Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Tân Quang và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 21:27:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,805,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Chí Trung, xã Tân Quang (đoạn từ đường ĐH.18 đến ngã tư và đoạn từ nhà ông Anh đến Chùa) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Tân Quang và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Quang (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP).
Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1: ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG ĐH.18 ĐẾN NGÃ 4 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 1,8 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ | 85,8 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ rãnh xây gạch hiện trạng | 7,95 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ các tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | 129 | cấu kiện | |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | 130,5655 | m3 | |
| 6 | Lu nền đường cũ, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,4545 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất lề + taluy, hố móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2004 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát móng hố ga, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7895 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát móng hố ga, hố thu, cống, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,441 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 4,4485 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi | 0,9337 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 2,2151 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 1,2727 | 100m3 | |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 8,6397 | 100m2 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 0,8044 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 9,4441 | 100m2 | |
| 17 | Bù vênh vuốt nối, đường cũ bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày bù vênh vuốt nối trung bình đã lèn ép 4,67cm | 0,8044 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông vuốt nối M250, đá 2x4 | 0,46 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn BTXM gia cố lề | 0,736 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lề gia cố M200, đá 2x4 | 18,58 | m3 | |
| 21 | Đào móng cống, hố ga, hố nối, hố thu - Cấp đất III | 352,5655 | m3 | |
| 22 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, chiều dài 2,5m gia cố móng cống ngang - Cấp đất I | 8,025 | 100m | |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 19,12 | m3 | |
| 24 | Xây hố ga, hố nối bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M75 | 15,03 | m3 | |
| 25 | Trát tường hố ga, hố nối dày 1,5cm, Vữa XMCV M75 | 37,08 | m2 | |
| 26 | Ván khuôn xà mũ hố nối, hố ga đổ tại chỗ | 0,0292 | 100m2 | |
| 27 | Cốt thép xà mũ hố ga, hố nối ĐK ≤10mm đổ tại chỗ | 0,0288 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà mũ hố ga, hố nối M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 0,48 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn tấm đan hố ga, hố nối đúc sẵn | 0,1386 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đúc sẵn | 0,2705 | tấn | |
| 31 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm đúc sẵn | 0,3298 | tấn | |
| 32 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | 4,2 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | 0,5644 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn móng hố ga, hố nối đổ tại chỗ | 0,1122 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông móng cống, hố ga, hố nối M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | 34,37 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hèm phai cống đổ tại chỗ | 0,3082 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, hèm phai cống M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 8,12 | m3 | |
| 38 | Vải địa kỹ thuật bọc mối nối cống | 153,6 | m2 | |
| 39 | Ván khuôn thân hố thu đúc sẵn | 0,5778 | 100m2 | |
| 40 | Cốt thép thân hố thu ĐK ≤10mm đúc sẵn | 0,3091 | tấn | |
| 41 | Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 đúc sẵn | 3,27 | m3 | |
| 42 | Lắp đặt tấm đan, hố thu đúc sẵn bằng cần cẩu | 22 | 1cấu kiện | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT 600x600, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1m | 134 | đoạn cống | |
| 44 | Nối cống hộp đơn KT 600x600 bằng phương pháp xảm vữa xi măng | 128 | mối nối | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1m | 6 | đoạn ống | |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 5 | mối nối | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN280 | 0,276 | 100m | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC C3 DN110 | 0,63 | 100m | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt ống uPVC C3 DN110 | 70 | cái | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung âm KT 850x850, nắp D650 cấp tải trọng 40 tấn. | 7 | bộ | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite khung 530x960, nắp 430x860 cấp tải trọng 25 tấn. | 14 | bộ | |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 0,0354 | tấn | |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 0,0354 | tấn | |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 14 | cấu kiện | |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 14 | cấu kiện | |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 7 | cấu kiện | |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 7 | cấu kiện | |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 1 | cấu kiện | |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 1 | cấu kiện | |
| 60 | Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | 1,8935 | 10 tấn | |
| 61 | Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất III | 14,577 | m3 | |
| 62 | Đắp cát tôn nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2802 | 100m3 | |
| 63 | Bê tông mặt hè M200, đá 2x4 đổ tại chỗ | 24,61 | m3 | |
| 64 | Xây tường bo gáy bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCVM75 | 0,87 | m3 | |
| 65 | Trát tường bo gáy dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 4 | m2 | |
| 66 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác đổ tại chỗ | 0,488 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác, M150, đá 2x4, PCB30 | 12,5 | m3 | |
| 68 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2. | 13,71 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | 2,235 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 đúc sẵn | 2,38 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn tấm đan rãnh đúc sẵn | 0,285 | 100m2 | |
| 72 | Lát tấm đan rãnh tam giác | 47,5 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trên đoạn thẳng KT (23x26x100) cm | 271 | m | |
| 74 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trên đoạn cong KT (23x26x25) cm | 27 | m | |
| B | TUYẾN 2: ĐOẠN TỪ ÔNG ANH ĐẾN CHÙA | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 6,88 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ | 163,39 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ rãnh xây gạch hiện trạng | 14,3 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | 171 | cấu kiện | |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | 220,8 | 100m3 | |
| 6 | Lu nền đường cũ, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,8942 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát móng hố ga, cống, rãnh, mương, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4466 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát móng hố ga, hố thu, cống, rãnh, mương, độ chặt Y/C K = 0,98 | 2,2878 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 7,0919 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 1,7354 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải phá dỡ, phạm vi | 1,7769 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 3,3133 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 1,9781 | 100m3 | |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 13,7593 | 100m2 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 0,2121 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 13,9714 | 100m2 | |
| 17 | Bù vênh mặt cũ, vuốt nối bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày bù vênh đã lèn ép trung bình 8,02cm | 0,2121 | 100m2 | |
| 18 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 0,33 | m3 | |
| 19 | Bê tông mặt đường, vuốt nối M250, đá 2x4 đổ tại chỗ | 2,51 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn BTXM lề gia cố | 0,5416 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lề gia cố M200, đá 2x4, PCB30 | 41,49 | m3 | |
| 22 | Đào móng cống, mương, hố ga, hố thu, rãnh- Cấp đất III | 553,105 | m3 | |
| 23 | Đào móng cống, mương - Cấp đất I | 173,541 | m3 | |
| 24 | Đóng cọc tre D(6~8), chiều dài 2,5m gia cố móng cống - Cấp đất I | 6,05 | 100m | |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 37,57 | m3 | |
| 26 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M75 | 15,04 | m3 | |
| 27 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M75 | 37,9 | m3 | |
| 28 | Xây tường kè gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 7,66 | m3 | |
| 29 | Trát tường hố ga, rãnh, dày 1,5cm, Vữa XMCV M75 | 203,15 | m2 | |
| 30 | Ván khuôn xà mũ cống, mương, hố ga, hố nối, rãnh đổ tại chỗ | 0,338 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép xà mũ cống, mương, hố ga, hố nối, rãnh ĐK ≤10mm đổ tại chỗ | 0,3269 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà mũ cống, mương, hố nối, rãnh M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 5,14 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn tấm đan hố nối, rãnh đúc sẵn | 2,6623 | 100m2 | |
| 34 | Cốt thép tấm đan hố nối, rãnh ĐK ≤10mm đúc sẵn | 1,4881 | tấn | |
| 35 | Cốt thép tấm đan hố nối, rãnh ĐK ≤18mm đúc sẵn | 1,2299 | tấn | |
| 36 | Bê tông tấm đan hố nối, rãnh M250, đá 1x2 đúc sẵn | 14,52 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn móng hố ga, cống, mương, rãnh đổ tại chỗ | 1,1389 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông móng hố ga, cống, mương, rãnh M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | 64,45 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn tấm đan cống, mương đổ tại chỗ | 0,2512 | 100m2 | |
| 40 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đổ tại chỗ | 0,4256 | tấn | |
| 41 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm đổ tại chỗ | 0,2837 | tấn | |
| 42 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | 5,64 | m3 | |
| 43 | Vải địa kỹ thuật bọc mối nối cống | 258 | m2 | |
| 44 | Ván khuôn thân hố thu đúc sẵn | 0,7016 | 100m2 | |
| 45 | Cốt thép thân hố thu ĐK ≤10mm đúc sẵn | 0,3754 | tấn | |
| 46 | Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 đúc sẵn | 3,98 | m3 | |
| 47 | Lắp đặt tấm đan, hố thu đúc sẵn | 94 | 1cấu kiện | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung âm KT 850x850, nắp D650 cấp tải trọng 40 tấn. | 9 | bộ | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite khung 530x960, nắp 430x860 cấp tải trọng 25 tấn. | 17 | bộ | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN280 | 0,235 | 100m | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC C3 DN110 | 0,765 | 100m | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt ống uPVC C3 DN110 | 85 | cái | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT 600x600, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1m | 226 | đoạn ống | |
| 54 | Nối cống hộp đơn KT 600x600 bằng phương pháp xảm vữa xi măng | 215 | mối nối | |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 14 | cấu kiện | |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 14 | cấu kiện | |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 54 | cấu kiện | |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 54 | cấu kiện | |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 17 | cấu kiện | |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 17 | cấu kiện | |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 9 | cấu kiện | |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 9 | cấu kiện | |
| 63 | Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | 4,65 | 10 tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu tĩnh | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 2 | Máy đầm lu rung | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 4 | Máy xúc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 6 | Máy hàn | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi