Gói thầu: Thuê Trung tâm sát hạch cung cấp dịch vụ để tổ chức sát hạch lái xe ô tô hạng B1 (số tự động), B2, C năm 2022 (quý III, IV).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thuê Trung tâm sát hạch cung cấp dịch vụ để tổ chức sát hạch lái xe ô tô hạng B1 (số tự động), B2, C năm 2022 (quý III, IV). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628654 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sát hạch lái xe |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 21:24:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,511,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật sửa chữa ôtô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc cơ khí động lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật hệ thống sát hạch |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật ô tô hoặc công nghệ ô tô hoặc tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đường truyền dữ liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật ô tô hoặc công nghệ ô tô hoặc tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết bị điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành tin học hoặc điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê Trung tâm sát hạch cung cấp dịch vụ để tổ chức sát hạch lái xe ô tô hạng B1 (số tự động), B2, C năm 2022 (quý III, IV). Thuê Trung tâm sát hạch cung cấp dịch vụ để tổ chức sát hạch lái xe ô tô hạng B1 (số tự động), B2, C năm 2022 (quý III, IV) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Phí sát hạch lái xe |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của Trung tâm sát hạch lái xe: Đã được Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động (Giấy chứng nhận còn thời hạn). - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Bảng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 - Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ thuế trong năm 2021 (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF); - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảng phân chia khối lượng( nếu có) - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tân Thạnh- Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.852372; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 62 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. ĐT: 02353.852739; Fax: 02353.852748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở - Sở Giao thông vận tải Quảng Nam; địa chỉ: 12 Trần Phú, Tân Thạnh - Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.852372; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê Trung tâm sát hạch cung cấp dịch vụ để tổ chức sát hạch lái xe ô tô hạng B1 (số tự động), B2, C, D, E của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam năm 2022 (quý III, IV) | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam sử dụng các Trung tâm sát hạch lái xe ô tô hạng B1 (số tự động), B2, C, D, E cho người dân có nhu cầu sát hạch cấp giấy phép lái xe. Thi lý thuyết | lượt | 6.685 | |
| 2 | Thuê Trung tâm sát hạch cung cấp dịch vụ để tổ chức sát hạch lái xe ô tô hạng B1 (số tự động), B2, C, D, E của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam năm 2022 (quý III, IV) | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam sử dụng các Trung tâm sát hạch lái xe ô tô hạng B1 (số tự động), B2, C, D, E cho người dân có nhu cầu sát hạch cấp giấy phép lái xe. Thi thực hành trong hình | lượt | 7.303 | |
| 3 | Thuê Trung tâm sát hạch cung cấp dịch vụ để tổ chức sát hạch lái xe ô tô hạng B1 (số tự động), B2, C, D, E của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam năm 2022 (quý III, IV) | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam sử dụng các Trung tâm sát hạch lái xe ô tô hạng B1 (số tự động), B2, C, D, E cho người dân có nhu cầu sát hạch cấp giấy phép lái xe. Thi Thực hành trên đường | lượt | 5.770 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc | 1 | Đại học trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách tài chính | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật sửa chữa ôtô | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc cơ khí động lực | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật hệ thống sát hạch | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật ô tô hoặc công nghệ ô tô hoặc tin học | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách đường truyền dữ liệu | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật ô tô hoặc công nghệ ô tô hoặc tin học | 2 | 2 |
| 6 | Phụ trách thiết bị điện | 2 | Trung cấp chuyên ngành tin học hoặc điện trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi