Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628393-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220621243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn Sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 17:50:00 đến ngày 2022-06-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,574,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.361078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.722156E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.836.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.203.672.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS Minh Hoàng
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn Sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành , địa chỉ: Thôn Tần Tiến, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học và THCS Minh Hoàng; Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ Đại Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành , địa chỉ: Thôn Tần Tiến, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học và THCS Minh Hoàng; Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học và THCS Minh Hoàng; Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ, địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Tiểu học và THCS Minh Hoàng, Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9047m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,227m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V697,346m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V529,968m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V515,5964m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V697,346m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V529,968m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V529,968m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.212,9424m2
11Phá dỡ gạch lát nềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V378,9916m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,5571m3
13Bê tông lót nền, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,5571m3
14Lát nền, sàn gạch granit 600x600Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V378,9916m2
15Tẩy rửa mặt và cổ bậc granito cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,4992m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt lan can cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,954m2
17Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,954m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,1039m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,1039m2
20Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V192m
21Tháo dỡ hoa sắt cửa (TT 10kg/m2)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5574tấn
22Cắt gờ cạnh cửa khuôn chìmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V166,80.0
23Xây chèn vị trí tháo khuôn cửa, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,495m3
24Sản suất cửa nhựa lõi thép Shide Đông Á (hoặc tương đương)- Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,12m2
25Sản suất vách kính cố định Shide, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,28m2
26Sản xuất cửa nhựa lõi thép Shide Đông Á (hoặc tương đường)- Cửa sổ mở quay kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,6m2
27Lắp dựng cửa nhựa lõi thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V90m2
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,8121m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,6m2
30Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,8121m2
31Phá dỡ gạch lát nềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,1148m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2115m3
33Xây bổ sung bậc sân khấu bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6649m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7064m3
35Láng granitô nền sànYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,735m2
36Láng granitô tam cấpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,117m2
37Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,72m
38Nhân công tháo dỡ dây và bóng điện cũYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
39Tháo dỡ quạt trần cũ (vận dụng tính đơn giá nhân công tháo dỡ)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
40Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x120mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
41Lắp đặt cầu dao một chiều 100 AmpeYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
42Lắp đặt các automat 1 pha 100AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 50AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
45Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7hộp
46Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
47Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt (cầu thang)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29cái
49Đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7hộp
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24bộ
51Lắp lốp gắn trần 20WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
52Lắp đặt quạt trần -80WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
53Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29cái
54Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V364m
55Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V48m
56Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V192m
57Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V70m
58Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V70m
59Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
60Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
61Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x5 - L=2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cọc
62Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V604m
63Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V70m
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5012100m2
65Bạt che chắn công trìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V450,12m2
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,9218m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,9218m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V156cấu kiện
2Nạo vét bùn rãnh thoát nước bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,067m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,1276m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4742100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,78tấn
6Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1561cấu kiện
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,432m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,2m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,112m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,112m3
11Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4089100m3
12Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.761,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.361078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.722156E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.836.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.203.672.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->