Gói thầu: Gói thầu số 01: 08 phòng học và các hạng mục khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: 08 phòng học và các hạng mục khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 19:00:00 đến ngày 2022-06-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,289,508,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,102 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,306 tỷ đồng (15,306 tỷ đồng = 3 x 5,102 tỷ đồng).Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, san lấp mặt bằng, hàng rào, hệ thống thoát nước)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,102 tỷ đồng (VNĐ). - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng có giá trị 5,102 tỷ đồng và có tính chất tương tự gói thầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: 08 phòng học và các hạng mục khác Trường TH và THCS Thuận Tiến, hạng mục: 08 phòng học và các hạng mục khác 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư XD huyện Hòn Đất: thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ép cọc tròn BTCT dự ứng lực bằng máy ép, Đk cọc 300mm | 10,67 | 100m | |
| 2 | Ép cọc tròn BTCT dự ứng lực bằng máy ép, Đk cọc 300mm | 0,333 | 100m | |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | 2 | 1 mối nối | |
| 4 | Cắt đầu cọc | 1,8539 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 1,3531 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mm | 0,0508 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 12mm | 0,3374 | tấn | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 ( Tính 80% khối lượng đào ) Cấp đất I | 0,502 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, ( Tính 20% khối lượng đào ), Cấp đất I | 12,5506 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2996 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7208 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,1421 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,12 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,6521 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 37,016 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,7925 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,3888 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 52,2434 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,1044 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 73,6302 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,944 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,1272 | m3 | |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1591 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,064 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,7274 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,427 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 5,1304 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,2203 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,5119 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1446 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,6742 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3479 | 100m2 | |
| 33 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 5,4599 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1904 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,782 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mm | 0,4624 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 18mm | 2,2945 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mm | 0,4225 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 16mm | 1,1958 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,3102 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 1,6085 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,7372 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,3886 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,0344 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,0173 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,4177 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 2,119 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,8006 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,3599 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 1,8463 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,6171 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,2082 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 1,0058 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 6mm | 0,3763 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 8mm | 1,9429 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 10mm | 1,3694 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | 0,6912 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | 4,1485 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | 3,7016 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm | 0,0089 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm | 0,0332 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm | 0,149 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm | 0,0882 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm | 0,3438 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm | 0,2137 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | 0,3402 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | 0,5579 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm | 0,9235 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm | 0,0464 | tấn | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,5563 | m3 | |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,6402 | m3 | |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5209 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,7672 | m3 | |
| 74 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 57,0305 | m3 | |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 62,1569 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9504 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 152,869 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 461,962 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.113,904 | m2 | |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 119,87 | m2 | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 81,71 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 312,58 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 122,032 | m2 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 669,04 | m2 | |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 190,89 | m2 | |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 259,984 | m2 | |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,9 | m2 | |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 440,76 | m | |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 190,2 | m | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 461,962 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.113,9 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 440,752 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 1.229,222 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.343,12 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 902,712 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa đi pano khung thép mạ kẽm, kính trắng dày 5,0ly | 53,76 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa sắt xếp không lá | 10,64 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ khung thép mạ kẽm, kính trắng dày 5,0ly | 80,64 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 14,13 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng khung bông sắt bảo vệ cửa sổ, cửa đi | 117,28 | m2 | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Sơn phun ) | 211,72 | 1m2 | |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 16 | cái | |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 160 | cái | |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 100,86 | m2 | |
| 105 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (định mức trên bao bì 0,25l/m2 cho quét 3 lớp) | 137,16 | m2 | |
| 106 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x2.0ly mạ kẽm | 534,85 | M | |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=534,85m) | 1,5955 | tấn | |
| 108 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 4,1708 | 100m2 | |
| 109 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm trang trí 70x220mm | 28,33 | m2 | |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | 496,64 | m2 | |
| 111 | Ốp chân tường, bục giảng gạch Ceramic 150x600mm | 8,64 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm nhám | 201,3 | m2 | |
| 113 | Lát bậc tam cấp gạch granite nhân tạo 300x600 nhám, vữa mác 75 | 27,51 | m2 | |
| 114 | Lát bậc cầu thang gạch granite nhân tạo 300x600 nhám, vữa mác 75 | 27,208 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,2716 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 7,128 | 100m2 | |
| 117 | Lắp dựng lan can Inox ( Bao gồm NC+VT ) | 11,48 | md | |
| 118 | CC và LD thang sắt lên mái theo QCBV (đã hoàn thiện bao gồm NC, VT) | 1 | Bộ | |
| 119 | Cung cấp và lắp dựng nấp thăm mái khung inox ốp tole | 2 | Cái | |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA LAP CX040 + Bộ đếm sét | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm đường kính 40mm | 5 | m | |
| 122 | Lắp đặt nối ren trong (Ren thau Đường kính 32mm) | 1 | cái | |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cáp đồng bọc 50mm2 | 60 | m | |
| 124 | Kéo dây cáp thép D8 | 15 | m | |
| 125 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | bộ | |
| 126 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất I | 3,15 | 1m3 | |
| 127 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 128 | Đắp đất hố đào chôn cọc tiếp địa, đường cáp | 0,0315 | 100m3 | |
| 129 | Lắp đặt tăng đưa cáp D8mm | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa AC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 40 | m | |
| 131 | Lắp đặt mặt gam 200x200 | 1 | cái | |
| 132 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 133 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 600 | m | |
| 134 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | 400 | m | |
| 135 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | 100 | m | |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 30 | m | |
| 137 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x9mm | 200 | m | |
| 138 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x11mm | 100 | m | |
| 139 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x11mm | 50 | m | |
| 140 | Lắp đặt MCB 2P - 230V - 100A - 85kA | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt MCB 2P - 230V - 63A - 10kA | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt RCBO 2P - 230V - 25A - 30mA | 8 | cái | |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 84 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp điều chỉnh | 16 | cái | |
| 145 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 cực 220V15A | 8 | cái | |
| 146 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều loại rời | 11 | bảng | |
| 147 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều loại rời | 2 | bảng | |
| 148 | Lắp đặt cầu chì 10A FF101W | 26 | cái | |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng cầu dao 2 cực | 8 | hộp | |
| 150 | Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa 04 module | 1 | hộp | |
| 151 | Lắp đặt tử điện nhựa đặt nổi 500x400x200mm | 1 | hộp | |
| 152 | Lắp đặt đế nhựa nổi | 29 | cái | |
| 153 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị | 2 | cái | |
| 154 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị | 1 | cái | |
| 155 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bị | 36 | cái | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt ống chờ STK D90mm | 5,4 | M | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 1,34 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt co PVC, đường kính 90mm | 54 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt cầu chắn rác | 18 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG - SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4,8492 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 4,8492 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 34,8199 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất, cát núi về đắp | 38,3019 | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 120,1893 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,3565 | 1m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 121,5455 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,3565 | m3 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,8984 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 58,7808 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,0568 | m2 | |
| 12 | Lu lèn lại mặt nền cũ đã cày phá | 11,807 | 100m2 | |
| 13 | Rải cao su chống mất nước xi măng | 11,807 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0658 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | 2,7376 | tấn | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 118,0698 | m3 | |
| 17 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 31,383 | 10m | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,3887 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,3887 | 100m3 | |
| 20 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3,8865 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn sân nền | 0,2651 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 38,865 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ép cọc tròn BTCT dự ứng lực bằng máy ép, Đk cọc 300mm | 1,12 | 100m | |
| 2 | Ép cọc tròn BTCT dự ứng lực bằng máy ép, Đk cọc 300mm | 0,012 | 100m | |
| 3 | Cắt đầu cọc | 0,1809 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 0,1424 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0054 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0355 | tấn | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0348 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 20% KL đào) | 0,8704 | 1m3 | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,62 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0256 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0354 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4555 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,9595 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,29 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,96 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,64 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,1326 | m3 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,807 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1162 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1344 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,192 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,6476 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2581 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1473 | 100m2 | |
| 27 | Rải ni long chống mất nước xi măng | 0,6287 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0207 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1065 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | 0,0579 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | 0,2753 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,1088 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,8115 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,0979 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 6mm | 0,0224 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm | 1,8708 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 10mm | 0,1653 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | 0,0174 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm | 0,0245 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | 0,0445 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,0125 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 0,0164 | tấn | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0672 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,3794 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,495 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 75,16 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,6 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 265,8325 | m2 | |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,05 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 23,46 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 5,88 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 8,64 | m2 | |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 18,506 | m2 | |
| 54 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | 13,7352 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,3 | m2 | |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,32 | m2 | |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,0625 | m2 | |
| 58 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (định mức trên bao bì 0,75l/m2 cho quét 3 lớp) | 16,3825 | m2 | |
| 59 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm nhân công + vật tư) | 33,015 | m2 | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 43,8 | m | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 93,786 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 167,1302 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 167,1302 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,786 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 70 kính dày 5mm | 20,9 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5mm | 5,4 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,7 | 1m2 | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm | 0,1289 | tấn | |
| 69 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | 0,3384 | 100m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | 29,945 | m2 | |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,41 | m2 | |
| 72 | Ốp tường gạch KT 250x400mm, XM PCB40 | 141,9475 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,56 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,3724 | 100m2 | |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m ( Tính 20% KL đào ) | 1,9369 | 1m3 | |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m ( Tính 80% KL đào ) | 0,0729 | 100m3 | |
| 77 | Đóng cọc tràm L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 3,7 | 100m | |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,5505 | m3 | |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,5505 | m3 | |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7893 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0277 | 100m2 | |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9809 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2352 | m3 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,945 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,23 | m2 | |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,575 | m2 | |
| 88 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0004 | 100m3 | |
| 89 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100m3 | |
| 90 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0004 | 100m3 | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,01 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,05 | 100m | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0074 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0045 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,058 | tấn | |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0146 | 100m3 | |
| 97 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 0,6m, tường 1x18W | 11 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m, tường 1x18W | 11 | bộ | |
| 99 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 100 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 100 | m | |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P - 230V - 20A - 6kA | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều loại rời | 18 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tủ điện nhựa mặt đế nhựa âm tường | 2 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn | 14 | hộp | |
| 106 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho công tắc | 14 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,39 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,06 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,43 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,06 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 11 | cái | |
| 112 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 22 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 115 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 117 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm | 8 | cái | |
| 119 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 11 | cái | |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt xí xổm | 11 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt lavabo+gương | 3 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt cầu chắn rác | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,05 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,39 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 131 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 132 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 2 | bể | |
| 134 | Lắp đặt van phao tự động | 2 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt van thau khóa D60mm | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt van thau khóa D27mm | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt van D42mm | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Luppe D27mm | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 30 | m | |
| 140 | Lắp đặt máy bơm 200W | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 30 | m | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m ( Tính 80% KL đào ) | 0,61 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m ( Tính 20% KL đào ) | 51,7363 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8369 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,046 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,2 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 2,8 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,4 | m3 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 25,312 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 25,668 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,44 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,24 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,8877 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,3998 | 100m2 | |
| 14 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 0,9626 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,8015 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mm | 0,5326 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK 12mm | 1,6336 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,681 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK 14mm | 2,0843 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,5304 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 0,4005 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 2,1714 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 50,5428 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.263,57 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 139,23 | m2 | |
| 26 | Trát xà giằng, vữa XM M75, PCB40 | 160,225 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.563,025 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.563,025 | m2 | |
| 29 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 6,252 | 100m | |
| 30 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 1,5 | 100m | |
| 31 | Kéo lưới B40 hàng rào khổ 2,2 dài 3,5mm (bao gồm VL + NC) | 99,44 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | 0,8103 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1885 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,7136 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,613 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3466 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK10mm | 0,0066 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | 0,2658 | tấn | |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 152 | cái | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4496 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,5715 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 169,0832 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 59,608 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,39 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,102 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,306 tỷ đồng (15,306 tỷ đồng = 3 x 5,102 tỷ đồng).Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, san lấp mặt bằng, hàng rào, hệ thống thoát nước)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,102 tỷ đồng (VNĐ). - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng có giá trị 5,102 tỷ đồng và có tính chất tương tự gói thầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | đào | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực) | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất | 1 |
| 9 | Máy ép cọc (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi