Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628557-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220628472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 19:19:00 đến ngày 2022-06-29 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,961,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 209,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên; Có các hạng mục: Nền đường cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Gia cố mái taluy; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 9.773.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên có giá trị ≥ 9.773.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.773.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải có gắn cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Đường Song Vân đi Ngọc Thiện (đoạn ĐT295 - cây xăng Song Vân đi thôn Ải, xã Ngọc Thiện), huyện Tân Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC: Sở Giao thông Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 4,5,6 tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BTC, dự toán: Công ty Cổ phần phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9; Địa chỉ: Số 127 đường Thân Nhân Tín, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: - Báo cáo tài chính 2019 - 2021 - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng II trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết tháng 3 năm 2022. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nộp tiền bảo hiểm xã hội đến hết tháng 3 năm 2022. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 209.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0914.255.488.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của chương V E-HSMT125,7858100m3
2Vận chuyển đất đổ thảiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1.257,85810m3/1km
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT190,69m3
4Vận chuyển bê tông sau phá dỡ - đổ thảiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT19,06910m3/1km
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,0891100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT90,8601100m3
7Mua đất cấp 3 đắp hè K90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT339,801m3
8Mua đất cấp 3 đắp K95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT10.267,1913m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của chương V E-HSMT55,6598100m3
10Mua đất cấp 3 đắp K98Theo yêu cầu của chương V E-HSMT6.456,5368m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT32,6185100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của chương V E-HSMT16,2696100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4,7024100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của chương V E-HSMT104,08m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu của chương V E-HSMT7,27810m
6Nhựa đường chèn khe coTheo yêu cầu của chương V E-HSMT36,39kg
7Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu của chương V E-HSMT18,50210m
8Gỗ chèn khe dãnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,5551m3
9Nhựa đường chèn khe dãnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT185,02kg
10Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầuTheo yêu cầu của chương V E-HSMT733,59m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT110,7016100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT100,8007100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT108,1366100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT100,8007100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT17,2368100m2
16Mua bê tông nhựa C12.5 phần khối lượng bù vênhTheo yêu cầu của chương V E-HSMT25,3858tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của chương V E-HSMT32,1491100tấn
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT10,79m3
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,5997100m2
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT9,3m3
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT236m
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT64m
C GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,3395100m3
2Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT16,35m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2,95m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,826100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT20,06m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2,2029100m2
7Lắp dựng lưới thép B40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT220,29m2
8Mua lưới thép B40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT262,14kg
9Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT33,04m3
10Vữa xi măng, Xơ gai tẩm nhựa chèn kheTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1m3
D THOÁT NƯỚC MƯA VÀ HOÀN TRẢ KÊNH
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT101 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4,84m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,7106100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,9655100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4,42m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2056100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT8,84m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT24,09m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT70,43m2
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,3932100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,01m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4854tấn
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0158100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,74m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,42m3
16Mua song chắn rác Composite KT 960x530 tải trọng 25TTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt song chắn rácTheo yêu cầu của chương V E-HSMT111 cấu kiện
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1108100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,3323tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,184m3
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2416tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT471 cấu kiện
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,028100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0124100m3
25Tháo ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT7đoạn ống
26Tháo ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6đoạn ống
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT10,0747m3
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT13cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT213cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm, đế cống tận dụngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT14cái
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm, đế cống mua mớiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT123cái
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm, đế cống tận dụngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT12cái
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6,5đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng ATheo yêu cầu của chương V E-HSMT100đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6,5đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng C, cống tận dụngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT7đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng A, mua mớiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT61,5đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng A, cống tận dụngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT7mối nối
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT104mối nối
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT62mối nối
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,36m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2104100m2
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,27m3
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT61 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2,31m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1638100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0774100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,81m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0394100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,61m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,31m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT10,2m2
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0674100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,51m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT61 cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,584m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,5454100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4687100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0363100m3
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm, ống cống tận dụngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,47100m
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0119100m3
19Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,584m3
F RÃNH DỌC B400
1Rải cát đệmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0252100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,141100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT7,544m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT11,374m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT51,7m2
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,47100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,112tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,76m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2298100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,7865tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,4415m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT471 cấu kiện
G XI PHÔNG, CỐNG TRÒN
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của chương V E-HSMT17,57m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT10,61m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,2033100m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,3764100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT7,87m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2281100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT15,74m3
8Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT14đoạn cống
9Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT13mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT104,84m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT21,8m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT116,68m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0408100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0182100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,88m3
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5cái
17Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính = 400mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3mối nối
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT16,96m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1538100m2
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,74m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,78m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT6,78m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0108100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0369tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,22m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT21 cấu kiện
29Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0698tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0698tấn
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,8885100m3
32Vận chuyển đất đổ thảiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT28,88510m3/1km
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,1761100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT20,14m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,7444100m2
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT61,77m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5,91m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT14,96m2
39Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0245100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0052tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1884tấn
42Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,06m3
43Mua nắp hố ga Composite KT 900x900, tải trọng 25TTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1500mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT13cái
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT55cái
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT17cái
47Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT19cái
48Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1500mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT19đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6,5đoạn ống
51Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT7,5đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4mối nối
53Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT12mối nối
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6mối nối
55Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT7mối nối
56Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT577,64m2
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch kẻ đường dày 2mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT453,89m2
2Sơn vạch kẻ đường dày 6mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT96,4m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,335m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,015100m3
5Mua biển tam giác A=900Theo yêu cầu của chương V E-HSMT19biển
6Mua biển chữ nhật 1,0mx1,6mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4,8m2
7Mua biển tròn f90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2biển
8Mua cột biển báo f80 sơn trắng đỏTheo yêu cầu của chương V E-HSMT64,4m
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT23cái
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,3216100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1135tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,015m3
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V E-HSMT36,314m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,288m3
15Mua khung móng cột 4M16x240x240x(550-600)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
16Lắp đặt Khung móng cột tín hiệu giao thông (THGT) 6,2m, tay vươn képTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1bộ
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,288m3
18Mua Cột đèn THGT cao 6,2m vươn kép 7mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1cột
19Mua đèn LED cảnh báo tín hiệu GT màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trờiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3bộ
20Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cột
21Lắp cần đènTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2cần đèn
22Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1cọc
23Mua cọc tiếp địa V63x63x2500x5mm mạ kẽmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT12,3638kg
24Mua dây tiếp địa D6, L=800mm, mạ kẽmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,1776kg
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo I.441aTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2bộ
2Biển báo I.441bTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2bộ
3Biển báo I.441cTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2bộ
4Biển báo I.440Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2bộ
5Biển báo tam giác (W.227; W,245; W.203) treo trên rào chắn thép và chung cột với biển khácTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6bộ
6Biến báo tròn (P.101) treo trên rào chắn thépTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2bộ
7Rào chắn tôn (374mx2.5m), cả cột chốngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT200m2
8Chóp nónTheo yêu cầu của chương V E-HSMT75cái
9Đèn báo hiệu ban đêmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT37bộ
10Bóng điện thắp chiếu sáng 100wTheo yêu cầu của chương V E-HSMT37bộ
11Dây điện 2x1,5 mm2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT150m
12Máy phát điện dự phòng 5KwTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5ca
13Nhân công điều hành giao thôngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên; Có các hạng mục: Nền đường cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Gia cố mái taluy; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 9.773.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên có giá trị ≥ 9.773.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.773.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).41
2 Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
3 Máy ủi (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy lu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Ô tô tải có gắn cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy rải (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Xe tưới nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
17 Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->