Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường Thành Công và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 18:35:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,289,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (một) hợp đồng, trong đó: Có giá trị tối thiểu là mỗi 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.720.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn - vệ sinh lao động. Đã Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý, vận hành thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ nề |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hội trường tổ dân phố 2 phường Thành Công 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường Thành Công và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ nãng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Thành Công, số 109 Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: Số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 23,408 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 30,192 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 22,878 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6,514 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 11,5925 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,9487 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5,443 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,2155 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,2003 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3558 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,5443 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 47,3328 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,7841 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,458 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,0678 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,0678 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,0678 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,0678 | 100m3/1km |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0642 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,4477 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,285 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,4983 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,115 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3255 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1036 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1921 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0489 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,2955 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,6952 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 39,2715 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 210,16 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 209,28 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 25,7032 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 7,68 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 43,76 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 33,136 | m |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,8259 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,8259 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,4956 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,4956 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 87,8134 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,4077 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 104,08 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 147,737 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5,08 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 20,52 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 17,526 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 62,33 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 62,33 | m2 |
| 50 | SX Lắp dựng cửa đi nhôm singfa kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 24,2 | m2 |
| 51 | SX Lắp dựng cửa sổ nhôm singfa mở trượt kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 14,44 | m2 |
| 52 | Sx Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 12,96 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 419,44 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 77,1432 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 260,72 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 235,8632 | m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,3268 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,9344 | 100m2 |
| 59 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Bình khí chữa cháy CO2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 62 | SXLD khung bảng hiệu Aluminium | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 24,94 | m2 |
| 63 | SXLD bộ chữ Inox màu trên bảng hiệu | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 13,1 | m2 |
| 64 | Rèm sân khấu, rèm cánh gà (độ chùn k=2) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 120,87 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Co nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | cái |
| 68 | Lơi nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10 | cái |
| 69 | Nối nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5 | cái |
| 70 | Ống thông dầm D42 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10 | cái |
| 71 | Ống thoát tràn D34 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 110 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 190 | m |
| 84 | Tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 12 | hộp |
| 86 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 14,7 | m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10,29 | m3 |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Van đóng mở D42 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Co nhựa D27 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 12 | cái |
| 97 | Tê nhựa D34 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3 | cái |
| 98 | Tê nhựa D27 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | cái |
| 99 | Co nhựa D42 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,6 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,45 | 100m |
| 102 | Tê nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3 | cái |
| 103 | Tê nhựa D114 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 13,9287 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,0502 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,544 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,508 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0462 | tấn |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,8395 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 19,7408 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 18,422 | m2 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,6 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 7 | cái |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,5719 | m3 |
| 126 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3925 | m3 |
| 127 | Tháo dỡ cổng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 17,67 | m2 |
| 128 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,152 | m3 |
| 129 | Phá dỡ móng đá | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,88 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,032 | m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,032 | m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,744 | 1m3 |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,952 | 1m3 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,78 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,64 | m3 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,6 | m3 |
| 137 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,296 | m3 |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,516 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0295 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,087 | tấn |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,2376 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,968 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10,04 | m2 |
| 147 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 30,8 | m2 |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,3 | m2 |
| 149 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 38,4 | m |
| 150 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 11,2 | m |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10,04 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 34,1 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 44,14 | m2 |
| 154 | Gia công hàng rào song sắt. | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10,23 | m2 |
| 155 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10,23 | m2 |
| 156 | SX lắp dựng cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 10,12 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 40,7 | 1m2 |
| 158 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,3448 | m3 |
| 159 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 113,784 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,9079 | tấn |
| 161 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 71,5 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 25,44 | m2 |
| 163 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,904 | m3 |
| 164 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,68 | m3 |
| 165 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,31 | m3 |
| 166 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 20,82 | m3 |
| 167 | Phá dỡ móng gạch | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,44 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 31,4988 | m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 31,4988 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (một) hợp đồng, trong đó: Có giá trị tối thiểu là mỗi 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.720.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn - vệ sinh lao động. Đã Phụ trách Công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại cấp III, hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý, vận hành thiết bị phục vụ thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện | 1 | Kỹ sư Điện kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 6 | Thợ nề | 4 | Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ben | >=2,5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | >=1,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | >=0,2m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi