Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627499-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phượng Nghi
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220627364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác tại địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 15:54:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,740,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.11069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.422138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.318.322.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Phượng Nghi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Xây mới trạm y tế xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác tại địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi , địa chỉ: Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng và ĐTTM Nam Âu Lạc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát.


- Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi , địa chỉ: Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt21,605m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt75,061m2
3Tháo dỡ hệ thống điện nhẹ và hệ xà gồ thép bằng nhân côngTheo bản vẽ đã được duyệt2công
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt43,466m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt11,599m3
6Phá dỡ và đào hạ cốt móng, nền cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo bản vẽ đã được duyệt0,273100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo bản vẽ đã được duyệt0,824100m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt24,14m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt89,1m2
10Tháo dỡ hệ thống điện nhẹ và hệ xà gồ thép bằng nhân côngTheo bản vẽ đã được duyệt2công
11Tháo dỡ trần nhựaTheo bản vẽ đã được duyệt60,5m2
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt43,692m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt7,903m3
14Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo bản vẽ đã được duyệt0,354100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo bản vẽ đã được duyệt0,87100m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt2,67m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt17,114m2
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt8,279m3
19Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo bản vẽ đã được duyệt0,024100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo bản vẽ đã được duyệt0,128100m3
21Hút cặn bể phốt cũ, xử lý mùi, vận chuyển đến nơi quy địnhTheo bản vẽ đã được duyệt1toàn bộ
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt2,66m2
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt3,551m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt1,575m3
25Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo bản vẽ đã được duyệt0,014100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo bản vẽ đã được duyệt0,066100m3
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt6,996m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo bản vẽ đã được duyệt0,07100m3
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt26,126m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo bản vẽ đã được duyệt0,261100m3
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt27,96m2
32Tháo dỡ cột thép và hệ xà gồ thép bằng nhân côngTheo bản vẽ đã được duyệt2công
33Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt0,45m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo bản vẽ đã được duyệt0,691m3
35Lấp giếng đào bằng cát vàng hạt trung, độ chặt K=0,95Theo bản vẽ đã được duyệt7,854m3
36Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo bản vẽ đã được duyệt2cây
37Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo bản vẽ đã được duyệt2gốc
B Nhà làm việc 2 tầng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% khối lượng)Theo bản vẽ đã được duyệt2,488100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt6,881m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt6,221m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt16,142m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,313100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt24,069m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,377100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,896tấn
9Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt12,173m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,253tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,658tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt1,108100m2
13Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,672m3
14Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,055tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,284tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,694tấn
17Ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ đã được duyệt0,397100m2
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày 80cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt65,492m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày 50cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt58,401m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,764m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt2,09100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,529100m3
23Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt16,236m3
24Trát tường chân móng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt34,255m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt34,255m2
26Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt10,899m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt1,526100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,378tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,751tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt1,793tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt27,25m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt2,345100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,728tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt2,134tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt1,352tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt50,132m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt3,921100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt4,289tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,359m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,358100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,139tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,125tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt27,25m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,149100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,014tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,165tấn
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,109m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,005100m2
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,827m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ đã được duyệt0,155100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,292tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,66m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,063100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,014tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1tấn
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt16,015m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,3m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt22,315m2
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,449m3
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt19,447m2
61Gia công lan can cầu thang bằng thép hộpTheo bản vẽ đã được duyệt0,12tấn
62Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo bản vẽ đã được duyệt120kg
63Lắp dựng lan can sắt cầu thangTheo bản vẽ đã được duyệt8,91m2
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt68,972m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt59,786m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,671m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt11,896m3
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt366,89m2
69Ốp chân tường gạch 600x120mmTheo bản vẽ đã được duyệt18,026m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt361,104m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt707,543m2
72Thi công trần thạch cao tấm chống ẩm, khung xương nỗi hệ 605x605mmTheo bản vẽ đã được duyệt15,406m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt376,694m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt346,764m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt133,342m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt494,446m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt1.362,417m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt201,15m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt121,9m
80Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo bản vẽ đã được duyệt119,101m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 tạo dốc thoát nướcTheo bản vẽ đã được duyệt30,812m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 tạo dốc thoát nướcTheo bản vẽ đã được duyệt67,188m2
83Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt30,812m2
84Lát nền, sàn, Gạch Ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt118,838m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt209,465m2
86Lát qua cửa bằng đá Granite tự nhiên dày 20, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,961m2
87Vét rãnh lòng mo, rộng 40, sâu 10Theo bản vẽ đã được duyệt31,81m
88Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1.2mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,525tấn
89Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1.2mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,525tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt55,131m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,985100m2
92Tôn úp nóc mái, rộng 400, dày 0,4mmTheo bản vẽ đã được duyệt52,93md
93Cóc chống bảo mái tôn kim loại bọc nhựa (4 cái/1m2)Theo bản vẽ đã được duyệt794
94Vách ngăn, vách ngăn kết hợp cửa bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện kèm theoTheo bản vẽ đã được duyệt30,043m2
95Ốp đá granit tự nhiên vào khung chậu rửa có chốt InoxTheo bản vẽ đã được duyệt4,8m2
96Khung bàn đá đỡ chậu rửa bằng thép hộp 50x50x1.5mm mạ kẽmTheo bản vẽ đã được duyệt4khung
97Cửa mái khung thép hộp bọc tôn dày 0.6mm bao gồm chốt khóa và bản lề. Lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ đã được duyệt1,44m2
98Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo bản vẽ đã được duyệt31,44m2
99Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo bản vẽ đã được duyệt20,61m2
100Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo bản vẽ đã được duyệt24,05m2
101Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo bản vẽ đã được duyệt4,8m2
102Vách kính khung nhôm hệ 55, kính dày 6,38mmTheo bản vẽ đã được duyệt20,205m2
103Vách kính khung viền Inox, kính cường lực dày 10mmTheo bản vẽ đã được duyệt2,625m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổTheo bản vẽ đã được duyệt0,236tấn
105Sơn hoa sắt bằng sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ đã được duyệt236Kg
106Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ đã được duyệt37,175m2
107Gia công lan can hành lang bằng thép hộpTheo bản vẽ đã được duyệt0,263tấn
108Sơn tĩnh điện lan can hành langTheo bản vẽ đã được duyệt263kg
109Lắp dựng lan can hành langTheo bản vẽ đã được duyệt10,632m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ đã được duyệt6,018100m2
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ đã được duyệt2,031100m2
112Bộ chữ và biểu tượng ngành bằng chất liệu mica cắt CNCTheo bản vẽ đã được duyệt1toàn bộ
113Gia công hệ khung dàn mái sảnh bằng thép hộpTheo bản vẽ đã được duyệt0,252tấn
114Sơn tĩnh điện hệ khung giànTheo bản vẽ đã được duyệt252kg
115Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnhTheo bản vẽ đã được duyệt0,252tấn
116Râu thép vằn D12mm, L=250mmTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
117Bu lông M12, L=250mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,015m3
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,003100m2
120Cung cấp, thi công, lắp dựng mái sảnh kính dán cường lực dày 12mmTheo bản vẽ đã được duyệt12,506m2
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,572m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt0,242m3
123Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,779m3
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,173m3
125Lát đá granite màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt11,811m2
126Đào hố mương cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,29100m3
127Đắp cát móng đường ống, đường cáp bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt14,529m3
128Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ đã được duyệt657,143viên
129Băng cảnh báo cáp ngầm, rộng 300Theo bản vẽ đã được duyệt69m
130Mốc bảo hiệu cáp ngầm (5m/cái)Theo bản vẽ đã được duyệt14cái
131Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Theo bản vẽ đã được duyệt0,74m
132Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40mmTheo bản vẽ đã được duyệt72m
133Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt7cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
135Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
136Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ đã được duyệt23cái
138Lắp đặt ổ cắm đôi + 1 ổ cắm mạngTheo bản vẽ đã được duyệt24cái
139Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
140Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40ATheo bản vẽ đã được duyệt3cái
141Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 32ATheo bản vẽ đã được duyệt5cái
142Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 25ATheo bản vẽ đã được duyệt12cái
143Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16ATheo bản vẽ đã được duyệt10cái
144Lắp đặt đèn ốp trần vuông 350x350-16WTheo bản vẽ đã được duyệt19bộ
145Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2 - 40WTheo bản vẽ đã được duyệt27bộ
146Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ đã được duyệt9cái
147Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo bản vẽ đã được duyệt20hộp
148Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ đã được duyệt8m
149Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo bản vẽ đã được duyệt108m
150Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo bản vẽ đã được duyệt146m
151Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt241m
152Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt294m
153Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điều khiển điều hòa 2x1,0mm2Theo bản vẽ đã được duyệt160m
154Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ đã được duyệt940m
155Lắp đặt ống nhựa cứng D32mm bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ đã được duyệt38m
156Cút nhựa cứng D20mmTheo bản vẽ đã được duyệt95cái
157Tê nhựa cứng D20mmTheo bản vẽ đã được duyệt45cái
158Măng sông nhựa cứng D20mmTheo bản vẽ đã được duyệt55cái
159Cút nhựa cứng D32mmTheo bản vẽ đã được duyệt11cái
160Tê nhựa cứng D32mmTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
161Măng sông nhựa cứng D32mmTheo bản vẽ đã được duyệt7cái
162Lắp đặt tủ điện 350x400x150mmTheo bản vẽ đã được duyệt21 tủ
163Lắp đặt hộp điện phòng loại 6 modullTheo bản vẽ đã được duyệt11hộp
164Router-wifiTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
165Switch 16 cổngTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
166Hạt ổ mạngTheo bản vẽ đã được duyệt25cái
167Lắp đặt dây cáp mạng Cat6ETheo bản vẽ đã được duyệt365m
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt360m
169Giắc đầu dây RJ45Theo bản vẽ đã được duyệt25cái
170Lắp đặt tủ mạngTheo bản vẽ đã được duyệt2hộp
171Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
172Gia công, đóng cọc chống sét thép L63x63x6x2,5mTheo bản vẽ đã được duyệt4cọc
173Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ đã được duyệt40m
174Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mmTheo bản vẽ đã được duyệt17m
175GCLĐ chân đỡ thép D10mmTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
176Hộp kiểm tra điện trởTheo bản vẽ đã được duyệt1hộp
177Đào rãnh tiếp địaTheo bản vẽ đã được duyệt5,3551m3
178Đắp đất rãnh tiếp địaTheo bản vẽ đã được duyệt5,355m3
179Bình bột cứu hoả ABC loại 4 kgTheo bản vẽ đã được duyệt4bình
180Bình khí cứu hoả CO2 loại 3 kgTheo bản vẽ đã được duyệt2bình
181Hộp đựng bình chữa cháy, KT(500x600)mmTheo bản vẽ đã được duyệt2hộp
182Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
183Lắp đặt chậu rửa âm bàn đáTheo bản vẽ đã được duyệt4bộ
184Lắp đặt chậu rửa chân treoTheo bản vẽ đã được duyệt4bộ
185Lắp đặt vòi chậu Lavabo + ống thảiTheo bản vẽ đã được duyệt8bộ
186Dây cấp chậuTheo bản vẽ đã được duyệt8bộ
187Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
188Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
189Lắp đặt móc treo khănTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
190Lắp đặt đĩa đựng xà phòngTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
191Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
192Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ đã được duyệt4bộ
193Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
194Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấnTheo bản vẽ đã được duyệt6bộ
195Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòiTheo bản vẽ đã được duyệt6bộ
196Lắp đặt vòi rửa tự doTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
197Máy bơm nướcTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
198Van phao điệnTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
199Lắp đặt dây dẫn điều khiển van phao CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt20m
200Crepin thu nước D32mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
201Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo bản vẽ đã được duyệt1bể
202Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
203Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo bản vẽ đã được duyệt151m khoan
204Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 108mmTheo bản vẽ đã được duyệt15m ống
205Chèn sỏiTheo bản vẽ đã được duyệt1m3
206Chèn sétTheo bản vẽ đã được duyệt1m3
207Lắp đặt ống nhựa PPR PN10- D32mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,09100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR PN10- D25mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,98100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR PN10- D20mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,04100m
210Lắp đặt van khóa PPR D32mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
211Lắp đặt van khóa PPR D25mmTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
214Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
215Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmTheo bản vẽ đã được duyệt15cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo bản vẽ đã được duyệt25cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
219Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trongTheo bản vẽ đã được duyệt37cái
220Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm - PN6Theo bản vẽ đã được duyệt0,4100m
221Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm - PN6Theo bản vẽ đã được duyệt1,02100m
222Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm - PN8Theo bản vẽ đã được duyệt0,85100m
223Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm - PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,4100m
224Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm - PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,25100m
225Lắp đặt ống nước ngưng u.PVC D21 - PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,5100m
226Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
227Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mmTheo bản vẽ đã được duyệt7cái
228Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
229Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
230Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
231Lắp đặt tê nhựa chếch PVC D90x90mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
232Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo bản vẽ đã được duyệt15cái
233Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
234Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
235Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60mmTheo bản vẽ đã được duyệt9cái
236Lắp đặt tê nhựa PVC D32x32mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
237Lắp đặt tê nhựa PVC D21x21mmTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
238Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
239Lắp đặt nối nhựa PVC D21mmTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
240Cầu chắn rác mái INOX D110mmTheo bản vẽ đã được duyệt5quả
241Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,236100m3
242Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt1,2431m3
243Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,12m3
244Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt0,014100m2
245Bê tông đáy bể bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,331m3
246Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,97tấn
247Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,337tấn
248Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,036100m2
249Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,881m3
250Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,671m3
251Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt21,76m2
252Trát tường trong bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt26,401m2
253Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,888m2
254Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ đã được duyệt33,289m2
255Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,992m3
256Gia công, lắp đặt tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,099tấn
257Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,041100m2
258Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt81cấu kiện
259Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,083100m3
260Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ đã được duyệt1,65610m³/1km
C Hạng mục phụ trợ: San nền
1Đắp nền bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ đã được duyệt1,365100m3
2Mua đất đắpTheo bản vẽ đã được duyệt154,279m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmTheo bản vẽ đã được duyệt15,42810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ đã được duyệt15,42810m³/1km
D Hạng mục phụ trợ: Nhà bếp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% khối lượng)Theo bản vẽ đã được duyệt0,195100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,571m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%)Theo bản vẽ đã được duyệt2,6681m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt3,059m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,099100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,284m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,066tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,068100m2
9Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,53m3
10Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,01tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,082tấn
12Ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ đã được duyệt0,071100m2
13Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,772m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,031tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,251tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo bản vẽ đã được duyệt0,162100m2
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt9,274m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,425m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,068100m3
20Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,167100m3
21Mua đất đắpTheo bản vẽ đã được duyệt18,219
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmTheo bản vẽ đã được duyệt1,82210m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ đã được duyệt1,82210m³/1km
24Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt3,248m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,016m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,039tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,141tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,172100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,533m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,04tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,292tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,204100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,762m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,515tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt0,436100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,142m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,013tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,027100m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ đã được duyệt1,046100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt14,124m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,095m3
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt43,6m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt15,304m2
44Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt8,6m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt88,859m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt17,282m2
47Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,159m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt12,89m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt115,279m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt63,525m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt33,323m2
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt14,832m2
53Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt54,074m2
54Ốp chân tường, viền tường, gạch 600x120mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,958m2
55Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên qua cửa, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,495m2
56Lát đá mặt bệ bếp - Đá granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,624m2
57Bê tông tấm đan mặt bệ bếp, M200, đá 1x2Theo bản vẽ đã được duyệt0,301m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,034100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,028tấn
60Quét dung dịch Flintkote chống thấm máiTheo bản vẽ đã được duyệt49,918m2
61Láng mái tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt44,432m2
62Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt44,432m2
63Lát gạch giếng đáy Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt44,432m2
64Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo bản vẽ đã được duyệt3,12m2
65Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo bản vẽ đã được duyệt2,28m2
66Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngTheo bản vẽ đã được duyệt4,16m2
67Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,4mm, sơn tĩnh điện (Lắp đặt hoàn thiện)Theo bản vẽ đã được duyệt4,16m2
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
69Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm - PN4Theo bản vẽ đã được duyệt0,06100m
70Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,05m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,072m3
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,004100m2
74Gia công cột bằng thép ống D60x2mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,016tấn
75Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ đã được duyệt0,016tấn
76Gia công vì kèo thép hộp 60x30x1.2Theo bản vẽ đã được duyệt0,017tấn
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ đã được duyệt0,017tấn
78Gia công xà gồ thép thép hộpTheo bản vẽ đã được duyệt0,009tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,009tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt3,8051m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,064100m2
82Tôn úp biên dày 0,4mm, rộng 300Theo bản vẽ đã được duyệt4,2m
83Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế âm, mặt 1 lỗ, 1 hạt)Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
84Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế âm, mặt 2 lỗ, 2 hạt)Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
85Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
86Lắp đặt MCB 1P 2 cực 32ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
87Lắp đặt đèn Led bán nguyệt gắn tường 36WTheo bản vẽ đã được duyệt4bộ
88Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
89Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2Theo bản vẽ đã được duyệt30m
90Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2Theo bản vẽ đã được duyệt16m
91Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt10m
92Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt25m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt60m
94Cút nhựa D20mmTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
95Tê nhựa D20mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
96Măng sông nhựa D20mmTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
97Bảng điện phòng chứa 6 ModullTheo bản vẽ đã được duyệt1hộp
E Hạng mục phụ trợ: nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt1,8141m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,216m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt0,014100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,05m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,084100m2
6Khung bu lông D16, L=450Theo bản vẽ đã được duyệt6khung
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,006100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,221m3
9Ván khuôn nềnTheo bản vẽ đã được duyệt0,007100m2
10Gia công cột bằng thép ốngTheo bản vẽ đã được duyệt0,093tấn
11Gia công cột bằng thép tấmTheo bản vẽ đã được duyệt0,085tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ đã được duyệt0,178tấn
13Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ đã được duyệt0,088tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ đã được duyệt0,088tấn
15Gia công xà gồ thép hộpTheo bản vẽ đã được duyệt0,197tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,197tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt25,2491m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,493100m2
19Ke chống bảo mái tôn kim loại bọc nhựa, 4 cái/1m2Theo bản vẽ đã được duyệt200cái
20Tôn úp diềm mái, rộng 300, dày 0,4mmTheo bản vẽ đã được duyệt13,4m
21Máng nước rộng 600, dày 0,4mmTheo bản vẽ đã được duyệt13,4m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,028100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
F Hạng mục phụ trợ: tường rào, cổng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% khối lượng)Theo bản vẽ đã được duyệt0,951100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%)Theo bản vẽ đã được duyệt5,0051m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt8,717m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt0,244100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,618m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,02tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,016100m2
8Bê tông cột, trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,959m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,023tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,164tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,174100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt9,743m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,124tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,921tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,995100m2
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt46,25m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,334100m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,325m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt14,149m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt13,857m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,2421m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,097m3
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,109m3
24Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,009tấn
25Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,009100m2
26Tường rào nan bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ đã được duyệt17,176m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt374,679m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt53,801m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt33,014m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt32,95m
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,56m
32Ốp đá Granite vàng kem vào trụ cổng, biển hiệuTheo bản vẽ đã được duyệt11,257m2
33Bộ chữ biển hiệu bằng chất liệu mica cắt CNCTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
34Ốp đá chẻ 100x200mm vào tườngTheo bản vẽ đã được duyệt19,395m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt495,846m2
36Gia công cửa cổng sắt hộpTheo bản vẽ đã được duyệt0,175tấn
37Sơn tĩnh điện cửa cổngTheo bản vẽ đã được duyệt175kg
38Lắp dựng cửa cổng sắt hộpTheo bản vẽ đã được duyệt7,543m2
39Bánh xe cổng dẫn hướng D90Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
40Bản lề sàn cối bi (trên và dưới)Theo bản vẽ đã được duyệt2bộ
41Chốt cửaTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
42Khóa treo Việt TiệpTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
G Hạng mục phụ trợ: nhà đốt rác
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% khối lượng)Theo bản vẽ đã được duyệt0,05100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,2591m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,676m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,34m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt0,012100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,912m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,028100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,003100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,022m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt0,097m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ đã được duyệt0,009tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ đã được duyệt0,007100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo bản vẽ đã được duyệt31 cấu kiện
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt33,617m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt26,707m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ đã được duyệt0,266100m2
17Cửa khung thép hình bịt tônTheo bản vẽ đã được duyệt1,05m2
18Tấm đậy nắp hố tro thép hình bịt tônTheo bản vẽ đã được duyệt2,962m2
H hạng mục phụ trợ: rãnh thu nước, hố ga
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% khối lượng)Theo bản vẽ đã được duyệt0,425100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt2,2411m3
3Nilong lót đáy tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt65,005m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,501m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,17100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,895m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,039m3
8Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,432m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,179100m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt162,584m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt24,812m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,149100m3
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,145m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,487tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,333100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo bản vẽ đã được duyệt1621 cấu kiện
I Hạng mục phụ trợ: sân vường, bồn cây
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt2,0911m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt2,091m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt0,135100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,226m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt20,953m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn câyTheo bản vẽ đã được duyệt12,223m2
7Ốp đá chẻ 100x200mm vào tườngTheo bản vẽ đã được duyệt15,017m2
8Đổ đất màu trồng câyTheo bản vẽ đã được duyệt5,285m3
9Nilong lót nền sân chống mất nước xi măngTheo bản vẽ đã được duyệt647m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt74,69m3
11Đánh bóng bề mặt bê tông bằng máy chuyên dụng và cắt mạch khe co giãn, khe lúnTheo bản vẽ đã được duyệt163m2
12Lát gạch Terrazzo 400x400x33mmTheo bản vẽ đã được duyệt484m2
13Trồng cây tùng La Hán, chu vi gốc 20cm, cao 2,0mTheo bản vẽ đã được duyệt10cây
14Trồng cây sao đen, chiều cao 5m, đường kính gốc D=60mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cây
J Chiếu sáng ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt1,4111m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,176m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,067100m2
4Khung bu lông móng M16x340x340x500mmTheo bản vẽ đã được duyệt3khung
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,005100m3
6Lắp đặt ống nhựa chờ luồn dây D76mmTheo bản vẽ đã được duyệt3m
7Đóng cọc chống sét L63x63x6-L=2500mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cọc
8Kéo rải dây thép dưới mương đất Fi =10mmTheo bản vẽ đã được duyệt10,5m
9Bộ bulong + Ecu M20Theo bản vẽ đã được duyệt6bộ
10Lắp dựng cột đèn côn tròn liền cần, cao 10mTheo bản vẽ đã được duyệt3cột
11Lắp cửa cột đènTheo bản vẽ đã được duyệt3cửa
12Lắp đèn pha Led 150W trên cột đènTheo bản vẽ đã được duyệt3bộ
13Lắp đặt tủ điện KT(200x300x150)mmTheo bản vẽ đã được duyệt11 tủ
14Lắp đặt MCB một pha hai cực 20ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
15Lắp bảng điện cửa cột. Bảng điện cửa cột đèn gồm (Bảng nhíp, cầu đấu 60A, Aptomat 1P-10A, thanh cài Aptomat)Theo bản vẽ đã được duyệt3bảng
16Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Theo bản vẽ đã được duyệt0,91100m
17Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt0,33100 m
18Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20mmTheo bản vẽ đã được duyệt33m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn F50/40mmTheo bản vẽ đã được duyệt85m
20Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt44,21m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,442100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt3,218100m3
23Gạch bê tông rỗng kích thước 6x10,5x22 cm báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ đã được duyệt809,524viên
24Băng cảnh báo cáp ngầm, rộng 300Theo bản vẽ đã được duyệt85m
25Mốc bảo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.11069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.422138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.318.322.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Đầm cóc ≥ 70kg Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt2
5 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->