Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628494-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220612391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn Sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 18:17:00 đến ngày 2022-06-19 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,763,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.645418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.290836E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.234.528.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.469.056.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, lát sân và các hạng mục phụ trợ trường THCS Minh Tân
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn Sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành , địa chỉ: Thôn Tần Tiến, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ
- Chủ đầu tư: Trường THCS Minh Tân; Địa chỉ: xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ Đại Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành , địa chỉ: Thôn Tần Tiến, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ
- Chủ đầu tư: Trường THCS Minh Tân; Địa chỉ: xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Minh Tân; Địa chỉ: xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ, địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THCS Minh Tân, Địa chỉ: xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.054,164m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V95,5855m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V382,3422m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V702,6708m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.054,164m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V95,5855m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V477,9277m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.756,8348m2
9Phá dỡ gạch lát nềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V491,2552m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,292m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,292m3
12Lát nền, sàn - bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V491,2552m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V48m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V48m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửa (tt 10kg/m2)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6528tấn
16Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V224lỗ
17Xây chèn lỗ bản lề cửa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9856m3
18Sản suất cửa nhựa lõi thép Shide Đông Á (hoặc tương đương)- Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,24m2
19Sản xuất vách nhựa lõi thép Shide Đông Á, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,52m2
20Sản xuất cửa nhựa lõi thép Shide Đông Á (hoặc tương đường)- Cửa sổ mở quay kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,76m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,0979m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,28m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,0979m2
24Nhân công tháo dỡ dây và bóng điện cũYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7công
25Tháo dỡ quạt trần cũ (vận dụng tính đơn giá nhân công tháo dỡ)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
26Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x120mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
27Lắp đặt cầu dao 100 AmpeYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
28Lắp đặt các automat 1 pha 100AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 50AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
31Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10hộp
32Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
34Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt (cầu thang)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
36Đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10hộp
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V48bộ
38Lắp lốp gắn trần 20WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11bộ
39Lắp đặt quạt trần -80WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
40Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
41Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V624m
42Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m
43Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V240m
44Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
45Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
46Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
47Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x5 - L=2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cọc
48Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V888m
49Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2782m3
51Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,72m
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3626m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,497m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4911m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,194m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6509m3
57Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2203100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0655tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1625tấn
60Bu lông M16Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
61Phá dỡ gạch lát nềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,2632m2
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3263m3
63Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7268m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m3
65Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,0637m3
66Lát gạch đất nung - loại gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,2m2
67Láng granitô tam cấpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,27m2
68Trát granitô mũi bậc vữa XMC mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,6m
69Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2997tấn
70Lắp cột thép các loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2997tấn
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3558tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3558tấn
73Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,153tấn
74Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,153tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4571100m2
76Máng nước khổ 300, dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,4md
77Lắp đặt ống nhựa PVC D60Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
78Lắp đặt cút nhựa PVC D60 - Đường kính 65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,1146100m2
80Bạt che chắn công trìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V611,46m2
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,8406m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,8406m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9408100m3
2Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.881,61m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V114cấu kiện
4Nạo vét rãnh thoát nướcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,251m3
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,12m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1824100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh) trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1141cấu kiện
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5058m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,78m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.645418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.290836E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.234.528.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.469.056.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->