Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp đường giao thông và hệ thống thoát nước thôn Hà Thôn, xã Bảo Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623298-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp đường giao thông và hệ thống thoát nước thôn Hà Thôn, xã Bảo Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220587373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 16:26:00 đến ngày 2022-06-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,097,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 2,2 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng thanh, quyết toán của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 90CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 90KW- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 60KW- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥9T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 100KW- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô chở nước (Ô tô xitec – Bơm nước áp lực cao)
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Nâng cấp đường giao thông và hệ thống thoát nước thôn Hà Thôn, xã Bảo Ninh
Nâng cấp đường giao thông và hệ thống thoát nước thôn Hà Thôn, xã Bảo Ninh
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Bảo Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Tân Thiện Phát. Địa chỉ: 02 Phan Chu Trinh, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Bảo Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bảo Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Vũ Chủ tịch UBND xã Bảo Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, Địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0985.111.995
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT366,0945m3
2Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT440,4752m3
3Phá dở kết cấu BT cũ bằng máy đào Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT204,8441m3
4Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, máy ủi Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT174,8533m3
5Đào nền, khuôn đường máy đào Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT540,6388m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT204,8441m3
7Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 1KmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT174,8533m3
8Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1KmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT540,6388m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 1KmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT204,8441m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT972,335m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT972,335m2
3Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trênYêu cầu chương V thuộc E-HSMT210,6874m3
4Làm móng đường CPĐD loại IIYêu cầu chương V thuộc E-HSMT217,4575m3
5Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT68,8974m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớpYêu cầu chương V thuộc E-HSMT382,7635m2
7Làm Khe co giản mặt đườngYêu cầu chương V thuộc E-HSMT80,5m3
8Ván khuôn mặt đườngYêu cầu chương V thuộc E-HSMT93,6052m
C NÚT GIAO
1Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT195,74m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT195,74m2
3Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trênYêu cầu chương V thuộc E-HSMT33,4845m3
4Làm móng đường CPĐD loại IIYêu cầu chương V thuộc E-HSMT39,148m3
5Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,9482m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớpYêu cầu chương V thuộc E-HSMT27,49m2
7Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT66,969m3
8Đào nền, khuôn đường máy đào Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT118,0701m3
9Phá dở kết cấu BT cũ bằng máy đào Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT40,1814m3
10Cắt mặt đường cũYêu cầu chương V thuộc E-HSMT47,98m3
11Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1KmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT118,0701m3
D ĐỔ BÊ TÔNG VĨA HÈ
1Bê tông vỉa hè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT76,101m3
2Lót lớp bạt ni long 01 lớpYêu cầu chương V thuộc E-HSMT507,34m2
3Ván khuôn mặt đườngYêu cầu chương V thuộc E-HSMT57,384m2
E BÓ VỈA
1Bê tông tấm đan, bó vĩa, gối cống đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT23,5838m3
2Bê tông lót móng, rộng Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,509m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21,4398m3
4Lắp đặt tấm đan, bó vĩa, bản dẫnYêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.009ck
5Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩaYêu cầu chương V thuộc E-HSMT600,3946m2
F MÓNG BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Bê tông tấm đan, bó vĩa, gối cống đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT53,6078m3
2Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩaYêu cầu chương V thuộc E-HSMT347,6624m2
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống buy LT D0,4m (Loại C) loại ống 4mYêu cầu chương V thuộc E-HSMT3ống
2Lắp đặt ống buy LT D0,6m (Loại TC) loại ống 4mYêu cầu chương V thuộc E-HSMT23,7525ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm đường kính D0,6mYêu cầu chương V thuộc E-HSMT107mối nối
4Bê tông tấm đan, bó vĩa, gối cống đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,5704m3
5Cốt thép gối cống D Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT150,48kg
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngYêu cầu chương V thuộc E-HSMT40,824m2
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT72cái
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: MÓNG CỐNG DỌC
1Bê tông móng, rộng Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT83,2768m3
2Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩaYêu cầu chương V thuộc E-HSMT127,668m2
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT43,3013m3
4Đào móng bằng máy đào Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.326,1902m3
5Đắp giáp thổ bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT574,0434m3
6Cọc thép hình (Khấu hao VL trong 1,5 tháng (1.17%*1,50+3.5%*1 lần luân chuyển)Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3.217,44md
7Thép tấm (Khấu hao VL trong 1,5 tháng (1.17%*1,50+3.5%*1 lần luân chuyển)Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT63,1423Tấn
8Đóng cọc thép hình ; L Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3.217,44Md
9Nhổ cọc thép hình trên cạnYêu cầu chương V thuộc E-HSMT3.217,44Md
10Lắp đặt thép tấm, thép hìnhYêu cầu chương V thuộc E-HSMT63,1423tấn
11Tháo dỡ thép tấm, thép hìnhYêu cầu chương V thuộc E-HSMT63,1423tấn
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: HỐ GA
1Bê tông thành hố ga, cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT24,5774m3
2Bê tông móng, rộng Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,0325m3
3Ván khuôn thép tường bê tông đổ tại chỗYêu cầu chương V thuộc E-HSMT245,928m2
4Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩaYêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,26m2
5Bê tông lót móng, rộng >250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm vữa mác 150Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,771m3
6C/c, lắp đặt nắp đan Composite tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12.5tấnYêu cầu chương V thuộc E-HSMT19cái
7SXLD Cốt thép tường đk Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.283,62kg
8SXLD Cốt thép tường đk Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2.591,3824kg
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: CỬA THU NƯỚC
1Bê tông thành hố ga, cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,1139m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm vữa mác 150Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,5091m3
3Ván khuôn thép tường bê tông đổ tại chỗYêu cầu chương V thuộc E-HSMT22,752m2
4SXLD Cốt thép tường đk Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT113,6kg
5C/c, l/đặt tấm cao su ngăn mùiYêu cầu chương V thuộc E-HSMT16cái
6C/c, l/đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x40, tải trọng 25tấnYêu cầu chương V thuộc E-HSMT16cái
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: CỬA XẢ
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,6698m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,984m3
3Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa XM M100Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,1177m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,8291m3
5Ván khuôn thép tường bê tông đổ tại chỗYêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,3017m2
6Ván khuôn móng dài, tấm đan, bó vĩaYêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,7156m2
L HẠNG MỤC KHÁC
1Đào móng bằng máy đào Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT315,2138m3
2Đắp giáp thổ bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT228,9556m3
3Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 1KmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.641,404m3
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 2,2 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
3 Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
4 Phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng thanh, quyết toán 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng thanh, quyết toán của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Máy ủi - Công suất ≥ 90CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
3 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
4 Lu rung - Công suất ≥ 90KW- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
5 Lu tĩnh bánh lốp - Công suất ≥ 60KW- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
6 Cần cẩu - Công suất ≥9T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
7 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt2
9 Máy phát điện - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá - Còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2
15 Máy rải bê tông nhựa - Công suất ≥ 100KW- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
16 Ô tô chở nước (Ô tô xitec – Bơm nước áp lực cao) - Công suất ≥ 5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->