Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 16:33:00 đến ngày 2022-06-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 2,2 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 90CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu Bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=360m3/hs- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp đường giao thông và kè chống sạt lỡ thôn Trung Bính, xã Bảo Ninh 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bảo Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Vũ Chủ tịch UBND xã Bảo Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, Địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0985.111.995 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 278,625 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 136,4795 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 319,1985 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường máy đào | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 818,6255 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 1Km | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 319,1985 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1Km | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 818,6255 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 472,4165 | m3 |
| 2 | Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 68,2483 | m3 |
| 3 | Lót lớp bạt ni lông 01 lớp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 454,989 | m2 |
| 4 | Làm Khe co giản mặt đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 450 | m |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 312,552 | m |
| C | NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 38,8728 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni lông 01 lớp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 215,96 | m2 |
| 3 | Phá dở kết cấu BT cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lục | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,4364 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường cũ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 60 | m3 |
| D | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn M200, đá 2x4 độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 228,752 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4 độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 189,312 | m3 |
| 3 | Bê tông đỉnh tường chắn M200, đá 2x4 độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,888 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng ĐK | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 362,0592 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép tường đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 678,47 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 244,63 | m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21,692 | m3 |
| 8 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 72,08 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51,45 | m3 |
| 10 | Lót vãi địa KT | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.232,5 | m3 |
| 12 | Đắp giáp thổ bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 838,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1Km | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 394,4 | m3 |
| 14 | Cọc thép hình (Khấu hao VL trong 1,5 tháng (1.17%*1,50+3.5%*1 lần luân chuyển) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 591,6 | md |
| 15 | Thép tấm (Khấu hao VL trong 1,5 tháng (1.17%*1,50+3.5%*1 lần luân chuyển) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,4802 | Tấn |
| 16 | Đóng cọc thép hình ; L | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 591,6 | Md |
| 17 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 591,6 | Md |
| 18 | Lắp đặt thép tấm, thép hình | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,4802 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ thép tấm, thép hình | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,4802 | tấn |
| E | GIA CỐ MÁI TA LUY: MÁI KÈ | |||
| 1 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 142,419 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 56,9676 | m3 |
| 3 | Lót vãi địa KT | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 677,3825 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 284,5006 | m3 |
| 5 | Phá dở kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 110,28 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 129,7164 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1Km | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 284,5006 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 1Km | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 129,7164 | m3 |
| F | GIA CỐ MÁI TA LUY: KHUNG DẦM | |||
| 1 | Bê tông dầm M300, đá 1x2 độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27,4442 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng ĐK | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 351,1636 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng ĐK | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.039,9759 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép tường đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 170,4157 | m2 |
| 5 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,0825 | m2 |
| G | TƯỜNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 98,6 | md |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,1148 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng nhân công , đất C2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,1148 | m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông thành hố ga, cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,9396 | m3 |
| 2 | SXLD Cốt thép tường đk | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 371,25 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép tường đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 4 | C/c, l/đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x40, tải trọng 25tấn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27 | cái |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, bản dẫn ĐK | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 145,8 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, bản dẫn ĐK | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 90,72 | kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 425,52 | kg |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,963 | m2 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 2,2 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - | Công suất ≥ 0.5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Máy ủi | - Công suất ≥ 90CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 4 | Lu Bánh thép | - Công suất ≥ 10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 5 | Cần cẩu | - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy nén khí Diezel | - Công suất >=360m3/hs- Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi