Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627415-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220302533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 15:43:00 đến ngày 2022-06-19 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,832,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,683 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.683.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoat· động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoat· động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoat· động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoat· động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoat· động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoat· động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoat· động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoat· động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoat· động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoat· động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoat· động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoat· động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị công trình
Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Lê Lợi, thành phố Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Tầng 3, Khu nhà Liên cơ 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Tầng 3, Khu nhà Liên cơ 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Tầng 3, Khu nhà Liên cơ 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ ĂN HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V67,6508m2
4Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V91,924m2
5Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3449tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đá (tường, bậc tam cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7014m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7651m3
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,446710m3
B XÂY MỚI BẾP + NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1Ép trước cọc BTCT đúc sẵn, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2100m
2Ép trước cọc BTCT đúc sẵn, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,403100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,096m3
4Đào móng công trình, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5039100m3
5Đào giằng móng + bậc tam cấp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,23981m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5953m3
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2189100m2
8Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3889m3
9Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9738100m2
10Ván khuôn bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,659100m2
11Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4414tấn
12Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6388tấn
13Cốt thép móng, ĐK >18mm0,377tấn
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,164m3
15Đắp đất hoàn trả nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2665100m3
16Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,898610m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
18Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5189m3
19Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4872m3
20Ván khuôn bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8744100m2
21Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2317tấn
22Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3719tấn
23Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8151tấn
24Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8146m3
25Ván khuôn bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,801100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8043tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0318tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,891m3
29Ván khuôn bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7458100m2
30Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2247tấn
31Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,838m3
32Ván khuôn bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3726100m2
33Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0942tấn
34Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741tấn
35Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1977m3
36Ván khuôn bê tông cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5878100m2
37Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7809tấn
38Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1594tấn
39Xây tam cấp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4186m3
40Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,0184m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,256m3
42Xây bậc thang bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5741m3
43Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6824m2
44Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,26m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,5676m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V494,5351m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,59m2
48Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V363,3011m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V304,5676m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.146,6862m2
51Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7432m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7432m2
53Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,36m2
54Lát nền, sàn bằng gạch Granite men khô KT 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,4492m2
55Ốp đá granite tự nhiên bậc tam cấp, cầu thang (đã bao gồm vật liệu, vận chuyển + thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,406m2
56Gia công xà gồ thép U80x40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5652tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5652tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V361m2
59Lợp mái che bằng tôn múi, tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550 11 sóng, chiều dày 0,42mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,455100m2
60Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,34m
61Mua + Gia công lan can inox 304 D60x1,5, 34x34x1,2, 20x20x1,2 (lan can cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3337tấn
62Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V32,0868m2
63Mua + Gia công lan can inox 304 D60x1,5, D20x1.2, D60x3 (lan can hành lang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2306tấn
64Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V29,9396m2
65Cửa sổ mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dan an toàn dày 6,38mm (bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,956m2
66Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
67Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. (bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,152m2
68Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
69Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,812m2
71Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ Xingfa 65x70mm hoặc tương đương, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)), kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,317m2
72Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
73Cửa lên mái, bao gồm khóa, móc, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V148,1436m2
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Tháo dỡ vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V103,2m
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9662m3
8Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V452,6808m2
9Lát nền, sàn gạch bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,1668m2
10Ốp tường bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,514m2
11Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm, bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,1436m2
12Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh, tấm compact HPL dày 12mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,41m2
D PHẦN LÁT SÂN
1Đắp cát sân nền, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
3Lát sân bằng gạch Terazzo, KT40x40cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
E PHẦN CỔNG
1Tháo dỡ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,251m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,6018m2
3Sơn dầm, trần, tường cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,6018m2
4Gia công cổng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4592tấn
5Lắp dựng cổng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4592m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,02321m2
F TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% khối lượng hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,9584m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,9584m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70% khối lượng hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V916,9029m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.309,8613m2
5Cạo bỏ sơn cũ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V112,3538m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V112,35381m2
G  CẤP ĐIỆN NHÀ ĂN, NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO
1Mua + Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
2Mua + Lắp đặt ốp trần - LED 14WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
3Mua + Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Mua + Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
5Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Mua + Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Mua + Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 16A/250AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
9Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250AMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
10Mua + Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V43hộp
11Mua + Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V53hộp
12Mua + Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mm sơn tĩnh điện, đặt nổi trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
13Mua + Lắp đặt bảng điện phòng 12PMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
14Mua + Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-60-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Mua + Lắp đặt Aptomat 3 pha MCP 3P - 25A -10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Mua + Lắp đặt Aptomat 3 pha MCP 3P - 20A -10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Mua + Lắp đặt Aptomat 3 pha MCP 3P - 16A -10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Mua + Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Mua + Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Mua + Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
21Mua + Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
22Mua + Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
23Mua + Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V304m
24Mua + Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
25Mua + Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V622m
26Mua + Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V256m
27Mua + Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
28Mua + Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V152m
29Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
30Mua + Lắp đặt ốp trần - LED 14WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
31Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
33Mua + Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Mua + Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
35Mua + Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V804m
36Mua + Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V246m
H CHỐNG SÉT NHÀ ĂN
1Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
2Mua + Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Kéo rải dây thép chống sét ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
4Mua Dây thép bản 40x4 (mạ kẽm nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4kg
5Mua + Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
6Mua + Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
8Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
9Mua Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Mua Mũ tôn chống dột ở kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Thuê máy kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
12Mua Sắt cọc đỡ fi8Mô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
13Mua Hóa chất giảm điện trở (35kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70kg
I RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA NHÀ ĂN
1Đào móng hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0343100m3
2Bê tông lót móng hố ga, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599m3
3Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091100m2
4Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0226m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,16m2
6Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
7Bê tông tấm đan đúc sẵn, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2163m3
8Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
9Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062100m2
10Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122100m3
12Đào móng rãnh thoát nước, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2247100m3
13Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,294m3
14Ván khuôn bê tông móng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,256m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6m2
17Láng đáy rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m2
18Bê tông tấm đan đúc sẵn, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,924m3
19Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn
20Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1125100m2
21Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
22Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m3
J CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN
1Mua + Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
3Mua + Lắp đặt côn nhựa PVC, Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Mua + Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Mua + Lắp đặt Chậu rửa Inox  (bao gồm xi phông) - Chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Mua + Lắp đặt vòi Inax SFV - 21 (hoặc tương đương) cho chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Mua + Lắp đặt Chậu rửa âm kệ INAX L-2396V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Mua + Lắp đặt vòi rửa Inax LFV-2002S hoặc tương đương cho LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Mua + Lắp đặt Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Mua + Lắp đặt gương soi Inax KF-4560VA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Mua + Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Mua + Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
13Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
14Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
15Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
16Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
17Mua + Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Mua + Lắp đặt Rắc Co PPR, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Mua + Lắp đặt côn PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Mua + Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Mua + Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Mua + Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
26Mua + Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Mua + Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
29Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
30Mua + Lắp đặt nút bịt, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Mua + Lắp đặt chếch nhựa PVC, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
33Mua + Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Mua + Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Mua + Lắp đặt Rắc Co D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Mua + Lắp đặt van phao cơ, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Mua + Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn Inax AC-710VAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
2Mua + Lắp đặt Lắp đặt vòi xịt (sen hang) Inax CFV-102M hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
3Mua + Lắp đặt Chậu rửa âm kệ Inax L-2396V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Mua + Lắp đặt vòi Inax LFV-2002S hoặc tương đương cho lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Mua + Lắp đặt Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Mua + Lắp đặt gương soi Inax KF-4560VA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Mua + Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
8Mua + Lắp đặt chậu tiểu treoMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
9Mua + Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10Mua + Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Mua + Lắp ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
12Mua + Lắp ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
13Mua + Lắp cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Mua + Lắp cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Mua + Lắp cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
16Lắp đặt tê kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
17Mua + Lắp côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
18Mua + Lắp tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
19Mua + Lắp côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Mua + Lắp ống nhựa PVC, Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
21Mua + Lắp ống nhựa PVC, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
22Mua + Lắp ống nhựa PVC, Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
23Mua + Lắp ống nhựa PVC, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
24Mua + Lắp côn, cút nhựa PVC, Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
25Mua + Lắp tê nhựa PVC, Đường kính 100-75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
26Mua + Lắp tê nhựa PVC, ĐK 90-75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
27Mua + Lắp tê nhựa PVC, Đường kính 42-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Mua + Lắp côn nhựa PVC, ĐK 90-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Mua + Lắp chếch nhựa PVC, Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
30Mua + Lắp chếch nhựa PVC, Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
31Mua + Lắp chếch nhựa PVC, Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
32Mua + Lắp chếch nhựa PVC, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
33Mua + Lắp nút bịt, Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
34Mua + Lắp nút bịt, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
L PHẦN THIẾT BỊ
1Thang nâng, tải hàng phục vụ vận chuyển đồ ănMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Bàn ăn 8 chỗ khung inox, mặt bàn laminate, Kích thước 1600x750x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Chiếc
3Ghế nhà ăn, khung thép sơn tĩnh điện, Kích thước 370x370x460mmMô tả kỹ thuật theo Chương V192Chiếc
4Bàn Inox sơ chế kích thước 1500x750x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,683 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.683.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Còn hoat· động tốt2
2 Máy trộn bê tông Còn hoat· động tốt2
3 Máy cắt gạch đá Còn hoat· động tốt3
4 Máy khoan bê tông Còn hoat· động tốt1
5 Máy cắt uốn thép Còn hoat· động tốt1
6 Máy đầm bàn Còn hoat· động tốt1
7 Máy đầm dùi Còn hoat· động tốt2
8 Máy hàn Còn hoat· động tốt2
9 Máy đầm cóc Còn hoat· động tốt1
10 Máy ép cọc bê tông Còn hoat· động tốt1
11 Ô tô tự đổ Còn hoat· động tốt1
12 Cần trục ô tô Còn hoat· động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->