Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628486-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220620528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 20:38:00 đến ngày 2022-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,688,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.553279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.106558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.581.968.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư kỹ sư giao thông; (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy nén khí điêzen
- Đặc điểm thiết bị >= 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị >= 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 7,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn + thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 10m3
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp mở rộng mặt đường, rãnh thoát nước đường Dực Yên - Quảng An - Quảng Tân, huyện Đầm Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập TKBVTC + dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hạ Long. - Tư vấn thẩm tra TKBVTC + dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh. - Tư vấn thẩm định TKBVTC + dự toán: Sở giao thông vân tải; Sở xây dựng; Sở Công thương tỉnh Quảng Ninh; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2437100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,9926100m3
3Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V15,8331100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V15,8331100m3
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V15,8331100m3
6Đào cấp đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2275100m3
7Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V6,2275100m3
8San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2275100m3
9Đào rãnh biên, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0443100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7643100m3
11Đắp vật liệu dạng hạt nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6912100m3
12Đắp vật liệu dạng hạt nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5996100m3
13Cày xớiMô tả kỹ thuật theo chương V31,2887100m3
14Lu nèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2887100m3
15Xây gạch gờ chắn vai đường VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1537m3
16Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,34m2
17Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2569100m3
18Lót nilong 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V87,0228100m2
19Ván khuôn móng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,968100m2
20Đổ bê tông móng đường đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.740,4553m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1 (0,5 kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,0228100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V87,0228100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa CSS1, TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V430,6526100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V215,3263100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V215,3263100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa CSS1, TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8508100m2
27Thảm tăng cường mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V9,8508100m2
28Chèn Cacboncor khe nối dọc đường, khe coMô tả kỹ thuật theo chương V20,0255tấn
29Xẻ khe co sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V133,066710m
30Gỗ mềm chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5703m3
31Chèn Matit rót nóngMô tả kỹ thuật theo chương V627,3143kg
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,06m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,01m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,716100m2
6Bê tông cọc M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,435m3
7Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,637tấn
8Sơn phản quang màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V218,4m2
9Sơn phản quang màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
10Lắp đặt cọc tiêu TL58kgMô tả kỹ thuật theo chương V2601 cấu kiện
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,703m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,212m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,5192100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5192100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,432100m3
6Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2668100m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8185100m2
8Bê tông móng cống M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3556m3
9Bê tông móng cống M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1587m3
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0139100m2
11Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1952m3
12Bê tông tường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1675m3
13Ván khuôn đổ bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,3554100m2
14Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2393tấn
15Cốt thép mũ mố D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
16Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
17Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5748100m2
18Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8027tấn
19Cốt thép tấm đan D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5268tấn
20Bê tông tấm đan M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,828m3
21Lắp đặt tấm đan TLMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
22Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m2
23Bê tông gờ chắn M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
24Cống tròn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
25Cống tròn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
26Cống tròn D30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
27Lắp đặt cống tròn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
28Lắp đặt cống tròn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
29Lắp đặt cống tròn D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
30Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V78,64m2
31Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V9ống cống
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m3
D RÃNH DỌC KĐ40
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4251100m3
2Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803100m2
4Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515100m2
6Bê tông tường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7717m3
7Ván khuôn đổ bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
8Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
9Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
10Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
11Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
12Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1071 cấu kiện
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
E ĐIỂM THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đào điểm thu nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7869100m3
2Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5795m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
4Lót NilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,3159100m2
5Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,318m3
6Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m2
7Bê tông tường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,368m3
8Ván khuôn đổ bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
9Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
10Thép mạ kẽm mũ mố dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,568kg
11Lắp đặt thép mạ kẽm mũ mố (TL 75kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1256tấn
12Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
13Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
14Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
15Cốt thép tấm đan D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
16Thép mạ kẽm tấm đan dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V178,36kg
17Lắp đặt thép mạ kẽm tấm đan(TL 75kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1784tấn
18Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
19Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
20Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,1594tấn
21Lắp đặt lưới chắn rác (TL30kg/ tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V271 cấu kiện
F RÃNH NGANG KĐ40 ĐẤU NỐI VỚI ĐIỂM THU VÀO RÃNH DỌC
1Đào điểm thu nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
2Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938100m2
4Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
6Bê tông tường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
7Ván khuôn đổ bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
8Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1263tấn
9Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
10Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
11Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6062tấn
12Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1251 cấu kiện
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1437100m3
G HẠNG MỤC KHÁC
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Chi phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
3Chi phí bảo vệ môi trường đối với đất đổ thải, đất đào tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.553279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.106558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.581.968.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 1.1. Là kỹ sư kỹ sư giao thông; (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m32
2 Máy ủi >= 108CV1
3 Ô tô tự đổ >= 7 tấn3
4 Máy lu >= 10 tấn3
5 Máy nén khí điêzen >= 600m3/h1
6 Máy rải bê tông nhựa >= 50 m3/h1
7 Máy cắt bê tông >= 7,5 KW1
8 Ô tô tưới nước >= 5m31
9 Lò nấu sơn + thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động ổn định1
10 Cần trục ôtô >= 6T1
11 Đầm dùi >= 1,5 KW2
12 Máy cắt uốn cắt thép >= 5KW1
13 Máy hàn >= 23 KW1
14 Ô tô bê tông >= 10m32
15 Đầm cóc >= 70kg1
16 Máy phát điện Hoạt động ổn định1
17 Máy toàn đạc Hoạt động ổn định1
18 Máy thủy bình Hoạt động ổn định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->