 | m3 |
| 123 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,779 | m3 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,173 | m3 |
| 125 | Lát đá granite màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11,811 | m2 |
| 126 | Đào hố mương cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,529 | m3 |
| 128 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 657,143 | viên |
| 129 | Băng cảnh báo cáp ngầm, rộng 300 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 69 | m |
| 130 | Mốc bảo hiệu cáp ngầm (5m/cái) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,74 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 72 | m |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 23 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi + 1 ổ cắm mạng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 32A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 25A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 350x350-16W | Theo bản vẽ đã được duyệt | 19 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2 - 40W | Theo bản vẽ đã được duyệt | 27 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | hộp |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 108 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 146 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 241 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 294 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điều khiển điều hòa 2x1,0mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 160 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 940 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32mm bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 38 | m |
| 156 | Cút nhựa cứng D20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 95 | cái |
| 157 | Tê nhựa cứng D20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 45 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa cứng D20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 55 | cái |
| 159 | Cút nhựa cứng D32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11 | cái |
| 160 | Tê nhựa cứng D32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 161 | Măng sông nhựa cứng D32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt tủ điện 350x400x150mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 163 | Lắp đặt hộp điện phòng loại 6 modull | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11 | hộp |
| 164 | Router-wifi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Switch 16 cổng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Hạt ổ mạng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 25 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6E | Theo bản vẽ đã được duyệt | 365 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 360 | m |
| 169 | Giắc đầu dây RJ45 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 25 | cái |
| 170 | Lắp đặt tủ mạng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | hộp |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 172 | Gia công, đóng cọc chống sét thép L63x63x6x2,5m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cọc |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40 | m |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17 | m |
| 175 | GCLĐ chân đỡ thép D10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 176 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | hộp |
| 177 | Đào rãnh tiếp địa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,355 | 1m3 |
| 178 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,355 | m3 |
| 179 | Bình bột cứu hoả ABC loại 4 kg | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | bình |
| 180 | Bình khí cứu hoả CO2 loại 3 kg | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bình |
| 181 | Hộp đựng bình chữa cháy, KT(500x600)mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | hộp |
| 182 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa chân treo | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo + ống thải | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | bộ |
| 186 | Dây cấp chậu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt đĩa đựng xà phòng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 197 | Máy bơm nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 198 | Van phao điện | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn điều khiển van phao CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | m |
| 200 | Crepin thu nước D32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bể |
| 202 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 203 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15 | 1m khoan |
| 204 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 108mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15 | m ống |
| 205 | Chèn sỏi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | m3 |
| 206 | Chèn sét | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | m3 |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10- D32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,09 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10- D25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,98 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10- D20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 210 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 25 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo bản vẽ đã được duyệt | 37 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm - PN6 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm - PN6 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,02 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm - PN8 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,85 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm - PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm - PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nước ngưng u.PVC D21 - PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa chếch PVC D90x90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32x32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21x21mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt nối nhựa PVC D21mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 240 | Cầu chắn rác mái INOX D110mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | quả |
| 241 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,236 | 100m3 |
| 242 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,243 | 1m3 |
| 243 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,12 | m3 |
| 244 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 245 | Bê tông đáy bể bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,331 | m3 |
| 246 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,97 | tấn |
| 247 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,337 | tấn |
| 248 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 249 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,881 | m3 |
| 250 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,671 | m3 |
| 251 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 21,76 | m2 |
| 252 | Trát tường trong bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 26,401 | m2 |
| 253 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,888 | m2 |
| 254 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 33,289 | m2 |
| 255 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,992 | m3 |
| 256 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,099 | tấn |
| 257 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 258 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 259 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,656 | 10m³/1km |
| C | Hạng mục phụ trợ: San nền | |||
| 1 | Đắp nền bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,365 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 154,279 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15,428 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15,428 | 10m³/1km |
| D | Hạng mục phụ trợ: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% khối lượng) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,57 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,668 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,059 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,284 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,066 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,53 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,082 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cổ móng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,772 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,031 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,251 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,274 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,425 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,167 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18,219 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,822 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,822 | 10m³/1km |
| 24 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,248 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,016 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,039 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,141 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,533 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,04 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,292 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,762 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,515 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,436 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,142 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,013 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,046 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,124 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,095 | m3 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 43,6 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15,304 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,6 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 88,859 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17,282 | m2 |
| 47 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,159 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,89 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 115,279 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 63,525 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 33,323 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,832 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 54,074 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường, gạch 600x120mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,958 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên qua cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,495 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ bếp - Đá granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,624 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan mặt bệ bếp, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,301 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,028 | tấn |
| 60 | Quét dung dịch Flintkote chống thấm mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 49,918 | m2 |
| 61 | Láng mái tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 44,432 | m2 |
| 62 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 44,432 | m2 |
| 63 | Lát gạch giếng đáy Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 44,432 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,12 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,28 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,16 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,4mm, sơn tĩnh điện (Lắp đặt hoàn thiện) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,16 | m2 |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm - PN4 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,05 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,072 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 74 | Gia công cột bằng thép ống D60x2mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,016 | tấn |
| 75 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,016 | tấn |
| 76 | Gia công vì kèo thép hộp 60x30x1.2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,017 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,017 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép thép hộp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,009 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,009 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,805 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp biên dày 0,4mm, rộng 300 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,2 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế âm, mặt 1 lỗ, 1 hạt) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế âm, mặt 2 lỗ, 2 hạt) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P 2 cực 32A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt gắn tường 36W | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 25 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 60 | m |
| 94 | Cút nhựa D20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Tê nhựa D20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Măng sông nhựa D20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 97 | Bảng điện phòng chứa 6 Modull | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | hộp |
| E | Hạng mục phụ trợ: nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,814 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Khung bu lông D16, L=450 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | khung |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,221 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nền | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,093 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,085 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,178 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,088 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,088 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,197 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,197 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 25,249 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,493 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bảo mái tôn kim loại bọc nhựa, 4 cái/1m2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 200 | cái |
| 20 | Tôn úp diềm mái, rộng 300, dày 0,4mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,4 | m |
| 21 | Máng nước rộng 600, dày 0,4mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,4 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,028 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| F | Hạng mục phụ trợ: tường rào, cổng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% khối lượng) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,951 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,005 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,717 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,618 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,02 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,959 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,164 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,743 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,124 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,921 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,995 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 46,25 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,334 | 100m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,325 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,149 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,857 | m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,242 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,097 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,109 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,009 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 26 | Tường rào nan bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17,176 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 374,679 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 53,801 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 33,014 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 32,95 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,56 | m |
| 32 | Ốp đá Granite vàng kem vào trụ cổng, biển hiệu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11,257 | m2 |
| 33 | Bộ chữ biển hiệu bằng chất liệu mica cắt CNC | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Ốp đá chẻ 100x200mm vào tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 19,395 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 495,846 | m2 |
| 36 | Gia công cửa cổng sắt hộp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,175 | tấn |
| 37 | Sơn tĩnh điện cửa cổng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 175 | kg |
| 38 | Lắp dựng cửa cổng sắt hộp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,543 | m2 |
| 39 | Bánh xe cổng dẫn hướng D90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Bản lề sàn cối bi (trên và dưới) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Chốt cửa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| G | Hạng mục phụ trợ: nhà đốt rác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% khối lượng) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,259 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,912 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,022 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,097 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,009 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 33,617 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 26,707 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 17 | Cửa khung thép hình bịt tôn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,05 | m2 |
| 18 | Tấm đậy nắp hố tro thép hình bịt tôn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,962 | m2 |
| H | hạng mục phụ trợ: rãnh thu nước, hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% khối lượng) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,425 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,241 | 1m3 |
| 3 | Nilong lót đáy tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 65,005 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,501 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,895 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,039 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 162,584 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24,812 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,145 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,487 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,333 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo bản vẽ đã được duyệt | 162 | 1 cấu kiện |
| I | Hạng mục phụ trợ: sân vường, bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,091 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,091 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,226 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20,953 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn cây | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,223 | m2 |
| 7 | Ốp đá chẻ 100x200mm vào tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15,017 | m2 |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,285 | m3 |
| 9 | Nilong lót nền sân chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 647 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 74,69 | m3 |
| 11 | Đánh bóng bề mặt bê tông bằng máy chuyên dụng và cắt mạch khe co giãn, khe lún | Theo bản vẽ đã được duyệt | 163 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400x33mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 484 | m2 |
| 13 | Trồng cây tùng La Hán, chu vi gốc 20cm, cao 2,0m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cây |
| 14 | Trồng cây sao đen, chiều cao 5m, đường kính gốc D=60mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cây |
| J | Chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,411 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 4 | Khung bu lông móng M16x340x340x500mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | khung |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chờ luồn dây D76mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét L63x63x6-L=2500mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép dưới mương đất Fi =10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,5 | m |
| 9 | Bộ bulong + Ecu M20 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn côn tròn liền cần, cao 10m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cột |
| 11 | Lắp cửa cột đèn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cửa |
| 12 | Lắp đèn pha Led 150W trên cột đèn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KT(200x300x150)mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt MCB một pha hai cực 20A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột. Bảng điện cửa cột đèn gồm (Bảng nhíp, cầu đấu 60A, Aptomat 1P-10A, thanh cài Aptomat) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bảng |
| 16 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,91 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,33 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 33 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn F50/40mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 85 | m |
| 20 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 44,2 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,218 | 100m3 |
| 23 | Gạch bê tông rỗng kích thước 6x10,5x22 cm báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 809,524 | viên |
| 24 | Băng cảnh báo cáp ngầm, rộng 300 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 85 | m |
| 25 | Mốc bảo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.11069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.422138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.318.322.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn. | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi