Gói thầu: Gói 09: Chi phí xây dựng Trường TH-THCS Thành Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628586-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 20:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói 09: Chi phí xây dựng Trường TH-THCS Thành Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220628560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 20:13:00 đến ngày 2022-06-16 20:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,453,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trường học (công trình giáo dục) hoặc công trình trụ sở cơ quan, phòng làm việc 02 tầng, diện tích sàn ≥ 472m², công trình cấp III. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công cấp- thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành dân dụng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế xây dựng và quản lý dự án, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép, 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L-500lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn, 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi, 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Mày hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Gói 09: Chi phí xây dựng Trường TH-THCS Thành Sơn
Trường TH-THCS Thành Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Sơn, địa chỉ: Số 41 đường Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3869514; - Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn Thuận Hưng; + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Sơn; + Tư vấn lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Sơn + Tư vấn giám sát;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Sơn, địa chỉ: Số 41 đường Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3869514; - Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến năm 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và Hồ sơ tài liệu chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu; Lý lịch máy móc thiết bị huy động cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Sơn, địa chỉ: Số 41 đường Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3869514; - Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 05 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế196,482m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,976tấn
3Tháo dỡ trầnTCVN và hồ sơ thiết kế152,81m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế23,04m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường TCVN và hồ sơ thiết kế36,944m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN và hồ sơ thiết kế8,88m3
7Phá dỡ móng các loại, móng đáTCVN và hồ sơ thiết kế21,68m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế45,874m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế183,496m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,956100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế23,901m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế26,862m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế18,462m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế19,748m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế25,49m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,691100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,1tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,228tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế32,698m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,806100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế29,938m3
22Công đắp đất nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế65,762m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế7,58m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,761100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,187tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,074tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế9,88m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế2,534100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,258tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,476tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế3,045m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,262100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,245tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,333tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế11,306m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế2,019100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,262tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,342tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế24,524m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế2,606100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,632tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,904tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế25,064m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế2,662100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,239tấn
46Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế77,281m3
47Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế17,274m3
48Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế5,803m3
49Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,869m3
50Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế9,804m3
51Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế6,307m3
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600TCVN và hồ sơ thiết kế40,7m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế12,841m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế295,289m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế794,753m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế238m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế192,949m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế228,52m2
59Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế266,2m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế146,476m
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế51,588m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế51,588m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế51,588m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế953,319m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế830,603m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.498,153m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế295,289m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế395,35m2
69Thi công trần bằng tấm tole sóng nhỏTCVN và hồ sơ thiết kế123,6m2
70Láng granitô cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế78,273m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế145,58m
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế1,686tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế1,686tấn
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, bulongTCVN và hồ sơ thiết kế0,039tấn
75Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, bu lôngTCVN và hồ sơ thiết kế0,039tấn
76Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế3,403tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế3,403tấn
78Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,948100m2
79Sản xuất cửa đi, cửa số (khung ngoại thép L50x4, khung nội thép 40x80x1.8), lá xách thépTCVN và hồ sơ thiết kế101,385m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế101,385m2
81Gia công hoa sắt cửa sổTCVN và hồ sơ thiết kế0,232tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế43,2m2
83Gia công lan can thép hộpTCVN và hồ sơ thiết kế0,207tấn
84Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế19,605m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế624,264m2
86SXLD lan can tay vịn Inox 304 (kể cả kiên kết)TCVN và hồ sơ thiết kế16,66m
87SXLD khóa cửa (loại bấm)TCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
88Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế11,688m2
89SXLD cầu chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
90Đào hào chống mối, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế6,528m3
91Xử lý hào chống mốiTCVN và hồ sơ thiết kế6,528m3
92Dung dịch thuốc chống mối xử lý hào (Định mức 5 lít đung dịch/1 mét dài hào)TCVN và hồ sơ thiết kế408lít
93Đắp đất hào chống mốiTCVN và hồ sơ thiết kế6,528m3
94Xử lý mặt nền công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế250m2
95Dung dịch thuốc chống mối xử lý nền (Định mức 5 lít đung dịch/1m2 nền)TCVN và hồ sơ thiết kế1.250lít
96Trụ đỡ kim thu sét H=6m tráng kẽm D60TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
97Chân đế đỡ trụ thu sétTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
98Neo trụ đỡ (neo 4 dây) cáp tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
99Kẹp dây cáp vào trụ đỡ đai Inox hoặc tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
100Cáp thoát sét đồng trần xoắnTCVN và hồ sơ thiết kế25m
101Kẹp giữu cáp thoát sét inox hoặc tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
103Hộp PVC và kẹp kiểm tra bằng đồngTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
104Cọc tiếp đất bọc đồng D16 L=2,4m, ERICO- USATCVN và hồ sơ thiết kế8cọc
105Cáp nối cọc tiếp đất xoắn đồng trần 70mm2TCVN và hồ sơ thiết kế35m
106Vật liệu phụ (tắc kê, ốc vít, bát giữ ốc)TCVN và hồ sơ thiết kế1
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
111Cung cấp LD đèn bảng (máng tôn gia công sẳn+ bóng 1,2m )TCVN và hồ sơ thiết kế10bộ
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
113Lắp đặt đèn âm trầnTCVN và hồ sơ thiết kế10bộ
114Lắp đặt ổ cắm ( gồm hộp và mặt nạ)TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế36cái
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế24cái
118Tủ điện nhựa chống cháy 6 ModuleTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
119Lắp đặt dây đơn 1mm2TCVN và hồ sơ thiết kế670m
120Lắp đặt dây đơn 1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế250m
121Lắp đặt dây đơn 4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế140m
122Lắp đặt dây đơn 6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế110m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2TCVN và hồ sơ thiết kế50m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmTCVN và hồ sơ thiết kế118m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmTCVN và hồ sơ thiết kế42m
126Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
127Lắp đặt hộp đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế24hộp
128Cọc tiếp đất bọc đống ĐK 16mm, L=2,4mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cọc
129Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mmTCVN và hồ sơ thiết kế2m
130Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế12m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,75100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
B CỔNG TƯỜNG RÀO:
1Đục lỗ thoát nước tường ràoTCVN và hồ sơ thiết kế261lỗ
2Tháo dỡ bảng tên trườngTCVN và hồ sơ thiết kế3,36m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế10,12m2
4Tháo dỡ gạch ốp trụTCVN và hồ sơ thiết kế8,496m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTCVN và hồ sơ thiết kế57,36m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépTCVN và hồ sơ thiết kế53,775m2
7Cung cấp lắp đặt bảng tên trường( khung thép mạ kẽm, bọc tôn dày 2mm, sơn hoàn thiện chữ theo thiết kế)TCVN và hồ sơ thiết kế3,36m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,024m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,024m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,104m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,11100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,007100m3
13SX cổng sắt kéoTCVN và hồ sơ thiết kế10,12m2
14Lắp dựng cửa sắtTCVN và hồ sơ thiết kế10,12m2
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V75x75x5TCVN và hồ sơ thiết kế0,108tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép V75x75x5TCVN và hồ sơ thiết kế0,108tấn
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế8,496m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế2,868m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế57,36m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế57,36m2
21Gia công hàng rào song sắtTCVN và hồ sơ thiết kế2,988m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế79,99m2
23Đắp đất vị trí kè gia cốTCVN và hồ sơ thiết kế0,01100m3
24Xây đá Loca, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1m3
25Phá dỡ hàng rào lưới P40TCVN và hồ sơ thiết kế149,6m2
26Tháo dỡ cấu kiên bê tông đúc sẳnTCVN và hồ sơ thiết kế30cấu kiện
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế4,025m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế8,625m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,3m3
30Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế6,992m3
31Đắp đất móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế4,217m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế5,28m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,193tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,314tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,618100m2
36Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,587m3
37Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế10,408m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế231,28m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế24,192m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế61,6m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế231,28m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế85,792m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế317,072m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế32,4m
45Sản xuất hàng rào song sắtTCVN và hồ sơ thiết kế8,26m2
46Lắp dựng hàng rào song sắtTCVN và hồ sơ thiết kế8,26m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế16,52m2
48Rải nilon chống mất nướcTCVN và hồ sơ thiết kế3,8100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế30,4m3
50Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế380m2
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,608m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế6,814m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,514m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế7,204m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế2,758m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,107100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế10,291m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,715m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,172100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,043tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,137tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế0,744m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,134100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,018tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,109tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,684m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,269100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,131tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,107m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,164100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,037tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,177tấn
23Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế4,141m3
24Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế10,11m3
25Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,175m3
26Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,273m3
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế68,98m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế78,469m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế51,084m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế20,43m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế11,44m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế6,72m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế9,2m
34Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế119,543m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế38,59m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế79,664m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế78,469m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế14,448m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế14,448m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế14,448m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế31,02m2
42Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,079tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,079tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTCVN và hồ sơ thiết kế0,222100m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế5,016m2
46Thi công trần bằng tấm toleTCVN và hồ sơ thiết kế16,2m2
47Sản xuất cửa đi lambri nhôm hệ 1000TCVN và hồ sơ thiết kế13,38m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế12,68m2
49Sản xuất khung nhôm bảo vệ cửaTCVN và hồ sơ thiết kế2,16m2
50Lắp dựng khung bảo vệTCVN và hồ sơ thiết kế2,16m2
51SXLD ổ kóa tay nắm trònTCVN và hồ sơ thiết kế7bộ
52Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế0,6m2
53Láng granitô cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế1,47m2
54Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,2m
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế6,516m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,236m3
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế2,01m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTCVN và hồ sơ thiết kế0,507100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế0,009tấn
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế2,172m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
62Than xỉ dày 150TCVN và hồ sơ thiết kế0,157m3
63Than củi dày 150TCVN và hồ sơ thiết kế0,157m3
64Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế0,002100m3
65Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế0,002100m3
66Lớp cát hạt to quanh hầm rútTCVN và hồ sơ thiết kế0,012100m3
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
70Lắp đặt dây đơn 1x1mm2TCVN và hồ sơ thiết kế102m
71Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2TCVN và hồ sơ thiết kế15m
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN và hồ sơ thiết kế9hộp
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế40m
74Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế1sứ
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
81Lắp đặt van 1chiều, đường kính van 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
82Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
83Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế9cái
84Lắp đặt chậu tiểu namTCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
86Lắp đặt chậu xí xổm(loại có két nước và 1 van xã)TCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTCVN và hồ sơ thiết kế30cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
94Lắp đặt máy bơm 1,5HPTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,405m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,361m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,594m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế2,124m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế0,4m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,036100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế2,038m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,51m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,051100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,014tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,047tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế0,496m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,09100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,72m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,121100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,06tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,384m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,012tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,075tấn
23Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,784m3
24Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,605m3
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế17,7m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế26,46m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế17,707m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế10,32m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế3,98m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế6,72m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1,872m
32Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế44,167m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế21,02m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế38,727m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế26,46m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế7,508m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế7,508m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế7,508m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế5,2m2
40Sản xuất cửa đi lambri nhôm hệ 1000TCVN và hồ sơ thiết kế4,24m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế4,24m2
42Sản xuất khung nhôm bảo vệ cửaTCVN và hồ sơ thiết kế0,72m2
43Lắp dựng khung bảo vệTCVN và hồ sơ thiết kế0,72m2
44SXLD ổ kóa tay nắm trònTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
45Láng granitô bậc cấpTCVN và hồ sơ thiết kế3,255m2
46Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế9,3m
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế6,516m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,236m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế2,01m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTCVN và hồ sơ thiết kế0,507100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế0,009tấn
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế2,172m3
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
54Than xỉ dày 150TCVN và hồ sơ thiết kế0,157m3
55Than củi dày 150TCVN và hồ sơ thiết kế0,157m3
56Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế0,002100m3
57Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế0,002100m3
58Lớp cát hạt to quanh hầm rútTCVN và hồ sơ thiết kế0,012100m3
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
62Lắp đặt dây đơn 1x1mm2TCVN và hồ sơ thiết kế40m
63Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2TCVN và hồ sơ thiết kế20m
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế20m
66Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế1sứ
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,48100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
73Lắp đặt van 1chiều, đường kính van 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
74Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
75Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
78Lắp đặt chậu xí bệtTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế7cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
85Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
86Lắp đặt máy bơm 1,5HPTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế6,435m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế6,412m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,063m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế4,282m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế4,608m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế3,4m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,031tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,028tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,165100m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế1,344m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế6,72m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế5,898m3
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế0,277tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế0,277tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhTCVN và hồ sơ thiết kế0,14tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế0,14tấn
17Gia công giằng mái thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,194tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTCVN và hồ sơ thiết kế0,194tấn
19Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,442tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,442tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN và hồ sơ thiết kế0,142tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN và hồ sơ thiết kế0,142tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế68,786m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTCVN và hồ sơ thiết kế0,999100m2
25Kẻ roon nền nhà xeTCVN và hồ sơ thiết kế73,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trường học (công trình giáo dục) hoặc công trình trụ sở cơ quan, phòng làm việc 02 tầng, diện tích sàn ≥ 472m², công trình cấp III. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.103
2 Thi công dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
3 Thi công cấp- thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
4 Thi công điện 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
5 Phụ trách về trắc đạc 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
6 Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật 1 - Có bằng đại học ngành dân dụng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
7 Phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
8 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế xây dựng và quản lý dự án, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
9 Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ôtô tải tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt3
3 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 20 tấn Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép, 5kW Hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥80 lít Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông 250L-500lít Hoạt động tốt3
7 Máy đầm bàn, 1KW Hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi, 1,5kW Hoạt động tốt3
9 Máy đầm cóc 70 kg Hoạt động tốt2
10 Mày hàn điện 23kW Hoạt động tốt3
11 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt4
12 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->