Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628722-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quế Nham
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220628659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 22:59:00 đến ngày 2022-06-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,062,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.093E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng;- Có tên trong Biên bản Bàn giao hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tên trong Biên bản Bàn giao hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quế Nham
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Thiết bị
Xây dựng Điểm thu gom rác thải tập trung xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quế Nham , địa chỉ: Xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham, huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Nên mời thầu: UBND xã Quế Nham
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng KXC; - Thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tang huyện Tân Yên; - Tư vấn lập HSMT, phan tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; - Tư vấn Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Hà Phong


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quế Nham , địa chỉ: Xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham, huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Nên mời thầu: UBND xã Quế Nham


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham, huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Nên mời thầu: UBND xã Quế Nham
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quế Nham
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào san đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,2489100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT30,8613100m3
3Mua đất cấp 3Theo yêu cầu E-HSMT3.305,4502m3
B Nhà điều hàng, cổng, tường rào, sân bê tông
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu E-HSMT1,7389100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,4093100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT23,2221m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT26,2137m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,8392m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT229,2986m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,0972100m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,0292100m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 48mmTheo yêu cầu E-HSMT0,7188100m
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0815tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,5614tấn
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,3439100m2
13Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,1592m3
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,4285100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT31,8032m3
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,837m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT621,701m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT62,2028m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT683,9038m2
20Đào móng đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0311100m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0244100m2
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,2645m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0155tấn
24Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,361m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0713100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0073tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0587tấn
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,392m3
29Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,6544m3
30Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0173100m3
31Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,8696m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT15,12m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,4m
34Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm dày 1,4 mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1497tấn
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu E-HSMT11m2
36Bản lề gông mạ 160Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
37Bánh xe cổngTheo yêu cầu E-HSMT2cái
38Gia công hệ khung biển tênTheo yêu cầu E-HSMT0,0577tấn
39Lắp dựng khung biển tênTheo yêu cầu E-HSMT0,05770.0
40Biển tên cổng tấm Alumium dày 3 mm 1 mặtTheo yêu cầu E-HSMT4,29m2
41Dán chữ Decan " ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẾ NHAM " cao chữ 10 cmTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
42Dán chữ Decan " ĐIỂM THU GOM TẬP TRUNG RÁC THẢI XÃ QUẾ NHAM " cao chữ 25 cmTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT15,12m2
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu E-HSMT0,7256100m3
45Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu E-HSMT0,0848100m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT108,8445m3
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu E-HSMT27,810m
48Mua cọc dẫn ép âm KT 200x200x1000mm, trọng lượng 300kg (Sử dụng nhà điều hành )Theo yêu cầu E-HSMT1cái
49Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu E-HSMT0,096100m
50Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT1,44100m
51Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu E-HSMT0,384m3
52Đào móng đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,2063100m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,1533100m2
54Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,5309100m2
55Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,5969m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2646tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT1,028tấn
58Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,4799m3
59Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,8891m3
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0193tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1155tấn
62Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,3376m3
63Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,3998100m3
64Mua đất cấp III đắp tân nềnTheo yêu cầu E-HSMT21,8685m3
65Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0048100m2
66Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,3372m3
67Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT42,2056m3
68Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,329m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,1178100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0553tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0543tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,9456m3
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu E-HSMT61 cấu kiện
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,2921100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0632tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,4661tấn
77Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,5438m3
78Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT0,1472100m2
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1314tấn
80Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,3432m3
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu E-HSMT14,6944m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,6944m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT184,4203m2
84Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT271,5832m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,4316m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M25, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,3m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT12,15m
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50 cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT87,3972m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT12,287m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT33,894m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT193,7203m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT285,0148m2
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu E-HSMT0,069tấn
94Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu E-HSMT0,069tấn
95Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,3449tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,3449tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tấm lợp chống nóng chống ồn PU 3 lớp dày 18 mmTheo yêu cầu E-HSMT0,8965100m2
98Tấm úp nóc, úp góc khổ 400Theo yêu cầu E-HSMT30,02m
99Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm:Theo yêu cầu E-HSMT66,2112m2
100Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmTheo yêu cầu E-HSMT14,12m2
101Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
102Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
103Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT9,12m2
104Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
105Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
106Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm:Theo yêu cầu E-HSMT2,4m2
107Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mmTheo yêu cầu E-HSMT1,92m2
108Hoa sắt vuông 12x 12, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo yêu cầu E-HSMT10,8m2
109Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác)Theo yêu cầu E-HSMT9,41m2
110Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT4cái
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
112Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
113Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT2cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT2cái
115Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu E-HSMT2cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT14cái
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT3cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu E-HSMT100m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo yêu cầu E-HSMT85m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo yêu cầu E-HSMT142m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo yêu cầu E-HSMT118m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu E-HSMT32m
123Tủ điện KT: 330x220x110mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu E-HSMT4hộp
125Con sứ đón điệnTheo yêu cầu E-HSMT3cái
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
128Chân lavabo màu trắngTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
129Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT2cái
130Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu E-HSMT2cái
131Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu E-HSMT2cái
132Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
133Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT3cái
134Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
135Lắp đặt van nhấn xả tiểuTheo yêu cầu E-HSMT2cái
136Lắp đặt van gạt - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
137Ga thu sàn Inox D90Theo yêu cầu E-HSMT2cái
138Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu E-HSMT1bể
139Phao điệnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu E-HSMT0,01100m
141Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu E-HSMT1cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu E-HSMT2cái
143Lắp đặt côn thu 50-32 nhựa PPR chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu E-HSMT1cái
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu E-HSMT0,07100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,29100m
146Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu E-HSMT7cái
147Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu E-HSMT4cái
148Lắp đặt van xoay - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu E-HSMT8cái
150Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu E-HSMT7cái
151Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu E-HSMT9cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4 m - Đường kính 90 mmTheo yêu cầu E-HSMT0,24100m
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mmTheo yêu cầu E-HSMT6cái
154Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mmTheo yêu cầu E-HSMT5cái
155Lắp đặt côn thu 90-42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu E-HSMT5cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu E-HSMT0,08100m
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu E-HSMT7cái
158Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
159Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo yêu cầu E-HSMT301m khoan
160Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu E-HSMT1lần
161Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m:Theo yêu cầu E-HSMT1cái
162Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,2715100m3
163Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0375100m2
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,334m3
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2094tấn
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,782m3
167Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,45m3
168Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT30,06m2
169Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu E-HSMT30,06m2
170Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT8,2467m2
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,0448100m2
172Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT1,0537100kg
173Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT1,056m3
174Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu E-HSMT81 cấu kiện
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1100m
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu E-HSMT6cái
C Đường bê tông
1Đào xúc đất cấp ITheo yêu cầu E-HSMT4,5551100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu E-HSMT45,55110m³/1km
3Đào nền đường Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1024100m3
4Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT7,4454100m3
5Mua Đất cấp 3Theo yêu cầu E-HSMT829,759m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu E-HSMT1,648100m3
7Lót Nilong chống thấmTheo yêu cầu E-HSMT1.859,49m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT1,7838100m2
9Bê tông tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT362,41m3
10Nhựa đường chèn khe co, giãnTheo yêu cầu E-HSMT215,424kg
11Gỗ làm khe giãnTheo yêu cầu E-HSMT0,21m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu E-HSMT44,410m
D XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1338_2021BG)
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,9202100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,632100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,4433tấn
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,98m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT21,88m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,28m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,6224100m3
8Đào móng bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,58100m3
9Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,58100m3
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 767_BG)
1Cột bê tông ly tâm LT14CTheo yêu cầu E-HSMT8Cột
2Cột bê tông ly tâm LT14DTheo yêu cầu E-HSMT4Cột
3Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu E-HSMT12cột
4Cột bê tông ly tâm LT16DTheo yêu cầu E-HSMT2Cột
5Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu E-HSMT2cột
6Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu E-HSMT141 mối nối
7Tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu E-HSMT498,5kg
8Dây tiếp địa dọc thân cột mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu E-HSMT85,7kg
9Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo yêu cầu E-HSMT2,261100kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)Theo yêu cầu E-HSMT410 cọc
11Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtTheo yêu cầu E-HSMT15m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,15100m
13Xà thép, thang, ghế mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu E-HSMT1.445,87kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Theo yêu cầu E-HSMT16bộ
15Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu E-HSMT0,1421tấn
16Mua kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu E-HSMT36,27kg
17Lắp đặt kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóng (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
18Sứ đứng RE 24kV (ty mạ kẽm) đỡ ghếTheo yêu cầu E-HSMT4Quả
19Sứ đứng Line post 24kVTheo yêu cầu E-HSMT41Quả
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo yêu cầu E-HSMT4,510 sứ
21Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo yêu cầu E-HSMT41bộ
22Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kVTheo yêu cầu E-HSMT135bát
23Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 24kVTheo yêu cầu E-HSMT21bộ
24Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 24kVTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
25Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu E-HSMT211 chuỗi sứ
26Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu E-HSMT121 chuỗi sứ
27Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11)Theo yêu cầu E-HSMT597,0075kg
28Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo yêu cầu E-HSMT2,0247km/dây
29Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo yêu cầu E-HSMT108cái
30Đầu cốt AM-70Theo yêu cầu E-HSMT15cái
31Đầu cốt 2 BL A-70Theo yêu cầu E-HSMT12cái
32Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu E-HSMT2,710 đầu cốt
33Biển báo nguy hiểmTheo yêu cầu E-HSMT10cái
34Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtTheo yêu cầu E-HSMT11 bộ
F THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT101 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu E-HSMT1sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvTheo yêu cầu E-HSMT45Cái
4Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiTheo yêu cầu E-HSMT180Bát
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu E-HSMT11 bộ (3 pha)
G XÂY DỰNG MỚI TBA 250KVA-22/0,4KV (ĐG 1338_2021BG)
1Đào móng đất Cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1646100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,1168100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0771tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,7m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,92m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,16m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,114100m3
8Đào móng Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,4176100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,4176100m3
H XÂY DỰNG MỚI TBA 250kVA-22/0,4KV (ĐG 767_BG)
1Cột bê tông ly tâm LT14DTheo yêu cầu E-HSMT2Cột
2Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu E-HSMT2cột
3Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu E-HSMT21 mối nối
4Mua tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu E-HSMT299,18kg
5Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia)Theo yêu cầu E-HSMT15m
6Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBATheo yêu cầu E-HSMT38,43kg
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu E-HSMT1,2411100kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT2,410 cọc
9Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu E-HSMT515,88kg
10Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo yêu cầu E-HSMT0,1789tấn
11Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu E-HSMT0,3369tấn
12Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo yêu cầu E-HSMT189,82kg
13Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu E-HSMT0,1898tấn
14Mua sứ đứng Line pots 24kVTheo yêu cầu E-HSMT6Quả
15Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT6Quả
16Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hìnhTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo yêu cầu E-HSMT1,210 sứ
18Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE3.5 (24)kV 1X70mm2Theo yêu cầu E-HSMT24m
19Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu E-HSMT0,24100m
20Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét vanTheo yêu cầu E-HSMT8m
21Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến ápTheo yêu cầu E-HSMT6m
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu E-HSMT14m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu E-HSMT24m
24Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2Theo yêu cầu E-HSMT6m
25Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu E-HSMT6m
26Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2Theo yêu cầu E-HSMT18m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu E-HSMT18m
28Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3xM120mm2 (Xuống tủ tụ bù)Theo yêu cầu E-HSMT7m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu E-HSMT7m
30Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây tín hiệu xuống tủ tụ bù)Theo yêu cầu E-HSMT7m
31Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Theo yêu cầu E-HSMT7m
32Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máyTheo yêu cầu E-HSMT10m
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo yêu cầu E-HSMT0,01100m
34Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyếnTheo yêu cầu E-HSMT6m
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo yêu cầu E-HSMT0,06100m
36Mua đầu cos đồng M4Theo yêu cầu E-HSMT4cái
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu E-HSMT0,410 đầu cốt
38Mua đầu cos đồng M50Theo yêu cầu E-HSMT2cái
39Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu E-HSMT0,210 đầu cốt
40Mua đầu cos đồng nhôm M70Theo yêu cầu E-HSMT15cái
41Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu E-HSMT1,510 đầu cốt
42Mua đầu cos đồng M95Theo yêu cầu E-HSMT2cái
43Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu E-HSMT0,210 đầu cốt
44Mua đầu cos đồng M120Theo yêu cầu E-HSMT8cái
45Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu E-HSMT0,810 đầu cốt
46Mua đầu cos đồng M240Theo yêu cầu E-HSMT6cái
47Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu E-HSMT0,610 đầu cốt
48Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo yêu cầu E-HSMT24cái
49Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBATheo yêu cầu E-HSMT3bộ
50Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
51Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu trênTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
52Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu dướiTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
53Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangTheo yêu cầu E-HSMT5cái
54Khóa đồng Minh KhaiTheo yêu cầu E-HSMT2cái
55Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu E-HSMT1máy
56Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo yêu cầu E-HSMT11 tủ
57Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu E-HSMT11 bộ
58Lắp đặt cầu chì 35 (22) kVTheo yêu cầu E-HSMT11 bộ
59Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo yêu cầu E-HSMT11 tủ
I THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI TBA 250kVA-22/0,4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu E-HSMT1sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu E-HSMT1sợi
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu E-HSMT12Cái
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
J XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG1338_XD)
1Đào móng bằng máy Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0958100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,3225100m2
3Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,552m3
4Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0174100m3
5Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,1092100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,1092100m3
K XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG767_BG)
1Mua Cột H7,5BTheo yêu cầu E-HSMT6cột
2Mua Cột H7,5CTheo yêu cầu E-HSMT12cột
3Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu E-HSMT18cột
4Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m dây nối D10Theo yêu cầu E-HSMT8cọc
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IITheo yêu cầu E-HSMT0,810 cọc
6Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2662100kg
7Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtTheo yêu cầu E-HSMT2m
8Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Theo yêu cầu E-HSMT2cái
9Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtTheo yêu cầu E-HSMT2m
10Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Theo yêu cầu E-HSMT478,402m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu E-HSMT0,4784km/dây
12Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu E-HSMT48,04kg
13Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu E-HSMT13bộ
14Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn các loạiTheo yêu cầu E-HSMT26cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo yêu cầu E-HSMT4cái
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu E-HSMT0,410 đầu cốt
L THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT21 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo yêu cầu E-HSMT1sợi
M Thiết bị
1Cầu dao cách ly 1 pha 24kVTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
2Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)Theo yêu cầu E-HSMT1máy
3Chống sét van 24KVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
4Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trênTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
5Tủ hạ thế trọn bộ 450V/300ATheo yêu cầu E-HSMT1tủ
6Tủ tụ bù 75kVArTheo yêu cầu E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.093E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD31
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng;- Có tên trong Biên bản Bàn giao hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD11
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có tên trong Biên bản Bàn giao hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD11
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy đào Hoạt động tốt2
4 Đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Đầm bàn Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->