Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 16:34:00 đến ngày 2022-06-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,669,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trụ sở làm việc UBND xã Thụy Trường - Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Trường (Địa chỉ: Xã Thụy Trường, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Trường; Địa chỉ: Xã Thụy Trường, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Thụy Trường; Địa chỉ: Xã Thụy Trường, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4904 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,8301 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 7,6603 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | nt | 43,3382 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,8762 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 4,8033 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 5,5153 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,1944 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 188,3582 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2818 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,5418 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 2,4354 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 22,0523 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 206,9536 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3598 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,6634 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0447 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,0361 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 16,9227 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,0955 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | nt | 34,394 | m3 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3281 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,5155 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4205 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 2,8477 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 17,1336 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6356 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,1449 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 4,0587 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,1531 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 22,7462 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,9615 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | nt | 3,7218 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, | nt | 40,8224 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 60,995 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 11,6596 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 24,5372 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4833 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,357 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 4,5062 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 26,7564 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1556 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,7223 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,265 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 4,1774 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | nt | 41,5191 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,2172 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | nt | 6,4295 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 66,9153 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 117,1051 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 19,8718 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 29,9632 | m3 |
| C | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 612,24 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 10,8076 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,158 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0981 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,4574 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 2,523 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 31,3896 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 108,2 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 108,2 | m |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 31,3896 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,425 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,425 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 145,2224 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 3,213 | 100m2 |
| 15 | Mua lắp dựng nẹp chống bão | nt | 1.360 | cái |
| D | PHẦN CẦU THANG: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0466 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5114 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2536 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,9358 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9096 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,3359 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,739 | m3 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 25,362 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 33,59 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,5972 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | nt | 41,0155 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 58,952 | m2 |
| 13 | Gia công, sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ | nt | 22,05 | m |
| 14 | Gia công, sản xuất, lắp dựng trụ tay vịn cầu thang bằng gỗ | nt | 6 | cái |
| 15 | Gia công lan can | nt | 0,2694 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can | nt | 15,7936 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 9,3302 | 1m2 |
| 18 | Gia công, sản xuất, lắp dựng con tiện trụ cái cầu thang bằng gỗ | nt | 2 | cái |
| E | PHẦN GẠCH THÔNG GIÓ TRANG TRÍ: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | nt | 20,16 | m2 |
| F | PHẦN TAM CẤP, BỒN HOA: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0499 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 6,1428 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 17,8344 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,7184 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 7,1844 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1226 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1766 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,9713 | m3 |
| 9 | Mua, đắp đất màu trồng cây | nt | 24,1197 | m3 |
| 10 | Lát gạch terzzaro 400x400x30, vữa XM M75 | nt | 15,5904 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | nt | 58,792 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | nt | 103,536 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 | nt | 72,1728 | m2 |
| G | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện) | nt | 116,5 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện) | nt | 334,03 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cửa đi bằng tấm Compact HPL dày 12mm ( bao gồm cả phụ kiện ) | nt | 12,608 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa bằng Inox 304 | nt | 1.018,8 | kg |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | nt | 592,4196 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | nt | 27,1352 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | nt | 142,996 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | nt | 119,976 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, đá tự nhiên | nt | 37,065 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ giả đá | nt | 92,708 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 400x400, vữa XM M75 | nt | 605,682 | m2 |
| 8 | Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 605,682 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 676,5326 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.555,023 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 634,757 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 623,8598 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 1.015,13 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 37,56 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 37,56 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 2.736,5396 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 1.638,99 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | nt | 25 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt móc treo quạt bằng Inox 304 | nt | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 56 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | nt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 83 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 21 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | nt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng | nt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 22 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 (tạm tính) | nt | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 710,5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 256,3 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 225,6 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | nt | 117,2 | m |
| 19 | Đầu ghi hình KB Vision 8 kênh | nt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Camera | nt | 7 | cái |
| 21 | Ổ cứng Western 4TB | nt | 1 | cái |
| 22 | Switch Santo 8 kênh POE | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây Camera | nt | 90,6 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp mạng 4 lõi | nt | 188,3 | m |
| 25 | Tủ đựng đầu ghi hình | nt | 1 | cái |
| 26 | Morden Wifi | nt | 1 | cái |
| 27 | Dây cáp HDMI 5m | nt | 1 | cái |
| 28 | Công lắp đặt, phụ kiện | nt | 1 | gói |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | nt | 1.588,5 | m |
| J | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | nt | 0,95 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | nt | 0,312 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | nt | 0,416 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,712 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,517 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | nt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | nt | 24 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt khóa nhựa D21 | nt | 2 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt khóa nhựa D34 | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 14 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt cút sành D90 | nt | 3 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | nt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | nt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | nt | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 20 | Mua, lắp đặt ga thu sàn | nt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 22 | Mua, lắp đặt máy bơm | nt | 1 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt van phao | nt | 2 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 4,774 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch, tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 72 | cái |
| 3 | Mua lắp dựng đai giữ ống | nt | 356 | cái |
| 4 | Mua lắp dựng vít nở | nt | 712 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | nt | 0,108 | 100m |
| L | PHẦN BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,2411 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0804 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,1608 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 1,451 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | nt | 3,465 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình | nt | 0,924 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1819 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,049 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0742 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0824 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,727 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | nt | 0,7588 | m3 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 5,9281 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 9,0446 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 12,8 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 13,2 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 44,645 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0731 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,068 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,2943 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 14 | cái |
| M | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | nt | 2,716 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0272 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 4 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 1 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 9,7 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 39,6 | m |
| 8 | Bu lông mạ D8 dài 8 cm | nt | 22 | con |
| 9 | Vòng đệm cao su D10 dày 8 ly | nt | 22 | con |
| 10 | Đệm gỗ 50x60x70 | nt | 22 | con |
| 11 | Đai ốc mạ D8 dày 8 ly | nt | 22 | con |
| 12 | Ren chân bật dài 105 | nt | 22 | con |
| 13 | Mua con tiện sứ | nt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt con tiện sứ | nt | 4 | cái |
| 15 | Ca máy kiểm tra | nt | 1 | ca |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Hộp chữa cháy + thiết bị | nt | 5 | bộ |
| 2 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg | nt | 10 | chiếc |
| 3 | Bình bọt chữa cháy loại 4 kg | nt | 10 | chiếc |
| 4 | Biển tiêu lệnh nội quy PCCC | nt | 5 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa 150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi