Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 20:38:00 đến ngày 2022-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,688,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.553279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.106558E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.581.968.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư kỹ sư giao thông; (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy nén khí điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lò nấu sơn + thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp mở rộng mặt đường, rãnh thoát nước đường Dực Yên - Quảng An - Quảng Tân, huyện Đầm Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2437 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9926 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8331 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8331 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8331 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2275 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2275 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2275 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh biên, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0443 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7643 | 100m3 |
| 11 | Đắp vật liệu dạng hạt nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6912 | 100m3 |
| 12 | Đắp vật liệu dạng hạt nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5996 | 100m3 |
| 13 | Cày xới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2887 | 100m3 |
| 14 | Lu nèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2887 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch gờ chắn vai đường VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1537 | m3 |
| 16 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,34 | m2 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2569 | 100m3 |
| 18 | Lót nilong 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0228 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,968 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng đường đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740,4553 | m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1 (0,5 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0228 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0228 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa CSS1, TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,6526 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,3263 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,3263 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa CSS1, TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8508 | 100m2 |
| 27 | Thảm tăng cường mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8508 | 100m2 |
| 28 | Chèn Cacboncor khe nối dọc đường, khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0255 | tấn |
| 29 | Xẻ khe co sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0667 | 10m |
| 30 | Gỗ mềm chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5703 | m3 |
| 31 | Chèn Matit rót nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,3143 | kg |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,06 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,01 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m3 |
| 7 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 8 | Sơn phản quang màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | m2 |
| 9 | Sơn phản quang màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cọc tiêu TL58kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | 1 cấu kiện |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,703 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,212 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5192 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5192 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m3 |
| 6 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8185 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3556 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1587 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0139 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1952 | m3 |
| 12 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1675 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3554 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8027 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,828 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 23 | Bê tông gờ chắn M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 24 | Cống tròn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 25 | Cống tròn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 26 | Cống tròn D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt cống tròn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt cống tròn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt cống tròn D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 30 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,64 | m2 |
| 31 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ống cống |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m3 |
| D | RÃNH DỌC KĐ40 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4251 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7717 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| E | ĐIỂM THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào điểm thu nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7869 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5795 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 4 | Lót Nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3159 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 10 | Thép mạ kẽm mũ mố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,568 | kg |
| 11 | Lắp đặt thép mạ kẽm mũ mố (TL 75kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 16 | Thép mạ kẽm tấm đan dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,36 | kg |
| 17 | Lắp đặt thép mạ kẽm tấm đan(TL 75kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1594 | tấn |
| 21 | Lắp đặt lưới chắn rác (TL30kg/ tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| F | RÃNH NGANG KĐ40 ĐẤU NỐI VỚI ĐIỂM THU VÀO RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào điểm thu nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6062 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí bảo vệ môi trường đối với đất đổ thải, đất đào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.553279E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.106558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.581.968.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | 1.1. Là kỹ sư kỹ sư giao thông; (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | >= 108CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >= 7 tấn | 3 |
| 4 | Máy lu | >= 10 tấn | 3 |
| 5 | Máy nén khí điêzen | >= 600m3/h | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | >= 50 m3/h | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | >= 7,5 KW | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | >= 5m3 | 1 |
| 9 | Lò nấu sơn + thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động ổn định | 1 |
| 10 | Cần trục ôtô | >= 6T | 1 |
| 11 | Đầm dùi | >= 1,5 KW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cắt thép | >= 5KW | 1 |
| 13 | Máy hàn | >= 23 KW | 1 |
| 14 | Ô tô bê tông | >= 10m3 | 2 |
| 15 | Đầm cóc | >= 70kg | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động ổn định | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Hoạt động ổn định | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Hoạt động ổn định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi