Gói thầu: Mua trang thiết bị, linh kiện điện, điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị, linh kiện điện, điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628197 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách kết dư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 17:30:00 đến ngày 2022-06-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,433,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,600,000 VNĐ ((Hai mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.088E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.323.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang thiết bị, linh kiện điện, điện tử Mua sắm vật tư cho nhiệm vụ cải tiến, chế tạo các thiết bị công nghệ Giai đoạn III đợt 1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách kết dư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Catalog hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 2T312Б | 20 | Cái | Công suất: 225 mW; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 120 MHz; Điện áp gốc cực thu lớn nhất tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 30 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 4 V; Dòng thu DC tối đa cho phép: 30 mA; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ góp nhất định và đầu ra bộ phát mở: 1 μA;Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 5 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 40 Ohm; Hằng số thời gian của mạch hồi tiếp ở tần số cao: 500 ps. | |
| 2 | Bán dẫn | 2T603Б | 20 | Cái | Công suất của bộ thu: 0,5 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 200 MHz; Điện áp cực phát cực đại ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 30 V (1kΩ); Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 3 V; Dòng thu DC tối đa cho phép: 300 mA; Dòng xung cực thu cho phép tối đa: 600 mA; Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: 3 μA; Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 7 Ohm. | |
| 3 | Bán dẫn | 2T608Б | 20 | Cái | Công suất của bộ thu: 0,5 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 200 MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 60 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 4 V; Dòng cực thu DC tối đa cho phép: 400 mA; Dòng xung cực thu tối đa cho phép: 800 mA; Dòng điện ngược bộ thu-dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra bộ phát mở: 10 μAĐiện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2,5 Ohm | |
| 4 | Bán dẫn | 2T945A | 10 | Cái | Công suất tiêu của bộ thu với bộ tản nhiệt: 50 W; Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 51 MHz; Điện áp bộ phát cực đại ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 200 V (10 Ohm); Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 5 V; Dòng thu DC tối đa cho phép: 15 A; Dòng xung cực thu cho phép tối đa: 25 A;Dòng điện ngược cực-bộ phát ở điện áp ngược bộ thu-phát nhất định và điện trở trong mạch cực phát: 25 mA (150V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát Điện dung tiếp giáp bộ thu: 200 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: 0,17 Ohm; Hằng số thời gian của mạch hồi tiếp ở tần số cao: 1,1 µs. | |
| 5 | Bán dẫn | 2Т208Б | 20 | Cái | Công suất cực thu: 200 mW; Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 5 MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 20 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 20 V; Dòng thu DC tối đa cho phép: 150 mA; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra bộ phát mở: 1 μA Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 50 pF Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: 1,3 ohm | |
| 6 | Bán dẫn | 2Т908А | 4 | Cái | Cấu trúc transistor: n-p-n;Công suất tiêu tán của cực góp Рк max: 50 W;Giới hạn tần số fгр: Lớn hơn 50 МHz;Điện áp cực K-Э lớn nhất Uкэr max: 100 V;Điện áp cực Э-Б lớn nhất Uэбо max: 5V;Dòng điện cực góp lớn nhất Iк max: 10 А;Hệ số truyền dòng tĩnh của transistor đối với mạch có cực phát chung h21э: 8... 60;Thời gian tiêu tán tрас: ≤100 nс. | |
| 7 | Bán dẫn | 2Т931А | 5 | Cái | Cấu trúc tranzitor: n-p-n;Công suất tiêu thụ xung tối đa cho phép của bộ thu: 150 W;Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 250 MHz;Điện áp cực K-Э tối đa: 60 V;Điện áp tối đa của cực Э-Б: 4 V;Dòng điện tối đa của cực K: 15 A;Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung h21э: 5 ... 100;Độ lợi công suất: không nhỏ hơn 4 dB;Công suất đầu ra của bán dẫn: không nhỏ hơn 80 W ở tần số 175 MHz;Hằng số thời gian của mạch hồi tiếp ở tần số cao: không quá 18 ps. | |
| 8 | Biến áp | TH1-115-400B | 1 | Cái | • Công suất định mức ...... từ 4 đến 227 W;• Nguồn cung cấp điện áp ...... 115 V;• Điện áp đầu ra ...... 6,3 V;• Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định ...... từ 0,09 đến 6,3 A;• Hiệu quả ...... 70-85%;• Thời gian hoạt động tối thiểu ...... 10000 giờ;• Thời hạn sử dụng ...... 12 năm;• Nhiệt độ môi trường ...... -60 ... + 85 ° С;• Độ ẩm không khí tương đối ở +40 ° C ...... 98%;• Kích thước tổng thể ...... từ 30x30x29 đến 65x72x68 mm;• Trọng lượng ...... từ 35 đến 800 g. | |
| 9 | Biến thế | ТПП17-40-400 | 1 | Cái | Điện áp nguồn cung cấp: 40V/400Hz; Pđm: 1,65 đến 420 VA; Điện áp đầu ra: 0,06 đến 220V; Nhiệt độ làm việc: -60 oC đến +85 oC. Tuổi thọ: 12 năm, 10.000 giờ. | |
| 10 | Biến thế xung | TИM 183B | 1 | Cái | Điện áp vào 115V/400HzDòng tải : 1ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +125 ºC | |
| 11 | Biến trở | ПП3-43-680 Ом±10% | 2 | Cái | Công suất định mức: 3 WĐiện trở điều chỉnh đến: 680Ω±10% Phạm vi nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến + 155° CGiới hạn điện áp hoạt động: 400 V | |
| 12 | Biến trở | ПП3-40 | 5 | Cái | Điện trở: 4,7..20 Kom; Công suất hiệu dụng: 3W; Điện áp xoay chiều tối đa: 400 V; Điện trở nhỏ nhất: 0,5 Om; Sai số cho phép: 5%, 10%; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 1000 giờ 15 năm | |
| 13 | Biến trở | ППЗ-40-47PK | 1 | Cái | Vòng xoay 270°, Điện áp, V: 27; Dòng,A: 15; Lực chuyển núm, kG: 0,5-2,5 đường chạy bằng các bon, dạngu biến trở dây quấn, điều chỉnh từ 0Ω đến 500KΩ, sai số ±5% | |
| 14 | Biến trở | СП4-1А | 5 | Cái | Sai lệch cho phép 5%Phạm vi nhiệt độ hoạt động ..... -60 .... +70 ºС; | |
| 15 | Biến trở | СП5-16ВА-0,25ВТ- 1К | 5 | Cái | Dải điện trở danh định từ 1 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 16 | Biến trở | СП5-16ВА-0,25ВТ- 2,2К | 5 | Cái | Dải điện trở danh định từ 2,2 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 17 | Biến trở | СП5-16ВА-0,25ВТ- 3,3К | 5 | Cái | Dải điện trở danh định từ 3,3 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 18 | Biến trở | СП5-3В | 5 | Cái | Dải điện trở danh định từ 0 đến 330 OhmCông suất 1WSai lệch cho phép 5%Phạm vi nhiệt độ hoạt động ..... -60 .... +70 ºС; | |
| 19 | Biến trở | RP4K7-5w | 5 | Cái | Dải điện trở danh định từ 0 kΩ đến 4,7 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 15 W. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 25 năm. | |
| 20 | Biến trở | СП5-16ВА-0,25ВТ-470 ОМ | 8 | Cái | Dải giá trị điện trở: từ 3,3 Ω đến 22 kΩ với sai số ± 5%;Công suất định mức: 0,25 W;Điện áp hoạt động: | |
| 21 | Biến trở | СП5-3-1ВТ-10 КОМ | 6 | Cái | Dải giá trị điện trở: từ 3,3 Ω đến 22 kΩ với sai số ± 5%;Công suất định mức: 0,25 W;Điện áp hoạt động: | |
| 22 | Biến trở | СП5-3-1ВТ-4,7 КОМ | 4 | Cái | Giá trị điện trở: là 4,7 kΩ;Công suất định mức: 1W;Sai lệch cho phép so với giá trị điện trở là: ± 5%;Điện áp hoạt động giới hạn là: 300 V;Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 100 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu là: 25000 giờ. | |
| 23 | Bộ cầu nắn | 2Д906А | 2 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Tần số làm việc: 100 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 50 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 2 μA tại Uoбp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 1 μs; Tổng điện dung: 20 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,6g. | |
| 24 | Bộ tự động bảo vệ | АЗК1М-2-2С | 2 | Cái | Điện áp nguồn DC, V : Không quá 27;Điện áp nguồn AC có tần số 400 Hz và 320-1050 Hz, V: 115;Dòng định mức của mạch DC, A : 2;Nhiệt độ môi trường làm việc; từ -60 đến +60 độ C. | |
| 25 | Bộ tự động bảo vệ | АЗКЗ-7,5 | 2 | Cái | Điện áp nguồn DC, V : Không quá 27;Điện áp nguồn AC có tần số 400 Hz và 320-1050 Hz, V: 115;Dòng định mức của mạch DC, A : 7,5;Nhiệt độ môi trường làm việc; từ -60 đến +60 độ C. | |
| 26 | Bóng bán dẫn | 2Т608В | 5 | Cái | - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 400mА; Iк И мах = 800mА; - Рк мах =0,5W; Rкэ нac ≤ 2,5 Oм - Nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 27 | Bóng bán dẫn | 2Т203Б | 5 | Cái | - I K max - dòng điện một chiều: 30mA- U FE R max - điện áp lớn nhất giữa bộ thu và bộ phát : 60 V- U CE 0 max - điện áp cực đại giữa cực thu và cực phát: 60V- Tối đa U KB 0- điện áp gốc cực thu lớn nhất : 30V- U EB 0 max - điện áp gốc cực đại cho phép không đổi tại dòng thu bằng 0.- Р К max - công suất không đổi tối đa : 150mW- T max là nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: -60 ... + 125 ° C: | |
| 28 | Bóng bán dẫn | 2Т312Б | 6 | Cái | Pkt max: 225mW; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 29 | Bóng bán dẫn | 2Т603А | 5 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=300mA, IК. И.max=600mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=3V, РК max=0,5W, h21Э: 20…80, UКЭнас200MHz, СК | |
| 30 | Bóng bán dẫn | 2Т903Б | 5 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 30 W;- Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 120 MHz; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 3 A;- Dòng thu xung tối đa cho phép: 10 A;- Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 180; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 1 Ohm;- Công suất đầu ra của bóng bán dẫn: không nhỏ hơn 10 W ở tần số 50 MHz- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 31 | Bóng bán dẫn | П308 | 20 | Cái | - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 30mА; Iк И мах = 120mА; Рк мах = 250mW;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 32 | Bóng bán dẫn | П701А | 5 | Cái | Tiêu tán công suất bộ thu tối đa (Pc), W: 10;Điện áp cơ sở cực thu tối đa | Ucb |, V: 60;Điện áp gốc cực đại | Ueb |, V: 2;Dòng thu cực đại | Ic max |, A: 0,5;Nhiệt độ tối đa (Tj), ° C: 150;Tần số chuyển đổi (ft), MHz: 12. | |
| 33 | Cáp đồng trục | РК-75-2-22 | 16 | Mét | Trở kháng sóng: 75 ± 3 Ohm;Nhiệt độ làm việc: -60 .. + 200 °С;Hệ số suy giảm ở 3 GHz: không quá 1,7 dB/m;Đường kính ngoài cáp: 3,2 ± 0,25 mm;Trọng lượng cáp: 23,5 kg/km. | |
| 34 | Cầu chì | ВΠ3Б-1-B 10 A 250B | 1 | Cái | Điện áp hoạt động 250VĐộ bền điện môi của cách điện 900 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động từ -60 đến + 100 ° C | |
| 35 | Cầu chì | ВП1-1...5 А, 250 В | 41 | Bộ | Điện áp định mức 250 V.Dòng điện định mức 1 - 5 A.Chiều dài 14 mm.Đường kính 4mm.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷100°С.Khối lượng 3 g. | |
| 36 | Cầu chì | ПЦ-30-3 | 6 | Cái | Vật liệu: Kính; Điện áp định mức: 250V; Dòng điện làm việc định mức: 3A; Chiều dài vỏ: 30mm; Đường kính vỏ: 7mm; Nhiệt độ làm việc: từ -60 đến 100⁰C; Trọng lượng: 2gam. | |
| 37 | Cầu chì | BП-20-2A | 5 | Cái | Đế gỗ phíp chịu nhiệt,thân sứ Điện áp định mức 250VDòng tải định mức 1A đến 5ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC | |
| 38 | Cầu chì và đế bảo vệ | ПP | 10 | Cái | Điện áp định mức 250VDòng tải định mức 10ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC | |
| 39 | Chiết áp | ПТП5 | 7 | Cái | Điện trở: 3,2 kΩ±5%; Công suất: 5W. | |
| 40 | Chuyển mạch | 11П2НВ | 1 | Cái | Công tắc 2 vị trí, 11 tiếp điểm; Trọng lượng không quá 145 g; Môi trường làm việc: -60 đến + 85° C; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ | |
| 41 | Chuyển mạch | 23П2Н1 | 13 | Cái | Số vị trí làm việc: 23; Số hướng: 2; Chế độ chuyển mạch: điện áp 10-250V, dòng điện 0,1-2A; Công suất chuyển mạch tối đa: 110W; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,3Ω; Độ bền cách điện: 1500V; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 1000MΩ; Mô men chuyển mạch: 2-6N.m; Số lần chuyển mạch (đóng-ngắt): 5000 lần. | |
| 42 | Chuyển mạch | 3П2НВ | 3 | Cái | Thời gian làm việc tối thiểu 25000 h.Nhiệt độ bên ngoài từ - 60 °С đến 85 °С. Áp suất không khí từ 0,66 đến 106,6 kPa. | |
| 43 | Chuyển mạch | 4П1Н2 | 1 | Cái | Điện trở cách điện không nhỏ hơn 1000 Om.Điện trở tại các tiếp điểm không lớn hơn 0,3 Om.Dải nhiệt độ làm việc từ -60 °С đến 85 °С.Điện áp chuyển mạch với dòng điện 1 chiều từ 10 V đến 220 V, với dòng xoay chiều từ 10V đến 380 V. | |
| 44 | Chuyển mạch | П2Г-3-12П1Н | 2 | Cái | • Điện cảm giữa hai tiếp điểm đóng, μH, không quá ...... 0,01• Điện trở của các tiếp điểm điện, Ohm, không quá ...... 0,05• Điện áp, dòng điện, công suất chuyển mạch: - công suất cực đại, W. .... 60 - điện áp hoạt động, V ...... 30-220 - dòng điện, A, không quá ...... 0,05-2• Điện trở mài mòn, chu kỳ chuyển mạch ..... 0,5000số vị trí làm việc: 12; số hướng: 1 | |
| 45 | Chuyển mạch | П2Г-3-3П4Н | 1 | Cái | Điện cảm giữa hai tiếp điểm đóng, μH, không quá ...... 0,01• Điện trở của các tiếp điểm điện, Ohm, không quá ...... 0,05• Điện áp, dòng điện, công suất chuyển mạch: - công suất cực đại, W. .... 60 - điện áp hoạt động, V ...... 30-220 - dòng điện, A, không quá ...... 0,05-2• Điện trở mài mòn, chu kỳ chuyển mạch ..... 0,5000Điện áp hoạt động: (30-220)Vsố vị trí làm việc: 3; số hướng: 4 | |
| 46 | Chuyển mạch | П2Г-3-6П2Н | 1 | Cái | • Điện cảm giữa hai tiếp điểm đóng, μH, không quá ...... 0,01• Điện trở của các tiếp điểm điện, Ohm, không quá ...... 0,05• Điện áp, dòng điện, công suất chuyển mạch: - công suất cực đại, W. .... 60 - điện áp hoạt động, V ...... 30-220 - dòng điện, A, không quá ...... 0,05-2• Điện trở mài mòn, chu kỳ chuyển mạch ..... 0,5000số vị trí làm việc: 6; số hướng: 2 | |
| 47 | Chuyển mạch | ПГК-11П2Н-8А | 6 | Cái | Số vị trí làm việc: 11; Số hướng: 2; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,02Ω; Độ bền cách điện: 1500V; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ. | |
| 48 | Chuyển mạch | ПГ2-13-4П3НВ | 2 | Cái | Tiếp xúc kháng, không nhiều hơn, Ohm 0,05Độ bền điện của cách điện, V 550Chuyển đổi thời điểm, NxM: từ 0,04 đến 0,29Điện trở cách điện, MOhm, không kém 1000Nhiệt độ hoạt động xung quanh, ° C -60 đến +85Tăng độ ẩm tương đối ở 35 ° C,% 98Thời gian bảo hành kể từ ngày sản xuất, năm: 12Bảo hành thời gian hoạt động, h 10000Trọng lượng, g từ 15 đến 21 | |
| 49 | Chuyển mạch | ПГ3-11П4НВ | 8 | Cái | - U: = 27V; - I: 5A; - Urơi ≤ 180mV | |
| 50 | Chuyển mạch | 1П1Н-ПТ | 4 | Cái | Điện áp làm việc: 200V;Dòng tải: 5A;Nhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +155 ºC. | |
| 51 | Chuyển mạch | ПГ2-8-12П4НВК | 3 | cái | có từ 1 đến 4 bo mạch, cung cấp từ 2 đến 12 vị trí hoạt động và từ 1 đến 16 hướng, thời gian hoạt động 10000 giờ, điện trở tiếp xúc không quá 0.05Ω, thời gian chuyển đổi từ 0.04 đến 0.29Nm, nhiệt độ hoạt động: −60... + 85 ° C. | |
| 52 | Chuyển mạch | ПГ3-11П2НВ | 4 | Cái | - U: = 27V; - I: 5A; - Urơi ≤ 180mV | |
| 53 | Chuyển mạch | ПГ3-11ПЗН-В | 2 | Cái | Điện trở tiếp xúc: không quá 0,02 Ω;Độ cách điện: 750V;Thời gian chuyển đổi: từ 0,15 đến 0,7 HxM;Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 1000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +85 °C;Độ ẩm tương đối ở 35 ° C: 98%;Tuổi thọ: 25 năm;Thời gian hoạt động tối thiểu: 25.000h;Trọng lượng: ≤ 36g. | |
| 54 | Chuyển mạch | ПГ3-3П8Н-В | 5 | cái | Điện áp định mức 250V, dòng định mức 0.5A, công suất tối đa 25W, điện trở tiếp xúc không quá 20Ω, độ bền điện môi 750V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động −60... + 85 ° C, thời gian hoạt động 25000 giờ. | |
| 55 | Chuyển mạch | ПГ3-5П2НВ | 5 | cái | Điện áp định mức 250V, dòng định mức 0.5A, công suất tối đa 25W, điện trở tiếp xúc không quá 20Ω, độ bền điện môi 750V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động −60... + 85 ° C, thời gian hoạt động 25000 giờ. | |
| 56 | Chuyển mạch | ПГ3-5П4НВ | 3 | Cái | Điện trở tiếp xúc: không quá 0,02 Ω;Độ cách điện: 750V;Thời gian chuyển đổi: từ 0,15 đến 0,7 HxM;Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 1000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +85 °C;Độ ẩm tương đối ở 35 ° C: 98%;Tuổi thọ: 25 năm;Thời gian hoạt động tối thiểu: 25.000h;Trọng lượng: từ 36 đến 52g. | |
| 57 | Chuyển mạch | ПГ7-23-8П3НВ | 8 | Cái | Điện áp, V: 27; Dòng,A: 15; Lực chuyển núm, kG: 0,5-2,5; Sụt áp trên các tiếp điểm (không quá), mV: 200; Thời gian bảo hành (lần bật): 30000; | |
| 58 | Chuyển mạch | П2Г3-10П4Н | 2 | Cái | • Điện cảm giữa hai tiếp điểm đóng, μH, không quá ...... 0,01• Điện trở của các tiếp điểm điện, Ohm, không quá ...... 0,05• Điện áp, dòng điện, công suất chuyển mạch: - công suất cực đại, W. .... 60 - điện áp hoạt động, V ...... 30-220 - dòng điện, A, không quá ...... 0,05-2• Điện trở mài mòn, chu kỳ chuyển mạch ..... 0,5000số vị trí làm việc: 10; số hướng: 4 | |
| 59 | Chuyển mạch | ПГ3-2П2НВ | 14 | Cái | Số vị trí làm việc: 2; Số hướng: 2; Chế độ chuyển mạch: điện áp 0,05-250V, dòng điện 0,0001-0,5A; Công suất chuyển mạch tối đa: 25W; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,02Ω; Độ bền cách điện: 750V; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 1000MΩ; Mô men chuyển mạch: 0,15-0,7N.m. | |
| 60 | Chuyển mạch | ПГ3-3П3Н | 22 | Cái | Số vị trí làm việc: 3; Số hướng: 3; Chế độ chuyển mạch: điện áp 0,05-250V, dòng điện 0,0001-0,5A; Công suất chuyển mạch tối đa: 25W; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,02Ω; Độ bền cách điện: 750V; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 1000MΩ; Mô men chuyển mạch: 0,15-0,7N.m. | |
| 61 | Công tắc | 01-ОСТ | 7 | Cái | Điện áp chuyển mạch chung: 12/30 (DC) V Dòng điệntối đa: 20/10 A Điện trở tiếpxúc, Không nhiều hơn: 50 mΩ Điện trởcách điện, Không nhỏ hơn: 100 (tại Uisp.dc = 500 V) MΩĐiện môi Độ bền: 1500 (50 Hz, 1 phút) VSố chu kỳ chuyển mạch, Không nhỏ hơn: 10000Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -25… + 85 ° СKích thước lỗ lắp: 18 x 38 mmChiều cao: 41,4 mmChiều rộng: 20,8 mm | |
| 62 | Công tắc | Π2Т-1 | 2 | Cái | Công suất tối đa: 60WĐiện áp hoạt động: (30-220)V | |
| 63 | Công tắc | ПГК-21П2Н | 5 | Cái | Công tắc 2 vị trí, 11 tiếp điểm; Trọng lượng không quá 145 g; Môi trường làm việc: -60 đến + 85° C; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ | |
| 64 | Công tắc | ПТ8-1В | 14 | Cái | Công suất tối đa: 60WĐiện áp hoạt động: (30-220)V | |
| 65 | Công tắc | ПТ8-7В | 3 | Cái | Công suất tối đa: 60WĐiện áp hoạt động: (30-220)V | |
| 66 | Công tắc | MT1-B | 57 | Cái | Phạm vi đo dòng điện: 0-30A; Tần số dòng điện từ 30 đến 7,5MHz; Kích thước 80x80x75mm; Cấp chính xác: loại 2,5; Chất liệu: Nhựa, kim loại. | |
| 67 | Công tắc | ВГ-15К-2С | 1 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000; Tuổi thọ: 8 năm | |
| 68 | Công tắc | МТ-1 | 35 | cái | Công tắc đơn cực, khối lượng 13g, điện trở tiếp xúc không quá 0.05Ω, công suất tối đa 70W, điện áp định mức 250V, dòng định mức 4A, nhiệt độ hoạt động −60 ... + 100 ° C, thời gian hoạt động: 1000 giờ | |
| 69 | Công tắc | МТ-3 | 10 | cái | Công tắc hai cực, khối lượng 18g, điện trở tiếp xúc không quá 0.05Ω, công suất tối đa 70W, điện áp định mức 250V, dòng định mức 4A, nhiệt độ hoạt động −60 ... + 100 ° C, thời gian hoạt động: 1000 giờ | |
| 70 | Công tắc | П1Т-1-1В | 7 | Cái | Điện áp, V: 27; Dòng,A: 15; Lực chuyển núm, kG: 0,5-2,5; Sụt áp trên các tiếp điểm (không quá), mV: 200; Thời gian bảo hành (lần bật): 30000; | |
| 71 | Công tắc | П2Т-1-1B | 6 | Cái | Lực chuyển mạch: từ 2,7 đến 16N; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,01Ω; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 1000MΩ; Độ bền cách điện: 1100V; Dải nhiệt độ làm việc: -60 đến 85⁰C; Thời gian bảo quản: 20 năm; Khối lượng: không lớn hơn 7,5g; Số lần chuyển mạch (đóng-ngắt): 10000 lần. | |
| 72 | Công tắc | ТП1-2 | 24 | Cái | Điện áp làm việc: 220V; Dòng làm việc: 2A; Số nhóm tiếp điểm: 2; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,02Ω; Nhiệt độ làm việc: từ -60 đến 100⁰C; Trọng lượng: 26gam. | |
| 73 | Công tắc 2 cực | 45A 250VAC | 2 | Cái | Chất liệu: Nhựa Urea Resin, Đồng ; Màu sắc: Trắng ; Thiết bị tương thích: Dòng Full Color ; Loại: Thiết bị rời, module ; Chức năng: Công tắc 2 cực ; Dòng định mức: 45A 250VAC 50/60 Hz ; Đèn báo: Có | |
| 74 | Công tắc 3 cực | ON-OFF | 2 | Cái | Dòng định mức: 80A / 100A (tùy chọn)Số cực: 3 (3 cực, 3 giai đoạn, 3NO)Điện áp định mức: 440VĐiện áp cách điện (Ui): 660VChất liệu vỏ: Nhựa chống cháyChất liệu liên hệ: BạcKích thước: 70 * 80 * 115mm | |
| 75 | Công tắc | МТД1 | 2 | Cái | Điện áp, V: 27; Dòng,A: 15; Lực chuyển núm, kG: 0,5-2,5; Sụt áp trên các tiếp điểm (không quá), mV: 200; Thời gian bảo hành (lần bật): 30000; | |
| 76 | Công tắc | 1ПКФС-2 | 1 | Cái | Điện áp, V: 27; Dòng,A: 15; Lực chuyển núm, kG: 0,5-2,5; Sụt áp trên các tiếp điểm (không quá), mV: 200; Thời gian bảo hành (lần bật): 30000; | |
| 77 | Công tắc | ТКД501ДОД | 2 | Cái | Hiệu điện thế trên cuôn dây: 27V; Cường độ dòng điện chuyển mạch: 50A; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 0; Số cặp tiếp điểm thường mở: 1; Nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: 85°C; Chế độ làm việc: Liên tục; Dải điện áp làm việc: một chiều 24..30V, xoay chiều 110..210V 360..1100 Hz; | |
| 78 | Công tắc | ТКД-502ДОДГ | 2 | Cái | Dòng tải quy định của công tắc tơ: 100A; Dòng tiêu thụ cuộn dây ở điện áp tiêu chuẩn (không quá): 0,34A; Sụt giảm điện áp trên các tiếp điểm (không quá): 120mV; Điện áp làm việc (không quá) ở trạng thái lạnh 14,5V, ở trạng thái nóng 18V; Điện áp ngắt (không quá) ở trạng thái lạnh 5V, ở trạng thái nóng 6,5V; | |
| 79 | Cuộn chặn lọc nhiễu | ДМ-0,1-200 | 2 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 + 85°C. Độ tự cảm 0,005-5 mH. Kích thước tổng thể 9x16mm.Trọng lượng 6,5 g. | |
| 80 | Cọc đấu | КП-1а | 35 | cái | Điện áp tối đa 250 V, dòng điện tối đa 6 A, kích thước 19x41.5 mm, khối lượng 12.5g, nhiệt độ hoạt động −60... + 100 ° C | |
| 81 | Cọc tiếp mát | Kл1 | 21 | Cái | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 4,5 mm²Điện trở : ,1 Ohm | |
| 82 | Đầu | СНЦ23-55/33B-6-B | 1 | Cái | Đầu cắm 55 chân:Kích thước đầu cắm: 33;Điện trở tiếp xúc: ≤ 4 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 155 ° C;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 83 | Đầu cắm | 2РМ30Б32Г1В1В | 3 | Cái | Dòng lớn nhất trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100; | |
| 84 | Đầu cắm | 2РМ42Б50Г1В1 | 3 | Cái | Dòng lớn nhất trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100; | |
| 85 | Đầu cắm | 2РМ42Б50Г2В1В | 3 | Cái | Dòng lớn nhất trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100; | |
| 86 | Đầu cắm | 2РМT42Б30Ш5В1B | 1 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 87 | Đầu cắm | 2РМДT18Б5Ш5В1B | 8 | Cái | Đường kính 18mm; Số lượng chân cắm 5; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V | |
| 88 | Đầu cắm | 2РМДT24Б10Г5В1B | 3 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 89 | Đầu cắm | 2РМДT24Б10Ш5В1B | 5 | Cái | Đường kính 27mm; Số lượng chân cắm 10; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất 700V | |
| 90 | Đầu cắm | 2РМДT24КΠН10Г5В1B | 3 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 91 | Đầu cắm | 2РМДT24КΠН10Ш5В1B | 2 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 92 | Đầu cắm | 2РМДT27Б19Г5В1B | 2 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 93 | Đầu cắm | 2РМДT27Б19Ш5В1B | 4 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 94 | Đầu cắm | 2РМДT27КΠН19Г5В1B | 3 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 95 | Đầu cắm | 2РМДT27КΠН19Ш5В1B | 3 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 96 | Đầu cắm | 2РМДT30Б24Г5В1B | 7 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 97 | Đầu cắm | 2РМДT30Б24Ш5В1B | 2 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 98 | Đầu cắm | 2РМДT30БΠН24Г5В1B | 1 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 99 | Đầu cắm | 2РМДT30БΠН24Ш5В1B | 2 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 100 | Đầu cắm | 2РМДT30КΠН24Г5В1B | 3 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 101 | Đầu cắm | 2РМДT30КΠН24Ш5В1B | 4 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 102 | Đầu cắm | 2РМДT33KΠН32Г5B1B | 4 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 103 | Đầu cắm | 2РМДT33KΠН32Ш5B1B | 5 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 104 | Đầu cắm | 2РМДT33Б32Г5B1B | 7 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 105 | Đầu cắm | 2РМДT33Б32Ш5В1B | 4 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 106 | Đầu cắm | 2РМДT33БΠН32Г5B1B | 1 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 107 | Đầu cắm | 2РМДT33БΠН32Ш5B1B | 2 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 108 | Đầu cắm | 2РМДT42Б45Г5B1B | 1 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 109 | Đầu cắm | 2РМДT42Б45Ш5B1B | 1 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 110 | Đầu cắm | 2РМДT42КΠН45Г5B1B | 2 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 111 | Đầu cắm | 2РМДT42КΠН45Ш5B1B | 2 | Cái | Điện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C | |
| 112 | Đầu cắm | 2РМДТ27Б19Г5А1 | 2 | Cái | 19 chân cắm; Đường kính vỏ: 27mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất 700V | |
| 113 | Đầu cắm | 2РМДТ27Б19Ш5А1 | 2 | Cái | 19 chân cắm; Đường kính vỏ: 27mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất 700V | |
| 114 | Đầu cắm | 2РМДТ27КПН19Ш5В1В | 1 | Cái | 19 chân cắm; Đường kính vỏ: 27mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất 700V | |
| 115 | Đầu cắm | 2РМДТ27КПН2Ш5В1В | 15 | Cái | Số lượng chân cắm: 27; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm Ф1mm: không lớn hơn 0,005Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm khi có tải ổn định trên nó: không nhỏ hơn 2A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 250V; Số lượng khớp động-phân chia: 1000; Thời gian làm việc tối thiểu: 5000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 85⁰C. | |
| 116 | Đầu cắm | 2РМДТ30Б8Ш7В1В | 3 | Cái | Dòng lớn nhất trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100; | |
| 117 | Đầu cắm | 2РМДТ33Б32Г5B1B | 2 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 33 mm, 32 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 118 | Đầu cắm | 2РМДТ33Б32Ш5В1В | 3 | Cái | Dòng lớn nhất trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100; | |
| 119 | Đầu cắm | 2РМДТ45Б50Г8В1В | 4 | Cái | 45 chân cắm; Đường kính vỏ: 39mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V | |
| 120 | Đầu cắm | 2РМДТ45Б50Ш8В1В | 4 | Cái | 45 chân cắm; Đường kính vỏ: 39mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V | |
| 121 | Đầu cắm | 2РМТ30КПН8Г7В1В | 3 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 30 mm,8 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 122 | Đầu cắm | 2РМТ30КУН32Г1В1В | 3 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 30 mm, 32 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 123 | Đầu cắm | 2РМТ33КПН32Г5В1В | 3 | Cái | Dòng tải: trên tiếp điểm đơn: từ 4A đến 36A; tổng lớn nhất trên đầu cắm từ 27A đến 260A, điện trở cách điện không nhỏ hơn 5000MΩ, nhiệt độ môi trường từ âm 60 đến +100 độ. | |
| 124 | Đầu cắm | 2РМТ42КПН50Г2В1В | 3 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 42 mm, 50 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 125 | Đầu cắm | 2РМТ42КПН50Ш2В1В | 3 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 42 mm, 50 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 126 | Đầu cắm | 2РМТ42КУН50Г2В1В | 3 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 42 mm, 50 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 127 | Đầu cắm | 2РМТ42КУН50Ш2В1В | 3 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 42 mm, 50 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 128 | Đầu cắm | 2РМТ45КПН50Ш8В1В | 3 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 45 mm, 50 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 129 | Đầu cắm | SCSI-68 60050685100 | 51 | Cái | - Nhãn hiệu: Starte -Cáp kết nối SCSI-68 -Số chân: 68 Pin- kích thước chân: 2.54 mm- Loại: Đầu cắm cái và đực- kích thước: 8.9x53.2x8.5mm | |
| 130 | Đầu cắm | ГРПМШ-1-31ШУ2-В | 1 | Cái | - Dòng hoạt động cho mỗi tiếp điểm: không quá 1,48A- Điện áp tối đa: 250V- Điện trở các tiếp điểm tần số thấp: Không quá 8ohm- Kích thước: có vỏ 78 × 59 × 68 mm- Nhiệt độ: -60 ° С đến + 85 ° С- Áp suất làm việc: 10-6mm Hg. | |
| 131 | Đầu cắm | ГРПМШ-1-45ШУ2-В | 1 | Cái | - Dòng hoạt động cho mỗi tiếp điểm: không quá 1,48A- Điện áp tối đa: 250V- Điện trở các tiếp điểm tần số thấp: Không quá 8ohm- Kích thước: có vỏ 92 × 83 × 102 mm- Nhiệt độ: -60 °С đến + 85 °С- Áp suất làm việc: 10-6mm Hg. | |
| 132 | Đầu cắm | РП15-15ШВВ | 2 | Cái | - Dòng hoạt động cho mỗi tiếp điểm: không quá 5A- Điện trở các tiếp điểm tần số thấp: Không quá 5ohm- Kích thước: có vỏ 41,3 × 35,4 × 18,5 mm- Nhiệt độ: -60 ° С đến + 125 ° С- Áp suất làm việc: - 1,34 10-9Pa (10-12mm Hg). | |
| 133 | Đầu cắm | РП15-23ШВВ | 2 | Cái | - Dòng hoạt động cho mỗi tiếp điểm: không quá 5A- Điện áp tối đa: 250V- Điện trở các tiếp điểm tần số thấp: Không quá 5ohm- Kích thước: có vỏ 44 × 15,3 × 52,3 mm- Nhiệt độ: -60 ° С đến + 125 ° С- Áp suất làm việc: - 1,34 10-9Pa | |
| 134 | Đầu cắm | РПКМ3-67/67Г1-В | 4 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 400B;Dòng điện chịu tải: 1,3 - 6A;Tiếp điểm đường kính 1.0mm: 122 tiếp điểm mạ bạc;Tiếp điểm đường kính 1,5mm: 12 tiếp điểm mạ bạc;Tổng số chân cắm 134 tiếp điểm mạ bạc;Tần số hoạt động 1MHz.Điện trở tiếp xúc điện không hơn 1,0; 1,5; 10 mΩKhả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường không nhỏ hơn 5000Mohm | |
| 135 | Đầu cắm | РПКМ3-67/67Ш1-В | 15 | Cái | Số lượng chân cắm: 31; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm Ф1mm: không lớn hơn 0,005Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm khi có tải ổn định trên nó: không nhỏ hơn 2A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 250V; Số lượng khớp động-phân chia: 1000; Thời gian làm việc tối thiểu: 5000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 85⁰C. | |
| 136 | Đầu cắm | СНЦ23-10/18Р-6-В | 4 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 10; Kích thước: ØD-M18x1, Ød-3,2, A-19,5, Bmax-25,9, bmax-1,4, lmax-11,3, Lmax-32; Loại: Đầu cắm đực; | |
| 137 | Đầu cắm | СНЦ23-10/22P-1-B | 1 | Cái | Loại đầu cắm СНЦ23; số chân cắm: 10 kích thước thân vỏ: 22mm | |
| 138 | Đầu cắm | СНЦ23-19/22Р-6-В | 5 | Cái | Đầu cắm 19 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 139 | Đầu cắm | СНЦ23-19/27В-1-В | 2 | Cái | Đầu cắm 19 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 140 | Đầu cắm | СНЦ23-28/27Р-6-В | 4 | Cái | Đầu cắm 28 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 141 | Đầu cắm | СНЦ23-3/14Р-6-В | 1 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 3; Kích thước: ØD-M14; Loại vỏ: đầu cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 142 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27В-1-B | 1 | Cái | Phích cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 143 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27В-6-В | 1 | Cái | Ổ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 144 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27Р-1-B | 1 | Cái | Ổ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 145 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27Р-6-В | 5 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 32; Kích thước: ØD-M27; Loại vỏ: phích cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 146 | Đầu cắm | СНЦ23-41/30B-6-б-В | 2 | Cái | Đầu cắm 41 chânKích thước quy ước: 30;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 147 | Đầu cắm | СНЦ23-41/30В-1-В | 2 | Cái | Đầu cắm 41 chânKích thước quy ước: 30;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 2,5 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 148 | Đầu cắm | СНЦ23-41/30Р-6-В | 4 | Cái | Đầu cắm 41 chânKích thước quy ước: 30;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 149 | Đầu cắm | СНЦ23-45/39В-6-В | 1 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 45; Kích thước: ØD-M39; Loại vỏ: phích cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 150 | Đầu cắm | СНЦ23-45/39Р-1-В | 1 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 45; Kích thước: ØD-M39; Loại vỏ: Đầu cắm; Phần thiết bị không có vỏ; Điện áp lớn nhất | |
| 151 | Đầu cắm | СНЦ23-45/39Р-6-В | 1 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân 45; Kích thước: ØD-M39; Loại vỏ: Đầu cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất | |
| 152 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33В-6-a-B | 2 | Cái | Số lượng chân cắm: 10; Đường kính vỏ: 24mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm. | |
| 153 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33В-6-В | 4 | Cái | Số lượng chân cắm: 10; Đường kính vỏ: 24mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm. | |
| 154 | Đầu cắm | СНЦ23-7/18P-1-б-В | 2 | Сái | Số lượng chân cắm: 7; Đường kính vỏ: 18mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm. | |
| 155 | Đầu cắm | СР-75-110ФВ | 2 | Cái | Điện áp hoạt động ở điều kiện bình thường: 500 VChân điện trở tiếp xúc: 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +155 ° СHạn sử dụng tối thiểu: 15 năm | |
| 156 | Đầu cắm | СР-75-154ФВ | 2 | Cái | Điện áp hoạt động ở điều kiện bình thường: 500 VChân điện trở tiếp xúc: 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +155 ° СHạn sử dụng tối thiểu: 15 năm | |
| 157 | Đầu cắm | СР-75-268ФВ | 3 | Cái | Điện áp hoạt động ở điều kiện bình thường: 500 VChân điện trở tiếp xúc: 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +155 ° СHạn sử dụng tối thiểu: 15 năm | |
| 158 | Đầu cắm | СР-75-279ФВ | 8 | Cái | Điện áp hoạt động ở điều kiện bình thường: 500 VChân điện trở tiếp xúc: 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +155 ° СHạn sử dụng tối thiểu: 15 năm | |
| 159 | Đầu cắm | ШР28П4НГ5 | 3 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 28 mm, 4 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 3,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 60 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Điện áp hoạt động tối đa 850 V. | |
| 160 | Đầu cắm | ШР28ПК4НГ5 | 3 | Cái | Dòng lớn nhất trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100; | |
| 161 | Đầu cắm | СНЦ23-19/22B-6-В | 2 | Cái | Đầu cắm 19 chân:Kích thước đầu cắm: 22;Điện trở tiếp xúc: ≤ 4 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 155 ° C;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 162 | Đầu cắm | СНЦ23-19/22P-1-В | 4 | Cái | Đầu cắm 19 chân:Kích thước đầu cắm: 22;Điện trở tiếp xúc: ≤ 4 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 155 ° C;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 163 | Đầu cắm | СНЦ23-43/36B-6-В | 4 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 400; 500; 700B;Dòng điện chịu tải: 3,6 - 20A;Tiếp điểm đường kính 1.0mm: 23 tiếp điểm mạ vàng;Tiếp điểm đường kính 1,5mm: 20 tiếp điểm mạ vàng;Tổng số chân cắm 43 tiếp điểm mạ vàng;Tần số hoạt động 3MHz.Điện trở tiếp xúc điện không hơn 1,0; 1,5; 10 mΩKhả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường không nhỏ hơn 5000Mohm | |
| 164 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33P-1-B | 1 | Cái | Đầu cắm 55 chân:Kích thước đầu cắm: 33;Điện trở tiếp xúc: ≤ 4 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 155 ° C;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 165 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33В-1-B | 1 | Cái | Đầu cắm 55 chân:Kích thước đầu cắm: 33;Điện trở tiếp xúc: ≤ 4 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 155 ° C;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 166 | Đầu cắm | 2РМ30Б32Г1В1 | 2 | Cái | Đầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 167 | Đầu cắm | 2РМД24Б10Г5В1 | 7 | Cái | Số lượng chân cắm: 10; Đường kính vỏ: 24mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm. | |
| 168 | Đầu cắm | 2РМД27Б19Ш5В1 | 4 | Cái | Số chân: 19;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C. | |
| 169 | Đầu cắm | 2РМД27КПН19Ш5В1 | 8 | Cái | Số chân: 19;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C. | |
| 170 | Đầu cắm | 2РМД30Б24Ш5В1 | 6 | Cái | Số chân: 24;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C. | |
| 171 | Đầu cắm | 2РМД33КПН32Ш5В1 | 2 | Cái | Loại đầu cắm 2РМДđường kính thân vỏ: 33mmkiểu thân vỏ: КПНsố chân cắm: 32 dạng mặt tiếp xúc: Ш5В1 | |
| 172 | Đầu cắm | 2РМДТ18Б4Г5А1В | 8 | Cái | Số lượng chân cắm: 4; Đường kính vỏ: 18mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm. | |
| 173 | Đầu cắm | 2РМДТ18КПН4Ш5А1В | 6 | Cái | Số lượng chân cắm: 4; Đường kính vỏ: 18mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm. | |
| 174 | Đầu cắm | 2РМДТ24Б7 Г5B1B | 1 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 24 mm, 7 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 175 | Đầu cắm | 2РМДТ33БПН32Г5В1В | 12 | Cái | Số lượng chân cắm: 32; Đường kính vỏ: 33mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm. | |
| 176 | Đầu cắm | 2РМДТ33КПН32 Ш5B1B | 2 | Cái | Đường kính thân đầu cắm 33 mm, 32 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 177 | Đầu cắm | 2РМДТ33КПН32Ш5В1В | 14 | Cái | Số lượng chân cắm: 32; Đường kính vỏ: 33mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm. | |
| 178 | Đầu cắm | CP-75-279ФВ | 1 | Cái | -Đầu cắm cáp đồng trục; -Trở kháng cáp 75 Om; Điện áp làm việc bình thường 500V ; Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. | |
| 179 | Đầu cắm | РП15-10ГВ2-Б | 2 | Cái | Đầu cắm 10 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 180 | Đầu cắm | РП15-36ГВ22 | 2 | Cái | Đầu cắm 36 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 181 | Đầu cắm | РП15-50ГВ | 2 | Cái | Đầu cắm 50 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 182 | Đầu cắm | СНО50-134/60x43Р-6-В | 1 | Cái | Đầu cắm vuông 134 chân:Kích thước đầu cắm: 60x43;Điện trở tiếp xúc: ≤ 4 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 155 ° C;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 183 | Đầu cắm | СНП34-135Р-В | 16 | Cái | Hình chữ nhật phích cắm tần số thấpTiếp điểm 135 chân mạ vàng;Dòng hoạt động trên mỗi tiếp điểm: ≤ 2 A;Điện áp: ≤ 150V;Điện trở tiếp xúc: ≤ 15 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 2,5 pF;Khoảng cách giữa các điểm tiếp xúc của đầu nối SNP34-135R-V: 2,5mm ± 10%. | |
| 184 | Đầu cắm | СНЦ23-19/27Р-6-В | 8 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 400; 500; 700B;Dòng điện chịu tải: 9 - 18A;Tiếp điểm đường kính 1,5mm: 19 tiếp điểm mạ vàng;Tổng số chân cắm 19 tiếp điểm mạ vàng;Tần số hoạt động 3MHz.Điện trở tiếp xúc điện không hơn 1,0; 1,5; 10 mΩKhả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường không nhỏ hơn 5000Mohm | |
| 185 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27B-6-B | 8 | Cái | 32 chân cắm; Đường kính vỏ: 27mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V | |
| 186 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27P-2-B | 2 | Cái | 32 chân cắm; Đường kính vỏ: 27mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V | |
| 187 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27В-6-а-В | 4 | Cái | Số lượng chân cắm: 32; Đường kính vỏ: 27mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm. | |
| 188 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27В-6-б-В | 3 | Cái | Số lượng chân cắm: 32; Đường kính vỏ: 27mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm. | |
| 189 | Đầu cắm | СНЦ23-43/36P-6-В | 2 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 400; 500; 700B;Dòng điện chịu tải: 3,6 - 20A;Tiếp điểm đường kính 1.0mm: 23 tiếp điểm mạ vàng;Tiếp điểm đường kính 1,5mm: 20 tiếp điểm mạ vàng;Tổng số chân cắm 43 tiếp điểm mạ vàng;Tần số hoạt động 3MHz.Điện trở tiếp xúc điện không hơn 1,0; 1,5; 10 mΩKhả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường không nhỏ hơn 5000Mohm | |
| 190 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33Р-6-B | 1 | Cái | Đầu cắm 55 chân:Kích thước đầu cắm: 33;Điện trở tiếp xúc: ≤ 4 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 155 ° C;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 191 | Đầu cắm | СНЦ23-61/36P-6-α-B | 2 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 400; 500; 700B;Dòng điện chịu tải: 3,6 - 7,2A;Tiếp điểm đường kính 1.0mm: 61 tiếp điểm mạ vàng;Tổng số chân cắm 61 tiếp điểm mạ vàng;Tần số hoạt động 3MHz.Điện trở tiếp xúc điện không hơn 1,0; 1,5; 10 mΩKhả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường không nhỏ hơn 5000Mohm | |
| 192 | Đầu cắm | СНЦ23-61/36В-6-В | 2 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 400; 500; 700B;Dòng điện chịu tải: 3,6 - 7,2A;Tiếp điểm đường kính 1.0mm: 61 tiếp điểm mạ vàng;Tổng số chân cắm 61 tiếp điểm mạ vàng;Tần số hoạt động 3MHz.Điện trở tiếp xúc điện không hơn 1,0; 1,5; 10 mΩKhả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường không nhỏ hơn 5000Mohm | |
| 193 | Đầu cắm | СР-75-109ФВ | 7 | Cái | Điện áp lớn nhất hoạt động trong điều kiện bình thườn: 500 V;Điện trở tiếp xúc: 0,01 Ω;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 .. +155 ° С;Tuổi thọ: 15 năm. | |
| 194 | Đầu cắm | CНП34-135В-В | 2 | Cái | Đầu cắm 135 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 195 | Đầu cắm cái | 2РМДТ18БПН4Г5A1В | 2 | Cái | Số lượng chân cắm: 4; Đường kính vỏ: 18mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm. | |
| 196 | Đầu cắm cái | 2РМДТ24БПН10Г5A1В | 3 | Cái | Số lượng chân cắm: 10; Đường kính vỏ: 24mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm. | |
| 197 | Đầu cắm cái | 2РМДТ30БПН8Г7В1В | 2 | Cái | Số lượng chân cắm: 8; Đường kính vỏ: 30mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm, 2,0mm và 3,0mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A, 18A, 32A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm. | |
| 198 | Đầu cắm cái | ГРПМ1-31ГО2-В | 6 | Cái | Số lượng chân cắm: 31; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm Ф1mm: không lớn hơn 0,005Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm khi có tải ổn định trên nó: không nhỏ hơn 2A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 250V; Số lượng khớp động-phân chia: 1000; Thời gian làm việc tối thiểu: 5000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 85⁰C. | |
| 199 | Đầu cắm cái | ГРПМ1-45ГО2-В | 3 | Cái | Số lượng chân cắm: 45; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm Ф1mm: không lớn hơn 0,005Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm khi có tải ổn định trên nó: không nhỏ hơn 2A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 250V; Số lượng khớp động-phân chia: 1000; Thời gian làm việc tối thiểu: 5000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 85⁰C. | |
| 200 | Đầu cắm cái | ГРПМ5-35ГО2-В | 2 | Cái | Số lượng chân cắm: 35; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,01Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 1000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm: không lớn hơn 1A; Điện áp (biên độ): 100V; Điện áp thử nghiệm (biên độ): 500V; Số lượng khớp động-phân chia: 250; Thời gian làm việc tối thiểu: 10000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 12 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 100⁰C; Áp suất làm việc giảm xuống: 3mmHg. | |
| 201 | Đầu cắm đực | ГРПМ1-31ШУ2-В | 5 | Cái | Số lượng chân cắm: 31; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm Ф1mm: không lớn hơn 0,005Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm khi có tải ổn định trên nó: không nhỏ hơn 2A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 250V; Số lượng khớp động-phân chia: 1000; Thời gian làm việc tối thiểu: 5000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 85⁰C. | |
| 202 | Đầu cắm đực | ГРПМ1-45ШУ2-В | 2 | Cái | Số lượng chân cắm: 45; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm Ф1mm: không lớn hơn 0,005Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm khi có tải ổn định trên nó: không nhỏ hơn 2A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 250V; Số lượng khớp động-phân chia: 1000; Thời gian làm việc tối thiểu: 5000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 85⁰C. | |
| 203 | Đầu cắm đực | ГРПМ5-35Ш2-В | 4 | Cái | Số lượng chân cắm: 35; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,01Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 1000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm: không lớn hơn 1A; Điện áp (biên độ): 100V; Điện áp thử nghiệm (biên độ): 500V; Số lượng khớp động-phân chia: 250; Thời gian làm việc tối thiểu: 10000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 12 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 100⁰C; Áp suất làm việc giảm xuống: 3mmHg. | |
| 204 | Đầu cắm tròn | СНЦ23-10/18B-1-B | 3 | cái | Đường kính thân đầu cắm 18 mm, 10 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 205 | Đầu cắm tròn | СНЦ23-10/18P-1-B | 2 | cái | Đường kính thân đầu cắm 18 mm, 10 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 206 | Đầu cắm tròn | СНЦ23-32/27B-1-a-B | 2 | cái | Đường kính thân đầu cắm 27 mm, 32 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 207 | Đầu cắm tròn | СНЦ23-32/27P-1-a-B | 5 | cái | Đường kính thân đầu cắm 27 mm, 32 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 208 | Đầu cắm tròn | СНЦ23-55/33B-1-B | 8 | cái | Đường kính thân đầu cắm 33 mm, 55 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 209 | Đầu cắm tròn | СНЦ23-55/33P-1-B | 16 | cái | Đường kính thân đầu cắm 33 mm, 55 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 210 | Đầu cắm tròn | СНЦ23-7/18B-1-B | 2 | cái | Đường kính thân đầu cắm 18 mm, 7 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 211 | Đầu cắm tròn | СНЦ23-7/18P-1-B | 5 | cái | Đường kính thân đầu cắm 18 mm, 7 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V. | |
| 212 | Đầu cắm vuông | РПКМ1-38Г1-В | 1 | cái | 38 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 213 | Đầu cắm vuông | РПКМ1-45Г1-В | 1 | cái | 45 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 214 | Đầu cắm vuông | РПКМ1-67Г1-В | 4 | cái | 67 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 215 | Đầu cắm vuông | РПКМ4-67/67Г3-В | 3 | cái | 67 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ. | |
| 216 | Dây cáp đồng trục | РК-75-2-13 | 20 | m | Dây đồng mạ bạcChống sóng, Ohm: 75 ± 3Nhiệt độ hoạt động tối thiểu, ° С-60Nhiệt độ hoạt động tối đa, ° С+85Hệ số suy giảm, không lớn hơn, dB / m, ở tần số 0,2 GHz0,42Hệ số suy giảm, không lớn hơn, dB / m, ở tần số 3 GHz2.0Đường kính ngoài cáp, mm 3,2 (+ 0,2 / -0,1)Trọng lượng cáp, kg / km: 14,7 | |
| 217 | Dây cáp đồng trục | РК-75-4-21 | 20 | m | Dây dẫn bên trong Dây đồng mạ bạcCách nhiệt Chất rắn: fluoroplast F-4Dây dẫn bên ngoài Dây đồng mạ bạc bệnVỏ bọc Fluoroplast F-4, bện bằng sợi thủy tinh tẩm dầu bóng organosiliconChống sóng, 75 ± 3.0 OhmNhiệt độ hoạt động -60...+250 ° СĐường kính ngoài cáp, 5,9 ± 0,4 mm Trọng lượng cáp, 77 kg / km | |
| 218 | Dây dẫn có phòng sóng | МПОЭ 0,35 | 660 | m | Đường kính lõi dây: 0,35mm;Dây điện được mạ bạc;Vỏ bọc bằng vật liệu chống cháy (tương đương vật liệu TEFLON) | |
| 219 | Dây dẫn có phòng sóng | МПОЭ-0,5 | 350 | m | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 0,5 mm²Số lõi dây: 16Đường kính của mỗi lõi dây: 0,2 mmĐường kính ngoài: 1,8 mmTrọng lượng 1 mét dây: 6,1 gĐiện trở của dây: 40,1 Ohm | |
| 220 | Dây dẫn có phòng sóng | МПОЭ-0,75 | 250 | m | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 0,75 mm²Số lõi dây: 19Đường kính của mỗi lõi dây: 0,23 mmĐường kính ngoài: 2 mmTrọng lượng 1 mét dây: 9,3 gĐiện trở của dây: 25,9 Ohm | |
| 221 | Dây dẫn điện | БИФНЭ Ф 0,35 | 100 | m | Số lượng dây dẫn: 19Điện trở của 1 km dây: 61,5 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động tiêu chuẩn từ -60 đến +250 ºС. Điện áp bình thường của dòng điện xoay chiều (một chiều) là 250 (350) Vôn | |
| 222 | Dây dẫn điện | ПТЛ Ф 0,35 | 30 | m | Là dây dẫn nhiều sợi chịu nhiệt có vỏ cách điện bên ngoài làm bằng sợi vải và lớp vỏ cách điện bên trong làm sợi thủy tinh và nhựa PTFE. Lõi dẫn điện làm bằng sợi dây đồng mạ thiếcTiết diện dây dẫn - 0,35 mm²Số lượng dây dẫn - 19Đường kính của mỗi dây - 0,15 mmĐường kính ngoài - 2 mmTrọng lượng 1 km dây - 8,4 kg | |
| 223 | Dây dẫn điện | ПТЛ Ф 0,5 | 30 | m | Là dây dẫn nhiều sợi chịu nhiệt có vỏ cách điện bên ngoài làm bằng sợi vải và lớp vỏ cách điện bên trong làm sợi thủy tinh và nhựa PTFE. Lõi dẫn điện làm bằng sợi dây đồng mạ thiếcTiết diện dây dẫn - 0,5 mm²Số lượng dây dẫn - 19Đường kính của mỗi dây - 0,18 mmĐường kính ngoài - 2,1 mmTrọng lượng 1 km dây - 10,5 kg | |
| 224 | Dây dẫn điện | ПТЛ Ф 0,75 | 35 | m | Là dây dẫn nhiều sợi chịu nhiệt có vỏ cách điện bên ngoài làm bằng sợi vải và lớp vỏ cách điện bên trong làm sợi thủy tinh và nhựa PTFE. Lõi dẫn điện làm bằng sợi dây đồng mạ thiếcTiết diện dây dẫn - 0,75 mm²Số lượng dây dẫn - 19Đường kính của mỗi dây - 0,23 mmĐường kính ngoài - 2,4 mmTrọng lượng 1 km dây - 13,9 kg | |
| 225 | Dây dẫn điện | MГTФ 0,5 | 80 | m | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây0,,5 mm²Số lõi dây: 7Đường kính của mỗi lõi dây: 0,2 mmĐường kính ngoài: 1,4 mmTrọng lượng 1 mét dây: 12,9 gĐiện trở của dây: 40,1 Ohm | |
| 226 | Dây dẫn điện | MГTФ 1,5 | 75 | m | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 1,5 mm²Số lõi dây: 19Đường kính của mỗi lõi dây: 0,2 mmĐường kính ngoài: 2,4 mmTrọng lượng 1 mét dây:24,9 gĐiện trở của dây: 40,1 Ohm | |
| 227 | Dây dẫn điện | МГТФЭ-0,5 | 730 | m | Dải nhiệt độ làm việc: từ -60 đến 220⁰C; Điện áp xoay chiều tần số 50Hz thử nghiệm trong thời gian 1 phút: 1000V; Điện trở cách điện trên 1m chiều dài ở điều kiện thường: không nhỏ hơn 10.000MΩ; Điện trở của 1km lõi dây dẫn ở 20⁰C: không lớn hơn 39Ω; Tiết diện dây dẫn: 0,5mm2; Đường kính dây dẫn: 1,5mm. | |
| 228 | Dây dẫn điện | МПО 0,5 | 1.300 | Mét | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 0,5 mm²Số lõi dây: 16Đường kính của mỗi lõi dây: 0,2 mmĐường kính ngoài: 1,8 mmTrọng lượng 1 mét dây: 6,1 gĐiện trở của dây: 40,1 Ohm | |
| 229 | Dây dẫn điện | МПО 1,0 | 230 | m | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 1,0 mm²Số lõi dây: 19Đường kính của mỗi lõi dây: 0,26 mmĐường kính ngoài: 2,1 mmTrọng lượng 1 mét dây: 11,6 gĐiện trở của dây: 20,4 Ohm | |
| 230 | Dây dẫn điện | МПО 1,5 | 175 | m | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 1,5 mm²Số lõi dây: 24Đường kính của mỗi lõi dây: 0,26 mmĐường kính ngoài: 2,1 mmTrọng lượng 1 mét dây: 11,6 gĐiện trở của dây: 20,4 Ohm | |
| 231 | Dây dẫn điện | МПО 2,0 | 460 | m | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 2,0 mm²Số lõi dây: 19Đường kính của mỗi lõi dây: 0,26 mmĐường kính ngoài: 2,1 mmTrọng lượng 1 mét dây: 11,6 gĐiện trở của dây: 20,4 Ohm | |
| 232 | Dây dẫn điện | МПО 2,5 | 285 | m | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 2,5 mm²Số lõi dây: 35Đường kính của mỗi lõi dây: 0,26 mmĐường kính ngoài: 2,1 mmTrọng lượng 1 mét dây: 11,6 gĐiện trở của dây: 20,4 Ohm | |
| 233 | Dây dẫn có phòng sóng | ф1,5 | 20 | m | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 1,5 mm²Số lõi dây: 19Đường kính của mỗi lõi dây: 0,26 mmĐường kính ngoài: 2,7 mmTrọng lượng 1 mét dây: 18,2 gĐiện trở của dây: 20,4 Ohm | |
| 234 | Dây điện chịu nhiệt | МГШВ 0,35 | 650 | m | Đường kính dây - 1,9 mmPhần dây - 0,35 mm²Trọng lượng 1 km - 5,9 kgĐộ dày cách nhiệt tối thiểu - 0,25 mmĐộ dày cách nhiệt danh nghĩa - 0,4 mmLớp linh hoạt cốt lõi - 5Cấu trúc cốt lõi - 20x0.15Vật liệu dẫn - dây đồng đóng hộpCách điện lõi - chủ đề PVC và polyester | |
| 235 | Dây điện chịu nhiệt | МГШВ-0,5 | 500 | mét | Điện áp xoay chiều định mức 1000V/10kHz, Điện áp 1 chiều định mức 1500V, Chiều dài không nhỏ hơn 50m, Phạm vi nhiệt độ hoạt động −50 ... + 70 ° C, Tuổi thọ trung bình 15 năm | |
| 236 | Dây điện phòng sóng | МГШВЭ-0,35 | 900 | M | Tiết diện dây dẫn: 0,35mm2; Đường kính: 2,5mm; Khối lượng: 0,0149 kg/m; Điện áp xoay chiều định mức: đến 380V, tần số đến 10kHz; Điện áp một chiều định mức: đến 500V. | |
| 237 | Dây điện phòng sóng | МГШВЭ-0,5 | 370 | mét | Điện áp xoay chiều định mức 1000V/10kHz, Điện áp 1 chiều định mức 1500V, Chiều dài không nhỏ hơn 50m, Phạm vi nhiệt độ hoạt động −50 ... + 70 ° C, Tuổi thọ trung bình 15 năm | |
| 238 | Dây phòng sóng | ПMЛ 1x2,0 | 65 | m | Dây đơn, đường kính 2,0 mm; có lớp phòng sóng Điện áp danh định 300VĐiện trở DC tối đa ở 20 ºC : 15 Ω/km | |
| 239 | Dây phòng sóng | ПMЛ 6x8-T | 8 | m | Bện đồng qua đó một sợi dây được luồn qua. Nó được sử dụng để bảo vệ cơ học và che chắn dây, cáp, bó. Có thể được sử dụng như linh hoạt, thanh cái bằng đồng, bện khử mùi, v.v.Chống nhiễu sóng, nhiễu âm thanhĐường kính tối thiểu - 6 mmĐường kính tối đa - 10 mm | |
| 240 | Dây tín hiệu | КУПВ 24х0,5 | 150 | Mét | Số lõi - 24Tiết diện dây dẫn - 0,5 mm²Số lượng dây dẫn - 7Đường kính dây - 0,30 mmĐường kính ngoài - 11,8 mmTrọng lượng 1 km - 173 kgĐiện trở - 40,5 OhmVật liệu dẫn - đồngChất cách điện - polyetylenVỏ bọc - PVC | |
| 241 | Dây tín hiệu chịu nhiệt | ПТПЭ-ХК 2х2,5 | 120 | Mét | Tiết diện dây dẫn - 2,5 mm²Số lượng dây dẫn - 7Kích thước bên ngoài - 4.0 6,3mmĐiện trở 1 km của chromel - 310,08 OhmKháng cự 1 km kopel - 211,02 OhmNhiệt độ hoạt động - từ -60 đến +120 | |
| 242 | Đèn led | 3V-1,8W | 6 | Cái | Điện áp hoạt động: 1,8-3V; Dòng điện: 10-20mA | |
| 243 | Đèn LED | 3Л341А | 70 | Cái | Màu của bức xạ (phát sáng): đỏ; Cường độ sáng: không nhỏ hơn 0,5 cd / m2; Điện áp thuận không đổi: không quá 2,8 V; Phân bố phổ cực đại: 0,69 ... 0,71 μm; Dòng điện một chiều tối đa cho phép: 20 mA; Dòng xung tối đa trong khoảng thời gian xung nhất định: 60 mA ở 2 ms. Loại vỏ: КИ1-1. Khối lượng không quá 0,45g. Thời hạn sử dụng là 25 năm. | |
| 244 | Đèn tín hiệu | СГ24-1,2 | 6 | Cái | Điện áp (V): 24Công suất (W): 1.2Loại cơ sở: S6s / 10Chiều dài tổng thể (mm): 17Đường kính bình (mm): 5 | |
| 245 | Đèn tín hiệu | 115V/400Hz | 2 | Cái | Điện áp làm việc: 115; Tần số: 400Hz. | |
| 246 | Đèn tín hiệu | CM28-1,4 | 31 | cái | Điện áp danh định 28V, công suất 1.4W, thời gian làm việc: ít nhất 1000 giờ, chiều dài không quá 17.2mm, đường kính không quá 5.8mm | |
| 247 | Đèn tín hiệu | CM28-4,8 | 3 | Bộ | Điện áp danh định 28V, công suất 4,8W, thời gian làm việc: ít nhất 1000 giờ, chiều dài không quá 17.2mm, đường kính không quá 5.8mm | |
| 248 | Đèn tín hiệu | СМ-28-0,05-1ТУ | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 28 V;Dòng đtiêu thụ: 0,05 A;Quang thông: 7 lm;Thời gian làm việc trung bình: ít nhất 200 giờ.Kích thước tổng thể của đèn: - chiều dài đèn không quá 17,2 mm; - đường kính của đèn không quá 5,8 mm.Khối lượng của đèn không quá 1,5 g. | |
| 249 | Đèn tín hiệu | СМ28-2,8 | 90 | Bộ | Điện áp danh định 28V, công suất 2,8W, thời gian làm việc: ít nhất 1000 giờ, chiều dài không quá 17.2mm, đường kính không quá 5.8mm | |
| 250 | Đi ốt | 2Д2997А | 10 | Cái | Điện áp thuận U = 1,5V; Điện áp ngược U = 200V; Dòng ngược I = 1A; Dòng thuận I = 30A; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C..+125°C. | |
| 251 | Đi ốt | 2С433А1 | 2 | Cái | Điện áp ổn định 3,3 V với dòng 30 mА.Dải điện áp ổn định từ 2,97 v đến 3,89 v.Dải nhiệt độ làm việc từ -60 °C. đến 10 °C. | |
| 252 | Đi ốt | Д237 | 6 | Cái | Điện áp thuận U ≤ 1V; Điện áp ngược U ≤ 200V; Dòng ngược I ≤50mA; Dòng chuyển tiếp I ≤ 300mA; Dải nhiệt độ làm việc: -60°C..+125°C. | |
| 253 | Đi ốt | 2Д202В | 1 | Cái | Điện áp ngược xung tối đa: 100 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A; Tần số làm việc 1,2 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 0,9 V tại Inp 5 A; Dòng điện ngược không đổi: không quá 800 μA ở Uoбp 100 V. Loại vỏ: КДЮ-11-2, trọng lượng không quá 5,2 g. Thời gian hoạt động 50000h. | |
| 254 | Đi ốt | 2Д522Б | 63 | Cái | Đi ốt 2Д522БU ngược cực đại 1 chiều : 50 V;Inp max: 100 mА;fд : 100 KHz; Unp : 1,1 V; Ioбp : 0,5 mА; | |
| 255 | Đi ốt | 2С191Т | 1 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 5,6V - Dòng điện ổn định tối đa: 55 mA | |
| 256 | Đi ốt | 2С411А | 1 | Cái | UCT: (4.23-5.17) V; ICT: (3-58)mA; Pmax: 0.3 W | |
| 257 | Đi ốt | 2С516А | 1 | Cái | - Uвых ổn định 10... 12 В khi Iст = 5 мА; - Pmax: 0.34W; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.- Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 258 | Đi ốt | 2С516В | 1 | Cái | - Uвых ổn định 10... 12 В khi Iст = 5 мА; - Pmax: 0.34W; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.- Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 259 | Đi ốt | 3И306Г | 1 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 3 A | |
| 260 | Đi ốt | Д102Б | 35 | Cái | Loại vỏ КД-11, Uобр max = 400 V, Iпр max = 5 A, Iпр имп max = 100 A, Uпр/Iпр = 1,2/10 V/A, f max = 1 kHz, Pт = 10 W. Khối lượng không quá 9 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С | |
| 261 | Đi ốt | Д226 | 7 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 3 A | |
| 262 | Đi ốt | Д233Б | 51 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 3 A | |
| 263 | Đi ốt | Д237А | 3 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V;Dòng điện một chiều tối đa: 300 mА;Tần số hoạt động của diode: 1 kHz;Điện áp một chiều: tối đa 1 V;Dòng điện ngược: tối đa 50 µА;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60..+125°C. | |
| 264 | Đi ốt | Д815 | 1 | Cái | Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 5,6..100V với dòng điện cường độ 5mA..1,4A; Điều kiện kỹ thuật: УЖ3.362.027ТУ; Điện áp ổn định : 5..6,2V (khi Iст= 1A); Hệ số nhiệt: 0,045%/°C; Độ mất ổn định điện áp khi Iст=5mA: 4%; Điện trở vi phân: 0,16..20Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 265 | Đi ốt | 2А536-6 | 1 | Cái | Điện áp DC ngược lớn nhất: 300 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 150mA;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 266 | Điện trở | MT-0,25-B-3 KОм±5% | 2 | Cái | Công suất định mức: 0,25 W;Điện trở danh định: 3KΩ±5%Điện áp giới hạn: 200 V;Phạm vi nhiệt độ: từ -60 đến +155° С; | |
| 267 | Điện trở | MT-0,25-B-75Ом±5% | 5 | Cái | Công suất định mức: 0,25 W;Điện trở danh định: 75Ω±5%Điện áp giới hạn: 200 V;Phạm vi nhiệt độ: từ -60 đến +155° С; | |
| 268 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-50Ом ±5% | 10 | Cái | Điện trở danh định 50Ω ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 269 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-150 КОМ | 7 | Cái | Điện trở danh định 150 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 270 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-220 ОМ | 8 | Cái | Điện trở danh định 220 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 271 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-3,3 КОМ | 4 | Cái | Điện trở danh định 3,3 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 272 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-470 КОМ | 10 | Cái | Điện trở danh định 470 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 273 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-56 КОМ | 4 | Cái | Điện trở danh định 56 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 274 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-6,2 КОМ | 5 | Cái | Điện trở danh định 6,2 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động | |
| 275 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-300 КОМ | 10 | Cái | Điện trở danh định 300 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 276 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-B-1 kΩ | 5 | Cái | Điện trở danh định 1 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 277 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-B-1,8 kΩ | 10 | Cái | Điện trở danh định 1,8 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 278 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-33 ОМ | 7 | Cái | Điện trở danh định 33 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 279 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-43 КОМ | 7 | Cái | Điện trở danh định 43 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 280 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-65,9 ОМ | 8 | Cái | Điện trở danh định 65,9 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 281 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-170 Ом ±10% | 2 | Cái | Điện trở danh định 170 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 282 | Điện trở | ОМЛТ-1,0-B-1,5 kОм | 6 | Cái | Điện trở định danh 1,5 KOmCông suất định mức 1,0 W.Điện áp giới hạn 50 V.Sai lệch cho phép ±5 %.Nhiệt độ môi trường cho phép từ -60 °С đến 70 °СKhối lượng không quá 1 g. | |
| 283 | Điện trở | ОМЛТ-1,0-B-22 kОм | 6 | Cái | Điện trở định danh 22 KOm.Công suất định mức 1,0 W.Điện áp giới hạn 50 V.Sai lệch cho phép ±5 %.Nhiệt độ môi trường cho phép từ -60 °С đến 70 °СKhối lượng không quá 1 g. | |
| 284 | Điện trở | ОМЛТ-1,0-B-27 kОм | 8 | Cái | Điện trở định danh 27 KOmCông suất định mức 1,0 W.Điện áp giới hạn 50 V.Sai lệch cho phép ±5 %.Nhiệt độ môi trường cho phép từ -60 °С đến 70 °СKhối lượng không quá 1 g. | |
| 285 | Điện trở | ОМЛТ-1,0-B-5,5 kОм | 4 | Cái | Điện trở định danh 5,5 KOmCông suất định mức 1,0 W.Điện áp giới hạn 50 V.Sai lệch cho phép ±5 %.Nhiệt độ môi trường cho phép từ -60 °С đến 70 °СKhối lượng không quá 1 g. | |
| 286 | Điện trở | ОМЛТ-1,0-B-220Ω | 4 | Cái | Điện trở định danh 220 OmCông suất định mức 1,0 W.Điện áp giới hạn 50 V.Sai lệch cho phép ±5 %.Nhiệt độ môi trường cho phép từ -60 °С đến 70 °СKhối lượng không quá 1 g. | |
| 287 | Điện trở | ОМЛТ-1,0-B-1KΩ | 12 | Cái | Điện trở định danh 1 KOmCông suất định mức 1,0 W.Điện áp giới hạn 50 V.Sai lệch cho phép ±5 %.Nhiệt độ môi trường cho phép từ -60 °С đến 70 °СKhối lượng không quá 1 g. | |
| 288 | Điện trở | MT-0,125-B-100Ом | 4 | Cái | Giá trị điện trở: 100 Ω ± 10%. Công suất định mức: 0,125 W. Điện áp hoạt động: | |
| 289 | Điện trở | MT-0,125-B-27кОм | 4 | Cái | Giá trị điện trở: 27 kΩ ± 10%;Công suất định mức: 0,125 W;Điện áp hoạt động: | |
| 290 | Điện trở | MT-0,5-B-12кОм | 8 | Cái | Giá trị điện trở: 12 kΩ ± 10%;Công suất định mức: 0,5 W;Điện áp hoạt động: | |
| 291 | Điện trở | МТ-0,25-750 Ом | 5 | Cái | Giá trị điện trở: 750 Ω ± 10%;Công suất định mức: 0,25 W;Điện áp hoạt động: | |
| 292 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-100Ом ±5% | 1 | Cái | Giá trị 100Ω±5% | |
| 293 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-1,3 кОм ±10% | 2 | Cái | Điện trở danh định 1,3 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 294 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-1,4 кОм ±10% | 2 | Cái | Điện trở danh định 1,4 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 295 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-1,7k Ом ±10% | 2 | Cái | Điện trở danh định 1,7 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 296 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-1,9 кОм ±10% | 4 | Cái | Điện trở danh định 1,9 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 297 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-13 кОм ±10% | 2 | Cái | Điện trở danh định 13 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 298 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-130 кОм ±10% | 2 | Cái | Điện trở danh định 130 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 299 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-250 Ом ±10% | 2 | Cái | Điện trở danh định 250 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 300 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-3,5 кОм ±10% | 2 | Cái | Điện trở danh định 3,5 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 301 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-340 Ом ±10% | 3 | Cái | Điện trở danh định 340 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 302 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-4,7 kОм ±10% | 3 | Cái | Điện trở danh định 4,7 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 303 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-40 kОм ±10% | 4 | Cái | Điện trở danh định 40 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 304 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-470 Ом ±10% | 4 | Cái | Điện trở danh định 470 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 305 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-5,3 кОм ±10% | 2 | Cái | Điện trở danh định 5,3 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 306 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-6,3 кОм ±10% | 6 | Cái | Điện trở danh định 6,3 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 307 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-950 Ом ±10% | 6 | Cái | Điện trở danh định 950 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 308 | Điện trở | ОМЛТ-1,0-B-910 Ом ±10% | 5 | Cái | Điện trở danh định 910 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 309 | Điện trở | ОМЛТ-1-В-100-10 | 7 | Cái | Điện công suất 1 W, trở kháng 100ОМ. | |
| 310 | Điện trở | ТВО-5-150Ом | 4 | Cái | Dải giá trị điện trở: 27 Ω ... 1,0 MΩ;Công suất định mức: 5W;Điện áp giới hạn: 1500 V;Sai lệch điện trở cho phép: ± 5; ± 10; ± 20%;Phạm vi nhiệt độ: -60 ... +85 ° С;Thời gian hoạt động tối thiểu: 20.000 giờ;Tuổi thọ: 12 năm. | |
| 311 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-B-47 kОм ±10% | 2 | Cái | Điện trở danh định 4,7 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 312 | Điện trở các loại | ОМЛТ-0,125-10 кОм ±5% | 21 | Cái | Giá trị: 1-10kΩ±5%. | |
| 313 | Điện trở các loại | С2-23-0,125-10 КΩ±5% | 60 | Cái | Giá trị: 1-10kΩ±5%. | |
| 314 | Đi ốt quang | TO-39 820 нм | 4 | Cái | Chiều dài bước sóng từ 350 đến 850 nm.Góc phản xạ 55° | |
| 315 | Điốt | Д814A | 10 | Cái | - Điện áp thuận U = 1,5V; - Điện áp ngược U = 200V; - Dòng ngược I = 1A; - Dòng thuận I = 30A; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C..+125°C. | |
| 316 | Điốt | Д815А | 2 | Cái | Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 5,6..100V với dòng điện cường độ 5mA..1,4A; Điều kiện kỹ thuật: УЖ3.362.027ТУ; Điện áp ổn định : 5..6,2V (khi Iст= 1A); Hệ số nhiệt: 0,045%/°C; Độ mất ổn định điện áp khi Iст=5mA: 4%; Điện trở vi phân: 0,16..20Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 317 | Điốt | Д818Г | 10 | Cái | Điện áp ổn định tối thiểu 8,55B;Điện áp ổn định định mức - 9B;Điện áp ổn định tối đa - 9,45B;Dòng ổn định diode Zener - 10 mA;Hệ số nhiệt độ ổn định điện áp diode Zener - ± 0,005% / С;Điện trở vi sai điốt Zener 18 (10) ohm;Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép của diode zener là 3 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép của diode zener là 33 mA;Công suất trực tiếp tản nhiệt 0,3W;Phạm vi nhiệt độ làm việc -60 ... + 125°C. | |
| 318 | Điốt | 2Д212Б | 10 | Cái | Điện áp ngược 1 chiều lớn nhất 100B;Dòng thuận lớn nhất 1A;Tần số làm việc 100кГц;Điện áp thuận 1 chiều 1,2B;Dòng1 chiều ngược 50mkA;Thời gian phục hồi ngược 0,3MKC;Điện dung tổng 45пФ. | |
| 319 | Điốt | 2Д220B1 | 10 | Cái | Điện áp ngược trực tiếp tối đa cho phép 800B;Điện áp trực tiếp tối đa cho phép 600B;Dòng chuyển tiếp trung bình tối đa cho phép 3A;Dòng điện một chiều tối đa cho phép 60A;Tần số hoạt động 50кГц;Thời gian phục hồi ngược 0,5MKC. | |
| 320 | Điốt | Д818Д | 10 | Cái | Điện áp ổn định tối thiểu 8,55B;Điện áp ổn định định mức - 9B;Điện áp ổn định tối đa - 9,45 VB;Dòng ổn định diode Zener - 10 mA;Hệ số nhiệt độ ổn định điện áp điốt Zener - ± 0,002% / С;Điện trở vi sai điốt Zener 18 (10) ohm;Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép của diode zener là 3 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép của diode zener là 33 mA;Công suất trực tiếp tản nhiệt 0,3W;Phạm vi nhiệt độ làm việc -60 ... + 125°C. | |
| 321 | Điốt quang | 3Л341Г | 3 | Cái | Màu của bức xạ (phát sáng): đỏ; Cường độ sáng: không nhỏ hơn 0,5 cd / m2; Điện áp thuận không đổi: không quá 2,8 V; Phân bố phổ cực đại: 0,69 ... 0,71 μm; Dòng điện một chiều tối đa cho phép: 20 mA; Dòng xung tối đa trong khoảng thời gian xung nhất định: 60 mA ở 2 ms. Loại vỏ: КИ1-1. Khối lượng không quá 0,45g. Thời hạn sử dụng là 25 năm. | |
| 322 | Điốt quang | ФД-10К | 2 | Cái | Được thiết kế để sử dụng như máy thu và cảm biến bức xạ hồng ngoại như một phần của thiết bị quang điện tử, hệ thống tự động hóa quang điện và đo nhiệt độ không tiếp xúc, máy tính và thiết bị đo lường, thiết bị điều khiển bằng phần mềm và các thiết bị hoạt động trong dải bước sóng từ 0,5 đến 1,12 µm. Điốt quang FD-10K gr.A có một điểm tiếp giáp pn.Được sản xuất trong một hộp kính-kim loại kín. | |
| 323 | Đồng hồ Ampe | М1690A | 1 | Cái | Đo dòng điện 1 chiều từ 0-50 µA | |
| 324 | Đồng hồ Ampe | М4250 | 3 | cái | Kích thước 80x80mm, chiều dài 60mm, độ chính xác 1.5, trọng lượng 0.2kg, nhiệt độ hoạt động −50... + 60 ° C | |
| 325 | Đồng hồ Ampe | Э8021 | 6 | Cái | Thời gian làm việc tối thiểu 24000 h.Sai số tương đối ± 2,5 % Công suất không lớn hơn 4 w.Thời gian bảo hành 18 tháng. | |
| 326 | Đồng hồ Vôn | М1400 | 2 | cái | Kích thước 80x80x82mm, độ chính xác 1.5, trọng lượng 0.55kg, nhiệt độ hoạt động từ âm 50 đến + 80 ° С | |
| 327 | Đồng hồ Vôn | М2001 | 2 | Cái | Dải đo dòng điện 1 chiều: 0A ÷ 1A.Độ chính xác: 1,5Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С. | |
| 328 | Đồng hồ Vôn | М42100 | 2 | cái | Đồng hồ để đo dòng điện và điện áp trong các lưới điện xoay chiều.~36V-400HzKích thước 80x80mm, độ chính xác 1.5, trọng lượng 0.14kg, nhiệt độ hoạt động −50... + 60 ° C, thời gian làm việc: 67500 giờ | |
| 329 | Đồng hồ Vôn | М42301 | 6 | Cái | Đồng hồ vôn М42301Các kích thước tấm mặt: 60х60 mm.Độ dài thang chia: không nhỏ hơn 36 mm.Cấp chinh xác: 1,5; 2,5.Khối lượng: 0,15 kg. | |
| 330 | Đồng hồ Vôn | Э8035 | 1 | Cái | Đồng hồ để đo dòng điện và điện áp trong các lưới điện xoay chiều. ~150V-400HzCấp chính xác — 2,5.Các kích thước khổ biên — 80×80×70mm.Khối lượng — 0,25kg | |
| 331 | Lỗ cắm đôi | Г4Ч | 46 | cái | Dòng tối thiểu 100 mA, điện áp tối thiểu 1 V, điện áp tối đa 500 V, đường kính bề mặt 4 mm | |
| 332 | Lỗ cắm đơn | Г4Б | 96 | Cái | Điện áp hoạt động ở điều kiện bình thường: 250VChân điện trở tiếp xúc: 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +100 ° С | |
| 333 | Ma trận | 2ТС613Б | 5 | Cái | Cấu trúc transistor: n-p-n;Công suất tiêu tán của cực góp Рк max: 800 mW;Giới hạn tần số fгр: Không nhỏ thua 200 МHz;Điện áp cực K-Б lớn nhất Uкбо max: 60 V;Điện áp cực Э-Б lớn nhất Uэбо max: 4V;Dòng điện cực góp lớn nhất Iк max: 400 мА;Hệ số truyền dòng tĩnh của transistor đối với mạch có cực phát chung h21э: 40... 200;Thời gian tiêu tán tрас: ≤100 nс. | |
| 334 | Mosfet | IRF 5210 | 1 | Cái | Điện áp: 100V; Dòng điện: 40A; Công suất: 200W; Nhiệt độ làm việc tối đa: 1750C, Tối thiểu: -550C. | |
| 335 | Nút ấn | 2КНР | 1 | Cái | U: = 27V; I: 0,1-5A; Urơi ≤ 180mV; Lực ấn : 1,1-2,5kG | |
| 336 | Nút ấn | KM2-1 | 7 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ;Đối với dòng xoay chiều: U: 0,5..250V; I: 0,0005..3A; P: 300 VA.Đối với dòng một chiều: U: 0,5..30 V; I: 0,0005..4 A; P: 70W | |
| 337 | Nút ấn | ПКН105.1-1B | 3 | Cái | Điện áp tối đa: 250VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 85° CĐiện trở tiếp giáp không lớn hơn: 0,05 Om | |
| 338 | Nút ấn | ПКН115-16В | 1 | Cái | Lực ấn nút, kG: ≤ 1,4;Khoảng chuyển động (hành trình) nút ấn: Không quá 4 mm;Điện trở tiếp xúc: Không quá 0,15 Ω;Điện trở cách điện: Không nhỏ hơn 1000 MΩ;Tuổi thọ: 10 năm. | |
| 339 | Nút ấn | KM1-1 | 25 | cái | Điện trở tiếp xúc không quá 0.05Ω, lực chuyển đổi không lớn hơn 2.45 - 12.75N, nhiệt độ hoạt động −60... + 100 ° C | |
| 340 | Nút ấn điều khiển | КУ-2 | 5 | Cái | Số lượng vị trí chuyển đổi2Định mức liên tục hiện tại Iu25 ASố lượng cực2Chuyển đổi chức năngBẬT / TẮT chuyển đổi | |
| 341 | Ổ cắm | 2РМД27Б19Г5В1 | 11 | Cái | Số lỗ cắm: 19;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C. | |
| 342 | Ổ cắm | 2РМД27КПН19Г5В1 | 8 | Cái | Số lỗ cắm: 19;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C. | |
| 343 | Ổ cắm | 2РМД30КПН24Г5В1 | 8 | Cái | Số lỗ cắm: 24;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C. | |
| 344 | Ổ cắm | 2РМДТ27КПН19Г5В2 | 2 | Cái | Số lỗ cắm: 19;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C. | |
| 345 | Ổ cắm | 2РМДТ30КПН24Г5В1 | 6 | Cái | Số lỗ cắm: 24;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C. | |
| 346 | Ổn áp | 2Д815А | 1 | Cái | Dải điện áp từ 5,6 V đến 18 V;Dòng ổn định có dải từ 25 mA đến 1,4 A;trọng lượng ≤ 6 g. | |
| 347 | Ổn áp | Д815В | 5 | Cái | Điện áp ổn định từ 7,4 đến 9,1 V với dòng điện 1A.Hệ số điện áp đầu ra phụ thuộc vào nhiệt độ : 0,07%/°СNhiệt độ làm việc ngoài trời từ -60 đến 125°CDòng điện nhỏ nhất cho phép 50 mA.Dòng điện lớn nhất cho phép 950 mA. | |
| 348 | Rơ le | РЭН-33 | 1 | Cái | Chuyển dòng từ 0,1 đến 10 A ở điện áp từ 6 đến 220 VĐược cung cấp bởi nguồn điện một chiều 27 VTuổi thọ tối thiểu: 12 năm | |
| 349 | Rơ le | РЭС-10 | 5 | Cái | Dòng điện hoạt động 22mA;Dòng điện giải phóng 2,6mA;Điện trở 630Ohm;Điện áp hoạt động định mức 32B;Điện áp hoạt động tối thiểu 30B;Dòng chuyển mạch tối đa 2A;Điện áp xoay chiều chuyển mạch tối đa (cosf * 1) 115B;Thời gian phản hồi 6 MC;Điện trở cách điện 200Mohm;Điện trở tối đa của các tiếp điểm điện 1,5Ohm;Nhiệt độ làm việc -60… 100°C. | |
| 350 | Rơ le | ТКЕ-52ПД1 | 13 | Cái | Điện áp định mức của cuộn dây điều khiển: 27V một chiều; Dòng định mức của mạch tiếp điểm: 5A; Số cặp tiếp điểm: 2; Dải điện áp một chiều trong mạch tiếp điểm: 5-30V; Dải điện áp xoay chiều trong mạch tiếp điểm: 12-220V; Dải dòng điện trong mạch tiếp điểm: 0.05-5A; Dải điện áp một chiều làm việc của mạch điều khiển: 24-30V; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 85⁰C. | |
| 351 | Rơ le | PЭC-47 | 21 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 352 | Rơ le | PЭC-52 | 4 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 5; Điện áp làm việc (không quá), V: 13,7; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 4,2; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá) mV: 90. | |
| 353 | Rơ le | PЭH-33 | 5 | Cái | Số tiếp điểm: 4; Kích thước: 31x31x45 mm; Điện áp điều khiển: 27V; Điện trở cuộn dây: 180 Om; Điện trở tiếp điểm: 0,5 Om;Thời gian đóng: 16,5 ms; Điện áp ở mạch chấp hành: 6…220V; Dòng chấp hành: 0,1.. 10A; Tần số đóng ngắt tối đa: 1,0 kHz; Tuổi thọ: 100000 lần đóng ngắt | |
| 354 | Rơ le | РЭС-48А | 10 | Cái | Dòng điện hoạt động 23mA;Dòng điện giải phóng 3mA;Điện trở 600Ohm;Điện áp hoạt động định mức 27B;Điện áp hoạt động tối thiểu 20B;Điện áp một chiều chuyển mạch tối đa 36B;Dòng chuyển mạch tối đa 3A;Điện áp xoay chiều chuyển mạch tối đa (cosf * 1) 220B;Thời gian phản hồi 10 MC;Điện trở cách điện 200Mohm;Điện trở tối đa của các tiếp điểm điện 1,5Ohm;Nhiệt độ làm việc -60… 85°C. | |
| 355 | Rơ le | РЭС-49 | 5 | Cái | Dòng điện hoạt động 8mA;Dòng điện giải phóng 1,6mA;Điện trở 1900Ohm;Điện áp hoạt động định mức 27B;Điện áp hoạt động tối thiểu 22B;Điện áp một chiều chuyển mạch tối đa 30B;Dòng chuyển mạch tối đa 1A;Điện áp xoay chiều chuyển mạch tối đa (cosf * 1) 100B;Thời gian phản hồi 3 MC;Điện trở cách điện 200Mohm;Điện trở tối đa của các tiếp điểm điện 1,4Ohm;Nhiệt độ làm việc -60… 85°C. | |
| 356 | Rơ le | РЭС-52Б | 5 | cái | Điện áp định mức 27V, điện trở cuộn dây 830Ω, thời gian phản hồi không quá 8 ms, tần số chuyển mạch không quá 10Hz | |
| 357 | Rơ le | РЭС-60 | 10 | Cái | Dòng điện hoạt động 8,4mA;Dòng điện giải phóng 1,8mA;Điện trở 1900Ohm;Điện áp hoạt động định mức 27B;Điện áp hoạt động tối thiểu 23B;Điện áp một chiều chuyển mạch tối đa 30B;Dòng chuyển mạch tối đa 0,5A;Điện áp xoay chiều chuyển mạch tối đa (cosf * 1) 120B;Thời gian phản hồi 3,5 MC;Điện trở cách điện 200Mohm;Điện trở tối đa của các tiếp điểm điện 1,4Ohm;Nhiệt độ làm việc -60… 85°C. | |
| 358 | Rơ le | ТКE-22П1Б | 5 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 5-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2;Điện áp làm việc (không quá), V: 18/15;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5/5;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 180;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: 25-300;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 2; | |
| 359 | Rơ le | ТКЕ-21ПОДГ | 5 | cái | Dải điện áp một chiều mạch tiếp điểm: 5 - 30V, dải điện áp xoay chiều mạch tiếp điểm: 12 - 220V, dòng trong mạch tiếp điểm: 0.001 - 2 A, dải điện áp mạch điều khiển DC: 24 - 32V | |
| 360 | Rơ le | ТКЕ-26П1Г | 1 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27;Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 24-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 20-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2;Điện áp làm việc (không quá), V: 18/14,5;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5/5;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 180;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: 172±20;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 2; | |
| 361 | Rơ le | ТКЕ-54ПД1 | 1 | Cái | Dải điện áp qua các tiếp điểm với điện áp xoay chiều từ 20 v đến 220v, với điện áp một chiều từ 16 v đến 30 v.Khối lượng 0,1 kg. | |
| 362 | Rơ le chuyển mạch | PЭC-9 | 5 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; | |
| 363 | Tranzitor | 2T630A | 4 | Cái | Điện áp cực C-E: 150V; cực C-B: 150V; cực E-B: 7V; Công suất ở nhiệt độ thường 0,8W; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60 đến 125⁰C. | |
| 364 | Tụ điện | К52-1-100В-33 МКФ | 7 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 10%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 365 | Tụ điện | К52-1-16В-470 МКФ | 5 | Cái | Điện dung danh định: 470 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 366 | Tụ điện | К52-1-35В-4,7 МКФ | 7 | Cái | Điện dung danh định: 4,7 μF ± 20%. Điện áp định mức: 35 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao | |
| 367 | Tụ điện | К52-9В-16В-100МКФ | 5 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 25 %. Dòng rò từ 2,5 μA đến 28,9 μA. Trở kháng 1,5.. 4 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g. | |
| 368 | Tụ điện | К52-9В-16В-100нФ | 8 | Cái | Điện dung định danh 100 nF ±20 %.Điện áp định mức 16 V.Trở kháng nhỏ hơn 8 Om.Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến 85 °С Khối lượng không quá 18 g. | |
| 369 | Tụ điện | К52-9В-16В-10пФ | 12 | Cái | Điện dung định danh 10 pF ±20 %.Điện áp định mức 16 V.Trở kháng nhỏ hơn 8 Om.Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến 85 °С Khối lượng không quá 18 g. | |
| 370 | Tụ điện | К52-9В-16В-200пФ | 12 | Cái | Điện dung định danh 200 pF ±20%. Điện áp định mức 16 V.Trở kháng nhỏ hơn 8 Om.Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến 85 °С.Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10 000 giờ.Khối lượng không quá 18 g | |
| 371 | Tụ điện | К52-9В-16В-22нФ | 6 | Cái | Điện dung định danh 22 nF ±20 %.Điện áp định mức 16 V.Trở kháng nhỏ hơn 8 Om.Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến 85 °С Khối lượng không quá 18 g. | |
| 372 | Tụ điện | К52-9В-16В-4,7мкФ | 4 | Cái | Điện dung định danh 4,7 µF ±20 %.Điện áp định mức 16 V.Trở kháng nhỏ hơn 8 Om.Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến 85 °С Khối lượng không quá 18 g. | |
| 373 | Tụ điện | К52-9В-6,3В-68 МКФ | 6 | Cái | Điện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 35 %. Dòng rò từ 1,9 μA đến 19,9 μA. Trở kháng 1,2.. 3 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g. | |
| 374 | Tụ điện | К53-1А-6,3В-100 MKФ | 6 | Cái | Điện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 375 | Tụ điện | К53-1А-6,3В-33MKФ±20% | 5 | Cái | Điện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | |
| 376 | Tụ điện | К73-16-250В-470мкФ | 24 | Cái | Điện áp làm việc: 250V; giá trị từ 1 đến 470 µF. | |
| 377 | Tụ điện | К50-29-25В-22мкф-B | 20 | Cái | Điện dung danh định 22мкф; Điện áp định mức 25V; Sai lệch công suất cho phép ± 50 / -20%; Góc mất tiếp tuyến, không quá 20%; Dòng rò rỉ, không quá 1270 μA; Tổng trở, không quá 90 Ohm; Độ ẩm không khí tương đối ở +35 °C 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 °С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 2000 giờ; Thời hạn sử dụng không dưới 20 năm. | |
| 378 | Tụ điện | К52-1-50В-33МКФ | 10 | Cái | - Điện dung danh định 33мкф; - Điện áp định mức 50B; - Sai lệch công suất cho phép ± 50 / -20%; - Suy hao tiếp tuyến 15%; - Dòng rò rỉ, tối đa 8.5 μA; - Tổng trở, không quá 40 Ohm; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C 98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 °С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới 20 năm; | |
| 379 | Tụ điện | K50-29-25B-2200МКФ | 2 | Cái | Điện áp định mức 6,6-450V; Điện dung 1-2200µF | |
| 380 | Tụ điện | K52-24-100B- 40мкФ | 4 | Cái | Tụ điện K52-24.Điện dung danh định: 40 μF ± 20%U: 6,3-120V;Z: 1-25 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -25°С ÷70°С | |
| 381 | Tụ điện | K52-24-100B- 50мкФ | 5 | Cái | Điện áp định mức:100 V; Điện dung 50 µФ±10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ... +70 С °;Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ;Tuổi thọ: 12 năm. | |
| 382 | Tụ điện | К52-1-100В-33мкф | 10 | Cái | - Điện dung danh định 33мкф; - Điện áp định mức 100B; - Sai lệch công suất cho phép ± 50 / -20%; - Suy hao tiếp tuyến 15%; - Dòng rò rỉ, tối đa 8.5 μA; - Tổng trở, không quá 40 Ohm; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C 98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 °С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới 20 năm; | |
| 383 | Tụ điện | К52-1-50В-68мкф | 20 | Cái | - Điện dung danh định 68мкф; - Điện áp định mức 50B; - Sai lệch công suất cho phép ± 50 / -20%; - Suy hao tiếp tuyến 15%; - Dòng rò rỉ, tối đa 8.5 μA; - Tổng trở, không quá 40 Ohm; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C 98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 °С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới 20 năm; | |
| 384 | Tụ điện | К52-1В-35В-100 MKФ | 3 | Cái | Điện áp định mức: 35 V; Điện dung 100 µФ±10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 С °;Thời gian hoạt động tối thiểu: 5000 giờ;Tuổi thọ: 20 năm. | |
| 385 | Tụ điện | К52-9В-16В-200мкФ | 1 | Cái | Tụ điện K52-9B.Điện dung danh định: 100 μF ± 20%U: 6,3-125V;Imax: 1,1-17,5μA;Z: 1-25 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | |
| 386 | Tụ điện | К52-9В-16В-220МКФ | 7 | Cái | Điện áp định mức:16 V; Điện dung: 220 µФ±10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °;Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ;Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 387 | Vi mạch | 2ТС613Б | 16 | Cái | UЭбO MAX=4V; IK MAX= 400A; IK И MAX= 800A; RКЭ Hac không quá 2,5OM; | |
| 388 | Vi mạch | 133ИЕ4 | 5 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 389 | Vi mạch | 133ЛА3 | 8 | Cái | TTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "2và- đảo" collector mở; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs. Kích thứơc phủ bì theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | |
| 390 | Vi mạch | 133ЛА7 | 6 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 391 | Vi mạch | 133ЛН2 | 4 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 392 | Vi mạch | 140УД20А | 6 | Cái | Loại vỏ 201.14-10, trọng lượng không quá 1,3 g. Dải điện áp cung cấp: ± 15 V... ± 18 V; Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | |
| 393 | Vi mạch | 142ЕН2А | 4 | Cái | Loại vỏ 4112.16-15.01, trọng lượng không quá 1,4 g. Điện áp ra: 12 ... 30 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: бК0.347.098ТУ1. Thời hạn sử dụng: 25 năm | |
| 394 | Vi mạch | 142ЕН3А | 4 | Cái | Bộ ổn định điện áp. Kiểu đóng gói: 4116.8-3. U-in: 9V ÷ 45V; Ngõ ra: 3V ÷ 30V; I-out tối đa: 1000mA; Điện áp không ổn định: 0,25%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С; | |
| 395 | Vi mạch | 1HT251A | 5 | Cái | 14 chân; 4 cụm khoá tranzítor; Công suất: Pkmax=400 mW; Tần số biên của hệ số khuyếch đại dòng đối với mạch chung emitơ: ≥ 200MHz; UKE max= 45V;UEBO max=4V; Ik max= 400mA; Dòng xung lớn nhất qua cực góp: 800mA; Dòng ngược qua cực góp: ≤6 μA; Hệ số khuyếch đại dòng điện đối với mạch chunh emitơ: 30..150; Điện dung lớp chuyển tiếp cực góp khi UKB=4: ≤15ПΦ; Điện dung lớp chuyển tiếp emitơ khi UEB=0: ≤50ПΦ; Nhiệt độ lớp chuyển tiế p-n: 150°C; Kích thước theo tiêu chuẩn 401.14-6; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60..125°C; | |
| 396 | Vi mạch | 1НТ251 | 3 | Cái | PK MAX công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A; | |
| 397 | Vi mạch | 2TC622Б | 5 | Cái | Ma trận bóng bán dẫn, cấu trúc dạng P-N-Pfгр : > 200 МHz;Uкэr max : 35 V;Uэбо : 4 V;Iк max 400 mА;Iк и: 600 mА;Iкбо : 10 mА;h21э : 25...150;Ск 15 pF;Rкэ 3,25 Ом;tрас 200 ns; | |
| 398 | Vi mạch | 2ТС622А | 5 | cái | Ma trận bán dẫn. Cấu trúc tranzito: p-n-p. Fгр: >200 МHz; Uкэr max : 45 V; Uэбо max: 4 V; Iк max : 400 mА; Iк и max : 600 mА; Iкбо 10 mA; Ск 15 pF; Rкэ нас 3,25 Ом; tрас : 120 ns; | |
| 399 | Vi mạch | 521СА3 | 13 | Cái | Bộ so sánh điện áp; Số chân: 8; Tiêu chuẩn vỏ: 301.8-1; Dải điện áp cung cấp: 15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 50 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.; Hệ số khuyếhc đại điện áp: 150K; Icc1≤6mA; Thời gian trễ: 300нs; Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 400 | Vi mạch | 533ИД6 | 2 | Cái | IC TTL, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,2 g. Dòng tiêu thụ: không quá 13 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h | |
| 401 | Vi mạch | 556PT7A | 4 | Cái | bộ nhớ ROM 16 kbit, điện áp cung cấp 5 ±10% V, số lượng chân 24, dòng tiêu thụ không quá 185 mA,dạng đóng gói 405.24-3.01 nhiệt độ hoạt động -60 ÷ +125°С | |
| 402 | Vi mạch | 564ПУ4 | 5 | Cái | Sáu bộ chuyển đổi mứcKiểu đóng gói 402.16-32Điện áp cung cấp:4,3-13,5V;Dòng tiêu thụ ≤0,03mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С | |
| 403 | Vi mạch | 134ЛБ1А | 2 | Cái | Điện áp nguồn: từ 4,5 V đến 5,5 V;Thời gian trễ truyền: không quá 100 ns;Điện áp đầu ra mức cao: không nhỏ hơn 2,4 V;Điện áp đầu ra mức thấp: không quá: 0,3 V;Nhiệt độ hoạt động: -60 đến +125°C. | |
| 404 | Vi mạch | 133TM2 | 4 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 405 | Vi mạch | 133ИЕ5 | 5 | Cái | Điện áp cung cấp danh định 5B;Điện áp đầu ra mức thấp 0,4B;Điện áp đầu ra mức cao 2,4B;Dòng đầu vào mức thấp 1,6mA;Dòng đầu vào mức cao 80mA;Dòng tiêu thụ 46mA;Nhiệt độ phạm vi hoạt động -10 ... 70°С; Vỏ bọc: DIP14. | |
| 406 | Vi mạch | 133ЛА4 | 10 | Cái | Điện áp cung cấp danh định 5B;Điện áp đầu ra mức thấp 0,3B;Điện áp đầu ra mức cao 2,4B;Dòng đầu vào mức thấp 0.5mA;Dòng đầu vào mức cao, 20mA;Dòng tiêu thụ 6mA;Nhiệt độ phạm vi hoạt động -10 ... 70°С; Vỏ bọc: DIP14. | |
| 407 | Vi mạch | 133ЛА6 | 5 | Cái | Chứa 34 phần tử tích phân, 14 chân, 4 cụm chức năng "2 và-đảo"; Điện áp nguồn: 5V±10%; Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA;Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA;Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs;Nhiệt độ môi trường: -60..125°C. | |
| 408 | Vi mạch | 134ИР1 | 10 | Cái | Điện áp cung cấp danh định 5B;Điện áp đầu ra mức thấp 0,35B;Điện áp đầu ra mức cao 2,4B;Dòng đầu vào mức thấp 0.5mA;Dòng đầu vào mức cao, 20mA;Dòng tiêu thụ 9mA;Nhiệt độ phạm vi hoạt động -60 ... 125°С; Vỏ bọc: DIP14. | |
| 409 | Vi mạch | 134ЛБ1Б | 10 | Cái | Điện áp cung cấp danh định 5B;Điện áp đầu ra mức thấp 0,35B;Điện áp đầu ra mức cao 2,4B;Dòng đầu vào mức thấp 12mA;Dòng đầu vào mức cao, 180mA;Dòng tiêu thụ 120mA;Nhiệt độ phạm vi hoạt động -60 ... 125°С; Vỏ bọc: DIP14. | |
| 410 | Vi mạch | 1401УД2 | 5 | Cái | Điện áp nguồn: +1,5..+16,5 V;Điện áp ra lớn nhất: ≤ 12 V;Dòng điện vào: ≤ 150 nA;Nhiệt độ hoạt động:-60°С ÷ +125°С. | |
| 411 | Vi mạch | 140УД2 | 5 | Cái | - Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;- Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1- Điện áp nguồn Uп = ± (12,6 ± 0,6); - Dòng tiêu thụ ≤ 8mA;- Dải nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 412 | Vi mạch | 140УД6А | 10 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%;Dòng đầu vào mức thấp 1mA;Dòng đầu vào mức cao, 10mA;Dòng tiêu thụ, không quá: 5,0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° С; Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | |
| 413 | Vi mạch | 1НТ251А | 10 | Cái | Công suất của bộ thu: 400 mW; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 200 MHz; Điện áp cực phát-cực đại ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 45 V (1 kOhm);Điện áp gốc cực đại ở dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 4 V; Dòng cực thu DC tối đa cho phép: 400 mA; Dòng xung cực thu tối đa cho phép: 800 mA; Dòng điện cực góp ngược - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực góp nhất định và đầu ra bộ phát mở: không quá 6 μA (45V); Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: 1000 OhmVỏ bọc: DIP14. | |
| 414 | Vi mạch | 556PT161 | 4 | Cái | Bộ nhớ ROM 64 kbit, điện áp cung cấp 5 ±10% V, số lượng chân 24, dòng điện tiêu thụ không quá 160 mA, dạng đóng gói 405.24-3.03 nhiệt độ hoạt động -60 ÷ +125°С | |
| 415 | Vi mạch | 564ЛА9 | 5 | Cái | Ba phần tử AND-NOT 3 đầu vàoDạng đóng gói 402.16-23;Điện áp nguồn: 4,2-13,5V; Dòng điện tiêu thụ: ≤ 0,6mA;Nhiệt độ hoạt động:-60°С ÷ +125°С. | |
| 416 | Vỏ phòng sóng | ASEBR-Ф0,35 | 210 | mét | Đường kính 0,35mm. | |
| 417 | Bo mạch máy tính | Intel Core i7-6700K | 1 | Bộ | Hãng sản xuất: Intel;Bộ xử lý: 4 nhân, 2,2GHz;Ram: 8GB Bus 1600MHz | |
| 418 | Cán tiện cắt trong phải - chíp 2mm | MGIVR2016-2 | 2 | Cái | Vật liệu cán: thép dụng cụ; Kích thước cán phi 16 mm; Đường kính móc lỗ tối thiểu: 23mm; Tổng chiều dài cán: 180mm; Sử dụng chíp 2mm MRMN200M | |
| 419 | Cán tiện phải 45° ngoài | MGEUR2525-3 | 1 | Cái | Vật liệu cán: thép dụng cụ; Kích thước vuông 25x25mm; Tổng chiều dài cán: 150mm; Sử dụng chíp MRMN300-M | |
| 420 | Cán tiện phải 45° trong | MGIUR3520-3 | 1 | Cái | Vật liệu cán: thép dụng cụ; Kích thước cán phi 20 mm; Đường kính móc lỗ tối thiểu: 25mm; Tổng chiều dài cán: 150mm; Sử dụng chíp MRMN300-M. | |
| 421 | Chíp tiện cầu 2mm (R1) | MRMN200M | 1 | Hộp | Gia công cho sắt, thép, inox, vật liệu khó gia công chứa Titan. Dùng cho cán dao MGIVR2016-2 | |
| 422 | Chíp tiện cho cán móc lỗ trái cán 4 | CCET030102L/ PC9030 | 1 | Hộp | Gia công cho sắt, thép, inox, vật liệu khó gia công chứa Titan. Dùng cho cán dao C04G-SCLCL-03 | |
| 423 | Chíp tiện góc cầu 3mm (R1.5) | MRMN300-M/NC3030 | 1 | Hộp | Gia công cho sắt, thép, inox, vật liệu khó gia công chứa Titan. Dùng cho cán dao MGEUR2525-3 và MGIUR3520-3 | |
| 424 | Dây đo | Kyoritsu 7165A | 8 | Bộ | Tiêu chuẩn:1000V/20A, kích thước:90cm, Kích thước que đo 15cm | |
| 425 | Đồng hồ đo lưu lượng | Flexbime 2851 | 1 | Cái | Đồng hồ đo lưu lượng dầu với nhiệt độ chất lỏng làm việc lớn nhất là 1200C, Sử dụng ở trên đường ống hoặc - Đầu kết nối 1”- Lưu lượng: 20 – 120 l/phút. | |
| 426 | Đồng hồ vạn năng | KYORITSU 1019R | 4 | Bộ | DC V 600.0mV/6.000/60.00/600.0V (Trờ kháng vào khoảng 10MΩ)Độ chính xác ±0.8%rdg ±5dgt (600.0mV/6.000/60.00V) ±1.0%rdg ±5dgt (600.0V)AC V (RMS) 6.000/60.00/600.0V (Trở kháng đầu vào khoảng 10MΩ)Độ chính xác ±1.3%rdg±5dgt (6.000/60.00V) (50/60Hz) ±1.7%rdg±5dgt (6.000/60.00V) (45 - 500Hz) ±1.6%rdg±5dgt (600.0V) (50/60Hz) ±2.0%rdg±5dgt (600.0V) (45 - 500Hz) - Ω: 6.000/60.00/600.0nF/6.000/60.00/600.0µF ±1.0%rdg±5dgt (600.0Ω/6.000/60.00/600.0kΩ/6.000MΩ) ±2.5%rdg±5dgt (40.00MΩ)Thông mạch 600.0ΩTụ điện: 6.000/60.00/600.0nF/6.000/60.00/600.0µFĐộ chính xác ±3.5%rdg±50dgt (6.000nF) ±3.5%rdg±10dgt (60.00nF) ±3.5%rdg±5dgt (600.0nF/6.000/60.00µF) ±4.5%rdg±5dgt (600.0µF) | |
| 427 | Đồng hồ vạn năng điện tử | Kyoritsu 1009 | 1 | Cái | Điện áp một chiều lớn nhất: 600V ±(0.5%+2);Điện áp xoay chiều lớn nhất: 600V ±(0.8%+3);Dòng điện một chiều lớn nhất: 10A ±(0.7%+2);Dòng điện xoay chiều lớn nhất: 10A ±(1%+3);Điện trở lớn nhất: 60MΩ ±(0.8%+2);Điện dung lớn nhất: 99.99mF ±(4%+5);Dải tần số (Hz): 10Hz~10MHz ±(0.1%+4);Nhiệt độ (°C): -40°C~1000°C ±(1%+4);Nhiệt độ (°F): -40°F~1832°F ±(1.5%+5);Nguồn điện: Dùng pin. | |
| 428 | Đồng hồ vạn năng kim | BROTHER HD-470A | 2 | Cái | Thang đo điện áp một chiều: 0.1/0.25/2.5/10/50/250/1000 V ±3%;Thang đo điện áp xoay chiều: 10/50/250/750 A ±4%;Thang đo dòng điện một chiều: 50µ/2.5m/25m/0.25A ±5%;Thang đo điện trở: 2k / 20k / 200k / 2M / 200MΩ ±3% hoặc ±5%;Thang đo điện dung: 10µF;Thang đo dòng điện xoay chiều:+ 0 ~150mA tại X1.+ 0 ~15mA tại X10.+ 0 ~1. 5mA tại X100.+ 0 ~150µA tại X1k.+ 0 ~1. 5µA tại X100k. Nguồn điện: Dùng pin. | |
| 429 | Kính hiển vi điện tử | GT1000 4.3 Inch 8MP 1-1000X | 4 | Bộ | Độ phóng đại từ 1 đến 1000 lần. Độ phóng đại: Hệ thống khuếch đại liên tục 1 đến 1000 lần. Video có thể được lưu vào thẻ nhớ flash (thẻ không được bao gồm). Khoảng cách vật thể: 10mm đến vô cực (các khoảng cách vật thể khác nhau tương ứng với các bội số khác nhau). Được tích hợp pin lithium nên máy có thể hoạt động liên tục từ 4 - 6 giờ. | |
| 430 | Lõi lọc tinh | 2010TM-OR | 2 | Cái | TRỌNG LƯỢNG 0.5 kgKÍCH THƯỚC 15 × 15 × 15 cm | |
| 431 | Màn hình | LCD 15,6 inch | 1 | Cái | Kích thước màn hình 15,6 inchĐộ phân giải:1920x1080;Tần số quét: 60Hz;Độ sáng: 250cd/m2;Góc nhìn: 178°(H)/178°(V);Điện áp: AC 100~240V 50Hz;Tiêu thụ năng lượng: 35W. | |
| 432 | Màn hình LCD | DWIN 7 inch | 1 | Cái | Màn hình cảm ứng TFT, độ phân giải 1024x600, kích thước 190,5x105,4x16,2mm, dạng hiển thị led, giao tiếp UART/USB/HMI, nguồn cung cấp ±5V, 3,3V. | |
| 433 | Ổ cứng di động | Kingston SSD 256GB | 5 | Cái | Ổ cứng SSD Kingston A400Dung lượng: 120 GB - 240GB - 480GB Kích thước: 2.5 inchChuẩn kết nối: SATA IIITốc độ đọc: 500 MB/s; Tốc độ ghi: 320 MB/s | |
| 434 | Quạt tản nhiệt | Thermalright TL-B12 | 1 | Cái | Kích thước quạt 120X120X25mmKhối lượng tịnh 468gTốc độ quạt 500 ~ 1500 vòng / phút ± 10%Luồng gió của quạt 56,5 CFMÁp suất không khí quạt 1,66 mmAq | |
| 435 | Rơ le áp suất | SNS C110X | 2 | Cái | Ngưỡng áp suất: 1 đến 10 kgf/cm2 -Diff: 1-3 bar -Nhiệt độ làm việc: -20 đến 120 độ C -Kiểu reset: Automatic -Loại công tắc: SPDT -Khối lượng: 0.33 kg -Kiểu kết nối: Chân ren -Mức bảo vệ: IP44 | |
| 436 | Tiết lưu thủy lực | Yuci Yuken SRCT-03 | 2 | Cái | Kiểu van: Điều chỉnh lưu lượng Áp suất vận hành tối đa: 250bar Lưu lượng tối đa: 100L/p | |
| 437 | Van an toàn khí nén | AMRV-03-D3 | 1 | Cái | Là các van được điều chỉnh nhờ van chỉnh áp cơ khí . Đặt áp suất tới hạn ban đầu, còn áp suất trong tới hạn ấy được điều chỉnh nhờ lực điện từ theo tỷ lệ cài đặt.-Áp suất tới hạn ban đầu: 10 – 100 – 210 – 215 – 250 bar .-Van cỡ 32 với lưu lượng tương ứng: 100 L/ph.-Áp suất tối đa lên đến 250 bar.-Điện áp cho cuộn điện từ : DC 12 V và DC 24 V ( điện 1 chiều).-Có đầu dò. | |
| 438 | Van điện từ | Unid UW 40 | 2 | Cái | Van dùng để ngắt áp suất khí trong hệ thống. Áp suất làm việc của van 0,13 kG/cm2 | |
| 439 | Van điều áp | YT-2385 | 3 | Cái | Áp suất làm việc: 1 atÁp suất đầu vào tối đa: 9,3 atDung tích 60-90l | |
| 440 | Van giảm áp | Yuci Yuken S-BSG-03 | 1 | Cái | Kiểu van: Điều chỉnh áp suất Áp suất vận hành tối đa: 250bar Lưu lượng tối đa: 85L/p Dải điều chỉnh: 0-250bar | |
| 441 | Van nạp | D1VW004CNTW 91 | 1 | Сái | Kiểu van: Điều chỉnh lưu lượng Áp suất vận hành tối đa: 250bar Lưu lượng tối đa: 85L/p | |
| 442 | Vi điều khiển | 18F4550 | 1 | Cái | Vi điều khiển hiệu suất cao:Kiểu chân: 44 pin TQFP;hỗ trợ giao thức USB 2.0;Tần số hoạt động: 48MHz;Điện áp hoạt động: 5V;Flash ROM: 24KB;RAM: 2KB. | |
| 443 | Vi mạch | H1830BE31 | 2 | Cái | Vi điều khiển, kiến trúc VHF, kiến trúc MCS-51, 8 bit, tần số 16 MHz, RAM 256×8, bộ hẹn giờ 3×16 bit, UART, 7 nguồn ngắt, mảng truy cập lập trình (5 kênh), thời lượng chu kỳ lệnh 750 ns, Upp = 3,3 , điện áp làm việc 5,0 V ± 10%. | |
| 444 | Vi mạch | AD8054 | 8 | Cái | Bộ khuếch đại Rail-to-RailU = 3V đến 12VKiểu đóng gói: 14-Pin SOIC | |
| 445 | Vi mạch | ADG409BR | 5 | Cái | Bộ ghép kênh tương tự 4 kênhU = ±15V±10%Kiểu đóng gói: 16-Pin SOIC_N | |
| 446 | Vi mạch | ADV7123 | 4 | Cái | Bộ 3 kênh DAC video tốc độ cao 10-bit;U = 5V±5%;Kiểu đóng gói: 48-Pin LQFP | |
| 447 | Vi mạch lập trình | EPM240T100 | 4 | Cái | Vi mạch hiệu suất cao:Kiểu chân: 100 pin TQFP;Số phần tử logic (LE): 240;Tần số hoạt động: Đến 152MHz;Điện áp hoạt động: 3,3V. | |
| 448 | Vi mạch lập trình | EPM1270T144 | 4 | Cái | Vi mạch hiệu suất cao:Kiểu chân: 144 pin TQFP;Số phần tử logic (LE): 1270;Tần số hoạt động: Đến 152MHz;Điện áp hoạt động: 3,3V. | |
| 449 | Aptomat 3 pha | ABN53c 30A | 6 | Cái | Số cực: 3P; Kích thước khung 30AF; Dòng điện định mức: 30A; Điện áp định mức: 500V; Dòng cắt: 1.5kA (415V)/ 2.5kA (200V); Cầu dao ngắt mạch điện Bảo vệ quá tải và ngắn mạch; Trọng lượng thiết bị chống giật điện : 0.4kg | |
| 450 | Aptomat 3 pha | MCCB 3P 40A | 2 | Cái | Số cực: 3Dòng điện định mức (In): 40AKhả năng cắt dòng ngắn mạch: 18kAĐiện áp làm việc định mức: 380 V ACBảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | |
| 451 | Aptomat 3 pha | MCCB 3P 100A | 1 | Cái | Số cực: 3Dòng điện định mức (In): 100AKhả năng cắt dòng ngắn mạch: 5kAĐiện áp làm việc định mức: 380 V ACBảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt | |
| 452 | Aptomat 3 pha | CBE-403N-250A | 1 | Cái | Dòng điện định mức: 250ASố cực: 3 Pha 3 cực | |
| 453 | Bàn nâng thủy lực | Niuli-300kg | 1 | Cái | - Tải trọng nâng: 350kg- Tự trọng xe: 80kg- Chiều cao nâng: 1.5 m- Chiều cao hạ thấp nhất: 350mm- Kích thước mặt bàn: 910x560mm, thép mặt bàn 5mm | |
| 454 | Bàn phím công nghiệp | 4x4 | 1 | Cái | Nguồn cung cấp: 5.0V ± 5%. Kích thước 100 X100 mm. Mặt phím chất liệu inox, chống nước IP65. Giao tiếp PS / 2 hoặc USB, matrix. Nhiệt độ hoạt động -20 ° C đến + 60 ° C. Nhiệt độ lưu trữ -20 ° C đến + 60 ° C. | |
| 455 | Bộ bàn phím, chuột | MK235 | 1 | Bộ | Số lượng phím: Đầy đủ theo tiêu chuẩn fullsize;Chống nước đổ tràn. | |
| 456 | Bộ biến đổi nguồn | DC-DC 5V ± 5% 5A | 1 | Cái | Điện áp vào: 24 ÷ 28,5V;Điện áp ra: +5V±5%;Dòng đầu ra: 5A;Đã cách ly về điện thế giữa đầu vào và đầu ra. | |
| 457 | Bộ biến đổi xung | BCP | 1 | Bộ | Xung cửa ra: Biên độ 2,4V đến 5V; độ rộng 1MKC đến 6MKC; chu kỳ lặp lại 5MKC đến 45MKC | |
| 458 | Bộ cầu nắn | D25XB | 2 | Cái | Kích thước 30×20×4. | |
| 459 | Bộ chỉ thị | LD-5 | 7 | Bộ | Điện áp làm việc: 2,4V đến 5VDòng tải: 0.015ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +155 ºC | |
| 460 | Bộ điều khiển nguồn | ~36V/400Hz, 115V/400Hz ~220V/50Hz, -27V | 1 | Bộ | Kích thước 50x50cm, 4 đồng hồ chỉ thị nguồn, 8 đèn chỉ thị nguồn, 4 công tắc, 2 chuyển mạch, 8 cầu chì. | |
| 461 | Bộ hiển thị tín hiệu | PIC101N (48x96) | 5 | Bộ | Bộ hiển thị đa năngHiển thị 1 hàng, 4 số, dạng LEDNgõ vào: + Thermocouple: J/ K/ T/ R/ S.....+ RTD: Pt100/ Pt1000+ Tín hiệu DC: -5 - 56mV, 0 - 100mV, 0-10V, 0/4 - 20mAĐộ phân giải: + TC/ RTD: 1/ 0.1 độ+ Ngõ vào Analog: 1/ 0.1/ 0.01/ 0.001Nguồn cấp: 85 - 270V AC/DC | |
| 462 | Bộ nguồn chuẩn +27v | VA-DC-10-27 | 1 | Bộ | Điện áp cửa vào +18V đến +36V. Điện áp cửa ra +27V. Sai số điện áp cửa ra 2,0V | |
| 463 | Bộ nguồn chuẩn +5v | VA-DC-10-5-P | 2 | Bộ | Điện áp cửa vào +18V đến +36V. Điện áp cửa ra +5V. Sai số điện áp cửa ra 0,25V | |
| 464 | Bộ nguồn chuẩn -12v | VA-DC-10-12 | 2 | Bộ | Điện áp cửa vào +18V đến +36V. Điện áp cửa ra -12V Sai số điện áp cửa ra 0,6V | |
| 465 | Bộ nguồn chuẩn -5v | VA-DC-10-5 | 1 | Bộ | Điện áp cửa vào +18V đến +36V. Điện áp cửa ra -5V. Sai số điện áp cửa ra 0,25V | |
| 466 | Cân treo điện tử | 2 tấn | 1 | Cái | - Model: KJC 2000kg- Sai số: 0.5kg - 1kg- Màn hình: Màn hình 5 chử số,đèn LED 30mm rõ dể đọc- Nguồn điện: Sử dụng bình Khô 6V10Ah ,Adaptor kèm theo- Nhiệt độ hoạt động: -25°+ 55°- Chứng nhận: CE | |
| 467 | Cáp truyền tín hiệu | NЕC -Т4080 | 6 | Cái | Băng liên kết 40 tín hiệu PCB, 80 tín hiệu LCD, tương thích với tấm nền LCD NEC-26L6448 | |
| 468 | Cầu chì | 6,3A-250V | 3 | Cái | Kích thước 5×20 mm.Dòng điện 6,3 A. | |
| 469 | Cầu đấu dây | 25А-20P | 8 | Bộ | Chiều dài 122 mm, chiều rộng 24 mm, chiều cao 17 mm.Kích thước cố định: 102.5mm | |
| 470 | Cầu đấu nối | SC-12 | 13 | Cái | Điện áp hoạt động ở điều kiện bình thường: 250VChân điện trở tiếp xúc: 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +100 ° С | |
| 471 | Chuyển mạch 4 vị trí | AMMETER | 5 | Cái | - Loại: Chuyển mạch Ampe- Vị trí: 4- Kích thước mặt (WxH): 48 x 60 mm- Tần số: 50Hz~60Hz- Điện áp: 220VAC - 380 VAC- Tiêu chuẩn: GB 14048.5, IEC 60947-5-1, CE, RU, RoHS, TUV | |
| 472 | Công tắc bật nguồn | 27V | 1 | Cái | Dđiện áp tối đa 250 vDòng điện tối đa 16 A.Kích thước 31×21 mm. | |
| 473 | Công tắc bật nguồn | AC 200V,50Hz | 1 | Cái | Dòng điện và điện áp: 15A 250VAC / 20A 125VAC.Vòng đời làm việc: ≥ 10000 lầnĐiện trở tiếp xúc: ≤ 50 mΩĐiện trở kháng: ≥ 100mΩ | |
| 474 | Contacter | LC1D12JD | 1 | Cái | Công tắc tơ dạng module CT dùng để điều khiển các mạng điện 1,2,3 và 4 dây (dòng điện đến 100A).Dòng điện định mức: 16 đến 100A (chế độ AC7a)Điện áp cuộn dây: 24, 230/240 VACĐiện áp tối đa 500 v.Công suất tối đa 5,5 kW. | |
| 475 | Cột lưu lượng | NoBrand | 1 | Cái | Lưu lượng kế chất lỏng dạng phễu lắp trên đường ống, lưu lượng max 90m3/h | |
| 476 | Cuộn chặn chống nhiễu | 20306 ZJ301 | 2 | Cái | Sai lệch cho phép 5 %. | |
| 477 | Cuộn chặn lọc nhiễu | ET24 | 2 | Cái | Nhiệt độ môi trường cho phép từ -60 đến 70 | |
| 478 | Đầu cắm đực cáp đồng trục | NBNC75BLP9 | 1 | Cái | - Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 75 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C | |
| 479 | Đầu cốt đấu nối | Ф 1,0 | 80 | Cái | Điện áp làm việc: 250VDòng tải: 2ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC | |
| 480 | Đầu cốt đấu nối | Ф 1,5 | 138 | Cái | Điện áp làm việc: 250VDòng tải: 3ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC | |
| 481 | Dây điện tín hiệu | НВ-0,35 | 100 | mét | Điện áp xoay chiều định mức 600V/10kHz, Điện áp 1 chiều định mức 840V, Chiều dài không nhỏ hơn 50m, Phạm vi nhiệt độ hoạt động −50 ... + 105 ° C, Tuổi thọ trung bình 15 năm | |
| 482 | Dây ê may | Ф0,25 | 1 | Kg | Tiết diện dây dẫn: 0,25mm2; Vật liệu: đồng. | |
| 483 | Dây emay | ф0,4 | 5 | Kg | - Tiêu chuẩn: IEC 60317/ TCVN 7695- Đường kính danh định: 0,4mm- Dung sai đường kính: ±0,004mm- Chiều dày cách điện tối thiểu: 0.021mm- Đường kính tổng tối đa: 0.449 mm- Điện trở một chiều lớn nhất ở 200C: 0.11697 Ω/m | |
| 484 | Dây emay | ф1,5 | 5,5 | Kg | - Tiêu chuẩn: IEC 60317/ TCVN 7695- Đường kính danh định: 1,5mm- Dung sai đường kính: ±0,015mm- Chiều dày cách điện tối thiểu: 0.038mm- Đường kính tổng tối đa: 1.570 mm- Điện trở một chiều lớn nhất ở 200C: 0,00995 Ω/m | |
| 485 | Đèn báo nguồn | ~115V-400Hz | 1 | bộ | Điện áp danh định 28V, công suất 1.5W, thời gian làm việc: ít nhất 1000 giờ, chiều dài không quá 17.2mm, đường kính không quá 5.8mm | |
| 486 | Đèn báo nguồn | ~220V-50Hz | 1 | bộ | Điện áp danh định 28V, công suất 1.5W, thời gian làm việc: ít nhất 1000 giờ, chiều dài không quá 17.2mm, đường kính không quá 5.8mm | |
| 487 | Đèn báo nguồn | ~36V-400Hz | 1 | bộ | Điện áp danh định 28V, công suất 1.5W, thời gian làm việc: ít nhất 1000 giờ, chiều dài không quá 17.2mm, đường kính không quá 5.8mm | |
| 488 | Đèn tín hiệu | 27V | 9 | Cái | - Điện áp: 27V.- Dòng điện tiêu thụ: | |
| 489 | Đèn tín hiệu | XA2EVM3LC | 3 | Cái | Điện áp vào 200V- 400HzĐường kính 22 mm.Khối lượng 0,02 kg.bảo hành 1 năm. | |
| 490 | Điện trở | 1,2K | 14 | Cái | Điện trở danh định 1,2kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 491 | Điện trở | 1,5K | 15 | Cái | Điện trở danh định 1,5kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 492 | Điện trở | 1,8K | 11 | Cái | Điện trở danh định 1,8kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 493 | Điện trở | 100K | 15 | Cái | Điện trở danh định 100kΩ ± 0,5 %. Điện áp hoạt động | |
| 494 | Điện trở | 100Ω | 9 | Cái | Điện trở danh định 100Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 495 | Điện trở | 10K | 25 | Cái | Điện trở danh định 10kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 496 | Điện trở | 120Ω | 22 | Cái | Điện trở danh định 120Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 497 | Điện trở | 12K | 19 | Cái | Điện trở danh định 12kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 498 | Điện trở | 150K | 22 | Cái | Điện trở danh định 150kΩ ± 0,5 %. Điện áp hoạt động | |
| 499 | Điện trở | 15K | 17 | Cái | Điện trở danh định 15kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 500 | Điện trở | 18K | 23 | Cái | Điện trở danh định 18kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 501 | Điện trở | 1K | 31 | Cái | Điện trở danh định 1KΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 502 | Điện trở | 2,4K | 21 | Cái | Điện trở danh định 2,4kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 503 | Điện trở | 2,7K 0.5W | 25 | Cái | Điện trở danh định 2,7Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 504 | Điện trở | 200K | 15 | Cái | Điện trở danh định 200kΩ ± 0,5 %. Điện áp hoạt động | |
| 505 | Điện trở | 20K | 21 | Cái | Điện trở danh định 20kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 506 | Điện trở | 22K | 27 | Cái | Điện trở danh định 22kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 507 | Điện trở | 24K | 12 | Cái | Điện trở danh định 24kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 508 | Điện trở | 2K | 43 | Cái | Điện trở danh định 2kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 509 | Điện trở | 3,01K | 6 | Cái | Điện trở danh định 3,01kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 510 | Điện trở | 3,3K | 8 | Cái | Điện trở danh định 3,3kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 511 | Điện trở | 3,9K | 15 | Cái | Điện trở danh định 3,9kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 512 | Điện trở | 30K 0,5W | 18 | Cái | Điện trở danh định 30kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 513 | Điện trở | 30Ω | 17 | Cái | Điện trở danh định 30Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 514 | Điện trở | 31K | 10 | Cái | Điện trở danh định 31kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 515 | Điện trở | 33K | 25 | Cái | Điện trở danh định 33kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 516 | Điện trở | 360Ω | 13 | Cái | Điện trở danh định 360Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 517 | Điện trở | 36K | 15 | Cái | Điện trở danh định 36kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 518 | Điện trở | 39K | 19 | Cái | Điện trở danh định 39kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 519 | Điện trở | 39Ω | 7 | Cái | Điện trở danh định 39Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 520 | Điện trở | 3K | 9 | Cái | Điện trở danh định 3kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 521 | Điện trở | 43Ω | 11 | Cái | Điện trở danh định 43Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 522 | Điện trở | 5,1K | 12 | Cái | Điện trở danh định 5,1kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 523 | Điện trở | 510Ω | 15 | Cái | Điện trở danh định 510Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 524 | Điện trở | 511Ω | 14 | Cái | Điện trở danh định 511Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 525 | Điện trở | 51Ω | 9 | Cái | Điện trở danh định 51Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 526 | Điện trở | 62Ω | 15 | Cái | Điện trở danh định 62Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 527 | Điện trở | 681Ω | 24 | Cái | Điện trở danh định 681Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 528 | Điện trở | 7,5K | 9 | Cái | Điện trở danh định 7,5kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 529 | Điện trở | 8,2K | 17 | Cái | Điện trở danh định 8,2kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động | |
| 530 | Điện trở | 82K | 27 | Cái | Điện trở danh định 82kΩ ± 0,5 %. Điện áp hoạt động | |
| 531 | Điện trở các loại | 0,25-4,7K | 10 | Cái | Giá trị danh định 0,25 - 4,7 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 532 | Điện trở công suất | С2-29 0.125 Вт 0.1% 100 Ом | 10 | Cái | Giá trị điện trở 100 Om.Độ chính xác 0.1%.Công suất 0,125 W | |
| 533 | Điện trở dán | SMD 1KΩ 0,125W | 1.100 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 1 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 534 | Điện trở dán | SMD 4,7KΩ 0,125W | 350 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 4,7 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 535 | Điện trở dán | SMD 10KΩ 0,125W | 350 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 10 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 536 | Đồng hồ Ampe | 100 μA | 3 | Cái | Phạm vi đo dòng điện: 0-100μA; Cấp chính xác: loại 2,5; Chất liệu: Nhựa, kim loại. | |
| 537 | Đồng hồ Ampe xoay chiều | T216, 5A | 2 | Cái | Phạm vi đo dòng điện: 0-5A; Tần số dòng điện từ 30 đến 7,5MHz; Kích thước 80x80x75mm; Cấp chính xác: loại 2,5; Chất liệu: Nhựa, kim loại. | |
| 538 | Đồng hồ Ampe xoay chiều | T216, 30A | 2 | Cái | Phạm vi đo dòng điện: 0-30A; Tần số dòng điện từ 30 đến 7,5MHz; Kích thước 80x80x75mm; Cấp chính xác: loại 2,5; Chất liệu: Nhựa, kim loại. | |
| 539 | Đồng hồ đo áp suất | 0÷1,5 at | 1 | Сái | Đường kính mặt: 100mm. Dải đo: 0-1,5kG/cm2 Kiểu kết nối: dạng ren | |
| 540 | Đồng hồ đo áp suất | 1÷5 at | 2 | Cái | Đồng hồ đo áp suất dải đo 1 tới 5 at. Mặt 63 mm. Chân, vỏ thép | |
| 541 | Đồng hồ đo áp suất | 0÷10 at | 1 | Cái | Đồng hồ đo áp suất dải đo 0 tới 10 at. Mặt 100 mm. Chân, vỏ thép | |
| 542 | Đồng hồ đo áp suất | 0÷15 at | 1 | Сái | Đường kính mặt: 100mm. Dải đo: 0-15kG/cm2 Kiểu kết nối: dạng ren | |
| 543 | Đồng hồ đo áp suất | 0÷30 at | 2 | Cái | Đồng hồ đo áp suất dải đo 0 tới 30 at. Mặt 150 mm. Chân, vỏ thép | |
| 544 | Đồng hồ Vôn | 0-30V/400Hz | 8 | Cái | Phạm vi đo điện áp 0-30V; tần số dòng điện 400Hz; Độ chính xác: loại 2,5; Chất liệu: Nhựa, kim loại. | |
| 545 | Đồng hồ Vôn xoay chiều | 0÷50V | 2 | Cái | - Điện áp làm việc: 0~ 50V - Dải dòng điện đo: DC10A (chế độ hiển thị 0,000A ~ 10.00A) - Dải đo điện áp: DC 100V (chế độ hiển thị 0.000V ~ 10.00V ~ 100.0V) - DC 200V (chế độ hiển thị 0,00V ~ 10,00V ~ 100,0V) - Thời gian làm mới: 300ms - Chế độ hiển thị: LED 4 chữ số 0,28 inch - Kích thước sản phẩm: 60,00 × 28,60 × 22,00mm - Kích thước lỗ: 57,5 × 26,0mm - Trọng lượng sản phẩm: 25g | |
| 546 | Jac cắm | 5569 2P | 36 | Cái | Đầu cắm cái 2 chân mạ bạc;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ; | |
| 547 | Jac cắm | 5569 8P | 6 | Cái | Đầu cắm cái 8 chân mạ bạc;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ; | |
| 548 | Jac cắm | 5569 40P | 72 | Cái | Đầu cắm cái 40 chân mạ bạc;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ; | |
| 549 | Jac cắm | 5557 2P | 36 | Cái | Đầu cắm đực 2 chân mạ bạc;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ; | |
| 550 | Jac cắm | 5557 8P | 6 | Cái | Đầu cắm đực 8 chân mạ bạc;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ; | |
| 551 | Jac cắm | 5557 40P | 62 | Cái | Đầu cắm đực 40 chân mạ bạc;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ; | |
| 552 | Khóa khí | NoBrand | 1 | Сái | - Loại tai quay, chưa quả sử dụng- Vật liệu: Hợp kim nhôm | |
| 553 | Khóa xả | NoBrand | 1 | Сái | - Loại tay gạt, chưa quả sử dụng- Vật liệu: Hợp kim nhôm | |
| 554 | Mô đun nguồn | 5V ± 0,5% 1W | 2 | Cái | Điện áp vào: 4,5 ÷ 5,5V;Điện áp ra: +5V±0,5%;Công suất đầu ra: 1W;Đã cách ly về điện thế giữa đầu vào và đầu ra. | |
| 555 | Mô đun nguồn | 12V ± 0,5% 1W | 2 | Cái | Điện áp vào: 4,5 ÷ 5,5V;Điện áp ra: +12V±0,5%;Công suất đầu ra: 1W;Đã cách ly về điện thế giữa đầu vào và đầu ra. | |
| 556 | Mô đun nguồn | 27V 240W | 1 | Cái | Điện áp vào: Xoay chiều 200V đến 250V 50Hz;Điện áp ra: +27V±10%;Công suất ra: 240W. | |
| 557 | Module biến đổi nguồn | 12VDC, 5VDC | 1 | Bộ | Điện áp vào: 85 - 240 VACĐiện áp ngõ ra: 12VDC (+/- 10%), 5.0 VDC (+/- 2%)Công suất đầu ra: 12WDòng ngõ ra 5V: 2A (max)Dòng ngõ ra 12V: 1A (max)Kích thước: 55x35x18mm | |
| 558 | Que đo | NoBrand | 98 | Bộ | Gồm 2 que đo. Dây dài 110cm. Dòng điện tối đa 20A. Điện áp tối đa 1000V. Nhiệt độ làm việc 0-40°C | |
| 559 | Que đo | ST-1000V/10A | 20 | Bộ | Điện áp tối đa : 1000V-10ACâp đo điện : CAT IIIVỏ bọc : nhựa PVC dẻoChiều dài tay cầm : 11(cm)Chiều dài kim : 2.2(cm)Chiều dài dây dẫn : 70(cm)Khả năng chịu nhiệt : 60 độ CLõi dây dẫn : dây đồng mềm | |
| 560 | Tấm mạch in | Board-CT-0.1 | 1 | Cái | Mạch in 2 lớp: 30x20cm | |
| 561 | Tấm mạch in | Board-CT-0.2 | 5 | Cái | Mạch in 2 lớp: 30x10mm | |
| 562 | Tấm mạch in 2 lớp | 180x142mm | 2 | Cái | Tấm mạch in 2 lớp:Kích thước: 180x142mm;Màu sắc PCB : Xanh lam;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C. | |
| 563 | Tấm mạch in 2 lớp | 70x54mm | 1 | Cái | Tấm mạch in 2 lớp:Kích thước: 70x54mm;Màu sắc PCB : Xanh lục;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C. | |
| 564 | Tấm mạch in 2 lớp | 77x57mm | 8 | Cái | Tấm mạch in 2 lớp:Kích thước: 77x57mm;Màu sắc PCB : Xanh lam;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C. | |
| 565 | Tấm mạch in 2 lớp | 12x5 cm | 72 | Cái | Tấm mạch in 2 lớp:Kích thước: 12x5mm;Màu sắc PCB : Xanh lam;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C. | |
| 566 | Tấm mạch in 4 lớp | 300x100 mm | 10 | Cái | Tấm mạch in 4 lớp:Kích thước: 300x100mm;Màu sắc PCB : Xanh lam;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C. | |
| 567 | Tấm mạch in 4 lớp | 30x10 mm | 6 | Cái | Tấm mạch in 2 lớp:Kích thước: 30x10mm;Màu sắc PCB : Xanh lam;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C. | |
| 568 | Tấm mạch in đồng | 300x200 mm | 6 | Cái | Tấm mạch in 1 lớp:Kích thước: 300x200mm;Màu sắc PCB : Xanh lam;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C. | |
| 569 | Tấm mạch in đồng | 400x300 mm | 7 | tấm | Tấm mạch in 1 lớp:Kích thước: 400x300mm;Màu sắc PCB : Xanh lam;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C. | |
| 570 | Tiết lưu khí | SMC | 2 | Cái | Van điều chỉnh lưu lượng khí nén. Áp suất phá hủy 1.5MPa, nhiệt độ chất làm việc và môi trường từ -5 đến 600C. | |
| 571 | Tời kéo mặt đất | 2 tấn | 1 | Cái | - Công suất: 11Kw- Tốc độ kéo: 29m/p- Điện áp: 380V- Trọng tải: 2 tấn- Lực kéo: 20 KN- Chiều dài cáp: 130m- Đường kính cáp: 11mm | |
| 572 | Tụ điện | 100n | 3 | Cái | Điện dung 100n, điện áp 50V, nhiệt độ làm việc-25 ºC đến +85 ºC | |
| 573 | Tụ điện | 10p | 3 | Cái | Điện dung 10p, điện áp 50V, nhiệt độ làm việc-25 ºC đến +85 ºC | |
| 574 | Tụ điện | 22n | 7 | Cái | Điện dung 22n, điện áp 50V, nhiệt độ làm việc-25 ºC đến +85 ºC | |
| 575 | Tụ điện | 4u7 | 6 | Cái | Điện dung 4,7µF, điện áp 400V, nhiệt độ làm việc-25 ºC đến +85 ºC | |
| 576 | Tụ hóa | 10µF | 19 | Cái | Điện dung danh định: 10μF | |
| 577 | Tụ hóa | 1000µF | 2 | Cái | Điện dung danh định: 1000μF | |
| 578 | Tụ hóa | 2.2µF | 2 | Cái | Điện dung danh định: 2,2μF | |
| 579 | Tụ hóa | 33µF | 2 | Cái | Điện dung danh định: 33μF | |
| 580 | Tụ hóa | 47µF | 3 | Cái | Điện dung danh định: 47μF | |
| 581 | Tụ hóa | 68µF | 3 | Cái | Điện dung danh định: 68μF | |
| 582 | Tụ lọc | 100µF | 9 | Cái | Điện dung danh định: 100μF | |
| 583 | Tụ lọc | Feramic 2n2 | 4 | Cái | Điện dung danh định: 2200μF | |
| 584 | Vôn kế một chiều | 0-50V/400Hz | 5 | Cái | Dải điện áp đo được 0-50V, kích thước 65x55x48mm | |
| 585 | Vôn kế xoay chiều | 0-250/400Hz | 7 | Cái | Phạm vi đo điện áp 0-250V; tần số dòng điện 400Hz; Độ chính xác: loại 2,5; Chất liệu: Nhựa, kim loại. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.088E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.323.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi