Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 16:23:00 đến ngày 2022-06-18 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,115,835,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công hạng mục: Gia cường hệ dầm chủ bằng giải pháp dán vật liệu FRP(sợi carbon); Tạo DƯL cho dầm ngang bằng cách căng kéo cáp DƯL cho dầm ngang; Thảm BTN nóng mặt cầu; Khe co giãn dạng răng lượcNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các tài liệu cung cấp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề (Xây dựng cầu đường, thợ cốt thép, thợ nề, láy máy…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130 cv - 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa cầu Cái Sơn trên ĐT.905 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long; địa chỉ: số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 205/5 đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 205/5 đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải; Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,36 | m2 |
| 2 | Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 dày 0,5cm (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | m2 |
| 3 | Dán sợi carbon SCH-41 đã quét keo lớp đầu - trên cạn ( hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 4 | Dán sợi carbon SCH-41 đã quét keo lớp tiếp theo - trên cạn ( hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 5 | Dán sợi carbon SCH11-UP đã quét keo lớp đầu - trên cạn ( hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,72 | m2 |
| 6 | Quét sơn chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m2 |
| B | ||||
| 1 | Khoan bê tông đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | lỗ khoan |
| 2 | Khoan bê tông đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | lỗ khoan |
| 3 | Keo Sikadur 731 cố định cốt thép (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,999 | lít |
| 4 | Phá dỡ bê tông mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m3 |
| 5 | Cào bỏ lớp BTN cũ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 15Km bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép BMC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,775 | m2 |
| 9 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,775 | m2 |
| 10 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,367 | 100kg |
| 11 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5186 | 100kg |
| 12 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0146 | 100kg |
| 13 | Bê tông mặt cầu 30Mpa, tự lèn, ít co ngót, đông cứng nhanh (BT đá 1x2 M400 phụ gia R4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,219 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,5 | m3 |
| C | ||||
| 1 | Keo Sikadur 731 cố định cốt thép (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | lít |
| 2 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 3 | Bê tông dầm ngang (vữa Sumen Grout 60, trộn đá 0,5x1 tỷ lệ vữa/đá=60/40 hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100kg |
| 6 | Cốt thép dầm ngang D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6492 | 100kg |
| 7 | Cốt thép dầm ngang D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0569 | 100kg |
| 8 | Cung cấp cáp DUL 15,2mm có vỏ bọc epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 9 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 1 tao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu neo |
| 10 | Ống nhựa HDPE D25x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m |
| 11 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 12 | Vữa chuyên dụng Sumen Grout 60 bịt đầu neo (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | lít |
| 13 | Sơn chống gỉ hộp bảo vệ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m2 |
| 14 | Khoan rút lõi D35, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lỗ khoan |
| 15 | Khoan bê tông đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | lỗ khoan |
| 16 | Khoan bê tông đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | lỗ khoan |
| 17 | Khoan rút lõi D100, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 lỗ |
| 19 | Đinh vít D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| D | ||||
| 1 | Cốt thép KCG D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8582 | 100kg |
| 2 | Cốt thép KCG D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7376 | 100kg |
| 3 | Tháo dỡ KCG cũ (60% NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Gia công, lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 15mm (đã bao gồm phá dỡ BT cũ và đổ BT không co ngót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 5 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | m2 |
| 6 | Bê tông ( vữa Sumen Grout M60 trộn đá 0,5x1, tỉ lệ vữa/đá = 60/40 hoặc tương đương) khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Khoan bê tông đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | lỗ khoan |
| 10 | Keo Sikadur 731 cố định cốt thép (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | lít |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,68 | m3 |
| E | ||||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm crytal lok | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,53 | m2 |
| 2 | Tạo nhám đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,52 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9905 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9553 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTN C12,5 vuốt nối chiều dày TB=2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0352 | 100m2 |
| F | ||||
| 1 | Gia công tấm kê kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép tấm kê kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9594 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thép tấm kê kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9594 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép tấm kê kích ( 1,5%+5%*6=31,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | tấn |
| 5 | Thép tấm tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | kg |
| 6 | Vệ sinh mặt bằng kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 7 | Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 dày 0,5cm (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Kích dầy thay gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đầu dầm |
| 9 | Tháo dỡ gối cũ (60% NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 200x150x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| G | ||||
| 1 | Gia công thép ống mạ kẻm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0473 | tấn |
| 2 | Gia công thép tấm mạ kẻm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4143 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu long U-M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| H | ||||
| 1 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,693 | kg |
| 2 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Bulong M14, L=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | CC ống STK D113,5 dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 5 | Lưới chắn rác mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Khoan bê tông đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ khoan |
| 7 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| I | ||||
| 1 | Gia công hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6707 | tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình (1,5%*3+5%*3=19,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3886 | tấn |
| 3 | Khấu hao thép D20 (1,5%*3+5%*3=19,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,46 | kg |
| 4 | Khấu hao thép D6 (1,5%*3+5%*3=19,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | kg |
| 5 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0121 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0121 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng gỗ ván đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 1m3 |
| 8 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m2 |
| J | ||||
| 1 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0,9x1,3 (bao gồm KH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,8x1,2m (bao gồm KH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác 70cm (bao gồm KH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm (bao gồm KH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo D75,6mm dày 3mm (bao gồm KH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 7 | Bê tông móng trụ BB M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 8 | Chóp nón đảm bảo giao thông (bao gồm KH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu ban đêm (bao gồm KH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đèn chiếu sáng (bao gồm KH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 12 | Dây điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Gia công lắp đặt barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3439 | tấn |
| 14 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công hạng mục: Gia cường hệ dầm chủ bằng giải pháp dán vật liệu FRP(sợi carbon); Tạo DƯL cho dầm ngang bằng cách căng kéo cáp DƯL cho dầm ngang; Thảm BTN nóng mặt cầu; Khe co giãn dạng răng lượcNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các tài liệu cung cấp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục chính | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật. | 10 | - Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề (Xây dựng cầu đường, thợ cốt thép, thợ nề, láy máy…). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất 130 cv - 140 cv | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa | Công suất ≥ 190cv | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn thời hạn kiểm định | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 8 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | 1,5Kw | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi