Gói thầu: Xây lắp kênh N7-21-1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628404-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp kênh N7-21-1
Số hiệu KHLCNT 20181164598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh và vốn tín dụng ưu đãi của Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 18:10:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,420,616,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV (Kê khai trong bảng khai năng lực kinh nghiệm và có giấy tờ chứng minh)- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủiMáy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp kênh N7-21-1
Kênh nội đồng Hồ chứa nước sông Ray
13 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh và vốn tín dụng ưu đãi của Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: 10-11 Lố k3 Khu trung tâm thương mại, Phường 7 - TPVT
- Chủ đầu tư: Ban QL chuyên ngành Nông nghiệp & PTNT, địa chỉ: 123 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn Kiểm định xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn Khảo sát , thiết kế : Viện Khoa học thủy lợi Miền Nam + Tư vấn Thẩm tra TKKT-TDT : Chi nhánh Miền Nam – Công ty Tư vấn & CGCN Đại học Thủy Lợi.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: 10-11 Lố k3 Khu trung tâm thương mại, Phường 7 - TPVT
- Chủ đầu tư: Ban QL chuyên ngành Nông nghiệp & PTNT, địa chỉ: 123 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QL chuyên ngành Nông nghiệp & PTNT, địa chỉ: 123 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QL chuyên ngành Nông nghiệp & PTNT, địa chỉ: 123 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư; Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3852401
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh N7- 21-1
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV24,89100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III7,72100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III524m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,962,4100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)70,23100m3
6Đất mua14.785m3
7Phát quang mặt bằng thủ công202,83100m2
8BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 166,26m3
9BTCT tường đá 1x2 M200, h275,13m3
10BTCT giằng đá 1x2 M2007,36m3
11Vữa xi măng mác 75 - 3cm1.324,17m2
12Bao tải nhựa đường553,52m2
13SXLD-TD VK thép đáy0,265100m2
14SXLD-TD VK thép tường, giằng48,685100m2
15SXLD thép tròn móng Þ7,164tấn
16SXLD thép tròn tường Þ13,852tấn
17SXLD thép tròn giằng Þ2,179tấn
18BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 1,1m3
19BTCT tường đá 1x2 M200, h1,79m3
20BTCT giằng đá 1x2 M2000,05m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm8,667m2
22Bao tải nhựa đường3,47m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,002100m2
24SXLD-TD VK thép tường, giằng0,318100m2
25SXLD thép tròn móng Þ0,048tấn
26SXLD thép tròn tường Þ0,092tấn
27SXLD thép tròn giằng Þ0,014tấn
28BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 158,65m3
29BTCT tường đá 1x2 M200, h257,43m3
30BTCT giằng đá 1x2 M2007,48m3
31Vữa xi măng mác 75 - 3cm1.247,25m2
32Bao tải nhựa đường481,5m2
33SXLD-TD VK thép đáy0,254100m2
34SXLD-TD VK thép tường, giằng45,739100m2
35SXLD thép tròn móng Þ7,001tấn
36SXLD thép tròn tường Þ13,518tấn
37SXLD thép tròn giằng Þ2,106tấn
38BTCT tấm đan đúc sẵn M2001,15m3
39SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,039100m2
40SXLD cốt thép tấm đan, d0,062tấn
41Lắp đặt tấm đan Ptb 8cấu kiện
B CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N7- 21-1
1BT đáy đá 1x2 M2001,42m3
2BT tường đá 1x2 M2003,26m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm6,33m2
4Bao tải nhựa đường1,97m2
5SXLD-TD VK thép tường0,36100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,1029100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,024100m
8Đào móng thủ công, ĐC III6,85m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,95100m3
10Thép tấm CT30,051tấn
11Thép hình CT30,061tấn
12Thép tròn CT30,021tấn
13Lắp đặt0,12tấn
14Bulông đai ốc5050.0
15Khoan lỗ bu lông510 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6,82m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me22.0
18BT đáy đá 1x2 M2001,42m3
19BT tường đá 1x2 M2003,26m3
20Vữa xi măng mác 75 - 3cm6,33m2
21Bao tải nhựa đường1,97m2
22SXLD-TD VK thép tường0,36100m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,1029100m2
24Ống cống HDPE D200mm0,024100m
25Đào móng thủ công, ĐC III8,54m3
26Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,4075100m3
27Thép tấm CT30,051tấn
28Thép hình CT30,061tấn
29Thép tròn CT30,021tấn
30Lắp đặt0,12tấn
31Bulông đai ốc5050.0
32Khoan lỗ bu lông510 lỗ
33Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6,82m2
34Máy đóng mở V0,5 + vít me22.0
35BT đáy đá 1x2 M2001,42m3
36BT tường đá 1x2 M2003,26m3
37Vữa xi măng mác 75 - 3cm6,33m2
38Bao tải nhựa đường1,97m2
39SXLD-TD VK thép tường0,36100m2
40SXLD-TD VK thép đáy0,1029100m2
41Ống cống HDPE D200mm0,024100m
42Đào móng thủ công, ĐC III24,1m3
43Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,2362100m3
44Thép tấm CT30,051tấn
45Thép hình CT30,071tấn
46Thép tròn CT30,031tấn
47Lắp đặt0,14tấn
48Bulông đai ốc5858.0
49Khoan lỗ bu lông5,810 lỗ
50Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)7,8m2
51Máy đóng mở V0,5 + vít me22.0
52BT đáy đá 1x2 M2001,4m3
53BT tường đá 1x2 M2003m3
54Vữa xi măng mác 75 - 3cm6m2
55Bao tải nhựa đường1,85m2
56SXLD-TD VK thép tường0,33100m2
57SXLD-TD VK thép đáy0,1045100m2
58Ống cống HDPE D200mm0,024100m
59Đào móng thủ công, ĐC III21,01m3
60Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,213100m3
61Thép tấm CT30,051tấn
62Thép hình CT30,061tấn
63Thép tròn CT30,021tấn
64Lắp đặt0,14tấn
65Bulông đai ốc5454.0
66Khoan lỗ bu lông5,410 lỗ
67Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)7,52m2
68Máy đóng mở V0,5 + vít me22.0
69BT đáy đá 1x2 M2001,74m3
70BT tường đá 1x2 M2003,18m3
71Vữa xi măng mác 75 - 3cm8m2
72Bao tải nhựa đường1,93m2
73SXLD-TD VK thép tường0,36100m2
74SXLD-TD VK thép đáy0,12100m2
75Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm4đoạn ống
76Đào móng thủ công, ĐC III22,65m3
77Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,3226100m3
78Thép tấm CT30,051tấn
79Thép hình CT30,071tấn
80Thép tròn CT30,031tấn
81Lắp đặt0,14tấn
82Bulông đai ốc5858.0
83Khoan lỗ bu lông5,810 lỗ
84Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)7,8m2
85Máy đóng mở V0,5 + vít me22.0
86BT đáy đá 1x2 M2001,72m3
87BT tường đá 1x2 M2002,92m3
88Vữa xi măng mác 75 - 3cm7,67m2
89Bao tải nhựa đường1,81m2
90SXLD-TD VK thép tường0,33100m2
91SXLD-TD VK thép đáy0,12100m2
92Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm4đoạn ống
93Đào móng thủ công, ĐC III24,42m3
94Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,27100m3
95Thép tấm CT30,051tấn
96Thép hình CT30,061tấn
97Thép tròn CT30,021tấn
98Lắp đặt0,14tấn
99Bulông đai ốc5454.0
100Khoan lỗ bu lông5,410 lỗ
101Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)7,52m2
102Máy đóng mở V0,5 + vít me22.0
103BT đáy đá 1x2 M2001,72m3
104BT tường đá 1x2 M2002,92m3
105Vữa xi măng mác 75 - 3cm7,67m2
106Bao tải nhựa đường1,81m2
107SXLD-TD VK thép tường0,33100m2
108SXLD-TD VK thép đáy0,12100m2
109Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm4đoạn ống
110Đào móng thủ công, ĐC III25,36m3
111Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,27100m3
112Thép tấm CT30,051tấn
113Thép hình CT30,061tấn
114Thép tròn CT30,021tấn
115Lắp đặt0,14tấn
116Bulông đai ốc5454.0
117Khoan lỗ bu lông5,410 lỗ
118Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)7,52m2
119Máy đóng mở V0,5 + vít me22.0
120BTCT tấm đan đá 1x2 M2001,06m3
121BTCT đáy đá 1x2 M2001,21m3
122BTCT tường đá 1x2 M2001,56m3
123Vữa xi măng mác 75 - 3cm5m2
124Bao tải nhựa đường1,54m2
125SXLD-TD VK thép tường0,1532100m2
126SXLD-TD VK thép đáy0,0768100m2
127SXLD-TD thép đáy d0,08tấn
128SXLD-TD thép tường d0,12tấn
129Đào móng thủ công, ĐC III9,58m3
130Đắp đất đầm cóc K>=0,90,2956100m3
131Thép tấm CT30,071tấn
132Thép hình CT30,131tấn
133Thép tròn CT30,0021tấn
134Lắp đặt0,2tấn
135Bulông đai ốc3737.0
136Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
137Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)10,31m2
138joang cao su4,76m
139Máy đóng mở V0,5 + vít me11.0
140BTCT bản đáy M200 đá 1x217,91m3
141BTCT tường M200 đá 1x241,17m3
142BTCT tấm đan M200 đá 1x23,42m3
143BT bệ đỡ M150; đá 1x215m3
144BT lót M1005,8m3
145Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm2mối nối
146Vữa lót M75 dày 3cm30m2
147Bao tải nhựa đường5,38m2
148Gia công thép bản đáy d0,641tấn
149Gia công thép bản đáy d0,352tấn
150Gia công thép tường d1,241tấn
151Gia công thép tường d1,382tấn
152Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3108100m2
153Ván khuôn thép,ván khuôn tường3,2062100m2
154Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,3822100m3
155Đắp đất đầm cóc K>=0,96,5512100m3
156Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,47100m2
157Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,075100m3
158Cung cấp lắp đặt ống cống D1500; L=4m3đoạn ống
159BTCT bản đáy M200 đá 1x217,91m3
160BTCT tường M200 đá 1x241,17m3
161BTCT tấm đan M200 đá 1x23,42m3
162BT bệ đỡ M150; đá 1x215m3
163BT lót M1005,8m3
164Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm2mối nối
165Vữa lót M75 dày 3cm30m2
166Bao tải nhựa đường5,38m2
167Gia công thép bản đáy d0,641tấn
168Gia công thép bản đáy d0,352tấn
169Gia công thép tường d1,241tấn
170Gia công thép tường d1,382tấn
171Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3108100m2
172Ván khuôn thép,ván khuôn tường3,2062100m2
173Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,0721100m3
174Đắp đất đầm cóc K>=0,95,9402100m3
175Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,142100m3
176Cung cấp lắp đặt ống cống D1500; L=4m3đoạn ống
177BTCT cống đá 1x2 M2007,25m3
178BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
179BT cọc M150; đá 1x20,16m3
180BT lót M1000,5m3
181Bao tải nhựa đường1,26m2
182SXLD thép tròn cống Þ0,017tấn
183SXLD cốt thép cọc tiêu0,839tấn
184SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,04100m2
185SXLD-TD VK cống0,47100m2
186Đào móng thủ công, ĐC III16,82m3
187Đắp đất đầm cóc K>=0,91,3621100m3
188BTCT cống đá 1x2 M2006,75m3
189BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,22m3
190BT cọc M150; đá 1x20,36m3
191BT lót M1000,47m3
192Bao tải nhựa đường1,08m2
193SXLD thép tròn cống Þ0,023tấn
194SXLD cốt thép cọc tiêu0,791tấn
195SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,06100m2
196SXLD-TD VK cống0,43100m2
197Đào móng thủ công, ĐC III15,86m3
198Đắp đất đầm cóc K>=0,90,3535100m3
199Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1404100m3
200BTCT cống đá 1x2 M2006,75m3
201BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
202BT cọc M150; đá 1x20,16m3
203BT lót M1000,47m3
204Bao tải nhựa đường1,08m2
205SXLD thép tròn cống Þ0,017tấn
206SXLD cốt thép cọc tiêu0,791tấn
207SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,04100m2
208SXLD-TD VK cống0,43100m2
209Đào móng thủ công, ĐC III15,37m3
210Đắp đất đầm cóc K>=0,91,2348100m3
211BTCT cống đá 1x2 M2006,75m3
212BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
213BT cọc M150; đá 1x20,16m3
214BT lót M1000,47m3
215Bao tải nhựa đường1,08m2
216SXLD thép tròn cống Þ0,017tấn
217SXLD cốt thép cọc tiêu0,791tấn
218SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,04100m2
219SXLD-TD VK cống0,43100m2
220Đào móng thủ công, ĐC III17,09m3
221Đắp đất đầm cóc K>=0,91,1161100m3
222BTCT đáy đá 1x2 M2008,79m3
223BTCT tường đá 1x2 M2000,59m3
224Vữa lót M75 dày 3cm41,33m2
225SXLD-TD VK thép tường0,05100m2
226SXLD-TD VK thép đáy0,17100m2
227Bao tải nhựa đường9,58m2
228SXLD thép tròn đáy Þ0,33tấn
229Đào móng thủ công, ĐC III15m3
230BTCT đáy đá 1x2 M2001,48m3
231BTCT tường đá 1x2 M2002,17m3
232SXLD-TD thép đáy d0,0965tấn
233SXLD-TD thép tường d0,0629tấn
234Vữa xi măng mác 75 - 3cm8m2
235SXLD-TD VK thép tường0,2283100m2
236SXLD-TD VK thép đáy0,0298100m2
237Bao tải nhựa đường1,08m2
238Đào móng thủ công, ĐC III7,18m3
239Đắp đất đầm cóc K>=0,90,1927100m3
240Thép tấm CT30,13671tấn
241Thép hình CT30,19571tấn
242Thép tròn CT30,02561tấn
243Lắp đặt0,358tấn
244Bulông đai ốc4747.0
245Khoan lỗ bu lông4,710 lỗ
246Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)8,29m2
247Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su3,39m
248Máy đóng mở V1.5 + vít me11.0
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng0,531%Gxd
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV (Kê khai trong bảng khai năng lực kinh nghiệm và có giấy tờ chứng minh)- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi - phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt1
2 Máy ủiMáy lu Sử dụng tốt2
3 Máy ủi Sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
6 Máy cắt , uốn thép Sử dụng tốt2
7 Máy phát điện Sử dụng tốt1
8 Ô tô tải tự đổ 5T Sử dụng tốt2
9 Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->