Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628596-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 20:18:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,517,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích>=0,25m3 (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích >=250L (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích >=150L (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1KW (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >=70 Kg (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại >=24x (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5KW (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=7,5KW (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 0,5KW (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố 2 phường Quang Trung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ , năng lực kinh nghiệm , kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Quang Trung. Địa chỉ: Số 19 Hoàng Diệu, phường Quang Trung, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 01 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33832210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. SĐT: (024) 38256637. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 11 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33831915. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,914 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,656 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,867 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,019 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,086 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,086 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,984 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,049 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,155 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,063 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU THÂN, MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,617 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,405 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,61 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,464 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,821 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,252 | m |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,806 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,642 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,849 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,111 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,657 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,153 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,18 | m |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,758 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,977 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,809 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,244 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,688 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,009 | m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,826 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,601 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,981 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,981 | m2 |
| 26 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng sắt râu liên kết tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | kg |
| 28 | Cửa tôn úp nóc lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 29 | Đắp hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Hoa văn trang trí mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Bảng tên biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Sản xuất cửa sắt xếp có lá, U dày 1.4mm tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,855 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính Xingfa, dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính Xingfa, dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi mở quay, nhôm kính Xingfa, dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,431 | m2 |
| 36 | Sản xuất vách kính,nhôm Xinfgfa, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 37 | Kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,842 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,206 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,299 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | 0.0 |
| 45 | Thảm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,636 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,086 | kg |
| 47 | Đổ bê tông chèn chân thang sắt lên mái, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 48 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | 100m2 |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,838 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,441 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 2 | Hộp chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Chân bật D6-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bulong đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đệm chỉ lá 40x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đấu nối hệ thống cấp nước của khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rắc co nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu PPR D32-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Côn thu PVC D90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Côn thu PVC D110-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Y giảm PVC D110-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê cong PVC D90-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Chếch 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đấu nối với nguồn cấp điện chung của khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Cáp đồng tiếp địa CU/PVC - M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang+ WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng 4-6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 18 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đồng hồ công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích>=0,25m3 (Sử dụng tốt) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | thể tích >=250L (Sử dụng tốt) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | thể tích >=150L (Sử dụng tốt) | 2 |
| 5 | Đầm dùi | công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt) | 1 |
| 6 | Đầm bàn | công suất >=1KW (Sử dụng tốt) | 1 |
| 7 | Đầm cóc | trọng lượng >=70 Kg (Sử dụng tốt) | 2 |
| 8 | Máy hàn | công suất >=23KW (Sử dụng tốt) | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | độ phóng đại >=24x (Sử dụng tốt) | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | công suất >=5KW (Sử dụng tốt) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | công suất >=7,5KW (Sử dụng tốt) | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | công suất >= 0,5KW (Sử dụng tốt) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi