Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục Nhà làm việc; xây dựng trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế (đã bao gồm máy biến áp); bể nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục Nhà làm việc; xây dựng trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế (đã bao gồm máy biến áp); bể nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 20:55:00 đến ngày 2022-06-23 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,866,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục đường dây trung áp và trạm biến áp. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.407.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.814.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư chuyên ngành điện công nghiệp, 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật vật liệu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít, Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80 lítCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kWCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50kgCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1kWCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,5kwCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KWCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,5m3Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10T; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥25TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CVCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10 TấnCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥6 TấnCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hộp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Hộp bộ đo TG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Hộp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Hộp bộ đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Hộp bộ đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Hộp bộ đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5 TấnCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục Nhà làm việc; xây dựng trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế (đã bao gồm máy biến áp); bể nước Trạm Kiểm soát Biên phòng Phà 8/Đồn Ia Chia/Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh Gia Lai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng Chứng chỉ hoạt động năng lực; Bản sao công chứng hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu; Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng nhân sự chủ chốt; Bản sao công chứng giấy tờ xe, máy, chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai (289 Trường Sa, phường Chi Lăng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 0269.3824350; gmail: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai (289 Trường Sa, phường Chi Lăng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 0269.3824350 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Doanh trại/Bộ đội Biên phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM KIỂM SOÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5262 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 31,86 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | 12,333 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 77,244 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,3316 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1102 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2086 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,7024 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,238 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2265 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3051 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,0262 | 100m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1102 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 18,078 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,29 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,185 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1757 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,888 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng bậu cửa đá 1x2, mác 200 | 2,763 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, lam treo, giằng lan can đá 1x2, mác 200 | 1,8231 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3761 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, bậu cửa | 0,6068 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 14,023 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,8166 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3059 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,8808 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 15,416 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,7089 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,5416 | 100m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 59,4115 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 12,9233 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | 0,36 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,1625 | m3 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 289,008 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 170,6 | m | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 361,66 | m2 | |
| 38 | Trát móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,975 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 94,68 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 32,96 | m2 | |
| 41 | Trát trần trong, vữa XM mác 75 | 70,72 | m2 | |
| 42 | Trát trần ngoài, vữa XM mác 75 | 98,12 | m2 | |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 35,8 | m2 | |
| 44 | Quét sika chống thấm mái | 35,8 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 520,475 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 454,648 | m2 | |
| 47 | Gia công, sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực mờ dày 8ly( Bao gồm phụ kiện bản lề, chốt cửa...) | 66,16 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 66,16 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 195,34 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ceramic KT 120x600 | 15,84 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 67,642 | m2 | |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,575 | m2 | |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 13,4004 | m2 | |
| 55 | Gia công giá đỡ bàn lavabol bằng Inox 304 kích thước | 1 | Bộ | |
| 56 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,8 | m2 | |
| 57 | Xà gồ thép hình mạ kẽm C100x45x50x2.0(3.12kg/m) | 253 | m | |
| 58 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2(1.68kg/m) | 73 | m | |
| 59 | Nhân công gia công xà gồ thép | 0,912 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thép | 0,912 | tấn | |
| 61 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | 2,3842 | 100m2 | |
| 62 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao tấm thả khung nổi hoàn thiện, kích thước tấm 600x600 | 65,68 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D =60mm dày 3ly | 0,469 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D =34mm dày 3ly | 0,038 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa D =60mm | 11 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Cút D =60mm | 11 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Lơi nhựa D =60mm | 11 | cái | |
| 68 | Cầu chắn rác bằng Inox D60 | 11 | Cái | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,483 | 100m2 | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225/18W | 12 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D110/9W | 6 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 7 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 19 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | 1 | cái | |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 380 | m | |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 400 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | 290 | m | |
| 86 | Lắp bảng điện 160x250 | 2 | bảng | |
| 87 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150 | 1 | tủ | |
| 88 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150 | 1 | tủ | |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 110x110x50 | 19 | hộp | |
| 90 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 2 | sứ | |
| 91 | Xà đón điện thép hình L100x63x6 | 2 | Bộ | |
| 92 | Lắp đặt ống ppr d25 dày 2,8ly | 0,2 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt cút ppr d25mm | 7 | cái | |
| 94 | Lắp đặt cút ren ngoài ppr d25mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cút ren ngoài ppr d20mm | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đăt van nhựa PPR D25 một chiều | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D =34mm dày 3.5ly | 0,42 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D =27mm dày 3.5ly | 0,15 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D =21mm dày 3.0ly | 0,2 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa D =34mm | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đăt tê nhựa D =34/27mm | 5 | cái | |
| 102 | Lắp đăt tê nhựa D =27mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa D =27mm | 7 | cái | |
| 104 | Lắp đăt cút nhựa D =27/21mm | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đăt co gai trong D =27/21mm | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đăt van nhựa D34 xả (loại cần gạt thép) | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đăt van nhựa D27 xả (loại cần gạt thép) | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đăt van nhựa D21 xả (loại cần gạt thép) | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt WC) | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 2 bồn bằng Inox | 2 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt kệ +gương soi | 2 | Bộ | |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | 1 | bể | |
| 117 | Lắp đặt Bình nước nóng NLMT 300L | 1 | bể | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa D =114mm dày 3,5ly | 0,034 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa D =90mm dày 3ly | 0,04 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa D =60mm dày 3ly | 0,15 | 100m | |
| 121 | Lắp đăt cút nhựa D114mm | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đăt tê nhựa D114mm | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đăt nối nhựa D =114/90mm | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đăt cút nhựa D90mm | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đăt Nối nhựa 90/60mm | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đăt Tê cong D60mm | 6 | cái | |
| 127 | Lắp đăt Cút nhựa D60 | 8 | cái | |
| 128 | Lắp đặt chóp thông hơi đường kính ống D60mm | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1273 | 100m3 | |
| 131 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | 1,1411 | m3 | |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 50x10x20, xây tường thẳng chiều dày | 0,3979 | m3 | |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 1,9734 | m3 | |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0067 | 100m3 | |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,674 | m2 | |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,92 | m2 | |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,1428 | m3 | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0155 | tấn | |
| 139 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,018 | 100m2 | |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0432 | tấn | |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4457 | m3 | |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0173 | 100m2 | |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | 7 | cái | |
| 144 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0039 | 100m3 | |
| 145 | San dọn mặt bằng | 5,775 | 100m2 | |
| 146 | Đào hữu cơ | 0,8663 | 100m3 | |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,8663 | 100m3 | |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km, đất cấp III | 0,8663 | 100m3 | |
| 149 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 8,2093 | 100m3 | |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 8,2093 | 100m3 | |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp III | 8,2093 | 100m3 | |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 7km, đất cấp III | 8,2093 | 100m3 | |
| 153 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,7839 | 100m3 | |
| B | BỂ CHỨA NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 139,997 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | 2,56 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng | 1,88 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 12,8 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 XVM M50 | 11,098 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,5093 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0782 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,5932 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,0274 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0528 | 100m2 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao | 1,116 | m3 | |
| 12 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 31,1737 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,8261 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | 0,5503 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,0882 | 100m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 74,46 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 49 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 49 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lần) | 154,144 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 90,32 | m2 | |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | 278,736 | m2 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 46,093 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,9646 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,9646 | 100m3 | |
| 25 | Thang Inox xuống bể | 1 | bộ | |
| 26 | Nắp đậy bể bằng thép tấm khung viền thép L50*5 | 2 | Cái | |
| 27 | Băng cản nước | 28,8 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm dày 3ly | 1 | 100m | |
| 29 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 12,5 | m3 | |
| 30 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 12,5 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=60mm dày 2,6ly | 0,028 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=49mm dày 2,5ly | 0,05 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt măng sông thép d=60mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút thép d=60mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút thép d=49mm | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=49mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=49mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC, đường kính d=49mm | 1 | cái | |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | 30 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây cáp treo máy bơm | 3 | m | |
| 42 | Lắp đặt máy bơm điện chìm 2HP | 1 | máy | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG-HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | 2,3823 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2805 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6, mác 100 | 13,23 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 79,71 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 6,15 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4094 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 4,0072 | 100m2 | |
| 8 | Đào mương cáp, đất cấp III | 52,96 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5296 | 100m3 | |
| 10 | Khoan tạo lỗ thả cọc tiếp địa | 3,6 | m | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông PC.I-12-190-5.4 | 32 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông NPC.I-12-190-5.4 | 38 | cột | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | 3,2 | 10 cọc | |
| 4 | Thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địa | 944 | kg | |
| 5 | Rải dây thép địa | 23,2 | 10 m | |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,1564 | 100kg | |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ lệch cột đơn | 31 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà FCO phân đoạn | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 d/t | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 n/t | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT 3P-22 d/t | 8 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà néo cột đơn | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ CSV | 3 | bộ | |
| 14 | Kéo rải căng dây AS/XLPE - 24KV - 70mm2 | 5,8 | 1 km dây | |
| 15 | Kéo rải căng dây Cu/XLPE 1x50mm2 - 24 KV | 0,012 | 1 km dây | |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng linepost 22KV + ty | 10,7 | 10 sứ | |
| 17 | Lắp đặt chuỗi sứ polymer 22KV | 48 | 1 chuỗi sứ | |
| 18 | Lắp đặt giáp níu cô sứ dây bọc trung áp 70mm2 | 212 | 1 bộ | |
| 19 | Ống gen co nhiệt | 48 | m | |
| 20 | Ép nối dây các loại. Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây | 48 | 1 mối | |
| 21 | Lắp đặt cụm đấu rẽ dây bọc 70mm2 (loại 2 kẹp răng) | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây 70mm2 | 56 | cái | |
| 23 | Lắp đặt FCO 24KV | 2 | 1 bộ | |
| 24 | Lắp đặt chống sét van 21kV | 6 | 1 bộ | |
| 25 | Đánh số cột | 5,1 | 10 cột | |
| 26 | Lắp đặt cổ dề ghép đôi cột đôi BTLT | 19 | 1 bộ | |
| 27 | Cổ dề ghép đôi cột đôi BTLT | 123,69 | kg | |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | 16 | 1 vị trí | |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 30 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 48 | bát | |
| 31 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 107 | cái | |
| E | PHẦN MBA 2P-25KVA 22/0.4KV | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 2P-25KVA 22/0.4KV | 1 | 1 máy | |
| 2 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA | 2 | cái | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt FCO 24KV | 2 | 1 bộ | |
| 5 | Nắp chụp đầu cực FCO | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng linepost 22KV + Ty | 0,2 | 10 sứ | |
| 7 | Lắp đặt dây buộc cổ sứ | 4 | 1 bộ | |
| 8 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc XLPE-24KV-M50 | 2 | cái | |
| 9 | Đầu cos đồng trung thế - 50mm2 | 15 | đầu | |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE 50mm2-24KV | 0,012 | 1 km dây | |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x50mm2 | 0,009 | 1 km dây | |
| 12 | Lắp đặt cáp CV 50mm2(đấu nối tiếp địa) | 0,005 | 1 km dây | |
| 13 | Đầu cos đồng 50mm2 | 30 | đầu | |
| 14 | Lắp đặt xà FCO, chống sét van cột BTLT cột đôi | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôi | 1 | bộ | |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | 1 | 10 cọc | |
| 17 | Thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địa | 26,333 | kg | |
| 18 | Rải dây thép địa | 3,7 | 10 m | |
| 19 | Đai thép + khóa đai | 5 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 1 | 1 tủ | |
| 21 | Bảng cấm trèo và tên trạm | 0,2 | 10 bản | |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 24 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 2 | cái | |
| 25 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 1 pha | 1 | máy | |
| 26 | Thí nghiệm FCO-100A, 3 pha | 2 | bộ | |
| 27 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | 2 | bộ | |
| 28 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 2 | bộ | |
| 29 | Thí nghiệm Aptomat | 1 | cái | |
| 30 | Chi phí đóng điện Hotline | 1 | CT | |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT PC.I-10-190-4.3 | 12 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 | 18 | cột | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | 1,8 | 10 cọc | |
| 4 | Thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địa | 531 | kg | |
| 5 | Rải dây thép địa | 13,05 | 10 m | |
| 6 | Tiếp địa ngọn | 9 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV-ABC 3x50mm2 | 0,797 | km/dây | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV-ABC 2x16mm2 | 0,038 | km/dây | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính D63/50mm | 0,06 | 100m | |
| 10 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 50mm2 | 13 | bộ | |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn 95mm2 | 18 | bộ | |
| 12 | Bulong M14x250 | 13 | cái | |
| 13 | Đai thép + khóa đai | 18 | bộ | |
| 14 | Giá móc | 18 | cái | |
| 15 | Kẹp răng IPC 95/95 2 bulon | 6 | cái | |
| 16 | Đánh số cột | 2,2 | 10 cột | |
| 17 | Lắp đặt cổ đề cột đôi BTLT | 9 | 1 bộ | |
| 18 | Cổ đề cột đôi BTLT | 58,59 | kg | |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | 9 | 1 vị trí | |
| G | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | MBA 2P-25KVA 22/0.4KV | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 3 | Chống sét van 21KV | 10 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van hạ thế | 3 | Bộ | |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO 24KV | 4 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục đường dây trung áp và trạm biến áp. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.407.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.814.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 9 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư chuyên ngành điện công nghiệp, 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật vật liệu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít, Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80 lítCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi | Công suất ≥1,5 kWCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Công suất ≥50kgCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | công suất ≥1kWCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥7,5kwCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5KWCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥10TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,5m3Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có kiểm định còn hiệu lực.- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥10T; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy lu rung | Công suất ≥25TCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥110CVCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Cần cẩu | Công suất ≥10 TấnCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô | Công suất ≥6 TấnCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Hộp bộ đo lường | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Hộp bộ đo TG | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 18 | Hộp bộ đo điện trở 1 chiều | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 19 | Hộp bộ đo điện trở tiếp xúc | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 20 | Hộp bộ đo điện trở tiếp địa | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 21 | Thiết bị tạo dòng | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 22 | Tời điện | Công suất ≥5 TấnCó tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 24 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi