Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627777-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220560648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn bảo vệ phát triển đất trồng lúa năm 2022 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 16:38:00 đến ngày 2022-06-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,661,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.99189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, tối thiểu là cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập tràn, Tuyến kênh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô Tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Đập, mương bản Ngàm, xã Tam Thanh, huyện Quan Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn bảo vệ phát triển đất trồng lúa năm 2022 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa..;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐẬP DÂNG
1Đào móng đập - Cấp đất IITheo Mục I Chương V 3,6972100m3
2Đào đất đá, cuội sỏi lòng kheTheo Mục I Chương V 30,0942100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo Mục I Chương V 10,9664100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Mục I Chương V 64,34m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo Mục I Chương V 1,7m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục I Chương V 30cấu kiện
7Bê tông chân khay, M250, đá 1x2Theo Mục I Chương V 25,1m3
8BTCT M250, đá 1x2 : Bản đáy >250Theo Mục I Chương V 62,75m3
9BTCT M250, đá 1x2 :Tường hai bên trànTheo Mục I Chương V 13,24m3
10BTCT M250, đá 1x2 : Bọc đập trànTheo Mục I Chương V 55,51m3
11BTCT M250, đá 1x2 :Tường phân dòngTheo Mục I Chương V 1,71m3
12BTCT M250, đá 1x2 : Đáy cửa xả cátTheo Mục I Chương V 2,02m3
13BTCT M250, đá 1x2 : Thành cửa xả cátTheo Mục I Chương V 2,86m3
14BTCT M250, đá 1x2 : Trần cửa xả cátTheo Mục I Chương V 0,38m3
15Bê tông M250, đá 1x2, chân khay+bản đáyTheo Mục I Chương V 128,88m3
16Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -ngưỡngTheo Mục I Chương V 32,63m3
17BTCT M250, đá 1x2 :Tường phân dòngTheo Mục I Chương V 31,32m3
18Bê tông chân khay M250, đá 1x2Theo Mục I Chương V 13,87m3
19Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2Theo Mục I Chương V 36,75m3
20BTCT M250, đá 1x2 : Gia cố máiTheo Mục I Chương V 21,81m3
21BTT M200, đá 4x6: Lõi đậpTheo Mục I Chương V 275,86m3
22BTT M200, đá 1x2: Vai đậpTheo Mục I Chương V 79,83m3
23BTT M200, đá 1x2: Móng Theo Mục I Chương V 4,69m3
24BTT M200, đá 1x2: Kênh bên tảTheo Mục I Chương V 3,96m3
25BTT M200, đá 1x2: ThànhTheo Mục I Chương V 4,7m3
26BTT M200, đá 1x2: MóngTheo Mục I Chương V 13,54m3
27BTT M200, đá 1x2: TườngTheo Mục I Chương V 21,46m3
28Ván khuôn móngTheo Mục I Chương V 0,6118100m2
29Ván khuôn tườngTheo Mục I Chương V 0,6646100m2
30Ván khuôn bọc đậpTheo Mục I Chương V 1,3279100m2
31Ván khuôn tường phân dòngTheo Mục I Chương V 0,1364100m2
32Ván khuôn móng - cửa xảTheo Mục I Chương V 0,0426100m2
33Ván khuôn thành bên cửa xảTheo Mục I Chương V 0,24100m2
34Ván khuôn thép trầnTheo Mục I Chương V 0,028100m2
35Ván khuôn khe phaiTheo Mục I Chương V 0,0192100m2
36Ván khuôn chân khay+bản đáyTheo Mục I Chương V 0,5162100m2
37Ván khuôn ngưỡngTheo Mục I Chương V 1,4398100m2
38Ván khuôn tường phân dòngTheo Mục I Chương V 1,1333100m2
39Ván khuôn sân sauTheo Mục I Chương V 0,224100m2
40Ván khuôn gia cố hai bên thượng lưuTheo Mục I Chương V 0,6314100m2
41Ván khuôn tấm đanTheo Mục I Chương V 0,0714100m2
42Ván khuôn lõi đậpTheo Mục I Chương V 0,231100m2
43Ván khuôn gia cốTheo Mục I Chương V 1,946100m2
44Ván khuôn chân khay + bản đáyTheo Mục I Chương V 0,2399100m2
45Ván khuôn thép thànhTheo Mục I Chương V 0,0048100m2
46Ván khuôn thép tườngTheo Mục I Chương V 1,2826100m2
47Thép tấm nắp ĐK>=10mmTheo Mục I Chương V 0,1659tấn
48Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 16,9604tấn
49Cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 4,0857tấn
50Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 3,7979tấn
51Cốt thép tường, ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 1,6065tấn
52Cốt thép gia cố mái+sân, ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 1,0171tấn
53Thép cánh cửa cống, D14mmTheo Mục I Chương V 0,0015tấn
54Thép cánh cửa cống, D10mmTheo Mục I Chương V 0,0125tấn
55Thép hình các loạiTheo Mục I Chương V 0,3946tấn
56Lắp dựng thép hìnhTheo Mục I Chương V 0,3946tấn
57Bulong đuôi cá M16Theo Mục I Chương V 16cái
58Bu lông M16Theo Mục I Chương V 8cái
59Tai cửaTheo Mục I Chương V 1cái
60Bu lông M14Theo Mục I Chương V 3cái
61Bu lông M12Theo Mục I Chương V 6cái
62Nilon tái sinh lót đáyTheo Mục I Chương V 112,06m2
63Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục I Chương V 170,93m2
64Khớp nối nhựa PVCTheo Mục I Chương V 96,8m
65Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Mục I Chương V 0,1712100m3
66Làm tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1cmTheo Mục I Chương V 0,0575100m3
67Thi công tầng lọc bằng cátTheo Mục I Chương V 0,0864100m3
68Vải lọc ART bọc đáTheo Mục I Chương V 0,3196100m2
69Ống nhựa PVC D21mmTheo Mục I Chương V 0,465100m
70Đá hộc xếp chèn chặtTheo Mục I Chương V 62,18m3
71Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mTheo Mục I Chương V 251 rọ
72Đắp nền đường thi công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V 1,177100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 2Theo Mục I Chương V 0,1892100m3
74Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤ 1,0mTheo Mục I Chương V 12đoạn ống
75Thanh thải đường thi côngTheo Mục I Chương V 1,177100m3
76Đắp đất đê quai đợt 1, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,6644100m3
77Phá đê quai đợt 1 - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,6664100m3
78Đắp đất đê quai đợt 2, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dung đất đê quai đợt 1)Theo Mục I Chương V 0,4611100m3
B HẠNG MỤC 2: KÊNH
C Kênh tấm nắp bxh=0,4x0,5
1BTCT M250, đá 1x2 - Tấm đan đúc sẵnTheo Mục I Chương V 12,23m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Mục I Chương V 3491 cấu kiện
3Thép tấm đan ĐK=10mmTheo Mục I Chương V 1,2643tấn
4BTT M200, đá 1x2 - KênhTheo Mục I Chương V 39,04m3
5Ván khuôn thép kênhTheo Mục I Chương V 4,0635100m2
6Ván khuôn thép Tấm đanTheo Mục I Chương V 0,838100m2
7NilonTheo Mục I Chương V 122,28m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Mục I Chương V 4,12m2
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mTheo Mục I Chương V 1401 rọ
D Kênh không tấm nắp bxh=0,4x0,5
1BTT M200, đá 1x2: - KênhTheo Mục I Chương V 343,64m3
2Ván khuôn: KênhTheo Mục I Chương V 31,3418100m2
3NilonTheo Mục I Chương V 943,33m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Mục I Chương V 34,17m2
5Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2Theo Mục I Chương V 1,93m3
6Cốt thép thanh giằng DTheo Mục I Chương V 0,8281tấn
7Ván khuôn thanh giằngTheo Mục I Chương V 0,4824100m2
8Lắp dựng thanh giằng, trọng lượng ≤35kgTheo Mục I Chương V 4021 cấu kiện
E Đoạn đường ống HDPE
1Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V 1,08m3
2Bê tông thường thành bể, đá 1x2, M200Theo Mục I Chương V 14,2m3
3Ván khuôn thép đáy bểTheo Mục I Chương V 0,0264100m2
4Ván khuôn thép thành bểTheo Mục I Chương V 1,2057100m2
5NilonTheo Mục I Chương V 36m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Mục I Chương V 0,51m2
7Ống HDPE D400Theo Mục I Chương V 4,15100m
8Bulong đuôi cá F16Theo Mục I Chương V 2cái
9Bulong đuôi cá F20Theo Mục I Chương V 60cái
10Thép hình+tấm+ tròn lưới chắn rácTheo Mục I Chương V 0,3553tấn
11Lắp dựng thép lưới chắn rácTheo Mục I Chương V 0,3553tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục I Chương V 1,36m2
13Cấp phối đá dăm loại 2Theo Mục I Chương V 0,5409100m3
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Mục I Chương V 921 rọ
15Cuội sỏi lòng kheTheo Mục I Chương V 32,88m3
16Đá hộc xếp chèn chặtTheo Mục I Chương V 40,67m3
17Đào đá mố đỡ ống + V/c đổ điTheo Mục I Chương V 9,12m3
F Đoạn gia cố kênh qua khe từ cọc K0+794.52 - K0+797.52
1BTCT M250, đá 1x2 - kênhTheo Mục I Chương V 1,77m3
2BTT M200, đá 1x2: - KênhTheo Mục I Chương V 0,25m3
3Ván khuôn: KênhTheo Mục I Chương V 0,1015100m2
4Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0978tấn
G Đoạn gia cố kênh qua khe từ cọc K1+58.85 - K1+62.85
1BTCT M250, đá 1x2 - kênhTheo Mục I Chương V 2,4m3
2BTT M200, đá 1x2: - KênhTheo Mục I Chương V 0,26m3
3Ván khuôn: KênhTheo Mục I Chương V 0,1236100m2
4Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,1324tấn
H Đoạn nối tiếp cống qua đường nhựa từ K1+161.13 - K1+174.63
1BTT M200, đá 1x2: - KênhTheo Mục I Chương V 2,34m3
2Ván khuôn: KênhTheo Mục I Chương V 0,1845100m2
3NilonTheo Mục I Chương V 7,6m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Mục I Chương V 0,63m2
I Đoạn đường ống thép từ K1+670.90 - K1+704.30
1Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V 1,08m3
2Bê tông thường thành bể, đá 1x2, M200Theo Mục I Chương V 4,07m3
3Ván khuôn thép đáy bểTheo Mục I Chương V 0,0264100m2
4Ván khuôn thép thành bểTheo Mục I Chương V 0,3411100m2
5NilonTheo Mục I Chương V 9,8m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Mục I Chương V 0,51m2
7Ống thép mạ kẽm D400 (K1+670.90 - K1+704.30)Theo Mục I Chương V 0,3100m
8Bulong đuôi cá F16Theo Mục I Chương V 2cái
9Bulong đuôi cá F20Theo Mục I Chương V 60cái
10Mặt bích thépTheo Mục I Chương V 8cái
11Quét nhựa đường bảo vệ ống thépTheo Mục I Chương V 37,68m2
12Thép hình+tấm+ tròn lưới chắn rácTheo Mục I Chương V 0,08tấn
13Lắp dựng thép lưới chắn rácTheo Mục I Chương V 0,08tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục I Chương V 1,36m2
J Đoạn đường ống thép từ K1+741,9- K1+775,1
1Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo Mục I Chương V 1,08m3
2Bê tông thường thành bể, đá 1x2, M200Theo Mục I Chương V 4,43m3
3Ván khuôn thép đáy bểTheo Mục I Chương V 0,0264100m2
4Ván khuôn thép thành bểTheo Mục I Chương V 0,4152100m2
5NilonTheo Mục I Chương V 9,8m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Mục I Chương V 0,51m2
7Ống thép mạ kẽm D400 (K1+741,9- K1+775,1)Theo Mục I Chương V 0,3100m
8Bulong đuôi cá F16Theo Mục I Chương V 2cái
9Bulong đuôi cá F20Theo Mục I Chương V 20cái
10Mặt bích thépTheo Mục I Chương V 8cái
11Quét nhựa đường bảo vệ ống thépTheo Mục I Chương V 37,68m2
12Thép hình+tấm+ tròn lưới chắn rácTheo Mục I Chương V 0,08tấn
13Lắp dựng thép lưới chắn rácTheo Mục I Chương V 0,08tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục I Chương V 1,36m2
15Ống PVC C3 D60 dày 2.9mm - Cửa lấy nướcTheo Mục I Chương V 0,24100m
K Công tác đất
1Phá dỡ BTCT + V/C đổ điTheo Mục I Chương V 9,96m3
2Bóc phong hóa , Cấp đất ITheo Mục I Chương V 4,7385100m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo Mục I Chương V 850,841m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V 0,2869100m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục I Chương V 15,0106100m3
6Đào xúc + V/C đất đắp, đất cấp III (tận dụng đất đào)Theo Mục I Chương V 8,3275100m3
L HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục I Chương V 1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.99189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, tối thiểu là cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập tràn, Tuyến kênh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
2 Ôtô Tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
3 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy lu ≥ 9 T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
6 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->