Gói thầu: Gói 09: Chi phí xây dựng Trường TH-THCS Thành Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 20:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói 09: Chi phí xây dựng Trường TH-THCS Thành Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 20:13:00 đến ngày 2022-06-16 20:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,453,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trường học (công trình giáo dục) hoặc công trình trụ sở cơ quan, phòng làm việc 02 tầng, diện tích sàn ≥ 472m², công trình cấp III. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công cấp- thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành dân dụng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế xây dựng và quản lý dự án, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép, 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L-500lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn, 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi, 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Mày hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 09: Chi phí xây dựng Trường TH-THCS Thành Sơn Trường TH-THCS Thành Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến năm 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và Hồ sơ tài liệu chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu; Lý lịch máy móc thiết bị huy động cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Sơn, địa chỉ: Số 41 đường Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3869514;
- Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 05 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 196,482 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,976 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,81 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,944 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,88 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,68 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,874 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 183,496 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,956 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,901 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,862 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,462 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,748 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,49 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,691 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,228 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,698 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,806 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,938 | m3 |
| 22 | Công đắp đất nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,762 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,58 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,761 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,074 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,88 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,534 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,476 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,045 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,306 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,019 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,342 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,524 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,606 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,632 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,904 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,064 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,662 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,239 | tấn |
| 46 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,281 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,274 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,803 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,869 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,804 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,307 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,7 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,841 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 295,289 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 794,753 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 238 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 192,949 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 228,52 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 266,2 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 146,476 | m |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,588 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,588 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,588 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 953,319 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 830,603 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.498,153 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 295,289 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 395,35 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm tole sóng nhỏ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,6 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,273 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 145,58 | m |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,686 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,686 | tấn |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, bulong | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, bu lông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,403 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,403 | tấn |
| 78 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,948 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi, cửa số (khung ngoại thép L50x4, khung nội thép 40x80x1.8), lá xách thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,385 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,385 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 83 | Gia công lan can thép hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,605 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 624,264 | m2 |
| 86 | SXLD lan can tay vịn Inox 304 (kể cả kiên kết) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,66 | m |
| 87 | SXLD khóa cửa (loại bấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 88 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,688 | m2 |
| 89 | SXLD cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 90 | Đào hào chống mối, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,528 | m3 |
| 91 | Xử lý hào chống mối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,528 | m3 |
| 92 | Dung dịch thuốc chống mối xử lý hào (Định mức 5 lít đung dịch/1 mét dài hào) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 408 | lít |
| 93 | Đắp đất hào chống mối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,528 | m3 |
| 94 | Xử lý mặt nền công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m2 |
| 95 | Dung dịch thuốc chống mối xử lý nền (Định mức 5 lít đung dịch/1m2 nền) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.250 | lít |
| 96 | Trụ đỡ kim thu sét H=6m tráng kẽm D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Chân đế đỡ trụ thu sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | Neo trụ đỡ (neo 4 dây) cáp tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Kẹp dây cáp vào trụ đỡ đai Inox hoặc tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 100 | Cáp thoát sét đồng trần xoắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 101 | Kẹp giữu cáp thoát sét inox hoặc tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 103 | Hộp PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Cọc tiếp đất bọc đồng D16 L=2,4m, ERICO- USA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 105 | Cáp nối cọc tiếp đất xoắn đồng trần 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 106 | Vật liệu phụ (tắc kê, ốc vít, bát giữ ốc) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 111 | Cung cấp LD đèn bảng (máng tôn gia công sẳn+ bóng 1,2m ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn âm trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm ( gồm hộp và mặt nạ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 118 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 Module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 670 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 126 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 128 | Cọc tiếp đất bọc đống ĐK 16mm, L=2,4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 129 | Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 130 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đục lỗ thoát nước tường rào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | 1lỗ |
| 2 | Tháo dỡ bảng tên trường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,496 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,36 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,775 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trường( khung thép mạ kẽm, bọc tôn dày 2mm, sơn hoàn thiện chữ theo thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,024 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,024 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,104 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 13 | SX cổng sắt kéo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,12 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,12 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V75x75x5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép V75x75x5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,496 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,868 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,36 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,36 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,988 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,99 | m2 |
| 23 | Đắp đất vị trí kè gia cố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 24 | Xây đá Loca, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 25 | Phá dỡ hàng rào lưới P40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 149,6 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cấu kiên bê tông đúc sẳn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,025 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,625 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,992 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,217 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,618 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,587 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,408 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 231,28 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,192 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,6 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 231,28 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,792 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 317,072 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,4 | m |
| 45 | Sản xuất hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,26 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,26 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,52 | m2 |
| 48 | Rải nilon chống mất nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,8 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,4 | m3 |
| 50 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 380 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,814 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,514 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,204 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,758 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,291 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,715 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,744 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,684 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,107 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,141 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,11 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,175 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,273 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,98 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,469 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,084 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,43 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,44 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,2 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 119,543 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,59 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,664 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,469 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,448 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,448 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,448 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,02 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,016 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm tole | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi lambri nhôm hệ 1000 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,38 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,68 | m2 |
| 49 | Sản xuất khung nhôm bảo vệ cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khung bảo vệ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 51 | SXLD ổ kóa tay nắm tròn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 52 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,47 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,516 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,236 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,01 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,507 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,172 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 62 | Than xỉ dày 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 63 | Than củi dày 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 64 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 65 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 66 | Lớp cát hạt to quanh hầm rút | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 102 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van 1chiều, đường kính van 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí xổm(loại có két nước và 1 van xã) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,361 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,124 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,038 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,496 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,784 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,605 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,7 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,46 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,707 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,32 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,98 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,872 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,167 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,02 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,727 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,46 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,508 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,508 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,508 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi lambri nhôm hệ 1000 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,24 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,24 | m2 |
| 42 | Sản xuất khung nhôm bảo vệ cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khung bảo vệ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 44 | SXLD ổ kóa tay nắm tròn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Láng granitô bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,255 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,3 | m |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,516 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,236 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,01 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,507 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,172 | m3 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 54 | Than xỉ dày 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 55 | Than củi dày 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 58 | Lớp cát hạt to quanh hầm rút | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt van 1chiều, đường kính van 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,435 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,412 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,063 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,282 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,608 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,344 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,898 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,277 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,277 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,442 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,442 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,786 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,999 | 100m2 |
| 25 | Kẻ roon nền nhà xe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trường học (công trình giáo dục) hoặc công trình trụ sở cơ quan, phòng làm việc 02 tầng, diện tích sàn ≥ 472m², công trình cấp III. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Thi công dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 3 | Thi công cấp- thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 4 | Thi công điện | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 5 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học ngành dân dụng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế xây dựng và quản lý dự án, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 9 | Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 20 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép, 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L-500lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn, 1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi, 1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc 70 kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Mày hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 KW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi