Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627112-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220559742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 15:48:00 đến ngày 2022-06-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935070826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87014165E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 903.033.052 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.806.066.104 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện (hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông ≥ 7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Phân trường Tồng Nọt, trường THTHCS xã Thượng Cường
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Nhật; Địa chỉ: Số 9C, Đường Chu Văn An, Khối 3, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Minh Hà. Địa chỉ: Số 27A, Ngõ Giếng Tiên, đường Văn Vỉ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chi Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V130,0856m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V264,4087m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V316,7137m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V88,1386m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V555,7662m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V430,7066m2
7Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V171,177m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V119,36m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V275,72m2
10Tháo dỡ đường ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
11Phá lớp vữa láng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V80,03m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,6855m3
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,0856m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V264,4087m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V534,9379m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.250,8816m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,177m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V275,72m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V119,36m2
20Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
21Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đai giữ ống InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Quả cầu chắn rác Inox D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Quét Flinkote chống thấm sênôMô tả kỹ thuật theo chương V80,03m2
25Láng sê nô mái dày 2,5cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,03m2
26Vệ sinh, đánh bóng mặt bậc, cổ bậc tam cấp, cầu thang, tay vịn cầu thang granitoMô tả kỹ thuật theo chương V40,1725m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5416100m2
28Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V2công
29Tủ điện tổng vỏ tôn KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tủ điện phòng vỏ nắp nhựa chứa 2-4 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Aptomat 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Aptomat 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Aptomat 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Aptomat 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
35CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
36CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
37CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
38CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V415m
39Ống xoắn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
40Ống xoắn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V585m
41Quạt trần sải cánh 1,4m cánh tôn 75WMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
42Đèn tuýp Led đôi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
43Đèn Led ốp trần 1x18W D255Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
44Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
49Hộp đựng bình chữa cháy 650x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
50Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Biển nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V44,114m2
54Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1804m3
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,86m2
56Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,4899m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,4154m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ WC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5006100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8524m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6967m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,164m3
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2945100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4698tấn
8Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3059m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0367m3
11Ván khuôn hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100m2
12Rải nilon chống thấm bê tông hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
13Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
14Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1881100m2
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4701tấn
17Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1366m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6632m3
21Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
24Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4965m3
25Ván khuôn gỗ máng tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m2
26Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
27Bê tông máng tiểu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0465m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
29Quét Flinkote chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V56,1m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1m2
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4678m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4753m3
33Lát nền gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9165m2
34Ốp tường gạch Ceramic 300x450, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,8876m2
35Gia công cửa đi thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
36Gia công cửa sổ nhôm kính trắng sứ (bao gồm phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt...Chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
37Gia công cửa đi nhôm kính trắng sứ (bao gồm phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt...Chưa bao gồm công lắp dựng và khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
38Khóa cửa đi D1+D2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,9385m2
41Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,664m2
42Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,012m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,881m2
44Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5042m2
45Trát má cửa, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9845m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,28m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,6145m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,3697m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4542100m2
50Đèn LED lắp trần 1x18W D255Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
53CU/PCV/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
54Ống gen PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
55Con sơn sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
57Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
58Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
59Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
60Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Van chặn PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
73Tê kẽm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Kép nối ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
75Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
76Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Lắp đặt vòi rửa chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
79Si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
80Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
81Giá đỡ bể nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
84Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
85Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
86Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
87Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Côn PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Côn PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
102Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559100m2
103Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0689tấn
104Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934tấn
105Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,975m3
106Xây bể bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1988m3
107Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,61m2
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
109Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Đắp đất bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8901m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1924m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2144m3
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
8Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
11Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
14Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6974m3
18Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
21Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9238m3
23Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
25Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0771m3
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
28Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
29Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,72m
30Quét Flinkote chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,9676m2
31Láng sê nô mái, dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9676m2
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2892m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0053m2
34Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,606m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9277m2
36Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
37Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,367m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,48m
39Đắp phào, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,48m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,6113m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,0231m2
42Gia công cửa sổ nhôm kính trắng sứ (bao gồm phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt...Chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
43Gia công cửa đi nhôm kính trắng sứ (bao gồm phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt...Chưa bao gồm công lắp dựng và khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8063m2
44Khóa cửa đi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Gia công hoa sắt đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,97511m2
48Lát nền gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2696m2
49Tủ điện phòng đặt MCB chứa 2-4PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Aptomat 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Aptomat 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
53CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
55Đèn tuýp Led đơn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Ống gen PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
60Conson sứMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
61Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
62Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC: HỘC MÁY BƠM + THIẾT BỊ NƯỚC
1Máy bơm hút giếng 0.75KW (H=50-70m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Chõ hút + cổ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
7Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
8Cút PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21221m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4744m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,648m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2748m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - ĐấtMô tả kỹ thuật theo chương V151m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành , sâu ≤50m - cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V351m khoan
4Thổi rửa giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V35m ống lọc
5Bê tông miệng giếng khoan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
F SÂN BÊ TÔNG
1Rải nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4732100m2
2Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,732m3
G CỔNG
1Đào trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,21681m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5616m3
8Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0871m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393100m3
11Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m2
12Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
13Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4719m3
15Xây trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3285m3
16Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
17Trát trụ (đắp phào nổi mặt trước và mặt sau trụ), dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,636m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
19Gia công cổng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1337tấn
20Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,01m2
21Sơn mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,74841m2
22Ốp biển tên trường bằng tôn phẳng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m2
23Dán chữ decanMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
H BẬC LÊN XUỐNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,203m3
2Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5895m3
3Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8654m2
I KÈ ĐÁ+ SAN NỀN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,866100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2418100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,15m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,59m3
5Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
6Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1695100m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5054100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
J PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO + TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,0654m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1587100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8458m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8425m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4635m3
6Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2598100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443tấn
9Bê tông giằng chân tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8574m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m3
11Xây trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7104m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4782m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3052m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V311,6783m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311,6783m2
K XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3441m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4188m3
8Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1875m3
10Bu lông neo M16 L500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m3
12Gia công cột bằng thép ống đen D120x2, D76x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1381tấn
13Gia công cột bằng thép đen D60x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,06851m2
17Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
19Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
20Thép dập 25x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
23Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5m2
L ĐIỀU PHỐI ĐẤT THỪA, PHẾ THẢI
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935070826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87014165E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 903.033.052 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.806.066.104 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
4 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
5 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
6 Máy tời điện (hoặc vận thăng) Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).2
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
12 Máy cắt bê tông ≥ 7,5Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->