Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:48:00 đến ngày 2022-06-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935070826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87014165E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 903.033.052 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.806.066.104 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện (hoặc vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông ≥ 7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Phân trường Tồng Nọt, trường THTHCS xã Thượng Cường 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng.
Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chi Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0856 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,4087 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,7137 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1386 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,7662 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,7066 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,177 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,36 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 11 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,03 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6855 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0856 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,4087 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,9379 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,8816 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,177 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,72 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,36 | m2 |
| 20 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đai giữ ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Quả cầu chắn rác Inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Quét Flinkote chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,03 | m2 |
| 25 | Láng sê nô mái dày 2,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,03 | m2 |
| 26 | Vệ sinh, đánh bóng mặt bậc, cổ bậc tam cấp, cầu thang, tay vịn cầu thang granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1725 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5416 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 29 | Tủ điện tổng vỏ tôn KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện phòng vỏ nắp nhựa chứa 2-4 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Aptomat 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Aptomat 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Aptomat 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 38 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 39 | Ống xoắn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Ống xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 41 | Quạt trần sải cánh 1,4m cánh tôn 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Đèn tuýp Led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 43 | Đèn Led ốp trần 1x18W D255 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 49 | Hộp đựng bình chữa cháy 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Biển nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,114 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4899 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4154 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ WC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5006 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8524 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6967 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,164 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4698 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3059 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0367 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 12 | Rải nilon chống thấm bê tông hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4701 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1366 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6632 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4965 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 27 | Bê tông máng tiểu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 29 | Quét Flinkote chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4678 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4753 | m3 |
| 33 | Lát nền gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9165 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch Ceramic 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8876 | m2 |
| 35 | Gia công cửa đi thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sổ nhôm kính trắng sứ (bao gồm phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt...Chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 37 | Gia công cửa đi nhôm kính trắng sứ (bao gồm phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt...Chưa bao gồm công lắp dựng và khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi D1+D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9385 | m2 |
| 41 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,664 | m2 |
| 42 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,012 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,881 | m2 |
| 44 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5042 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9845 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,28 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6145 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3697 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4542 | 100m2 |
| 50 | Đèn LED lắp trần 1x18W D255 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | CU/PCV/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 54 | Ống gen PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 55 | Con sơn sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 57 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 59 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Van chặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 73 | Tê kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Kép nối ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 81 | Giá đỡ bể nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 84 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 86 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Côn PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Côn PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 102 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | tấn |
| 105 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 106 | Xây bể bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1988 | m3 |
| 107 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,61 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Đắp đất bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8901 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1924 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6974 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9238 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 28 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m |
| 30 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9676 | m2 |
| 31 | Láng sê nô mái, dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9676 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2892 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0053 | m2 |
| 34 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,606 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9277 | m2 |
| 36 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,367 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m |
| 39 | Đắp phào, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6113 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0231 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sổ nhôm kính trắng sứ (bao gồm phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt...Chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 43 | Gia công cửa đi nhôm kính trắng sứ (bao gồm phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt...Chưa bao gồm công lắp dựng và khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8063 | m2 |
| 44 | Khóa cửa đi Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Gia công hoa sắt đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9751 | 1m2 |
| 48 | Lát nền gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2696 | m2 |
| 49 | Tủ điện phòng đặt MCB chứa 2-4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Aptomat 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Ống gen PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 60 | Conson sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 61 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 62 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỘC MÁY BƠM + THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm hút giếng 0.75KW (H=50-70m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chõ hút + cổ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Cút PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4744 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,648 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành , sâu ≤50m - cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1m khoan |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m ống lọc |
| 5 | Bê tông miệng giếng khoan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4732 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,732 | m3 |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Đào trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5616 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | m3 |
| 15 | Xây trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3285 | m3 |
| 16 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 17 | Trát trụ (đắp phào nổi mặt trước và mặt sau trụ), dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 19 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m2 |
| 21 | Sơn mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7484 | 1m2 |
| 22 | Ốp biển tên trường bằng tôn phẳng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 23 | Dán chữ decan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| H | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5895 | m3 |
| 3 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8654 | m2 |
| I | KÈ ĐÁ+ SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2418 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,15 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,59 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5054 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| J | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO + TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0654 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8458 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8425 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng chân tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8574 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 11 | Xây trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7104 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4782 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3052 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,6783 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,6783 | m2 |
| K | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4188 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | m3 |
| 10 | Bu lông neo M16 L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống đen D120x2, D76x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép đen D60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0685 | 1m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 20 | Thép dập 25x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 23 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m2 |
| L | ĐIỀU PHỐI ĐẤT THỪA, PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935070826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87014165E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 903.033.052 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.806.066.104 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 6 | Máy tời điện (hoặc vận thăng) | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5Kw | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi