Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục Nhà làm việc; xây dựng trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế (đã bao gồm máy biến áp); bể nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555404-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục Nhà làm việc; xây dựng trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế (đã bao gồm máy biến áp); bể nước
Số hiệu KHLCNT 20220555399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 20:55:00 đến ngày 2022-06-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,866,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục đường dây trung áp và trạm biến áp. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.407.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư chuyên ngành điện công nghiệp, 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật vật liệu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít, Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80 lítCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kWCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50kgCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1kWCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,5kwCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KWCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,5m3Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥25TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CVCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10 TấnCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥6 TấnCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Hộp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Hộp bộ đo TG
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Hộp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Hộp bộ đo điện trở 1 chiều
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Hộp bộ đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Hộp bộ đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
22-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5 TấnCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục Nhà làm việc; xây dựng trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế (đã bao gồm máy biến áp); bể nước
Trạm Kiểm soát Biên phòng Phà 8/Đồn Ia Chia/Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh Gia Lai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 89 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai (289 Trường Sa, phường Chi Lăng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 0269.3824350; gmail: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Phú Việt; Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Hoàng Thiên Hà; Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng CICC Việt Nam; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Việt;Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Việt; Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 89 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai (289 Trường Sa, phường Chi Lăng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 0269.3824350; gmail: [email protected])


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng Chứng chỉ hoạt động năng lực; Bản sao công chứng hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu; Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng nhân sự chủ chốt; Bản sao công chứng giấy tờ xe, máy, chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai (289 Trường Sa, phường Chi Lăng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 0269.3824350; gmail: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai (289 Trường Sa, phường Chi Lăng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 0269.3824350
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Doanh trại/Bộ đội Biên phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM KIỂM SOÁT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5262100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 31,86m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M5012,333m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 77,244m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,3316m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1102tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2086tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,7024100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20011,238m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2265tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3051tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,0262100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,1102100m3
14Bê tông đá 4x6, vữa XM M5018,078m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,29m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,185100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1757tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,888tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng bậu cửa đá 1x2, mác 2002,763m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, lam treo, giằng lan can đá 1x2, mác 2001,8231m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3761tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, bậu cửa0,6068100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20014,023m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,8166100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3059tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,8808tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20015,416m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,7089tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,5416100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 59,4115m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 12,9233m3
32Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao 0,36m3
33Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,1625m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75289,008m2
35Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75170,6m
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75361,66m2
38Trát móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,975m2
39Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 7594,68m2
40Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 7532,96m2
41Trát trần trong, vữa XM mác 7570,72m2
42Trát trần ngoài, vữa XM mác 7598,12m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7535,8m2
44Quét sika chống thấm mái35,8m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ520,475m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ454,648m2
47Gia công, sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực mờ dày 8ly( Bao gồm phụ kiện bản lề, chốt cửa...)66,16m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm66,16m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75195,34m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ceramic KT 120x60015,84m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 7514,4m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 7567,642m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7522,575m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7513,4004m2
55Gia công giá đỡ bàn lavabol bằng Inox 304 kích thước1Bộ
56Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M1002,8m2
57Xà gồ thép hình mạ kẽm C100x45x50x2.0(3.12kg/m)253m
58Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2(1.68kg/m)73m
59Nhân công gia công xà gồ thép0,912tấn
60Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thép0,912tấn
61Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem2,3842100m2
62Gia công, lắp dựng trần thạch cao tấm thả khung nổi hoàn thiện, kích thước tấm 600x60065,68m2
63Lắp đặt ống nhựa D =60mm dày 3ly0,469100m
64Lắp đặt ống nhựa D =34mm dày 3ly0,038100m
65Lắp đặt cút nhựa D =60mm11cái
66Lắp đặt Cút D =60mm11cái
67Lắp đặt Lơi nhựa D =60mm11cái
68Cầu chắn rác bằng Inox D6011Cái
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,483100m2
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng15bộ
71Lắp đặt đèn Led ốp trần D225/18W12bộ
72Lắp đặt đèn Led ốp trần D110/9W6bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần7cái
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc5cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc15cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi19cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe4cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe2cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe2cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe1cái
81Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2380m
82Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2400m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
84Lắp đặt dây đơn 100m
85Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16290m
86Lắp bảng điện 160x2502bảng
87Lắp đặt tủ điện KT 200x300x1501tủ
88Lắp đặt tủ điện KT 300x400x1501tủ
89Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 110x110x5019hộp
90Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ2sứ
91Xà đón điện thép hình L100x63x62Bộ
92Lắp đặt ống ppr d25 dày 2,8ly0,2100m
93Lắp đặt cút ppr d25mm7cái
94Lắp đặt cút ren ngoài ppr d25mm2cái
95Lắp đặt cút ren ngoài ppr d20mm2cái
96Lắp đăt van nhựa PPR D25 một chiều1cái
97Lắp đặt ống nhựa D =34mm dày 3.5ly0,42100m
98Lắp đặt ống nhựa D =27mm dày 3.5ly0,15100m
99Lắp đặt ống nhựa D =21mm dày 3.0ly0,2100m
100Lắp đặt cút nhựa D =34mm4cái
101Lắp đăt tê nhựa D =34/27mm5cái
102Lắp đăt tê nhựa D =27mm2cái
103Lắp đặt cút nhựa D =27mm7cái
104Lắp đăt cút nhựa D =27/21mm2cái
105Lắp đăt co gai trong D =27/21mm8cái
106Lắp đăt van nhựa D34 xả (loại cần gạt thép)3cái
107Lắp đăt van nhựa D27 xả (loại cần gạt thép)2cái
108Lắp đăt van nhựa D21 xả (loại cần gạt thép)2cái
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt WC)2cái
110Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
112Lắp đặt chậu rửa 2 bồn bằng Inox2bộ
113Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
114Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
115Lắp đặt kệ +gương soi2Bộ
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m31bể
117Lắp đặt Bình nước nóng NLMT 300L1bể
118Lắp đặt ống nhựa D =114mm dày 3,5ly0,034100m
119Lắp đặt ống nhựa D =90mm dày 3ly0,04100m
120Lắp đặt ống nhựa D =60mm dày 3ly0,15100m
121Lắp đăt cút nhựa D114mm1cái
122Lắp đăt tê nhựa D114mm1cái
123Lắp đăt nối nhựa D =114/90mm1cái
124Lắp đăt cút nhựa D90mm3cái
125Lắp đăt Nối nhựa 90/60mm1cái
126Lắp đăt Tê cong D60mm6cái
127Lắp đăt Cút nhựa D608cái
128Lắp đặt chóp thông hơi đường kính ống D60mm1cái
129Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm6cái
130Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1273100m3
131Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M501,1411m3
132Xây gạch đất sét nung 50x10x20, xây tường thẳng chiều dày 0,3979m3
133Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,9734m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0067100m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,674m2
136Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 752,92m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,1428m3
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0155tấn
139Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,018100m2
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0432tấn
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,4457m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,0173100m2
143Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan7cái
144Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0039100m3
145San dọn mặt bằng5,775100m2
146Đào hữu cơ0,8663100m3
147Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,8663100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km, đất cấp III0,8663100m3
149Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III8,2093100m3
150Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 8,2093100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp III8,2093100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 7km, đất cấp III8,2093100m3
153San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,908,7839100m3
B BỂ CHỨA NƯỚC MƯA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III139,997m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III2,56m3
3Đào móng băng, rộng 1,88m3
4Đắp cát nền móng công trình12,8m3
5Bê tông lót đá 4x6 XVM M5011,098m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 1,5093m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0782tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,5932tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,0274tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0528100m2
11Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao 1,116m3
12Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 20031,1737m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,8261tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 0,5503tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,0882100m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7574,46m2
17Trát trần, vữa XM mác 7549m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 7549m2
19Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lần)154,144m2
20Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7590,32m2
21Quét nước ximăng 2 nước278,736m2
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,8546,093m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,9646100m3
24Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,9646100m3
25Thang Inox xuống bể1bộ
26Nắp đậy bể bằng thép tấm khung viền thép L50*52Cái
27Băng cản nước28,8m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm dày 3ly1100m
29Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III12,5m3
30Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,8512,5m3
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=60mm dày 2,6ly0,028100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=49mm dày 2,5ly0,05100m
33Lắp đặt măng sông thép d=60mm1cái
34Lắp đặt cút thép d=60mm4cái
35Lắp đặt cút thép d=49mm5cái
36Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mm1cái
37Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=49mm1cái
38Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=49mm1cái
39Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC, đường kính d=49mm1cái
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm230m
41Lắp đặt dây cáp treo máy bơm3m
42Lắp đặt máy bơm điện chìm 2HP1máy
C PHẦN XÂY DỰNG-HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng cột, đất cấp III2,3823100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,2805100m3
3Lót đá 4x6, mác 10013,23m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 79,71m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2006,15m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4094tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột4,0072100m2
8Đào mương cáp, đất cấp III52,96m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5296100m3
10Khoan tạo lỗ thả cọc tiếp địa3,6m
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Lắp dựng cột bê tông PC.I-12-190-5.432cột
2Lắp dựng cột bê tông NPC.I-12-190-5.438cột
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III3,210 cọc
4Thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địa944kg
5Rải dây thép địa23,210 m
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm0,1564100kg
7Lắp đặt xà đỡ lệch cột đơn31bộ
8Lắp đặt xà FCO phân đoạn1bộ
9Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 d/t6bộ
10Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 n/t5bộ
11Lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT 3P-22 d/t8bộ
12Lắp đặt xà néo cột đơn1bộ
13Lắp đặt xà đỡ CSV3bộ
14Kéo rải căng dây AS/XLPE - 24KV - 70mm25,81 km dây
15Kéo rải căng dây Cu/XLPE 1x50mm2 - 24 KV0,0121 km dây
16Lắp đặt sứ đứng linepost 22KV + ty10,710 sứ
17Lắp đặt chuỗi sứ polymer 22KV481 chuỗi sứ
18Lắp đặt giáp níu cô sứ dây bọc trung áp 70mm22121 bộ
19Ống gen co nhiệt48m
20Ép nối dây các loại. Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây 481 mối
21Lắp đặt cụm đấu rẽ dây bọc 70mm2 (loại 2 kẹp răng)2cái
22Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây 70mm256cái
23Lắp đặt FCO 24KV21 bộ
24Lắp đặt chống sét van 21kV61 bộ
25Đánh số cột5,110 cột
26Lắp đặt cổ dề ghép đôi cột đôi BTLT191 bộ
27Cổ dề ghép đôi cột đôi BTLT123,69kg
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông161 vị trí
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột1sợi
30Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi48bát
31Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv107cái
E PHẦN MBA 2P-25KVA 22/0.4KV
1Lắp đặt MBA 2P-25KVA 22/0.4KV11 máy
2Nắp chụp đầu cực sứ MBA2cái
3Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế2cái
4Lắp đặt FCO 24KV21 bộ
5Nắp chụp đầu cực FCO2bộ
6Lắp đặt sứ đứng linepost 22KV + Ty0,210 sứ
7Lắp đặt dây buộc cổ sứ41 bộ
8Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc XLPE-24KV-M502cái
9Đầu cos đồng trung thế - 50mm215đầu
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE 50mm2-24KV0,0121 km dây
11Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x50mm20,0091 km dây
12Lắp đặt cáp CV 50mm2(đấu nối tiếp địa)0,0051 km dây
13Đầu cos đồng 50mm230đầu
14Lắp đặt xà FCO, chống sét van cột BTLT cột đôi1bộ
15Lắp xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôi1bộ
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III110 cọc
17Thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địa26,333kg
18Rải dây thép địa3,710 m
19Đai thép + khóa đai5bộ
20Lắp đặt tủ điện hạ thế11 tủ
21Bảng cấm trèo và tên trạm0,210 bản
22Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộ
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1sợi
24Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv2cái
25Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 1 pha 1máy
26Thí nghiệm FCO-100A, 3 pha2bộ
27Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha2bộ
28Thí nghiệm chống sét van điện áp2bộ
29Thí nghiệm Aptomat 1cái
30Chi phí đóng điện Hotline1CT
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Lắp dựng cột BTLT PC.I-10-190-4.312cột
2Lắp dựng cột BTLT NPC.I-10-190-4.318cột
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III1,810 cọc
4Thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địa531kg
5Rải dây thép địa13,0510 m
6Tiếp địa ngọn9bộ
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV-ABC 3x50mm20,797km/dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV-ABC 2x16mm20,038km/dây
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính D63/50mm0,06100m
10Khóa đỡ cáp vặn xoắn 50mm213bộ
11Khóa néo cáp vặn xoắn 95mm218bộ
12Bulong M14x25013cái
13Đai thép + khóa đai18bộ
14Giá móc18cái
15Kẹp răng IPC 95/95 2 bulon6cái
16Đánh số cột2,210 cột
17Lắp đặt cổ đề cột đôi BTLT91 bộ
18Cổ đề cột đôi BTLT58,59kg
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1sợi
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông91 vị trí
G PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN
1MBA 2P-25KVA 22/0.4KV1Máy
2Tủ điện hạ thế trọn bộ1Tủ
3Chống sét van 21KV10Bộ
4Chống sét van hạ thế3Bộ
5Cầu chì tự rơi FCO 24KV4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục đường dây trung áp và trạm biến áp. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.407.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.94
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư chuyên ngành điện công nghiệp, 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật vật liệu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít, Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥80 lítCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
3 Máy dầm dùi Công suất ≥1,5 kWCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Công suất ≥50kgCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn công suất ≥1kWCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
6 Máy cắt bê tông Công suất ≥7,5kwCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5KWCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
8 Máy lu bánh thép Công suất ≥10TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đào Dung tích gầu ≥0,5m3Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Ô tô tự đổ Công suất ≥10T; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy lu rung Công suất ≥25TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy ủi Công suất ≥110CVCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Cần cẩu Công suất ≥10 TấnCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Cần trục ô tô Công suất ≥6 TấnCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Hộp bộ đo lường Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Hộp bộ đo TG Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Hộp bộ thí nghiệm cao áp Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
18 Hộp bộ đo điện trở 1 chiều Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
19 Hộp bộ đo điện trở tiếp xúc Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
20 Hộp bộ đo điện trở tiếp địa Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
21 Thiết bị tạo dòng Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
22 Tời điện Công suất ≥5 TấnCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
23 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
24 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->