Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628596-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220585348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 20:18:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,517,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích>=0,25m3 (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích >=250L (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị thể tích >=150L (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=70 Kg (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại >=24x (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=7,5KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 0,5KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa Tổ dân phố 2 phường Quang Trung
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung , địa chỉ: Số 162, đường Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung. Địa chỉ: Số 19 Hoàng Diệu, phường Quang Trung, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại CCTK; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung , địa chỉ: Số 162, đường Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung. Địa chỉ: Số 19 Hoàng Diệu, phường Quang Trung, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ , năng lực kinh nghiệm , kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung. Địa chỉ: Số 19 Hoàng Diệu, phường Quang Trung, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 01 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33832210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. SĐT: (024) 38256637.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 11 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33831915.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V85,914m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,656m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V28,867m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,019m3
6Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V37,086m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V37,086m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,984m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,049m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,155m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,535100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,822tấn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
19Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,063m3
C PHẦN KẾT CẤU THÂN, MÁI
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,091100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,244tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,617m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554tấn
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,32m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,085100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,129tấn
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
17Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,057m3
18Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,067m3
21Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,067m3
22Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
28Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,405m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
30Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V31,62m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,61m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,464m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,821m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,342m3
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,252m
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,806m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,642m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V428,849m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,111m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,657m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,153m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,18m
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,758m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V85,977m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,809m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,244m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,688m2
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V43,009m2
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V88,826m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V405,601m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V619,981m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V619,981m2
26Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V95,2m2
27Gia công lắp dựng sắt râu liên kết tường cộtMô tả kỹ thuật theo chương V73,92kg
28Cửa tôn úp nóc lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
29Đắp hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Hoa văn trang trí máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Bảng tên biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Sản xuất cửa sắt xếp có lá, U dày 1.4mm tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,855m2
33Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính Xingfa, dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
34Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính Xingfa, dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
35Sản xuất cửa đi mở quay, nhôm kính Xingfa, dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,431m2
36Sản xuất vách kính,nhôm Xinfgfa, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
37Kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,842m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V54,206m2
39Sản xuất lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,299m2
40Sản xuất lắp dựng trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,47m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
44Sản xuất lắp dựng rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,20.0
45Thảm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V12,636m2
46Gia công, lắp dựng thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V31,086kg
47Đổ bê tông chèn chân thang sắt lên mái, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
48Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,162100m2
E BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,275m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,838m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,477m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V15,441m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F PHẦN PCCC
1Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
2Hộp chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
3Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Chân bật D6-200Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
12Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Bulong đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Đệm chỉ lá 40x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
H PHẦN NƯỚC
1Đấu nối hệ thống cấp nước của khu vựcMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
2Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Rắc co nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
13Lắp đặt cút 90 nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Côn thu PPR D32-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
27Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Côn thu PVC D90-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Côn thu PVC D110-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Y giảm PVC D110-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Tê cong PVC D90-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Chếch 45 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I PHẦN ĐIỆN
1Đấu nối với nguồn cấp điện chung của khu vựcMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
6Cáp đồng tiếp địa CU/PVC - M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
7Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt đèn ốp trần hành lang+ WCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Tủ điện phòng 4-6 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
18Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
24Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
25Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đồng hồ công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT 1
2 Máy đào dung tích>=0,25m3 (Sử dụng tốt)1
3 Máy trộn bê tông thể tích >=250L (Sử dụng tốt)2
4 Máy trộn vữa thể tích >=150L (Sử dụng tốt)2
5 Đầm dùi công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt)1
6 Đầm bàn công suất >=1KW (Sử dụng tốt)1
7 Đầm cóc trọng lượng >=70 Kg (Sử dụng tốt)2
8 Máy hàn công suất >=23KW (Sử dụng tốt)1
9 Máy toàn đạc độ phóng đại >=24x (Sử dụng tốt)1
10 Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW (Sử dụng tốt)1
11 Máy cắt gạch đá công suất >=7,5KW (Sử dụng tốt)2
12 Máy khoan bê tông công suất >= 0,5KW (Sử dụng tốt)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->