Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624253-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220624161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 16:33:00 đến ngày 2022-06-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,640,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 2,2 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào -
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0.5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 90CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu Bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=360m3/hs- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp đường giao thông và kè chống sạt lỡ thôn Trung Bính, xã Bảo Ninh
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Bảo Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, Địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, Địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tân Thiện Phát. Địa chỉ: 02 Phan Chu Trinh, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Bảo Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bảo Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Vũ Chủ tịch UBND xã Bảo Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, Địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0985.111.995
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT278,625m3
2Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT136,4795m3
3Vét hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT319,1985m3
4Đào nền, khuôn đường máy đào Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT818,6255m3
5Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 1KmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT319,1985m3
6Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1KmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT818,6255m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT472,4165m3
2Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trênTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT68,2483m3
3Lót lớp bạt ni lông 01 lớpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT454,989m2
4Làm Khe co giản mặt đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT450m
5Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT312,552m
C NÚT GIAO
1Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT38,8728m3
2Lót lớp bạt ni lông 01 lớpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT215,96m2
3Phá dở kết cấu BT cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lụcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,4364m3
4Cắt mặt đường cũTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT60m3
D KÈ CHẮN ĐẤT
1Bê tông thân tường chắn M200, đá 2x4 độ sụt 2-4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT228,752m3
2Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4 độ sụt 2-4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT189,312m3
3Bê tông đỉnh tường chắn M200, đá 2x4 độ sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,888m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng ĐK Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT362,0592kg
5Ván khuôn thép tường đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT678,47m2
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT244,63m2
7Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21,692m3
82 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT72,08m2
9Lắp đặt ống nhựa D110Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,45m3
10Lót vãi địa KTTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,41m3
11Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.232,5m3
12Đắp giáp thổ bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT838,1m3
13Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1KmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT394,4m3
14Cọc thép hình (Khấu hao VL trong 1,5 tháng (1.17%*1,50+3.5%*1 lần luân chuyển)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT591,6md
15Thép tấm (Khấu hao VL trong 1,5 tháng (1.17%*1,50+3.5%*1 lần luân chuyển)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,4802Tấn
16Đóng cọc thép hình ; L Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT591,6Md
17Nhổ cọc thép hình trên cạnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT591,6Md
18Lắp đặt thép tấm, thép hìnhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,4802tấn
19Tháo dỡ thép tấm, thép hìnhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,4802tấn
E GIA CỐ MÁI TA LUY: MÁI KÈ
1Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa XM M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT142,419m3
2Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT56,9676m3
3Lót vãi địa KTTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT677,3825m3
4Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT284,5006m3
5Phá dở kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lựcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT110,28m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT129,7164m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1KmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT284,5006m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 1KmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT129,7164m3
F GIA CỐ MÁI TA LUY: KHUNG DẦM
1Bê tông dầm M300, đá 1x2 độ sụt 6-8Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27,4442m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng ĐK Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT351,1636kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng ĐK Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.039,9759kg
4Ván khuôn thép tường đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT170,4157m2
52 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,0825m2
G TƯỜNG HỘ LAN MỀM
1Lắp đặt tường hộ lan mềmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT98,6md
2Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,1148m3
3Đào móng bằng nhân công , đất C2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,1148m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: HỐ THU
1Bê tông thành hố ga, cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,9396m3
2SXLD Cốt thép tường đk Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT371,25kg
3Ván khuôn thép tường đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT34,56m2
4C/c, l/đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x40, tải trọng 25tấnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27cái
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: TẤM ĐAN
1Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,458m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, bản dẫn ĐK Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT145,8kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, bản dẫn ĐK Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT90,72kg
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT425,52kg
5Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,963m2
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 2,2 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.33
3 Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0.5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Máy ủi - Công suất ≥ 90CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
3 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
4 Lu Bánh thép - Công suất ≥ 10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
5 Cần cẩu - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
6 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt2
8 Máy phát điện - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt2
10 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá - Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2
14 Máy nén khí Diezel - Công suất >=360m3/hs- Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->