Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 16:32:00 đến ngày 2022-06-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,622,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4434465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.886893E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 6.736.083.000 đồng (1x = 6.736.083.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công: nền đường; mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa kết hợp thi công cống, rãnh thoát nước, xây kè đá hộc và hệ thống báo hiệu đường bộ) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.736.083.000 đồng (Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ - Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.736.083.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- 01 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công cống, rãnh, xây kè đá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa Căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐH.19, huyện Kiến Xương (đoạn từ UBND xã Vũ Bình đến đê tả Hồng Hà II) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Xương; Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bụi |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | gốc cây |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,5025 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,8126 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,8126 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,8126 | 100m3/1km |
| 10 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,858 | 100m3 |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120,644 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,0644 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,0644 | 100m3/1km |
| 14 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9712 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,236 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4262 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,6975 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,6364 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,6364 | 100m3/1km |
| 20 | Đào móng kè, bằng máy đào, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,5653 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng kè, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150,726 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,9848 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0878 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0878 | 100m3/1km |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,8006 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,76 | m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,3407 | 100m3 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,2203 | 100m2 |
| 29 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,2203 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,6102 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2736 | 100m3 |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tôn hộ lan mềm bước cột 3m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 716,5 | m |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,65 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,65 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 39 | Sản xuất biển báo phản quang loại tam giác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Sản xuất biển báo phản quang loại chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6563 | m2 |
| 41 | Sản xuất biển báo phản quang loại tròn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Cột biển báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,08 | m |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1225 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1225 | 100m3/1km |
| 50 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3471 | 100m3 |
| 51 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,857 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3857 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3857 | 100m3/1km |
| 54 | San đất bãi thải bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2146 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,3885 | 100m |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,01 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1037 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7232 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4019 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4191 | tấn |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 10 tấn/1km |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,09 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2367 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 77 | Vít me V2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Gia công thép cánh phai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1308 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cánh phai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1308 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,39 | m2 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,65 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104,48 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,223 | 100m2 |
| 84 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 221,71 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.155,96 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,41 | 100m2 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,06 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,596 | tấn |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,69 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,457 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 741 | cấu kiện |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 741 | cấu kiện |
| 94 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,673 | 10 tấn/1km |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 741 | cấu kiện |
| 96 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1642 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 102 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 365,7 | 100m |
| 103 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,768 | 100m |
| 104 | Phên nứa gia cố hố móng thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 798 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,14 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,628 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 497,35 | m3 |
| 108 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,6444 | 100m2 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 292,56 | m3 |
| 110 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 899,62 | m3 |
| 111 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,51 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,533 | 100m |
| 113 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 181,296 | 100m |
| 114 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.300 | m² |
| 115 | Đắp đất đập thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,331 | 100m3 |
| 116 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,331 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,331 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,331 | 100m3/1km |
| 119 | San đất bãi thải bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,666 | 100m3 |
| 120 | Ca máy bơm nước thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 121 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3085 | tấn |
| 122 | Bulong M22 mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 123 | Lắp dựng lan can thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3085 | tấn |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 125 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1704 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3332 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | 100m3 |
| 130 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 131 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,54 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3354 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3354 | 100m3/1km |
| 135 | San đá bãi thải bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1787 | 100m3 |
| 137 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,097 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5368 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1914 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1183 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1183 | 100m3/1km |
| 142 | San đất bãi thải bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5592 | 100m3 |
| 143 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1423 | 100m3 |
| 144 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 145 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 146 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,25 | 100m |
| 147 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1368 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7727 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,98 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2856 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8422 | tấn |
| 156 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5827 | 100m2 |
| 158 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,762 | tấn |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,3 | m3 |
| 161 | Thi công lớp đá bản quá độ, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản quá độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0932 | 100m2 |
| 163 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5094 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2154 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,48 | m3 |
| 166 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 365,42 | kg |
| 167 | Lắp dựng lan can thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3654 | tấn |
| 168 | Bu lông M22 mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 169 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 170 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| 171 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 172 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3/1km |
| 175 | San đất bãi thải bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 176 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180 | công |
| 177 | Biển báo thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Rào chắn thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Đèn báo tín hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Quần áo phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 183 | Cọc ống nhựa phân luồng D75 dày 1,2m dán phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 184 | Dây căng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 185 | Bóng điện chiếu sáng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bóng |
| 186 | Dây điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 187 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312,48 | m2 |
| 188 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6877 | 100m3 |
| 189 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5875 | 100m3 |
| 190 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3375 | 100m3 |
| 191 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112,5 | m2 |
| 192 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6465 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6465 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6465 | 100m3/1km |
| 195 | San đất bãi thải bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8233 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4434465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.886893E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 6.736.083.000 đồng (1x = 6.736.083.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công: nền đường; mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa kết hợp thi công cống, rãnh thoát nước, xây kè đá hộc và hệ thống báo hiệu đường bộ) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.736.083.000 đồng (Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ - Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.736.083.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- 01 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công cống, rãnh, xây kè đá. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm | Công suất ≥ 10 CV | 1 |
| 3 | Búa Căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/h | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 Tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất 23kW | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 Tấn | 2 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn > 150 lít | 1 |
| 18 | Máy ủi | Công suất 110 CV | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn | 2 |
| 20 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi