Gói thầu: Thiết kế, dàn dựng gian hàng, trang trí tổng thể, dịch vụ liên quan và lễ khai mạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Thiết kế, dàn dựng gian hàng, trang trí tổng thể, dịch vụ liên quan và lễ khai mạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624495 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và Doanh nghiệp đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 21:35:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,801,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thiết kế tổng thể sơ đồ bố trí các hạng mục Hội chợ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn và nhà tiền chế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trang trí tổng thể |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Dịch vụ liên quan phục vụ tổ chức Hội chợ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lễ Khai mạc Hội chợ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết kế, dàn dựng gian hàng, trang trí tổng thể, dịch vụ liên quan và lễ khai mạc Tổ chức Hội chợ Thương mại khu vực Bắc Trung Bộ - Quảng Bình 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và Doanh nghiệp đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Phương án triển khai dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn và nhà tiền chế; Phương án triển khai lắp đặt, trang trí cổng chính, cổng phụ và trang trí tổng thể khuôn viên Hội chợ; Phương án triển khai tổ chức Lễ khai mạc Hội chợ. - Bản chụp được chứng thực các hợp đồng (kèm Biên bản thanh lý hợp đồng) để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong 03 năm gần nhất (Năm 2019, năm 2020, năm 2021); Thông tin về nhân sự chủ chốt được đề xuất, bằng cấp và hợp đồng lao động để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các bản gốc để đối chiếu, xác minh các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và năng lực tài chính của Nhà thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: - Năng lực và kinh nghiệm: các hợp đồng (kèm Biên bản thanh lý hợp đồng) để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho 03 năm gần nhất (năm 2019, năm 2020, năm 2021) - Năng lực tài chính: bản chụp chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm gần nhất (năm 2019, năm 2020, năm 2021). Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh và đầy đủ nội dung theo quy định và phải tương ứng với kỳ kế toán đã hoàn thành. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doan nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Bình
Địa chỉ: Số 59, đường Trần Nguyên Hãn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 0232.3796967 Fax : 0232.3796967 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Xúc tiến thương mại – Bộ Công Thương Số 20 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39347628 Fax: 024.39348142 / 024.39344260 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Xúc tiến thương mại – Bộ Công Thương Số 20 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39347628 Fax: 024.39348142 / 024.39344260 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Xúc tiến thương mại – Bộ Công Thương Số 20 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39347628 Fax: 024.39348142 / 024.39344260 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế tổng thể sơ đồ bố trí các hạng mục Hội chợ | Thiết kế và in màu bản vẽ sơ đồ bố trí các hạng mục: mặt bằng hội chợ; khu vực gian hàng, nhà tiền chế; hạng mục trang trí tổng thể, cổng chào; sân khấu và phông sân khấu khai mạc; khu dịch vụ hỗ trợ: dịch vụ PCCC, khu vực nhà vệ sinh...(căn cứ theo Quy mô và diện tích thực tế khu vực tổ chức Hội chợ). | Kỳ HC | 1 | |
| 2 | Vận chuyển, dàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn | Vận chuyển, dàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3m x 3m x 2,5m), đồng bộ, khung nhôm, vách ngăn chất liệu MDF màu trắng, thảm trải sàn, pallet lót nền bằng gỗ hoặc nhựa (trừ trường hợp nền gian hàng là vật liệu cứng: xi măng, gạch lát…), , trán gian hàng ghi rõ tên của đơn vị tham gia, 01 bàn, 02 ghế, 02 bóng điện neon 1,2m hoặc đèn compact 40W, 01 ổ cắm điện, 01 sọt đựng rác). Tất cả các gian hàng phải được bố trí trong nhà bạt không gian. | Gian | 286 | |
| 3 | Dàn dựng nhà tiền chế có mái che toàn bộ khu gian hàng | Dàn dựng nhà bạt tiền chế không gian có mái che toàn bộ khu gian hàng, khẩu độ ngang tối thiểu 15m, chiều cao đỉnh nhà tối thiếu 5m, mái che vải bạt Hiflex màu trắng 03 lớp. Ánh sáng: tối thiểu 01 bóng đèn compact 80W hoặc loại đèn khác có công suất phát sáng tương đương cho mỗi diện tích 36m2. | m2 | 4.200 | |
| 4 | Thiết kế, trang trí, lắp đặt cổng chính Hội chợ | Cổng làm bằng khung sắt, in bạt Hiflex có chất lượng cao. Chiều ngang cổng tối thiểu 10 m, chiều cao trên 05m, Tối thiểu 04 đèn pha Halogen 500W chiếu sáng khu vực cổng chính. Nội dung trên cổng chính gồm các thông tin tuyên truyền quảng bá, giới thiệu về hội chợ, phải ghi rõ đây là "Chương trình cấp quốc gia về Xúc tiến thương mại năm 2022"; Cơ quan chỉ đạo: Bộ Công Thương, UBND tỉnh Quảng Bình; Cơ quan chủ trì: Cục Xúc tiến thương mại, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Bình | Cái | 1 | |
| 5 | Thiết kế trang trí, lắp đặt cổng phụ Hội chợ | Cổng làm bằng khung sắt, in bạt Hiflex có chất lượng cao. Chiều ngang cổng tối thiểu 07m, chiều cao trên 04 m. Tối thiểu 03 đèn pha Halogen 500W chiếu sáng/ 01 cổng. Nội dung trên các cổng phụ phải gồm các thông tin tuyên truyền quảng bá, giới thiệu về hội chợ, phải ghi rõ đây là "Chương trình cấp quốc gia về Xúc tiến thương mại năm 2022"; Cơ quan chỉ đạo: Bộ Công Thương, UBND tỉnh Quảng Bình; Cơ quan chủ trì: Cục Xúc tiến thương mại, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Bình | Cái | 2 | |
| 6 | Dàn dựng gian Ban tổ chức Hội chợ | Dàn dựng, lắp đặt 02 gian hàng tiêu chuẩn (tối thiểu 6m x 3m x 2,5m), gian được thi công trang trí maket Ban tổ chức, khung nhôm, vách ngăn MDF màu trắng, thảm trải sàn, pallet lót nền bằng gỗ hoặc nhựa (trừ trường hợp nền gian hàng là vật liệu cứng: xi măng, gạch lát…), mỗi gian có 01 bàn, 02 ghế, 02 bóng điện neon 1,2m hoặc đèn compact 40W, 01 ổ cắm điện, 01 sọt đựng rác). Tất cả 02 gian hàng phải được bố trí trong nhà bạt không gian | Kỳ HC | 1 | |
| 7 | Cờ nheo nhiều màu trang trí xung quanh Hội chợ | Cờ hình tam giác, bằng vải lụa, nhiều màu sắc | M | 1.000 | |
| 8 | Hệ thống đèn lồng trang trí (bao gồm công treo và tháo gỡ) | Hệ thống đèn lồng nhiều màu sắc, trang trí dọc lối đi từ cổng chính đến khu vực sân khấu và trong khuôn viên Hội chợ | Cái | 500 | |
| 9 | Đèn pha khu vực cổng hội chợ và tăng cường ánh sáng trong khuôn viên hội chợ | đèn pha Halogen 500W | Cái | 100 | |
| 10 | Pano quảng cáo tại các cửa ra vào Hội chợ và xung quanh khuôn viên khu vực tổ chức Hội chợ | Pano có kích thước: 1,8m x 4m; in ấn bằng chất liệu bạt Hiflex chất lượng cao, bắn khung sắt. Nội dung Pano gồm các thông tin tuyên truyền quảng bá, giới thiệu về hội chợ, phải ghi rõ đây là "Chương trình cấp quốc gia về Xúc tiến thương mại năm 2022"; Cơ quan chỉ đạo: Bộ Công Thương, UBND tỉnh Quảng Bình; Cơ quan chủ trì: Cục Xúc tiến thương mại, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Bình | Cái | 50 | |
| 11 | Điện tiêu thụ trong kỳ hội chợ và các thiết bị điện đấu nối | Hệ thống điện và cung cấp điện phải đảm bảo an toàn theo quy định an toàn điện và đảm bảo cung cấp đủ điện phục vụ các hoạt động tại Hội chợ. | Kỳ HC | 1 | |
| 12 | Nước tiêu thụ trong kỳ hội chợ | Nước cung cấp cho Hội chợ phải là nước đảm bảo vệ sinh tương đương tiêu chuẩn nước máy dùng để nấu ăn, hệ thống nước phải được kéo đến tại khu vực tổ chức Hội chợ. | Kỳ HC | 1 | |
| 13 | Thuê nhà vệ sinh; nhân viên lau dọn | Gồm 03 nhà vệ sinh đặt tại khu vực tổ chức Hội chợ trong 06 ngày, có bố trí nhân công dọn dẹp thường xuyên: 3 ca/ngày x 2 công/ca x 6 ngày | Kỳ HC | 1 | |
| 14 | Thuê quét dọn vệ sinh tại khu vực tổ chức Hội chợ, thu gom và vận chuyển, xử lý rác thải trước, trong và sau thời gian diễn ra Hội chợ | Bố trí nhân viên quét dọn vệ sinh, thu gom và vận chuyển rác thải như sau: Xe thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải: 2ca/ngày x 07 ngày; Thùng đựng rác: 33 cái/kỳ HC; Nhân công quét dọn trong thời gian hội chợ: 12 công/2 ca/1 ngày x 6 ngày; Nhân công dọn dẹp sau khi kết thúc Hội chợ: 16 công. | Kỳ HC | 1 | |
| 15 | Thuê lực lượng an ninh, vệ sỹ bảo vệ xung quanh hội chợ | Đảm bảo số lượng an ninh, vệ sỹ nhằm đảm bảo an toàn, trật tự trong suốt Kỳ Hội chợ: 9 công/ca x 3 ca/ngày x 6 ngày | Kỳ HC | 1 | |
| 16 | Thuê thiết bị PCCC, cán bộ PCCC thường trực Hội chợ | Phương án PCCC cụ thể và chi tiết, đảm bảo đầy đủ trang thiết bị PCCC cần thiết theo quy định an toàn phòng chống cháy nổ trong toàn bộ khu vực Hội chợ; Nhân công cán bộ PCCC: 2 công/ca x 3 ca/ngày x 6 ngày | Kỳ HC | 1 | |
| 17 | Y tế trực tại hội chợ | Bố trí đầy đủ trang thiết bị sơ cứu y tế cần thiết, khẩu trang, nước diệt khuẩn; Nhân công trực: 2 công/ca x 3 ca/ngày x 6 ngày | Kỳ HC | 1 | |
| 18 | Lắp đặt, trang trí sân khấu | Lắp đặt sân khấu bằng khung sắt, ván gỗ MDF; Kích thước: dài 12m x rộng 5m x cao 1,5m. | Cái | 1 | |
| 19 | Thiết kế, in ấn và thi công phông màn sân khấu Lễ khai mạc | Thi công phông màn sân khấu Lễ khai mạc, chất liệu bạt Hiflex, đảm bảo kích thước: 10m x 4m. Nội dung phông sân khẩu phải ghi rõ đây là "Chương trình cấp quốc gia về Xúc tiến thương mại năm 2022"; Cơ quan chỉ đạo: Bộ Công Thương, UBND tỉnh Quảng Bình; Cơ quan chủ trì: Cục Xúc tiến thương mại, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Bình | Cái | 1 | |
| 20 | Bục phát biểu và micro không dây | Bố trí 01 Bục phát biểu và tối thiểu 02 micro không dây, đảm bảo chất lượng phục vụ công tác tổ chức Lễ khai mạc | Bộ | 1 | |
| 21 | Thảm trải sàn sân khấu, trước sân khấu khai mạc và khu vực đại biểu ngồi | Thảm trải màu đỏ | m2 | 700 | |
| 22 | Lắp đặt nhà tiền chế khu vực đại biểu ngồi dự khai mạc | Dàn dựng nhà bạt tiền chế có mái che toàn bộ khu vực đại biểu dự lễ khai mạc, không gian khẩu độ ngang tối thiểu 18 m, chiều cao đỉnh nhà tối thiểu 7m, mái che vải bạt Hiflex màu trắng 03 lớp. Tải trọng thiết kế khung đỡ nhà mái phủ bạt chịu được tốc độ gió tác động lên công trình theo tiêu chuẩn TCVN 2737:1995 là 50km/h tương đương áp lực gió tiêu chuẩn là 12 kg/m3 | m2 | 400 | |
| 23 | Thuê bàn đại biểu | Bàn chữ nhật có khăn phủ | Cái | 16 | |
| 24 | Thuê ghế đại biểu | Ghế dựa sự kiện có khăn phủ, nơ cài | Cái | 300 | |
| 25 | Hoa trang trí để bục phát biểu và bàn đại biểu | Hoa tươi | Lẵng | 7 | |
| 26 | Hoa cài áo đại biểu | Hoa bằng vải, màu đỏ, có ghim cài | Cái | 350 | |
| 27 | Dụng cụ cắt băng khai mạc (Băng, khay, kéo…) | Cung cấp 01 dải lụa cắt băng màu đỏ, có chiều dài đủ phục vụ 9 đại biểu cắt băng; 10 khay đựng và 9 kéo cắt băng | Bộ | 1 | |
| 28 | Lễ tân đón tiếp và cắt băng | Đồng phục áo dài màu đỏ | Người | 10 | |
| 29 | Hệ thống âm thanh ánh sáng, pháo điện,... | Đảm bảo âm thanh, ánh sáng, pháo điện đầy đủ để tổ chức lễ khai mạc; Có tối thiểu 02 đèn pha Halogen 500W chiếu sáng khu vực sân khấu; Bố trí hệ thống phát thanh thường xuyên tại hội chợ loại loa 2000 W trở lên. | Kỳ Khai mạc | 1 | |
| 30 | Thiết kế, in ấn giấy mời khai mạc | In màu, theo hình thức in offset trên giấy Bristol, kích thước 20 cm x 23 cm | Cái | 500 | |
| 31 | Nước uống phục vụ đại biểu | Nước uống tinh khiết đóng chai, đảm bảo cung cấp cho 350 người | Người | 350 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế tổng thể sơ đồ bố trí các hạng mục Hội chợ | 1 | Tối thiểu trình độ Trung cấp | 5 | 5 |
| 2 | Dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn và nhà tiền chế | 2 | Tối thiểu trình độ Trung cấp | 5 | 5 |
| 3 | Trang trí tổng thể | 2 | Tối thiểu trình độ Trung cấp | 5 | 5 |
| 4 | Dịch vụ liên quan phục vụ tổ chức Hội chợ | 2 | Tối thiểu trình độ Trung cấp | 5 | 5 |
| 5 | Lễ Khai mạc Hội chợ | 2 | Tối thiểu trình độ Trung cấp | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi