Gói thầu: Gói thầu số 01: 08 phòng học và các hạng mục khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626609-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: 08 phòng học và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20220626552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 19:00:00 đến ngày 2022-06-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,289,508,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,102 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,306 tỷ đồng (15,306 tỷ đồng = 3 x 5,102 tỷ đồng).Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, san lấp mặt bằng, hàng rào, hệ thống thoát nước)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,102 tỷ đồng (VNĐ). - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng có giá trị 5,102 tỷ đồng và có tính chất tương tự gói thầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: 08 phòng học và các hạng mục khác
Trường TH và THCS Thuận Tiến, hạng mục: 08 phòng học và các hạng mục khác
240 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư XD huyện Hòn Đất: thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH MTV Nhà Xinh Kiên Giang. Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòn Đất, địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty CP Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát, địa chỉ: Địa chỉ: Số 953, khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, Huyện Châu Thành, Kiên Giang . + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát, địa chỉ: Địa chỉ: Số 953, khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, Huyện Châu Thành, Kiên Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư XD huyện Hòn Đất: thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư XD huyện Hòn Đất: thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 08 PHÒNG HỌC
1Ép cọc tròn BTCT dự ứng lực bằng máy ép, Đk cọc 300mm10,67100m
2Ép cọc tròn BTCT dự ứng lực bằng máy ép, Đk cọc 300mm0,333100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm21 mối nối
4Cắt đầu cọc1,8539m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB401,3531m3
6Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mm0,0508tấn
7Lắp dựng cốt thép, ĐK 12mm0,3374tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3 ( Tính 80% khối lượng đào ) Cấp đất I0,502100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, ( Tính 20% khối lượng đào ), Cấp đất I12,55061m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2996100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,7208100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,1421m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB306,12m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4027,6521m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4037,016m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4010,7925m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB408,3888m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4052,2434m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,1044m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4073,6302m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,944m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,1272m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,1591m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,064100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,7274100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,427100m2
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m5,1304100m2
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,2203100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,5119100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1446100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,6742100m2
32Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3479100m2
33Rải ni lông chống mất nước xi măng5,4599100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1904tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,782tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mm0,4624tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 18mm2,2945tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mm0,4225tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 16mm1,1958tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,3102tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm1,6085tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm0,7372tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,3886tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,0344tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm0,0173tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,4177tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm2,119tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,8006tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,3599tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm1,8463tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm0,6171tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,2082tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm1,0058tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 6mm0,3763tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 8mm1,9429tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 10mm1,3694tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm0,6912tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm4,1485tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm3,7016tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm0,0089tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm0,0332tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm0,149tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm0,0882tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm0,3438tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm0,2137tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm0,3402tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm0,5579tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm0,9235tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm0,0464tấn
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,5563m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,6402m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,5209m3
73Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,7672m3
74Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4057,0305m3
75Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4062,1569m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9504m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40152,869m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40461,962m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.113,904m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40119,87m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4081,71m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40312,58m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40122,032m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40669,04m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40190,89m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40259,984m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4035,9m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40440,76m
89Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30190,2m
90Bả bằng bột bả vào tường ngoài461,962m2
91Bả bằng bột bả vào tường trong1.113,9m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài440,752m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong1.229,222m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.343,12m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ902,712m2
96Lắp dựng cửa đi pano khung thép mạ kẽm, kính trắng dày 5,0ly53,76m2
97Lắp dựng cửa sắt xếp không lá10,64m2
98Lắp dựng cửa sổ khung thép mạ kẽm, kính trắng dày 5,0ly80,64m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền14,13m2
100Lắp dựng khung bông sắt bảo vệ cửa sổ, cửa đi117,28m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Sơn phun )211,721m2
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg16cái
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg160cái
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40100,86m2
105Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (định mức trên bao bì 0,25l/m2 cho quét 3 lớp)137,16m2
106Cung cấp xà gồ thép C50x100x2.0ly mạ kẽm534,85M
107Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=534,85m)1,5955tấn
108Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm4,1708100m2
109Ốp tường trụ, cột gạch gốm trang trí 70x220mm28,33m2
110Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm496,64m2
111Ốp chân tường, bục giảng gạch Ceramic 150x600mm8,64m2
112Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm nhám201,3m2
113Lát bậc tam cấp gạch granite nhân tạo 300x600 nhám, vữa mác 7527,51m2
114Lát bậc cầu thang gạch granite nhân tạo 300x600 nhám, vữa mác 7527,208m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,2716100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m7,128100m2
117Lắp dựng lan can Inox ( Bao gồm NC+VT )11,48md
118CC và LD thang sắt lên mái theo QCBV (đã hoàn thiện bao gồm NC, VT)1Bộ
119Cung cấp và lắp dựng nấp thăm mái khung inox ốp tole2Cái
120Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA LAP CX040 + Bộ đếm sét1cái
121Lắp đặt ống sắt mạ kẽm đường kính 40mm5m
122Lắp đặt nối ren trong (Ren thau Đường kính 32mm)1cái
123Kéo rải dây chống sét theo tường, cáp đồng bọc 50mm260m
124Kéo dây cáp thép D815m
125Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2bộ
126Đào đất chôn cọc tiếp địa, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất I3,151m3
127Đóng cọc chống sét đã có sẵn5cọc
128Đắp đất hố đào chôn cọc tiếp địa, đường cáp0,0315100m3
129Lắp đặt tăng đưa cáp D8mm3cái
130Lắp đặt ống nhựa AC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm40m
131Lắp đặt mặt gam 200x2001cái
132Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm21.200m
133Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2600m
134Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2400m
135Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2100m
136Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm230m
137Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x9mm200m
138Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x11mm100m
139Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x11mm50m
140Lắp đặt MCB 2P - 230V - 100A - 85kA1cái
141Lắp đặt MCB 2P - 230V - 63A - 10kA2cái
142Lắp đặt RCBO 2P - 230V - 25A - 30mA8cái
143Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng84bộ
144Lắp đặt quạt trần kèm hộp điều chỉnh16cái
145Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 cực 220V15A8cái
146Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều loại rời11bảng
147Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều loại rời2bảng
148Lắp đặt cầu chì 10A FF101W26cái
149Lắp đặt hộp đựng cầu dao 2 cực8hộp
150Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa 04 module1hộp
151Lắp đặt tử điện nhựa đặt nổi 500x400x200mm1hộp
152Lắp đặt đế nhựa nổi29cái
153Lắp mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị2cái
154Lắp mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị1cái
155Lắp mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bị36cái
156Cung cấp và lắp đặt ống chờ STK D90mm5,4M
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm1,34100m
158Lắp đặt co PVC, đường kính 90mm54cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm0,02100m
160Lắp đặt cầu chắn rác18cái
B HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG - SÂN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I4,8492100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m34,8492100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9034,8199100m3
4Mua đất, cát núi về đắp38,3019
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông120,1893m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,35651m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I121,54551m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,3565m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,8984m3
10Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB4058,7808m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,0568m2
12Lu lèn lại mặt nền cũ đã cày phá11,807100m2
13Rải cao su chống mất nước xi măng11,807100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0658100m2
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm2,7376tấn
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40118,0698m3
17Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)31,38310m
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,3887100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,3887100m3
20Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá3,8865100m2
21Ván khuôn sân nền0,2651100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4038,865m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Ép cọc tròn BTCT dự ứng lực bằng máy ép, Đk cọc 300mm1,12100m
2Ép cọc tròn BTCT dự ứng lực bằng máy ép, Đk cọc 300mm0,012100m
3Cắt đầu cọc0,1809m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB300,1424m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0054tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0355tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0348100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 20% KL đào)0,87041m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,621m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0256100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0354100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,4555m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB401,9595m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,3m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB404,29m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,96m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,64m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,1326m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,807m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1162m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1344100m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,048100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,192100m2
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,6476100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2581100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1473100m2
27Rải ni long chống mất nước xi măng0,6287100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0207tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1065tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm0,0579tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm0,2753tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,1088tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,8115tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm0,0979tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 6mm0,0224tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm1,8708tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 10mm0,1653tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm0,0174tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm0,0245tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm0,0445tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,0125tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm0,0164tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0672m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,3794m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,495m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4075,16m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,6m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40265,8325m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,05m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4023,46m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB405,88m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB408,64m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4018,506m2
54Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB4013,7352m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014,3m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4014,32m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,0625m2
58Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (định mức trên bao bì 0,75l/m2 cho quét 3 lớp)16,3825m2
59Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm nhân công + vật tư)33,015m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4043,8m
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài93,786m2
62Bả bằng bột bả vào tường trong167,1302m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ167,1302m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ93,786m2
65Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 70 kính dày 5mm20,9m2
66Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5mm5,4m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,71m2
68Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm0,1289tấn
69Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm0,3384100m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB4029,945m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4013,41m2
72Ốp tường gạch KT 250x400mm, XM PCB40141,9475m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,56100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,3724100m2
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m ( Tính 20% KL đào )1,93691m3
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m ( Tính 80% KL đào )0,0729100m3
77Đóng cọc tràm L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II3,7100m
78Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,5505m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,5505m3
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7893m3
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0277100m2
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9809m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2352m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,945m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,23m2
87Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB302,575m2
88Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0004100m3
89Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0004100m3
90Thi công tầng lọc than xỉ0,0004100m3
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm0,01100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,05100m
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0074tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0045tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,058tấn
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0146100m3
97Lắp đặt đèn Led Tuýp 0,6m, tường 1x18W11bộ
98Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m, tường 1x18W11bộ
99Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2150m
100Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm250m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm100m
102Lắp đặt MCB 2P - 230V - 20A - 6kA2cái
103Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều loại rời18cái
104Lắp đặt tủ điện nhựa mặt đế nhựa âm tường2hộp
105Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn14hộp
106Lắp mặt nạ đơn dùng cho công tắc14cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,39100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,06100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,43100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,06100m
111Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm11cái
112Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm22cái
113Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm7cái
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm7cái
115Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm10cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm12cái
117Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
118Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm8cái
119Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm11cái
120Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
121Lắp đặt xí xổm11bộ
122Lắp đặt lavabo+gương3bộ
123Lắp đặt cầu chắn rác3cái
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòi11bộ
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,05100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,39100m
127Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
128Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
129Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm8cái
130Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm10cái
131Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
132Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm1cái
133Lắp đặt bể nước nhựa 2m32bể
134Lắp đặt van phao tự động2bộ
135Lắp đặt van thau khóa D60mm1cái
136Lắp đặt van thau khóa D27mm2cái
137Lắp đặt van D42mm2cái
138Lắp đặt Luppe D27mm2cái
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm230m
140Lắp đặt máy bơm 200W1cái
141Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm30m
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m ( Tính 80% KL đào )0,61100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m ( Tính 20% KL đào )51,73631m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8369100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,046m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4021,2m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB402,8m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,4m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)25,312m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4025,668m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,44100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,24100m2
12Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,8877100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột1,3998100m2
14Rải ni lông chống mất nước xi măng0,9626100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,8015tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mm0,5326tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK 12mm1,6336tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,681tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK 14mm2,0843tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,5304tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm0,4005tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm2,1714tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4050,5428m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.263,57m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40139,23m2
26Trát xà giằng, vữa XM M75, PCB40160,225m2
27Bả bằng bột bả vào tường1.563,025m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.563,025m2
29Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I6,252100m
30Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I1,5100m
31Kéo lưới B40 hàng rào khổ 2,2 dài 3,5mm (bao gồm VL + NC)99,44m2
E HẠNG MỤC: HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m0,8103100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1885100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4012,7136m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,613m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3466100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK10mm0,0066tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm0,2658tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg152cái
9Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,4496m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,5715m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40169,0832m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4059,608m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,39100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,102 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,306 tỷ đồng (15,306 tỷ đồng = 3 x 5,102 tỷ đồng).Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, san lấp mặt bằng, hàng rào, hệ thống thoát nước)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,102 tỷ đồng (VNĐ). - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng có giá trị 5,102 tỷ đồng và có tính chất tương tự gói thầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) đào1
2 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
3 Máy phát điện phát điện1
4 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
5 Máy hàn hàn2
6 Máy đầm bàn đầm bê tông2
7 Máy đầm dùi đầm bê tông2
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực) dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất1
9 Máy ép cọc (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->