Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quế Nham |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 22:59:00 đến ngày 2022-06-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,062,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.093E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng;- Có tên trong Biên bản Bàn giao hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tên trong Biên bản Bàn giao hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quế Nham |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Thiết bị Xây dựng Điểm thu gom rác thải tập trung xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quế Nham, huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Nên mời thầu: UBND xã Quế Nham -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quế Nham -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2489 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,8613 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.305,4502 | m3 |
| B | Nhà điều hàng, cổng, tường rào, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7389 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4093 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,2221 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,2137 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,8392 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 229,2986 | m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7188 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5614 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3439 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,1592 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4285 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,8032 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,837 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 621,701 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 62,2028 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 683,9038 | m2 |
| 20 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0311 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2645 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6544 | m3 |
| 30 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8696 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,4 | m |
| 34 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm dày 1,4 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | m2 |
| 36 | Bản lề gông mạ 160 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Gia công hệ khung biển tên | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung biển tên | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0577 | 0.0 |
| 40 | Biển tên cổng tấm Alumium dày 3 mm 1 mặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 41 | Dán chữ Decan " ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẾ NHAM " cao chữ 10 cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Dán chữ Decan " ĐIỂM THU GOM TẬP TRUNG RÁC THẢI XÃ QUẾ NHAM " cao chữ 25 cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7256 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 108,8445 | m3 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,8 | 10m |
| 48 | Mua cọc dẫn ép âm KT 200x200x1000mm, trọng lượng 300kg (Sử dụng nhà điều hành ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 50 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 51 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 52 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2063 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1533 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5309 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,5969 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,028 | tấn |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,4799 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,8891 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1155 | tấn |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3376 | m3 |
| 63 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3998 | 100m3 |
| 64 | Mua đất cấp III đắp tân nền | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,8685 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,3372 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,2056 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,329 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1178 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9456 | m3 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2921 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4661 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,5438 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1472 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 80 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3432 | m3 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,6944 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,6944 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 184,4203 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 271,5832 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,4316 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M25, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,15 | m |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 87,3972 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,287 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,894 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 193,7203 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 285,0148 | m2 |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 94 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3449 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3449 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tấm lợp chống nóng chống ồn PU 3 lớp dày 18 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8965 | 100m2 |
| 98 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,02 | m |
| 99 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm: | Theo yêu cầu E-HSMT | 66,2112 | m2 |
| 100 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,12 | m2 |
| 101 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 104 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm: | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 107 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 108 | Hoa sắt vuông 12x 12, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 109 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,41 | m2 |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 85 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 142 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 118 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | m |
| 123 | Tủ điện KT: 330x220x110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | hộp |
| 125 | Con sứ đón điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Chân lavabo màu trắng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt van nhấn xả tiểu | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van gạt - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Ga thu sàn Inox D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 139 | Phao điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn thu 50-32 nhựa PPR chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt van xoay - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4 m - Đường kính 90 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn thu 90-42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | 1m khoan |
| 160 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lần |
| 161 | Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m: | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2715 | 100m3 |
| 163 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,334 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2094 | tấn |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 167 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 168 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,06 | m2 |
| 169 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,06 | m2 |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,2467 | m2 |
| 171 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 172 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0537 | 100kg |
| 173 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 174 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| C | Đường bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,5551 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,551 | 10m³/1km |
| 3 | Đào nền đường Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,4454 | 100m3 |
| 5 | Mua Đất cấp 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 829,759 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,648 | 100m3 |
| 7 | Lót Nilong chống thấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.859,49 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7838 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 362,41 | m3 |
| 10 | Nhựa đường chèn khe co, giãn | Theo yêu cầu E-HSMT | 215,424 | kg |
| 11 | Gỗ làm khe giãn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,4 | 10m |
| D | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1338_2021BG) | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9202 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4433 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,88 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6224 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT14C | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT14D | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT16D | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | 1 mối nối |
| 7 | Tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 498,5 | kg |
| 8 | Dây tiếp địa dọc thân cột mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 85,7 | kg |
| 9 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,261 | 100kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | 10 cọc |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Xà thép, thang, ghế mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.445,87 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 16 | Mua kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,27 | kg |
| 17 | Lắp đặt kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóng (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Sứ đứng RE 24kV (ty mạ kẽm) đỡ ghế | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Quả |
| 19 | Sứ đứng Line post 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 41 | Quả |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,5 | 10 sứ |
| 21 | Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 41 | bộ |
| 22 | Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 135 | bát |
| 23 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | bộ |
| 24 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | 1 chuỗi sứ |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 27 | Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11) | Theo yêu cầu E-HSMT | 597,0075 | kg |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,0247 | km/dây |
| 29 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | cái |
| 30 | Đầu cốt AM-70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Đầu cốt 2 BL A-70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 33 | Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| F | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Theo yêu cầu E-HSMT | 180 | Bát |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| G | XÂY DỰNG MỚI TBA 250KVA-22/0,4KV (ĐG 1338_2021BG) | |||
| 1 | Đào móng đất Cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1646 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1168 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 8 | Đào móng Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| H | XÂY DỰNG MỚI TBA 250kVA-22/0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT14D | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 4 | Mua tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 299,18 | kg |
| 5 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 38,43 | kg |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2411 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 9 | Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 515,88 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1789 | tấn |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3369 | tấn |
| 12 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo yêu cầu E-HSMT | 189,82 | kg |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1898 | tấn |
| 14 | Mua sứ đứng Line pots 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Quả |
| 15 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Quả |
| 16 | Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hình | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 18 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE3.5 (24)kV 1X70mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | m |
| 19 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 20 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | m |
| 21 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | m |
| 24 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 26 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | m |
| 28 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3xM120mm2 (Xuống tủ tụ bù) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | m |
| 30 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây tín hiệu xuống tủ tụ bù) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | m |
| 31 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | m |
| 32 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 34 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyến | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Mua đầu cos đồng M4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 38 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Mua đầu cos đồng nhôm M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 42 | Mua đầu cos đồng M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Mua đầu cos đồng M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Mua đầu cos đồng M240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu trên | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu dưới | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Khóa đồng Minh Khai | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 56 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 57 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 58 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| I | THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI TBA 250kVA-22/0,4KV (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| J | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG1338_XD) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0958 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3225 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| K | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG767_BG) | |||
| 1 | Mua Cột H7,5B | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Mua Cột H7,5C | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cột |
| 4 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m dây nối D10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cọc |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 6 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2662 | 100kg |
| 7 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | m |
| 8 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | m |
| 10 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 478,402 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4784 | km/dây |
| 12 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 48,04 | kg |
| 13 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| L | THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | sợi |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 1 pha 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van 24KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/300A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ tụ bù 75kVAr | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.093E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng;- Có tên trong Biên bản Bàn giao hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có tên trong Biên bản Bàn giao hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi