Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan thường trú khu vực Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 17:55:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,059,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng /công trình hoàn thành). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo / xây mới công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: Xây dựng, hoàn thiện, nội thất, lắp đặt thiết bị.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị tối thiểu 4.940.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện, thiết bị điều hòa không khí, thiết bị điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở ngành điện dân dụng/ Điện tử / Điều hòa không khí.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần điện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần thiết bị âm thanh tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở ngành kiến trúc / Mỹ thuật / Nội ngoại thất.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần nội thất tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan thường trú khu vực Tây Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Sửa chữa lớn trụ sở làm việc, cơ sở vật chất của Cơ quan thường trú khu vực Tây Bắc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). - Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 (Bản BCTC mà nhà thầu đã nộp Cơ quan thuế theo quy định); và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán (năm 2021). - Các Catalogue, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật cho các vật liệu, vật tư, thiết bị chính theo quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT. - Các hợp đồng nguyên tắc về việc thuê, mượn thiết bị thi công kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. - Các hợp đồng nguyên tắc về việc mua bán vật liệu, vật tư, thiết bị chính theo quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT. Kèm theo tài liệu chứng minh ngành nghề kinh doanh và đáp ứng khả năng cung cấp của đơn vị bán hàng. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan thường trú khu vực Tây Bắc - Đài Tiếng nói Việt Nam
Địa chỉ: Số 158 đường Trường Chinh, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La;
Điện thoại: 02123855119. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ quan thường trú khu vực Tây Bắc - Đài Tiếng nói Việt Nam Địa chỉ: Số 158 đường Trường Chinh, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123855119. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ quan thường trú khu vực Tây Bắc - Đài Tiếng nói Việt Nam Địa chỉ: Số 158 đường Trường Chinh, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123855119. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan thường trú khu vực Tây Bắc - Đài Tiếng nói Việt Nam Địa chỉ: Số 158 đường Trường Chinh, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123855119. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, vận chuyển tủ, bàn ghế,trong các phòng ra kho cất giữ, xếp gọn | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,9056 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 9,6508 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 456,9225 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 1.330,3 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 73,629 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền, bậc thang, nhà vệ sinh, ngói dán | Chương V của E-HSMT | 2.490,863 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 139,5048 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây | Chương V của E-HSMT | 40,7131 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 967,582 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 6.204,7973 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 535,0982 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 535,0982 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,3509 | 100m3/1km |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 6.183,6773 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 967,582 | m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 220x105x65 M75mm , chiều dày | Chương V của E-HSMT | 22,1592 | m3 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.154,3015 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.996,9578 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 163,2209 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 68,075 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 163,2209 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,075 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 535,59 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.471,903 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, đá granite kích thước 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.394,445 | m2 |
| 27 | Lát bậc thang, bậc tam cấp đá granite, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,1031 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 100x600mm | Chương V của E-HSMT | 139,5048 | m2 |
| 29 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 128,82 | m2 |
| 30 | Ốp gạch phòng vệ sinh 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 401,08 | m2 |
| 31 | Lợp mái ngói , chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,6553 | 100m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 972,7304 | m2 |
| B | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Gia công vì kèo, xà gồ, lan can sắt thép hình | Chương V của E-HSMT | 3,2875 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ, lan can sắt thép hình | Chương V của E-HSMT | 3,2875 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,7379 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 177,4912 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V của E-HSMT | 0,8112 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn chống nóng | Chương V của E-HSMT | 1,1617 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga mới | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Tôn nền xung quanh nhà bằng lớp đá dăm dày 210mm | Chương V của E-HSMT | 85,8858 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 685,771 | m2 |
| 10 | Lát nền bằng gạch terazzo 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 685,771 | m2 |
| 11 | Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, kính Việt Nhật kính dày 6.38mm (Hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 13,84 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, kính Việt Nhật dày 8.38mm có tính phản quang (Hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 153,6925 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính Việt Nhật kính dày 6.38mm (Hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 123,76 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính Việt Nhật dày 8.38mm có tính phản quang (Hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 32,48 | m2 |
| 15 | Cửa đẩy 2 cánh, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 16 | Cổng inox chiều cao cổng 1.6m, mô tơ điện tự động | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Vách kính nhôm Xingfa hệ 55, kính Việt Nhật, kính dày 8.38mm, có tính năng phản quang (Hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 126,465 | m2 |
| 18 | Lắp đặt vách kính 2 lớp dày 8.38 ly dán decal mờ | Chương V của E-HSMT | 58,59 | m2 |
| 19 | Ốp cột vách thạch cao | Chương V của E-HSMT | 11,744 | m2 |
| 20 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Chương V của E-HSMT | 43,27 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt chữ " KHÔNG GIAN PHÒNG TRUYỀN THỐNG" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt chữ "" VOV" lớn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt chữ "" VOV" nhỏ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bộ chữ inox " DC -158 ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - THÀNH PHỐ SƠN LA:, " ĐÀI TIẾNG NÓI VIỆT NAM" ; " CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC", | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| C | PHẦN MEP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ đèn led dowlight âm trần , 220V/12W | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 9 | Bộ đèn led ốp trần lắp nổi, 220V/12W | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Đèn led gắn tường 220V/1x9W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ đèn tuýp led đôi 220V/2x18W, lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp bục tên cơ quan | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Công tắc đôi một chiều lắp chìm 220V/10A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Công tắc ba một chiều lắp chìm 220V/10A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Công tắc bốn một chiều lắp chìm 220V/10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi , lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 17 | Hộp ổ cắm âm sàn gồm 2 ổ cắm điện , 1 ổ cắm mạng RJ45 , 01 ổ cắm thoại RJ11 | Chương V của E-HSMT | 37 | hộp |
| 18 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 20 | Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 21 | Cu/XLPE/PVC (2X4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 22 | Cu/Pvc (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.680 | m |
| 23 | Cu /Pvc (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.150 | m |
| 24 | Dây tiếp địa Cu Pvc (1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 25 | Dây tiếp địa Cu Pvc (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 26 | Dây tiếp địa Cu Pvc (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 27 | Dây tiếp địa Cu Pvc (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.340 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ông nhựa PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 3.864 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ CẮM MẠNG RJ45 KẾT HỢP Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11 LẮP ÂM TƯỜNG | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Cáp CAT6 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cáp CAT6 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT | 2.400 | m |
| E | PHẦN CTN | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nút bịt D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đai D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt T25x20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu D25x20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van hai chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch 135 PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch 135 PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch 135 PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch 135 PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y45 PVC 60x60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y45 PVC 90x60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y45 PVC 90x90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y45 PVC 110x110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn 90x60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn 60x42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT | 58,0223 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Chương V của E-HSMT | 1.437,059 | m2 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ cassette âm trần 1 chiều , loại Công suất lạnh: 24000 BTU/H | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa cục bộ cassette âm trần 1 chiều , loại Công suất lạnh: 18000 BTU/H | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Điều hòa cục bộ cassette âm trần 1 chiều , loại Công suất lạnh: 12000 BTU/H | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Điều hòa cục bộ treo tường loại 24000btu/h 1 chiều , loại Công suất lạnh: 24000 BTU/H | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Điều hòa cục bộ treo tường loại 18000btu/h 1 chiều , loại Công suất lạnh: 18000 BTU/H | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Quạt thông gió cục bộ âm trần (kèm van 1 chiều), Lưu lượng: 100 m3/h, Áp suất : 50 Pa, Công suất điện: 30 w (1Ph/220V/50Hz) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Phần ống đồng dẫn tác nhân lạnh, D6.4 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 8 | Phần ống đồng dẫn tác nhân lạnh, D9.5 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Phần ống đồng dẫn tác nhân lạnh, D12.7 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 10 | Phần ống đồng dẫn tác nhân lạnh, D15.9 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Phần bảo ôn ống đồng, D6.4 dày 19mm | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 12 | Phần bảo ôn ống đồng, D9.5 dày 19mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Phần bảo ôn ống đồng, D12.7 dày 19mm | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 14 | Phần bảo ôn ống đồng, D15.9 dày 19mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Ống nước ngưng PVC-D27 | Chương V của E-HSMT | 285 | m |
| 16 | Ống nước ngưng PVC-D60 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Bảo ốn ống nước PVC-D27 dày 13mm | Chương V của E-HSMT | 285 | m |
| 18 | Bảo ốn ống nước PVC-D60 dày 13mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Dây điều khiển dùng nối cục ngoài, cục trong | Chương V của E-HSMT | 475 | m |
| H | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Tủ tài liệu 01, Gỗ mdf chống ẩm phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Tủ tai liệu 02, Gỗ mdf chống ẩm phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu 2b, Gỗ mdf chống ẩm phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu 3, Gỗ mdf chống ẩm phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu 04, Gỗ mdf chống ẩm phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Kệ để máy in, Gỗ mdf chống ẩm phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bàn làm việc 6 đơn, Gỗ công nghiệp mdf phủ melamin kết hợp chân sắt sơn tĩnh điện đen mờ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tấm che bàn nhân viên, Kính mờ 6 li | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m2 |
| 9 | Hộc di động để dưới bàn, Gỗ công nghiệp mdf phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Bàn làm việc 6b đôi, Gỗ công nghiệp mdf phủ melamin kết hợp chân sắt sơn tĩnh điện đen mờ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tấm che bàn nhân viên, Kính mờ 6 li | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m2 |
| 12 | Hộc di động để dưới bàn làm việc đôi, Gỗ công nghiệp mdf phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Hộc để cây 6c, Gỗ công nghiệp mdf phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Bàn phó phòng chữ L, Gỗ công nghiệp mdf phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Bàn trưởng phòng chữ L, Gỗ công nghiệp mdf phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Vách ốp nan 2 lớp sau bàn trưởng phòng, 'Xương gỗ thịt ghép thanh, kết hợp cốt mdf 18, phủ nan 18 phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 17 | Vách ốp gỗ sau bàn làm việc tổng giám đốc , Gỗ MDF chống ẩm phủ verneer kết hợp kính cường lực như bản vẽ chỉnh định | Chương V của E-HSMT | 5,908 | m2 |
| 18 | Vách ốp đá sau bàn làm việc tổng giám đốc, ốp đá Granite | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 19 | Vách ốp kính sau bàn làm việc tổng giám đốc, | Chương V của E-HSMT | 1,176 | m2 |
| 20 | Tủ Tài liệu phòng tổng giám đốc, Làm bằng chất liệu veneer | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Bàn làm việc tổng giám đốc, Làm bằng chất liệu veneer | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Vách nan phòng giám đốc diện , Gỗ veeneer | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 23 | Ghế sofa đôi, Da công nghiệp cao cấp kết hợp mút hàn, chân gỗ thịt sơn đen | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 24 | Ghế sofa đơn, Da công nghiệp cao cấp kết hợp mút hàn, chân gỗ thịt sơn đen | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 25 | Bàn trà , Chân gỗ thịt óc chó nhập khẩu mặt kính cường lực dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 26 | Vách sau bàn phó giám đốc, Gỗ công nghiệp kết hợp kính cương lực theo chỉ đinh bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 12,26 | m2 |
| 27 | Vách đá ôp sau bàn giám đốc, Đá nhân tạo trắng vân mây | Chương V của E-HSMT | 6,31 | m2 |
| 28 | Bàn họp phòng phó giám đốc, Gỗ công nghiệp phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tủ thấp 1, Gỗ công nghiệp phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Tủ thấp 2, Gỗ công nghiệp phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bàn làm việc phó giám đốc, Gỗ công nghiệp phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Vách ốp cột trang trí, Gỗ mdf sơn màu chỉ định | Chương V của E-HSMT | 11,3 | m2 |
| 33 | Tủ trưng bày 2, Gỗ công nghiệp sơn chỉ đinh theo thiết kế , kết hợp kính theo chỉ định bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tủ trưng bày 3, Gỗ công nghiệp sơn chỉ đinh theo tk , kết hợp kính theo chỉ định bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tủ trưng bày 1, Gỗ công nghiệp sơn chỉ đinh theo tk , kết hợp kính theo chỉ định bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bàn gầm câu thang, Gỗ mdf phủ melamin kết hợp chỉ inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Vách nan gầm cầu thang, Gỗ mdf chống ẩm phủ melamin | Chương V của E-HSMT | 20,31 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng /công trình hoàn thành). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo / xây mới công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: Xây dựng, hoàn thiện, nội thất, lắp đặt thiết bị.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị tối thiểu 4.940.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán | 2 | - Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện, thiết bị điều hòa không khí, thiết bị điện nhẹ | 1 | - Số lượng: 01 người.- Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở ngành điện dân dụng/ Điện tử / Điều hòa không khí.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần điện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần thiết bị âm thanh tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nội thất | 1 | - Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở ngành kiến trúc / Mỹ thuật / Nội ngoại thất.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần nội thất tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Ô tô tải tự đổ | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch, bê tông | Máy cắt gạch, bê tông | 3 |
| 4 | Vận thăng | Vận thăng | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi