Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627077-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220522693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 16:32:00 đến ngày 2022-06-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,622,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4434465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.886893E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 6.736.083.000 đồng (1x = 6.736.083.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công: nền đường; mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa kết hợp thi công cống, rãnh thoát nước, xây kè đá hộc và hệ thống báo hiệu đường bộ) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.736.083.000 đồng (Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.736.083.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- 01 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công cống, rãnh, xây kè đá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa Căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐH.19, huyện Kiến Xương (đoạn từ UBND xã Vũ Bình đến đê tả Hồng Hà II)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu, địa chỉ: Lô 110 khu quy hoạch giáp làng trẻ em SOS, phường Hoàng Diệu thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Xương; Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật26bụi
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V Yêu cầu kỹ thuật25gốc cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V Yêu cầu kỹ thuật7gốc cây
6Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật25,5025100m3
7Đào nền đường bằng máy, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật11,8126100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,8126100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật11,8126100m3/1km
10Đào nền đường bằng máy, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật10,858100m3
11Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V Yêu cầu kỹ thuật120,644m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,0644100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật12,0644100m3/1km
14Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,9712100m3
15Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật55,236m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,4262100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,6975100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,6364100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật13,6364100m3/1km
20Đào móng kè, bằng máy đào, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật13,5653100m3
21Đào đất móng kè, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật150,726m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,9848100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,0878100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,0878100m3/1km
25San đất bãi thải bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật20,8006100m3
26Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,76m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật11,3407100m3
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật45,2203100m2
29Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,2203100m2
30Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,6102100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0304100m3
32Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2736100m3
33Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
34Lắp đặt tôn hộ lan mềm bước cột 3mChương V Yêu cầu kỹ thuật716,5m
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,65m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,65m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
38Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
39Sản xuất biển báo phản quang loại tam giácChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
40Sản xuất biển báo phản quang loại chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6563m2
41Sản xuất biển báo phản quang loại trònChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Cột biển báoChương V Yêu cầu kỹ thuật29,08m
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật3,93m3
47Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V Yêu cầu kỹ thuật8,32m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1225100m3
49Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1225100m3/1km
50Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3471100m3
51Đào nền đường, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,857m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3857100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3857100m3/1km
54San đất bãi thải bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,193100m3
55Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2146100m3
56Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,3885100m
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,01m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1037100m2
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7232100m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4019tấn
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4191tấn
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
66Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,410 tấn/1km
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
68Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật4,9m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,09m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2367100m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0423100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0285100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0034tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0383tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
77Vít me V2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
78Gia công thép cánh phaiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1308tấn
79Lắp dựng cánh phaiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1308tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật5,39m2
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật69,65m3
82Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật104,48m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật2,223100m2
84Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật221,71m3
85Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.155,96m2
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,41100m2
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật57,06m3
88Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,596tấn
89Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,69m3
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật8,457tấn
91Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,356100m2
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật741cấu kiện
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật741cấu kiện
94Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,67310 tấn/1km
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V Yêu cầu kỹ thuật741cấu kiện
96Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,75100m
97Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật0,35m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
99Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,57m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1642100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
102Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật365,7100m
103Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật87,768100m
104Phên nứa gia cố hố móng thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật798m2
105Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật73,14m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật14,628100m2
107Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật497,35m3
108Rải vải địa kỹ thuậtChương V Yêu cầu kỹ thuật33,6444100m2
109Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật292,56m3
110Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật899,62m3
111Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật116,51m2
112Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,533100m
113Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật181,296100m
114Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật3.300
115Đắp đất đập thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,331100m3
116Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật11,331100m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,331100m3
118Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật11,331100m3/1km
119San đất bãi thải bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật5,666100m3
120Ca máy bơm nước thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật20ca
121Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3085tấn
122Bulong M22 mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
123Lắp dựng lan can thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3085tấn
124Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
125Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V Yêu cầu kỹ thuật0,95m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1704100m2
127Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3332tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,53m3
129Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0076100m3
130Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
131Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
132Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật33,54m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3354100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3354100m3/1km
135San đá bãi thải bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,168100m3
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1787100m3
137Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,097m3
138Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5368100m3
139Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1914100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1183100m3
141Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1183100m3/1km
142San đất bãi thải bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5592100m3
143Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1423100m3
144Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,82100m2
145Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,82100m2
146Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật56,25100m
147Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật7,5m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0102100m2
149Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,53m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1368100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7727tấn
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,98m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2856100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0104tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8422tấn
156Đổ bê tông thủ công, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,8m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5827100m2
158Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0372tấn
159Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,762tấn
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,3m3
161Thi công lớp đá bản quá độ, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật3,08m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản quá độChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0932100m2
163Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5094tấn
164Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2154tấn
165Đổ bê tông thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,48m3
166Gia công lan can thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật365,42kg
167Lắp dựng lan can thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3654tấn
168Bu lông M22 mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật32bộ
169Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8100m
170Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật96m2
171Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
172Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
173Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
174Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m3/1km
175San đất bãi thải bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,09100m3
176Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật180công
177Biển báo thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
178Rào chắn thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
179Đèn báo tín hiệuChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
180Quần áo phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
181Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,94m3
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
183Cọc ống nhựa phân luồng D75 dày 1,2m dán phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật100m
184Dây căngChương V Yêu cầu kỹ thuật1.000m
185Bóng điện chiếu sángChương V Yêu cầu kỹ thuật10bóng
186Dây điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật100m
187Thuê bãi đúc cấu kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật312,48m2
188Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6877100m3
189Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5875100m3
190Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3375100m3
191Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật112,5m2
192Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,6465100m3
193Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6465100m3
194Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,6465100m3/1km
195San đất bãi thải bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8233100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4434465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.886893E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 6.736.083.000 đồng (1x = 6.736.083.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công: nền đường; mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa kết hợp thi công cống, rãnh thoát nước, xây kè đá hộc và hệ thống báo hiệu đường bộ) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.736.083.000 đồng (Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.736.083.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.- 01 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công cống, rãnh, xây kè đá.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. Sử dụng tốt1
2 Máy bơm Công suất ≥ 10 CV1
3 Búa Căn khí nén Công suất ≥ 3m3/h1
4 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 Tấn1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg2
10 Máy hàn điện Công suất 23kW1
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 Tấn2
12 Máy lu bánh hơi Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn1
13 Máy lu rung Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn1
14 Máy nén khí Công suất ≥ 360 m3/h1
15 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
16 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
17 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn > 150 lít1
18 Máy ủi Công suất 110 CV1
19 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn2
20 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->