Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Gia Trần Đăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 21:57:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,328,816,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.698E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sàn treo Gondola | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Gia Trần Đăng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Bảo dưỡng, sửa chữa Bệnh viện Bà Rịa năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh, bảo lãnh dự thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết tháng 03 năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bà Rịa, số 686 Võ Văn Kiệt, phường Long Tâm, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.731115
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Gia Trần Đăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Trung tâm Hành chính tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại 02543.851737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Bà Rịa, số 686 Võ Văn Kiệt, phường Long Tâm, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.731115 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bà Rịa, số 686 Võ Văn Kiệt, phường Long Tâm, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543.731115 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN NƯỚC TƯỜNG NGOÀI KHỐI NHÀ A-B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 85%) | Theo mô tả tại chương V | 16.661,842 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà (tính 85%) | Theo mô tả tại chương V | 7.836,739 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V | 16.661,842 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V | 7.836,739 | m2 |
| 5 | Sơn tường, ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 28.821,861 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả tại chương V | 147,84 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 147,84 | m2 |
| 8 | Thi công trên cao bằng sàn treo Gondola ZLP800 | Theo mô tả tại chương V | 1.937,377 | ca |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ sàn treo Gondola ZLP800 | Theo mô tả tại chương V | 10 | hệ thống |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả tại chương V | 90,347 | 100m2 |
| B | CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại chương V | 2.600,234 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả tại chương V | 1.458,94 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V | 2.172,87 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 427,364 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 2.600,234 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 1.458,94 | m2 |
| C | DẶM VÁ NỀN GẠCH HÀNH LANG XUNG QUANH KHỐI NHÀ A-B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả tại chương V | 568 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm loại gạch nhám chống trơn trượt | Theo mô tả tại chương V | 568 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả tại chương V | 17,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả tại chương V | 17,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (5km) | Theo mô tả tại chương V | 85,2 | m3 |
| D | THAY MỚI MÁI POLYCARBONATE ĐƯỜNG DẪN TỪ KHOA NHIỄM ĐẾN NHÀ PHÁP Y; ĐƯỜNG DẪN TỪ KHOA CẤP CỨU HƯỚNG RA CỔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng tấm polycarbonate hiện hữu | Theo mô tả tại chương V | 1.408,893 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tấm polycarbonate đặc ruột dày 5mm (Bao gồm nẹp nhôm) | Theo mô tả tại chương V | 14,089 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả tại chương V | 13,093 | 100m2 |
| E | ỐP ĐÁ HOA CƯƠNG KHOA LỌC MÁU | |||
| 1 | Công tác ốp đá hoa cương nhân tạo màu trắng sứ vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả tại chương V | 537,56 | m2 |
| F | GIA CỐ TRẦN THẠCH CAO (SẢNH SAU KHOA CẤP CỨU) | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn, đầu chữa cháy | Theo mô tả tại chương V | 25 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt ốp trần | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đầu chữa cháy tự động, đầu báo khói, đầu báo nhiệt | Theo mô tả tại chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Tháo dỡ loa âm trần | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V | 103,24 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng trần sợi khoáng dày 15,8mm khung xương nổi | Theo mô tả tại chương V | 103,24 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn, đầu chữa cháy (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt ốp trần (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu chữa cháy tự động, đầu báo khói, đầu báo nhiệt (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt loa âm trần (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| G | CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả tại chương V | 30 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả tại chương V | 24,625 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả tại chương V | 162,45 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V | 24,625 | m2 |
| 9 | Thực hiện vệ sinh sàn, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấm | Theo mô tả tại chương V | 24,63 | m2 |
| 10 | Đục tẩy, rót vữa chống thấm miệng cổ ống | Theo mô tả tại chương V | 30 | Miệng ống |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 24,625 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sàn, tường vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 83,125 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo mô tả tại chương V | 24,625 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x600mm | Theo mô tả tại chương V | 162,45 | m2 |
| 15 | Lắp đặt lavabo (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ phụ kiện 7 món (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 70 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi (sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng trần sợi khoáng dày 15,8mm khung xương nổi | Theo mô tả tại chương V | 24,625 | m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả tại chương V | 3,367 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả tại chương V | 3,978 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả tại chương V | 0,184 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả tại chương V | 18,895 | 10m2 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả tại chương V | 198 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ lavabo | Theo mô tả tại chương V | 198 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ đá ốp bệ lavabo | Theo mô tả tại chương V | 132,561 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ khung bệ đỡ lavabo bằng sắt hộp | Theo mô tả tại chương V | 1,538 | tấn |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng khung bệ đỡ lavabo bằng inox 304 hộp 40x40x1,5mm và 20x40x1,5mm | Theo mô tả tại chương V | 198 | bộ |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Sử dụng lại 90%) | Theo mô tả tại chương V | 119,305 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Làm mới 10%) | Theo mô tả tại chương V | 13,256 | m2 |
| 34 | Lắp đặt lavabo (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 198 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (Sử dụng lại) | Theo mô tả tại chương V | 198 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí_Nắp bệ xí bệt | Theo mô tả tại chương V | 198 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Nắp bệ xí bệt | Theo mô tả tại chương V | 198 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.698E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sàn treo Gondola | Phù hợp điều kiện thi công | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Phù hợp điều kiện thi công | 5 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t | Phù hợp điều kiện thi công | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Phù hợp điều kiện thi công | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Phù hợp điều kiện thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi