Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627126-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220627032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 15:50:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,796,863,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấp thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường gạch, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch ốp, lát
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo sửa chữa Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ trường PTDTBT Tiểu học xã Mậu Long, huyện Yên Minh
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phú Hải; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật295,38m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8829tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,6m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật168m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
6Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
7Tháo dỡ lan can gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,93m
8Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,6m
9Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị điện toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công trình
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,885m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,184m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,184m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật230,404m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật230,4m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,46m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,46m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,536m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,3132m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,942m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,08m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,248m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,208m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,028m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,096m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,096m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,76m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,756m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,756m2
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,62m2
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,56m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,59m2
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,45m2
35Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,216m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5733100m3
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,525100m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,68m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0409tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,8m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,6m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật168m2
45Thép chờ D12 hàn vì kèoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120cái
46Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8305tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8305tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1948100m2
49Úp nóc + úp diềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51m
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,885m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,18m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230,4m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,46m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,536m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,942m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,096m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,756m2
59Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,8m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,8m
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật252,9m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật221,84m2
63Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,246100m2
64Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,041tấn
65Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,372m3
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,59m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,15m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,624100m
69Cút góc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
70Măng sông nhựa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Đai thép giữa ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
73Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
74Cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
76Hoa sắt cửa sổ hộp []14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
77Lan can cầu thang InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,05m
78Trụ cầu thang InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lan can thép hộp hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,92m2
80Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,065m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.807,0032m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật614,541m2
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật620m
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230m
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
90Dây cáp treo đầu vàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
91Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat tổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
94Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
97Bảng điện nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
98Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
102Lắp đặt ổ cắm baChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
104Đế nổi loại SINOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
105Mặt 1 lỗ công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Mặt 2 lỗ công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Mặt 4 lố công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Mặt 2 ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
109Mặt 3 ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
110Xà đón điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
111Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
112Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Cuộn
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,139m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2014100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2014100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,969m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,66m3
7Cắt khe co, giãn sân bê tông kt 5x5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4510m
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,52m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,432m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,136m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,848m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
D HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,136m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,284m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,284m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,54m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1461tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5664100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,856m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1191 cấu kiện
E HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,288m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,385m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,096m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,5m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,58m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3756tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3756tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3293tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3293tấn
14Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2581tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2581tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8795100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hàn kết cấp thép1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, vữa1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép1
6 Máy khoan cầm tay Khoan tường gạch, bê tông1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch ốp, lát1
8 Máy tời hoặc vận thăng Vận chuyển lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->