Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621232-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hà Tiến và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 21:36:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,411,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.116569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623313E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.787.732.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng (tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ, các phòng chức năng Trường tiểu học khu A, xã Hà Tiến, huyện Hà Trung 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Hà Tiến và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hà Tiến. Địa chỉ: xã Hà Tiến, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0914349011
+Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Tiến. Địa chỉ: xã xã Hà Tiến, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0914349011 . - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Vũ Văn Được- Chủ tịch UBND xã Hà Tiến. Địa chỉ: xã Hà Tiến, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0914349011; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, tính 95% kl | Chương V - E HSMT | 27,3054 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 143,7123 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 28,7425 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 9,0176 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 36,0625 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1798 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E HSMT | 0,4318 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng băng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 126,0022 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 1,1096 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 4,9858 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 4,1748 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,0806 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,221 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cổ cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, cốt thép cổ cột | Chương V - E HSMT | 0,1705 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,6779 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 78,437 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,667 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - E HSMT | 0,4111 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép GTM móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,3278 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép GTM, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0421 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 19,663 | 100m3 |
| 22 | Mua đất cấp 3 đắp | Chương V - E HSMT | 2.221,919 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 268,8522 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km) | Chương V - E HSMT | 268,8522 | 10m³/1km |
| 25 | Bê tông lót nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,6668 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 80,0055 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 108,02 | m |
| 28 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 18,9209 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3441 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,415 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 3,0902 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 47,8518 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 3,6173 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m ( dầm tầng 2) | Chương V - E HSMT | 0,715 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m ( dầm tầng 2) | Chương V - E HSMT | 1,4155 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m ( dầm tầng 2) | Chương V - E HSMT | 2,1818 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m ( tầng mái) | Chương V - E HSMT | 0,9811 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m ( tầng mái) | Chương V - E HSMT | 3,1068 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 109,2237 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 9,3713 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 11,6107 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,8204 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô,ô văng | Chương V - E HSMT | 0,6161 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1809 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,8939 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,9549 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,3562 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4576 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0796 | tấn |
| 50 | Bọ chờ liên kết xà gồ (gia công lắp đặt và hoàn thiện) | Chương V - E HSMT | 168 | cái |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,635 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,635 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E HSMT | 150,9312 | 1m2 |
| 54 | Bu lông D12: | Chương V - E HSMT | 196 | cái |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Chương V - E HSMT | 4,6494 | 100m2 |
| 56 | Lợp tấm úp nóc dày 0,4mm | Chương V - E HSMT | 45,19 | m |
| 57 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Chương V - E HSMT | 2.742,06 | cái |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 80,6047 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 105,3527 | m3 |
| 60 | Xây táp lô, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,9817 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 10,3045 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 10,075 | m3 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 251,814 | m |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 823,6349 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 937,056 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V - E HSMT | 250,124 | m2 |
| 67 | Trát trụ táp lô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 60,6787 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 970,48 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Chương V - E HSMT | 361,73 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 237,1068 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 220,8568 | m2 |
| 72 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout | Chương V - E HSMT | 12 | cổ.ống |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.214,4431 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.251,286 | m2 |
| 75 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,7729 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V - E HSMT | 713,1356 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | Chương V - E HSMT | 10,206 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 3,4776 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - E HSMT | 32,004 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng cầu thang sắt, tay vịn gỗ (lắp đạt hoàn thiện) | Chương V - E HSMT | 14,47 | m |
| 82 | Bê tông lót móng, rộng | Chương V - E HSMT | 4,3069 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày | Chương V - E HSMT | 14,3956 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - E HSMT | 73,0615 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi, nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 68,04 | m2 |
| 86 | Sản xuất vách kính cố định, vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 18,9 | m2 |
| 87 | Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12mm bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Chương V - E HSMT | 70,2 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 70,2 | m2 |
| 89 | Lam chắn năng | Chương V - E HSMT | 50,7006 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao đơn giá VL nhân hệ số 3) | Chương V - E HSMT | 11,0892 | 100m2 |
| 91 | Gia công thang sắt, thang lên mái | Chương V - E HSMT | 0,0198 | tấn |
| 92 | Cửa che lỗ thăm mái | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Đắp chữ và táp lô trường | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm | Chương V - E HSMT | 740 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm | Chương V - E HSMT | 450 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây 2x6mm | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4mm | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E HSMT | 840 | m |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 108 | Tủ điện 300x400x200mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 109 | bảng điện tầng vỏ sino 8 module | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V - E HSMT | 12 | hộp |
| 111 | đế âm | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 114 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 4 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 116 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 | Chương V - E HSMT | 4,536 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 4,536 | m3 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 1,05 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 121 | rọ thu nước mua | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 123 | Code D110 | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| B | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ác quy lưu điện trong 2h, loại lắp tường | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 130 | m |
| 5 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 4Kg | Chương V - E HSMT | 4 | bình |
| 6 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Chương V - E HSMT | 2 | bình |
| 7 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.116569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623313E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.787.732.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm | 09 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | > 3 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >=1,7 KW | 2 |
| 4 | Máy vận thăng (tời) | >=1 tấn | 1 |
| 5 | Máy hàn | >=14 KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | >=5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | >=1 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | >=1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | >=0,8 m3 | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | >=0,5KW | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | >=5 Tấn | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | >=80 kg | 1 |
| 15 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi