Gói thầu: Mua trang thiết bị, linh kiện điện, điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628304-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua trang thiết bị, linh kiện điện, điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220628197
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách kết dư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 17:30:00 đến ngày 2022-06-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,058,433,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,600,000 VNĐ ((Hai mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.088E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.323.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua trang thiết bị, linh kiện điện, điện tử
Mua sắm vật tư cho nhiệm vụ cải tiến, chế tạo các thiết bị công nghệ Giai đoạn III đợt 1
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách kết dư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
a) Catalog hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn2T312Б20CáiCông suất: 225 mW; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 120 MHz; Điện áp gốc cực thu lớn nhất tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 30 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 4 V; Dòng thu DC tối đa cho phép: 30 mA; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ góp nhất định và đầu ra bộ phát mở: 1 μA;Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 5 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 40 Ohm; Hằng số thời gian của mạch hồi tiếp ở tần số cao: 500 ps.
2Bán dẫn2T603Б20CáiCông suất của bộ thu: 0,5 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 200 MHz; Điện áp cực phát cực đại ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 30 V (1kΩ); Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 3 V; Dòng thu DC tối đa cho phép: 300 mA; Dòng xung cực thu cho phép tối đa: 600 mA; Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: 3 μA; Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 7 Ohm.
3Bán dẫn2T608Б20CáiCông suất của bộ thu: 0,5 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 200 MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 60 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 4 V; Dòng cực thu DC tối đa cho phép: 400 mA; Dòng xung cực thu tối đa cho phép: 800 mA; Dòng điện ngược bộ thu-dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra bộ phát mở: 10 μAĐiện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2,5 Ohm
4Bán dẫn2T945A10CáiCông suất tiêu của bộ thu với bộ tản nhiệt: 50 W; Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 51 MHz; Điện áp bộ phát cực đại ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 200 V (10 Ohm); Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 5 V; Dòng thu DC tối đa cho phép: 15 A; Dòng xung cực thu cho phép tối đa: 25 A;Dòng điện ngược cực-bộ phát ở điện áp ngược bộ thu-phát nhất định và điện trở trong mạch cực phát: 25 mA (150V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát Điện dung tiếp giáp bộ thu: 200 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: 0,17 Ohm; Hằng số thời gian của mạch hồi tiếp ở tần số cao: 1,1 µs.
5Bán dẫn2Т208Б20CáiCông suất cực thu: 200 mW; Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 5 MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 20 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 20 V; Dòng thu DC tối đa cho phép: 150 mA; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra bộ phát mở: 1 μA Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 50 pF Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: 1,3 ohm
6Bán dẫn2Т908А4CáiCấu trúc transistor: n-p-n;Công suất tiêu tán của cực góp Рк max: 50 W;Giới hạn tần số fгр: Lớn hơn 50 МHz;Điện áp cực K-Э lớn nhất Uкэr max: 100 V;Điện áp cực Э-Б lớn nhất Uэбо max: 5V;Dòng điện cực góp lớn nhất Iк max: 10 А;Hệ số truyền dòng tĩnh của transistor đối với mạch có cực phát chung h21э: 8... 60;Thời gian tiêu tán tрас: ≤100 nс.
7Bán dẫn2Т931А5CáiCấu trúc tranzitor: n-p-n;Công suất tiêu thụ xung tối đa cho phép của bộ thu: 150 W;Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 250 MHz;Điện áp cực K-Э tối đa: 60 V;Điện áp tối đa của cực Э-Б: 4 V;Dòng điện tối đa của cực K: 15 A;Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung h21э: 5 ... 100;Độ lợi công suất: không nhỏ hơn 4 dB;Công suất đầu ra của bán dẫn: không nhỏ hơn 80 W ở tần số 175 MHz;Hằng số thời gian của mạch hồi tiếp ở tần số cao: không quá 18 ps.
8Biến ápTH1-115-400B1Cái• Công suất định mức ...... từ 4 đến 227 W;• Nguồn cung cấp điện áp ...... 115 V;• Điện áp đầu ra ...... 6,3 V;• Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định ...... từ 0,09 đến 6,3 A;• Hiệu quả ...... 70-85%;• Thời gian hoạt động tối thiểu ...... 10000 giờ;• Thời hạn sử dụng ...... 12 năm;• Nhiệt độ môi trường ...... -60 ... + 85 ° С;• Độ ẩm không khí tương đối ở +40 ° C ...... 98%;• Kích thước tổng thể ...... từ 30x30x29 đến 65x72x68 mm;• Trọng lượng ...... từ 35 đến 800 g.
9Biến thếТПП17-40-4001CáiĐiện áp nguồn cung cấp: 40V/400Hz; Pđm: 1,65 đến 420 VA; Điện áp đầu ra: 0,06 đến 220V; Nhiệt độ làm việc: -60 oC đến +85 oC. Tuổi thọ: 12 năm, 10.000 giờ.
10Biến thế xungTИM 183B1CáiĐiện áp vào 115V/400HzDòng tải : 1ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +125 ºC
11Biến trởПП3-43-680 Ом±10%2CáiCông suất định mức: 3 WĐiện trở điều chỉnh đến: 680Ω±10% Phạm vi nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến + 155° CGiới hạn điện áp hoạt động: 400 V
12Biến trởПП3-405CáiĐiện trở: 4,7..20 Kom; Công suất hiệu dụng: 3W; Điện áp xoay chiều tối đa: 400 V; Điện trở nhỏ nhất: 0,5 Om; Sai số cho phép: 5%, 10%; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 1000 giờ 15 năm
13Biến trởППЗ-40-47PK1CáiVòng xoay 270°, Điện áp, V: 27; Dòng,A: 15; Lực chuyển núm, kG: 0,5-2,5 đường chạy bằng các bon, dạngu biến trở dây quấn, điều chỉnh từ 0Ω đến 500KΩ, sai số ±5%
14Biến trởСП4-1А5CáiSai lệch cho phép 5%Phạm vi nhiệt độ hoạt động ..... -60 .... +70 ºС;
15Biến trởСП5-16ВА-0,25ВТ- 1К5CáiDải điện trở danh định từ 1 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
16Biến trởСП5-16ВА-0,25ВТ- 2,2К5CáiDải điện trở danh định từ 2,2 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
17Biến trởСП5-16ВА-0,25ВТ- 3,3К5CáiDải điện trở danh định từ 3,3 kΩ đến 47 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
18Biến trởСП5-3В5CáiDải điện trở danh định từ 0 đến 330 OhmCông suất 1WSai lệch cho phép 5%Phạm vi nhiệt độ hoạt động ..... -60 .... +70 ºС;
19Biến trởRP4K7-5w5CáiDải điện trở danh định từ 0 kΩ đến 4,7 kΩ với sai số ± 5%. Công suất định mức 15 W. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 25 năm.
20Biến trởСП5-16ВА-0,25ВТ-470 ОМ8CáiDải giá trị điện trở: từ 3,3 Ω đến 22 kΩ với sai số ± 5%;Công suất định mức: 0,25 W;Điện áp hoạt động:
21Biến trởСП5-3-1ВТ-10 КОМ6CáiDải giá trị điện trở: từ 3,3 Ω đến 22 kΩ với sai số ± 5%;Công suất định mức: 0,25 W;Điện áp hoạt động:
22Biến trởСП5-3-1ВТ-4,7 КОМ4CáiGiá trị điện trở: là 4,7 kΩ;Công suất định mức: 1W;Sai lệch cho phép so với giá trị điện trở là: ± 5%;Điện áp hoạt động giới hạn là: 300 V;Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 100 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu là: 25000 giờ.
23Bộ cầu nắn2Д906А2CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Tần số làm việc: 100 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 50 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 2 μA tại Uoбp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 1 μs; Tổng điện dung: 20 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,6g.  
24Bộ tự động bảo vệАЗК1М-2-2С2CáiĐiện áp nguồn DC, V : Không quá 27;Điện áp nguồn AC có tần số 400 Hz và 320-1050 Hz, V: 115;Dòng định mức của mạch DC, A : 2;Nhiệt độ môi trường làm việc; từ -60 đến +60 độ C.
25Bộ tự động bảo vệАЗКЗ-7,52CáiĐiện áp nguồn DC, V : Không quá 27;Điện áp nguồn AC có tần số 400 Hz và 320-1050 Hz, V: 115;Dòng định mức của mạch DC, A : 7,5;Nhiệt độ môi trường làm việc; từ -60 đến +60 độ C.
26Bóng bán dẫn2Т608В5Cái- Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 400mА; Iк И мах = 800mА; - Рк мах =0,5W; Rкэ нac ≤ 2,5 Oм - Nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
27Bóng bán dẫn2Т203Б5Cái- I K max - dòng điện một chiều: 30mA- U FE R max - điện áp lớn nhất giữa bộ thu và bộ phát : 60 V- U CE 0 max - điện áp cực đại giữa cực thu và cực phát: 60V- Tối đa U KB 0- điện áp gốc cực thu lớn nhất : 30V- U EB 0 max - điện áp gốc cực đại cho phép không đổi tại dòng thu bằng 0.- Р К max - công suất không đổi tối đa : 150mW- T max là nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: -60 ... + 125 ° C:
28Bóng bán dẫn2Т312Б6CáiPkt max: 225mW; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Thời gian hoạt động: 80000h
29Bóng bán dẫn2Т603А5CáiСấu trúc n-p-n. IК max=300mA, IК. И.max=600mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=3V, РК max=0,5W, h21Э: 20…80, UКЭнас200MHz, СК
30Bóng bán dẫn2Т903Б5CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 30 W;- Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 120 MHz; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 3 A;- Dòng thu xung tối đa cho phép: 10 A;- Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 180; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 1 Ohm;- Công suất đầu ra của bóng bán dẫn: không nhỏ hơn 10 W ở tần số 50 MHz- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
31Bóng bán dẫnП30820Cái- Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 30mА; Iк И мах = 120mА; Рк мах = 250mW;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
32Bóng bán dẫnП701А5CáiTiêu tán công suất bộ thu tối đa (Pc), W: 10;Điện áp cơ sở cực thu tối đa | Ucb |, V: 60;Điện áp gốc cực đại | Ueb |, V: 2;Dòng thu cực đại | Ic max |, A: 0,5;Nhiệt độ tối đa (Tj), ° C: 150;Tần số chuyển đổi (ft), MHz: 12.
33Cáp đồng trụcРК-75-2-2216MétTrở kháng sóng: 75 ± 3 Ohm;Nhiệt độ làm việc: -60 .. + 200 °С;Hệ số suy giảm ở 3 GHz: không quá 1,7 dB/m;Đường kính ngoài cáp: 3,2 ± 0,25 mm;Trọng lượng cáp: 23,5 kg/km.
34Cầu chìВΠ3Б-1-B 10 A 250B1CáiĐiện áp hoạt động 250VĐộ bền điện môi của cách điện 900 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động từ -60 đến + 100 ° C
35Cầu chìВП1-1...5 А, 250 В41BộĐiện áp định mức 250 V.Dòng điện định mức 1 - 5 A.Chiều dài 14 mm.Đường kính 4mm.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷100°С.Khối lượng 3 g.
36Cầu chìПЦ-30-36CáiVật liệu: Kính; Điện áp định mức: 250V; Dòng điện làm việc định mức: 3A; Chiều dài vỏ: 30mm; Đường kính vỏ: 7mm; Nhiệt độ làm việc: từ -60 đến 100⁰C; Trọng lượng: 2gam.
37Cầu chìBП-20-2A5CáiĐế gỗ phíp chịu nhiệt,thân sứ Điện áp định mức 250VDòng tải định mức 1A đến 5ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC
38Cầu chì và đế bảo vệПP10CáiĐiện áp định mức 250VDòng tải định mức 10ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC
39Chiết ápПТП57CáiĐiện trở: 3,2 kΩ±5%; Công suất: 5W.
40Chuyển mạch11П2НВ1CáiCông tắc 2 vị trí, 11 tiếp điểm; Trọng lượng không quá 145 g; Môi trường làm việc: -60 đến + 85° C; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ
41Chuyển mạch23П2Н113CáiSố vị trí làm việc: 23; Số hướng: 2; Chế độ chuyển mạch: điện áp 10-250V, dòng điện 0,1-2A; Công suất chuyển mạch tối đa: 110W; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,3Ω; Độ bền cách điện: 1500V; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 1000MΩ; Mô men chuyển mạch: 2-6N.m; Số lần chuyển mạch (đóng-ngắt): 5000 lần.
42Chuyển mạch3П2НВ3CáiThời gian làm việc tối thiểu 25000 h.Nhiệt độ bên ngoài từ - 60 °С đến 85 °С. Áp suất không khí từ 0,66 đến 106,6 kPa.
43Chuyển mạch4П1Н21CáiĐiện trở cách điện không nhỏ hơn 1000 Om.Điện trở tại các tiếp điểm không lớn hơn 0,3 Om.Dải nhiệt độ làm việc từ -60 °С đến 85 °С.Điện áp chuyển mạch với dòng điện 1 chiều từ 10 V đến 220 V, với dòng xoay chiều từ 10V đến 380 V.
44Chuyển mạchП2Г-3-12П1Н2Cái• Điện cảm giữa hai tiếp điểm đóng, μH, không quá ...... 0,01• Điện trở của các tiếp điểm điện, Ohm, không quá ...... 0,05• Điện áp, dòng điện, công suất chuyển mạch: - công suất cực đại, W. .... 60 - điện áp hoạt động, V ...... 30-220 - dòng điện, A, không quá ...... 0,05-2• Điện trở mài mòn, chu kỳ chuyển mạch ..... 0,5000số vị trí làm việc: 12; số hướng: 1
45Chuyển mạchП2Г-3-3П4Н1CáiĐiện cảm giữa hai tiếp điểm đóng, μH, không quá ...... 0,01• Điện trở của các tiếp điểm điện, Ohm, không quá ...... 0,05• Điện áp, dòng điện, công suất chuyển mạch: - công suất cực đại, W. .... 60 - điện áp hoạt động, V ...... 30-220 - dòng điện, A, không quá ...... 0,05-2• Điện trở mài mòn, chu kỳ chuyển mạch ..... 0,5000Điện áp hoạt động: (30-220)Vsố vị trí làm việc: 3; số hướng: 4
46Chuyển mạchП2Г-3-6П2Н1Cái• Điện cảm giữa hai tiếp điểm đóng, μH, không quá ...... 0,01• Điện trở của các tiếp điểm điện, Ohm, không quá ...... 0,05• Điện áp, dòng điện, công suất chuyển mạch: - công suất cực đại, W. .... 60 - điện áp hoạt động, V ...... 30-220 - dòng điện, A, không quá ...... 0,05-2• Điện trở mài mòn, chu kỳ chuyển mạch ..... 0,5000số vị trí làm việc: 6; số hướng: 2
47Chuyển mạchПГК-11П2Н-8А6CáiSố vị trí làm việc: 11; Số hướng: 2; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,02Ω; Độ bền cách điện: 1500V; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ.
48Chuyển mạchПГ2-13-4П3НВ2CáiTiếp xúc kháng, không nhiều hơn, Ohm 0,05Độ bền điện của cách điện, V 550Chuyển đổi thời điểm, NxM: từ 0,04 đến 0,29Điện trở cách điện, MOhm, không kém 1000Nhiệt độ hoạt động xung quanh, ° C -60 đến +85Tăng độ ẩm tương đối ở 35 ° C,% 98Thời gian bảo hành kể từ ngày sản xuất, năm: 12Bảo hành thời gian hoạt động, h 10000Trọng lượng, g từ 15 đến 21
49Chuyển mạchПГ3-11П4НВ8Cái- U: = 27V; - I: 5A; - Urơi ≤ 180mV   
50Chuyển mạch1П1Н-ПТ4CáiĐiện áp làm việc: 200V;Dòng tải: 5A;Nhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +155 ºC.
51Chuyển mạchПГ2-8-12П4НВК3cáicó từ 1 đến 4 bo mạch, cung cấp từ 2 đến 12 vị trí hoạt động và từ 1 đến 16 hướng, thời gian hoạt động 10000 giờ, điện trở tiếp xúc không quá 0.05Ω, thời gian chuyển đổi từ 0.04 đến 0.29Nm, nhiệt độ hoạt động: −60... + 85 ° C.
52Chuyển mạchПГ3-11П2НВ4Cái- U: = 27V; - I: 5A; - Urơi ≤ 180mV   
53Chuyển mạchПГ3-11ПЗН-В2CáiĐiện trở tiếp xúc: không quá 0,02 Ω;Độ cách điện: 750V;Thời gian chuyển đổi: từ 0,15 đến 0,7 HxM;Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 1000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +85 °C;Độ ẩm tương đối ở 35 ° C: 98%;Tuổi thọ: 25 năm;Thời gian hoạt động tối thiểu: 25.000h;Trọng lượng: ≤ 36g.
54Chuyển mạchПГ3-3П8Н-В5cáiĐiện áp định mức 250V, dòng định mức 0.5A, công suất tối đa 25W, điện trở tiếp xúc không quá 20Ω, độ bền điện môi 750V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động −60... + 85 ° C, thời gian hoạt động 25000 giờ.
55Chuyển mạchПГ3-5П2НВ5cáiĐiện áp định mức 250V, dòng định mức 0.5A, công suất tối đa 25W, điện trở tiếp xúc không quá 20Ω, độ bền điện môi 750V, Phạm vi nhiệt độ hoạt động −60... + 85 ° C, thời gian hoạt động 25000 giờ.
56Chuyển mạchПГ3-5П4НВ3CáiĐiện trở tiếp xúc: không quá 0,02 Ω;Độ cách điện: 750V;Thời gian chuyển đổi: từ 0,15 đến 0,7 HxM;Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 1000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +85 °C;Độ ẩm tương đối ở 35 ° C: 98%;Tuổi thọ: 25 năm;Thời gian hoạt động tối thiểu: 25.000h;Trọng lượng: từ 36 đến 52g.
57Chuyển mạchПГ7-23-8П3НВ8CáiĐiện áp, V: 27; Dòng,A: 15; Lực chuyển núm, kG: 0,5-2,5; Sụt áp trên các tiếp điểm (không quá), mV: 200; Thời gian bảo hành (lần bật): 30000;
58Chuyển mạchП2Г3-10П4Н2Cái• Điện cảm giữa hai tiếp điểm đóng, μH, không quá ...... 0,01• Điện trở của các tiếp điểm điện, Ohm, không quá ...... 0,05• Điện áp, dòng điện, công suất chuyển mạch: - công suất cực đại, W. .... 60 - điện áp hoạt động, V ...... 30-220 - dòng điện, A, không quá ...... 0,05-2• Điện trở mài mòn, chu kỳ chuyển mạch ..... 0,5000số vị trí làm việc: 10; số hướng: 4
59Chuyển mạchПГ3-2П2НВ14CáiSố vị trí làm việc: 2; Số hướng: 2; Chế độ chuyển mạch: điện áp 0,05-250V, dòng điện 0,0001-0,5A; Công suất chuyển mạch tối đa: 25W; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,02Ω; Độ bền cách điện: 750V; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 1000MΩ; Mô men chuyển mạch: 0,15-0,7N.m.
60Chuyển mạchПГ3-3П3Н22CáiSố vị trí làm việc: 3; Số hướng: 3; Chế độ chuyển mạch: điện áp 0,05-250V, dòng điện 0,0001-0,5A; Công suất chuyển mạch tối đa: 25W; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,02Ω; Độ bền cách điện: 750V; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 1000MΩ; Mô men chuyển mạch: 0,15-0,7N.m.
61Công tắc01-ОСТ7CáiĐiện áp chuyển mạch chung: 12/30 (DC) V Dòng điệntối đa: 20/10 A Điện trở tiếpxúc, Không nhiều hơn: 50 mΩ Điện trởcách điện, Không nhỏ hơn: 100 (tại Uisp.dc = 500 V) MΩĐiện môi Độ bền: 1500 (50 Hz, 1 phút) VSố chu kỳ chuyển mạch, Không nhỏ hơn: 10000Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -25… + 85 ° СKích thước lỗ lắp: 18 x 38 mmChiều cao: 41,4 mmChiều rộng: 20,8 mm
62Công tắcΠ2Т-12CáiCông suất tối đa: 60WĐiện áp hoạt động: (30-220)V
63Công tắcПГК-21П2Н5CáiCông tắc 2 vị trí, 11 tiếp điểm; Trọng lượng không quá 145 g; Môi trường làm việc: -60 đến + 85° C; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ
64Công tắcПТ8-1В14CáiCông suất tối đa: 60WĐiện áp hoạt động: (30-220)V
65Công tắcПТ8-7В3CáiCông suất tối đa: 60WĐiện áp hoạt động: (30-220)V
66Công tắcMT1-B57CáiPhạm vi đo dòng điện: 0-30A; Tần số dòng điện từ 30 đến 7,5MHz; Kích thước 80x80x75mm; Cấp chính xác: loại 2,5; Chất liệu: Nhựa, kim loại.
67Công tắcВГ-15К-2С1CáiU=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000; Tuổi thọ: 8 năm
68Công tắcМТ-135cáiCông tắc đơn cực, khối lượng 13g, điện trở tiếp xúc không quá 0.05Ω, công suất tối đa 70W, điện áp định mức 250V, dòng định mức 4A, nhiệt độ hoạt động −60 ... + 100 ° C, thời gian hoạt động: 1000 giờ
69Công tắcМТ-310cáiCông tắc hai cực, khối lượng 18g, điện trở tiếp xúc không quá 0.05Ω, công suất tối đa 70W, điện áp định mức 250V, dòng định mức 4A, nhiệt độ hoạt động −60 ... + 100 ° C, thời gian hoạt động: 1000 giờ
70Công tắcП1Т-1-1В7CáiĐiện áp, V: 27; Dòng,A: 15; Lực chuyển núm, kG: 0,5-2,5; Sụt áp trên các tiếp điểm (không quá), mV: 200; Thời gian bảo hành (lần bật): 30000;
71Công tắcП2Т-1-1B6CáiLực chuyển mạch: từ 2,7 đến 16N; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,01Ω; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 1000MΩ; Độ bền cách điện: 1100V; Dải nhiệt độ làm việc: -60 đến 85⁰C; Thời gian bảo quản: 20 năm; Khối lượng: không lớn hơn 7,5g; Số lần chuyển mạch (đóng-ngắt): 10000 lần.
72Công tắcТП1-224CáiĐiện áp làm việc: 220V; Dòng làm việc: 2A; Số nhóm tiếp điểm: 2; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,02Ω; Nhiệt độ làm việc: từ -60 đến 100⁰C; Trọng lượng: 26gam.
73Công tắc 2 cực45A 250VAC2CáiChất liệu: Nhựa Urea Resin, Đồng ; Màu sắc: Trắng ; Thiết bị tương thích: Dòng Full Color ; Loại: Thiết bị rời, module ; Chức năng: Công tắc 2 cực ; Dòng định mức: 45A 250VAC 50/60 Hz ; Đèn báo: Có
74Công tắc 3 cựcON-OFF2CáiDòng định mức: 80A / 100A (tùy chọn)Số cực: 3 (3 cực, 3 giai đoạn, 3NO)Điện áp định mức: 440VĐiện áp cách điện (Ui): 660VChất liệu vỏ: Nhựa chống cháyChất liệu liên hệ: BạcKích thước: 70 * 80 * 115mm
75Công tắcМТД12CáiĐiện áp, V: 27; Dòng,A: 15; Lực chuyển núm, kG: 0,5-2,5; Sụt áp trên các tiếp điểm (không quá), mV: 200; Thời gian bảo hành (lần bật): 30000;
76Công tắc1ПКФС-21CáiĐiện áp, V: 27; Dòng,A: 15; Lực chuyển núm, kG: 0,5-2,5; Sụt áp trên các tiếp điểm (không quá), mV: 200; Thời gian bảo hành (lần bật): 30000;
77Công tắcТКД501ДОД2CáiHiệu điện thế trên cuôn dây: 27V; Cường độ dòng điện chuyển mạch: 50A; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 0; Số cặp tiếp điểm thường mở: 1; Nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: 85°C; Chế độ làm việc: Liên tục; Dải điện áp làm việc: một chiều 24..30V, xoay chiều 110..210V 360..1100 Hz;
78Công tắcТКД-502ДОДГ2CáiDòng tải quy định của công tắc tơ: 100A; Dòng tiêu thụ cuộn dây ở điện áp tiêu chuẩn (không quá): 0,34A; Sụt giảm điện áp trên các tiếp điểm (không quá): 120mV; Điện áp làm việc (không quá) ở trạng thái lạnh 14,5V, ở trạng thái nóng 18V; Điện áp ngắt (không quá) ở trạng thái lạnh 5V, ở trạng thái nóng 6,5V;
79Cuộn chặn lọc nhiễuДМ-0,1-2002CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động -60 + 85°C. Độ tự cảm 0,005-5 mH. Kích thước tổng thể 9x16mm.Trọng lượng 6,5 g.
80Cọc đấuКП-1а35cáiĐiện áp tối đa 250 V, dòng điện tối đa 6 A, kích thước 19x41.5 mm, khối lượng 12.5g, nhiệt độ hoạt động −60... + 100 ° C
81Cọc tiếp mátKл121CáiHoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 4,5 mm²Điện trở : ,1 Ohm
82ĐầuСНЦ23-55/33B-6-B1CáiĐầu cắm 55 chân:Kích thước đầu cắm: 33;Điện trở tiếp xúc: ≤ 4 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 155 ° C;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
83Đầu cắm2РМ30Б32Г1В1В3CáiDòng lớn nhất trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100;
84Đầu cắm2РМ42Б50Г1В13CáiDòng lớn nhất trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100;
85Đầu cắm2РМ42Б50Г2В1В3CáiDòng lớn nhất trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100;
86Đầu cắm2РМT42Б30Ш5В1B1CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
87Đầu cắm2РМДT18Б5Ш5В1B8CáiĐường kính 18mm; Số lượng chân cắm 5; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V
88Đầu cắm2РМДT24Б10Г5В1B3CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
89Đầu cắm2РМДT24Б10Ш5В1B5CáiĐường kính 27mm; Số lượng chân cắm 10; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất 700V
90Đầu cắm2РМДT24КΠН10Г5В1B3CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
91Đầu cắm2РМДT24КΠН10Ш5В1B2CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
92Đầu cắm2РМДT27Б19Г5В1B2CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
93Đầu cắm2РМДT27Б19Ш5В1B4CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
94Đầu cắm2РМДT27КΠН19Г5В1B3CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
95Đầu cắm2РМДT27КΠН19Ш5В1B3CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
96Đầu cắm2РМДT30Б24Г5В1B7CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
97Đầu cắm2РМДT30Б24Ш5В1B2CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
98Đầu cắm2РМДT30БΠН24Г5В1B1CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
99Đầu cắm2РМДT30БΠН24Ш5В1B2CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
100Đầu cắm2РМДT30КΠН24Г5В1B3CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
101Đầu cắm2РМДT30КΠН24Ш5В1B4CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
102Đầu cắm2РМДT33KΠН32Г5B1B4CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
103Đầu cắm2РМДT33KΠН32Ш5B1B5CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
104Đầu cắm2РМДT33Б32Г5B1B7CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
105Đầu cắm2РМДT33Б32Ш5В1B4CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
106Đầu cắm2РМДT33БΠН32Г5B1B1CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
107Đầu cắm2РМДT33БΠН32Ш5B1B2CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
108Đầu cắm2РМДT42Б45Г5B1B1CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
109Đầu cắm2РМДT42Б45Ш5B1B1CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
110Đầu cắm2РМДT42КΠН45Г5B1B2CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
111Đầu cắm2РМДT42КΠН45Ш5B1B2CáiĐiện áp làm việc tối đa: 700VThời hạn sử dụng tối thiểu: 15 nămNhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60° C đến +100° C
112Đầu cắm2РМДТ27Б19Г5А12Cái19 chân cắm; Đường kính vỏ: 27mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất 700V
113Đầu cắm2РМДТ27Б19Ш5А12Cái19 chân cắm; Đường kính vỏ: 27mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất 700V
114Đầu cắm2РМДТ27КПН19Ш5В1В1Cái19 chân cắm; Đường kính vỏ: 27mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất 700V
115Đầu cắm2РМДТ27КПН2Ш5В1В15CáiSố lượng chân cắm: 27; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm Ф1mm: không lớn hơn 0,005Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm khi có tải ổn định trên nó: không nhỏ hơn 2A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 250V; Số lượng khớp động-phân chia: 1000; Thời gian làm việc tối thiểu: 5000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 85⁰C.
116Đầu cắm2РМДТ30Б8Ш7В1В3CáiDòng lớn nhất trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100;
117Đầu cắm2РМДТ33Б32Г5B1B2CáiĐường kính thân đầu cắm 33 mm, 32 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
118Đầu cắm2РМДТ33Б32Ш5В1В3CáiDòng lớn nhất trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100;
119Đầu cắm2РМДТ45Б50Г8В1В4Cái45 chân cắm; Đường kính vỏ: 39mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V
120Đầu cắm2РМДТ45Б50Ш8В1В4Cái45 chân cắm; Đường kính vỏ: 39mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V
121Đầu cắm2РМТ30КПН8Г7В1В3CáiĐường kính thân đầu cắm 30 mm,8 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
122Đầu cắm2РМТ30КУН32Г1В1В3CáiĐường kính thân đầu cắm 30 mm, 32 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
123Đầu cắm2РМТ33КПН32Г5В1В3CáiDòng tải: trên tiếp điểm đơn: từ 4A đến 36A; tổng lớn nhất trên đầu cắm từ 27A đến 260A, điện trở cách điện không nhỏ hơn 5000MΩ, nhiệt độ môi trường từ âm 60 đến +100 độ.
124Đầu cắm2РМТ42КПН50Г2В1В3CáiĐường kính thân đầu cắm 42 mm, 50 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
125Đầu cắm2РМТ42КПН50Ш2В1В3CáiĐường kính thân đầu cắm 42 mm, 50 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
126Đầu cắm2РМТ42КУН50Г2В1В3CáiĐường kính thân đầu cắm 42 mm, 50 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
127Đầu cắm2РМТ42КУН50Ш2В1В3CáiĐường kính thân đầu cắm 42 mm, 50 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
128Đầu cắm2РМТ45КПН50Ш8В1В3CáiĐường kính thân đầu cắm 45 mm, 50 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
129Đầu cắmSCSI-68 6005068510051Cái- Nhãn hiệu: Starte -Cáp kết nối SCSI-68 -Số chân: 68 Pin- kích thước chân: 2.54 mm- Loại: Đầu cắm cái và đực- kích thước: 8.9x53.2x8.5mm
130Đầu cắmГРПМШ-1-31ШУ2-В1Cái- Dòng hoạt động cho mỗi tiếp điểm: không quá 1,48A- Điện áp tối đa: 250V- Điện trở các tiếp điểm tần số thấp: Không quá 8ohm- Kích thước: có vỏ 78 × 59 × 68 mm- Nhiệt độ: -60 ° С đến + 85 ° С- Áp suất làm việc: 10-6mm Hg.
131Đầu cắmГРПМШ-1-45ШУ2-В1Cái- Dòng hoạt động cho mỗi tiếp điểm: không quá 1,48A- Điện áp tối đa: 250V- Điện trở các tiếp điểm tần số thấp: Không quá 8ohm- Kích thước: có vỏ 92 × 83 × 102 mm- Nhiệt độ: -60 °С đến + 85 °С- Áp suất làm việc: 10-6mm Hg.
132Đầu cắmРП15-15ШВВ2Cái- Dòng hoạt động cho mỗi tiếp điểm: không quá 5A- Điện trở các tiếp điểm tần số thấp: Không quá 5ohm- Kích thước: có vỏ 41,3 × 35,4 × 18,5 mm- Nhiệt độ: -60 ° С đến + 125 ° С- Áp suất làm việc: - 1,34 10-9Pa (10-12mm Hg).
133Đầu cắmРП15-23ШВВ2Cái- Dòng hoạt động cho mỗi tiếp điểm: không quá 5A- Điện áp tối đa: 250V- Điện trở các tiếp điểm tần số thấp: Không quá 5ohm- Kích thước: có vỏ 44 × 15,3 × 52,3 mm- Nhiệt độ: -60 ° С đến + 125 ° С- Áp suất làm việc: - 1,34 10-9Pa
134Đầu cắmРПКМ3-67/67Г1-В4CáiDải điện áp cung cấp: 400B;Dòng điện chịu tải: 1,3 - 6A;Tiếp điểm đường kính 1.0mm: 122 tiếp điểm mạ bạc;Tiếp điểm đường kính 1,5mm: 12 tiếp điểm mạ bạc;Tổng số chân cắm 134 tiếp điểm mạ bạc;Tần số hoạt động 1MHz.Điện trở tiếp xúc điện không hơn 1,0; 1,5; 10 mΩKhả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường không nhỏ hơn 5000Mohm
135Đầu cắmРПКМ3-67/67Ш1-В15CáiSố lượng chân cắm: 31; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm Ф1mm: không lớn hơn 0,005Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm khi có tải ổn định trên nó: không nhỏ hơn 2A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 250V; Số lượng khớp động-phân chia: 1000; Thời gian làm việc tối thiểu: 5000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 85⁰C.
136Đầu cắmСНЦ23-10/18Р-6-В4CáiTháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 10; Kích thước: ØD-M18x1, Ød-3,2, A-19,5, Bmax-25,9, bmax-1,4, lmax-11,3, Lmax-32; Loại: Đầu cắm đực;
137Đầu cắmСНЦ23-10/22P-1-B1CáiLoại đầu cắm СНЦ23; số chân cắm: 10 kích thước thân vỏ: 22mm
138Đầu cắmСНЦ23-19/22Р-6-В5CáiĐầu cắm 19 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
139Đầu cắmСНЦ23-19/27В-1-В2CáiĐầu cắm 19 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
140Đầu cắmСНЦ23-28/27Р-6-В4CáiĐầu cắm 28 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
141Đầu cắmСНЦ23-3/14Р-6-В1CáiTháo nhanh; Hình trụ; Số chân 3; Kích thước: ØD-M14; Loại vỏ: đầu cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất
142Đầu cắmСНЦ23-32/27В-1-B1CáiPhích cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
143Đầu cắmСНЦ23-32/27В-6-В1CáiỔ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
144Đầu cắmСНЦ23-32/27Р-1-B1CáiỔ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
145Đầu cắmСНЦ23-32/27Р-6-В5CáiTháo nhanh; Hình trụ; Số chân 32; Kích thước: ØD-M27; Loại vỏ: phích cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất
146Đầu cắmСНЦ23-41/30B-6-б-В2CáiĐầu cắm 41 chânKích thước quy ước: 30;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
147Đầu cắmСНЦ23-41/30В-1-В2CáiĐầu cắm 41 chânKích thước quy ước: 30;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 2,5 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
148Đầu cắmСНЦ23-41/30Р-6-В4CáiĐầu cắm 41 chânKích thước quy ước: 30;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
149Đầu cắmСНЦ23-45/39В-6-В1CáiTháo nhanh; Hình trụ; Số chân 45; Kích thước: ØD-M39; Loại vỏ: phích cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất
150Đầu cắmСНЦ23-45/39Р-1-В1CáiTháo nhanh; Hình trụ; Số chân 45; Kích thước: ØD-M39; Loại vỏ: Đầu cắm; Phần thiết bị không có vỏ; Điện áp lớn nhất
151Đầu cắmСНЦ23-45/39Р-6-В1CáiTháo nhanh; Hình trụ; Số chân 45; Kích thước: ØD-M39; Loại vỏ: Đầu cắm; Phần cáp có vỏ thẳng; Điện áp lớn nhất
152Đầu cắmСНЦ23-55/33В-6-a-B2CáiSố lượng chân cắm: 10; Đường kính vỏ: 24mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm.
153Đầu cắmСНЦ23-55/33В-6-В4CáiSố lượng chân cắm: 10; Đường kính vỏ: 24mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm.
154Đầu cắmСНЦ23-7/18P-1-б-В2СáiSố lượng chân cắm: 7; Đường kính vỏ: 18mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm.
155Đầu cắmСР-75-110ФВ2CáiĐiện áp hoạt động ở điều kiện bình thường: 500 VChân điện trở tiếp xúc: 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +155 ° СHạn sử dụng tối thiểu: 15 năm
156Đầu cắmСР-75-154ФВ2CáiĐiện áp hoạt động ở điều kiện bình thường: 500 VChân điện trở tiếp xúc: 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +155 ° СHạn sử dụng tối thiểu: 15 năm
157Đầu cắmСР-75-268ФВ3CáiĐiện áp hoạt động ở điều kiện bình thường: 500 VChân điện trở tiếp xúc: 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +155 ° СHạn sử dụng tối thiểu: 15 năm
158Đầu cắmСР-75-279ФВ8CáiĐiện áp hoạt động ở điều kiện bình thường: 500 VChân điện trở tiếp xúc: 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +155 ° СHạn sử dụng tối thiểu: 15 năm
159Đầu cắmШР28П4НГ53CáiĐường kính thân đầu cắm 28 mm, 4 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 3,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 60 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Điện áp hoạt động tối đa 850 V.
160Đầu cắmШР28ПК4НГ53CáiDòng lớn nhất trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100;
161Đầu cắmСНЦ23-19/22B-6-В2CáiĐầu cắm 19 chân:Kích thước đầu cắm: 22;Điện trở tiếp xúc: ≤ 4 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 155 ° C;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
162Đầu cắmСНЦ23-19/22P-1-В4CáiĐầu cắm 19 chân:Kích thước đầu cắm: 22;Điện trở tiếp xúc: ≤ 4 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 155 ° C;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
163Đầu cắmСНЦ23-43/36B-6-В4CáiDải điện áp cung cấp: 400; 500; 700B;Dòng điện chịu tải: 3,6 - 20A;Tiếp điểm đường kính 1.0mm: 23 tiếp điểm mạ vàng;Tiếp điểm đường kính 1,5mm: 20 tiếp điểm mạ vàng;Tổng số chân cắm 43 tiếp điểm mạ vàng;Tần số hoạt động 3MHz.Điện trở tiếp xúc điện không hơn 1,0; 1,5; 10 mΩKhả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường không nhỏ hơn 5000Mohm
164Đầu cắmСНЦ23-55/33P-1-B1CáiĐầu cắm 55 chân:Kích thước đầu cắm: 33;Điện trở tiếp xúc: ≤ 4 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 155 ° C;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
165Đầu cắmСНЦ23-55/33В-1-B1CáiĐầu cắm 55 chân:Kích thước đầu cắm: 33;Điện trở tiếp xúc: ≤ 4 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 155 ° C;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
166Đầu cắm2РМ30Б32Г1В12CáiĐầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
167Đầu cắm2РМД24Б10Г5В17CáiSố lượng chân cắm: 10; Đường kính vỏ: 24mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm.
168Đầu cắm2РМД27Б19Ш5В14CáiSố chân: 19;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C.
169Đầu cắm2РМД27КПН19Ш5В18CáiSố chân: 19;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C.
170Đầu cắm2РМД30Б24Ш5В16CáiSố chân: 24;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C.
171Đầu cắm2РМД33КПН32Ш5В12CáiLoại đầu cắm 2РМДđường kính thân vỏ: 33mmkiểu thân vỏ: КПНsố chân cắm: 32 dạng mặt tiếp xúc: Ш5В1
172Đầu cắm2РМДТ18Б4Г5А1В8CáiSố lượng chân cắm: 4; Đường kính vỏ: 18mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm.
173Đầu cắm2РМДТ18КПН4Ш5А1В6CáiSố lượng chân cắm: 4; Đường kính vỏ: 18mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm.
174Đầu cắm2РМДТ24Б7 Г5B1B1CáiĐường kính thân đầu cắm 24 mm, 7 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
175Đầu cắm2РМДТ33БПН32Г5В1В12CáiSố lượng chân cắm: 32; Đường kính vỏ: 33mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm.
176Đầu cắm2РМДТ33КПН32 Ш5B1B2CáiĐường kính thân đầu cắm 33 mm, 32 tiếp điểm dạng phích cắm, đường kính tiếp điểm là 1,5 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 3 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
177Đầu cắm2РМДТ33КПН32Ш5В1В14CáiSố lượng chân cắm: 32; Đường kính vỏ: 33mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm.
178Đầu cắmCP-75-279ФВ1Cái-Đầu cắm cáp đồng trục; -Trở kháng cáp 75 Om; Điện áp làm việc bình thường 500V ; Thời gian hoạt động tối thiểu là 5000 giờ.
179Đầu cắmРП15-10ГВ2-Б2CáiĐầu cắm 10 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
180Đầu cắmРП15-36ГВ222CáiĐầu cắm 36 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
181Đầu cắmРП15-50ГВ2CáiĐầu cắm 50 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
182Đầu cắmСНО50-134/60x43Р-6-В1CáiĐầu cắm vuông 134 chân:Kích thước đầu cắm: 60x43;Điện trở tiếp xúc: ≤ 4 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 155 ° C;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
183Đầu cắmСНП34-135Р-В16CáiHình chữ nhật phích cắm tần số thấpTiếp điểm 135 chân mạ vàng;Dòng hoạt động trên mỗi tiếp điểm: ≤ 2 A;Điện áp: ≤ 150V;Điện trở tiếp xúc: ≤ 15 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 2,5 pF;Khoảng cách giữa các điểm tiếp xúc của đầu nối SNP34-135R-V: 2,5mm ± 10%.
184Đầu cắmСНЦ23-19/27Р-6-В8CáiDải điện áp cung cấp: 400; 500; 700B;Dòng điện chịu tải: 9 - 18A;Tiếp điểm đường kính 1,5mm: 19 tiếp điểm mạ vàng;Tổng số chân cắm 19 tiếp điểm mạ vàng;Tần số hoạt động 3MHz.Điện trở tiếp xúc điện không hơn 1,0; 1,5; 10 mΩKhả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường không nhỏ hơn 5000Mohm
185Đầu cắmСНЦ23-32/27B-6-B8Cái32 chân cắm; Đường kính vỏ: 27mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V
186Đầu cắmСНЦ23-32/27P-2-B2Cái32 chân cắm; Đường kính vỏ: 27mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V
187Đầu cắmСНЦ23-32/27В-6-а-В4CáiSố lượng chân cắm: 32; Đường kính vỏ: 27mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm.
188Đầu cắmСНЦ23-32/27В-6-б-В3CáiSố lượng chân cắm: 32; Đường kính vỏ: 27mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm.
189Đầu cắmСНЦ23-43/36P-6-В2CáiDải điện áp cung cấp: 400; 500; 700B;Dòng điện chịu tải: 3,6 - 20A;Tiếp điểm đường kính 1.0mm: 23 tiếp điểm mạ vàng;Tiếp điểm đường kính 1,5mm: 20 tiếp điểm mạ vàng;Tổng số chân cắm 43 tiếp điểm mạ vàng;Tần số hoạt động 3MHz.Điện trở tiếp xúc điện không hơn 1,0; 1,5; 10 mΩKhả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường không nhỏ hơn 5000Mohm
190Đầu cắmСНЦ23-55/33Р-6-B1CáiĐầu cắm 55 chân:Kích thước đầu cắm: 33;Điện trở tiếp xúc: ≤ 4 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 155 ° C;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
191Đầu cắmСНЦ23-61/36P-6-α-B2CáiDải điện áp cung cấp: 400; 500; 700B;Dòng điện chịu tải: 3,6 - 7,2A;Tiếp điểm đường kính 1.0mm: 61 tiếp điểm mạ vàng;Tổng số chân cắm 61 tiếp điểm mạ vàng;Tần số hoạt động 3MHz.Điện trở tiếp xúc điện không hơn 1,0; 1,5; 10 mΩKhả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường không nhỏ hơn 5000Mohm
192Đầu cắmСНЦ23-61/36В-6-В2CáiDải điện áp cung cấp: 400; 500; 700B;Dòng điện chịu tải: 3,6 - 7,2A;Tiếp điểm đường kính 1.0mm: 61 tiếp điểm mạ vàng;Tổng số chân cắm 61 tiếp điểm mạ vàng;Tần số hoạt động 3MHz.Điện trở tiếp xúc điện không hơn 1,0; 1,5; 10 mΩKhả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường không nhỏ hơn 5000Mohm
193Đầu cắmСР-75-109ФВ7CáiĐiện áp lớn nhất hoạt động trong điều kiện bình thườn: 500 V;Điện trở tiếp xúc: 0,01 Ω;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 .. +155 ° С;Tuổi thọ: 15 năm.
194Đầu cắmCНП34-135В-В2CáiĐầu cắm 135 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
195Đầu cắm cái2РМДТ18БПН4Г5A1В2CáiSố lượng chân cắm: 4; Đường kính vỏ: 18mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm.
196Đầu cắm cái2РМДТ24БПН10Г5A1В3CáiSố lượng chân cắm: 10; Đường kính vỏ: 24mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm.
197Đầu cắm cái2РМДТ30БПН8Г7В1В2CáiSố lượng chân cắm: 8; Đường kính vỏ: 30mm; Đường kính chân cắm: 1,5mm, 2,0mm và 3,0mm; Mạ chân cắm: Bạc; Chịu nhiệt: 1-100⁰C; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng tải lớn nhất (tương ứng với đường kính chân cắm): 15A, 18A, 32A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V; Số lượng khớp động-phân chia: 500; Thời gian làm việc tối thiểu: 1000 giờ (ở nhiệt độ 150⁰C); Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm.
198Đầu cắm cáiГРПМ1-31ГО2-В6CáiSố lượng chân cắm: 31; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm Ф1mm: không lớn hơn 0,005Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm khi có tải ổn định trên nó: không nhỏ hơn 2A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 250V; Số lượng khớp động-phân chia: 1000; Thời gian làm việc tối thiểu: 5000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 85⁰C.
199Đầu cắm cáiГРПМ1-45ГО2-В3CáiSố lượng chân cắm: 45; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm Ф1mm: không lớn hơn 0,005Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm khi có tải ổn định trên nó: không nhỏ hơn 2A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 250V; Số lượng khớp động-phân chia: 1000; Thời gian làm việc tối thiểu: 5000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 85⁰C.
200Đầu cắm cáiГРПМ5-35ГО2-В2CáiSố lượng chân cắm: 35; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,01Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 1000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm: không lớn hơn 1A; Điện áp (biên độ): 100V; Điện áp thử nghiệm (biên độ): 500V; Số lượng khớp động-phân chia: 250; Thời gian làm việc tối thiểu: 10000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 12 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 100⁰C; Áp suất làm việc giảm xuống: 3mmHg.
201Đầu cắm đựcГРПМ1-31ШУ2-В5CáiSố lượng chân cắm: 31; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm Ф1mm: không lớn hơn 0,005Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm khi có tải ổn định trên nó: không nhỏ hơn 2A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 250V; Số lượng khớp động-phân chia: 1000; Thời gian làm việc tối thiểu: 5000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 85⁰C.
202Đầu cắm đựcГРПМ1-45ШУ2-В2CáiSố lượng chân cắm: 45; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm Ф1mm: không lớn hơn 0,005Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 5000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm khi có tải ổn định trên nó: không nhỏ hơn 2A; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 250V; Số lượng khớp động-phân chia: 1000; Thời gian làm việc tối thiểu: 5000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 15 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 85⁰C.
203Đầu cắm đựcГРПМ5-35Ш2-В4CáiSố lượng chân cắm: 35; Mạ chân cắm: bạc; Điện trở tiếp điểm: không lớn hơn 0,01Ω; Điện trở các điện ở điều kiện thường, không nhỏ hơn 1000MΩ; Dòng làm việc mỗi chân cắm: không lớn hơn 1A; Điện áp (biên độ): 100V; Điện áp thử nghiệm (biên độ): 500V; Số lượng khớp động-phân chia: 250; Thời gian làm việc tối thiểu: 10000 giờ; Thời gian bảo quản tối thiểu: 12 năm; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 100⁰C; Áp suất làm việc giảm xuống: 3mmHg.
204Đầu cắm trònСНЦ23-10/18B-1-B3cáiĐường kính thân đầu cắm 18 mm, 10 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
205Đầu cắm trònСНЦ23-10/18P-1-B2cáiĐường kính thân đầu cắm 18 mm, 10 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
206Đầu cắm trònСНЦ23-32/27B-1-a-B2cáiĐường kính thân đầu cắm 27 mm, 32 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
207Đầu cắm trònСНЦ23-32/27P-1-a-B5cáiĐường kính thân đầu cắm 27 mm, 32 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
208Đầu cắm trònСНЦ23-55/33B-1-B8cáiĐường kính thân đầu cắm 33 mm, 55 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
209Đầu cắm trònСНЦ23-55/33P-1-B16cáiĐường kính thân đầu cắm 33 mm, 55 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
210Đầu cắm trònСНЦ23-7/18B-1-B2cáiĐường kính thân đầu cắm 18 mm, 7 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
211Đầu cắm trònСНЦ23-7/18P-1-B5cáiĐường kính thân đầu cắm 18 mm, 7 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 155 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 1000 giờ. Tần số hoạt động tối đa 5 MHz. Điện áp hoạt động tối đa 700 V.
212Đầu cắm vuôngРПКМ1-38Г1-В1cái38 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
213Đầu cắm vuôngРПКМ1-45Г1-В1cái45 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
214Đầu cắm vuôngРПКМ1-67Г1-В4cái67 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
215Đầu cắm vuôngРПКМ4-67/67Г3-В3cái67 tiếp điểm dạng ổ cắm, đường kính tiếp điểm là 1 mm, nhiệt độ hoạt động tối đa 100 °C. Thời gian hoạt động tối thiểu là 10000 giờ.
216Dây cáp đồng trụcРК-75-2-1320mDây đồng mạ bạcChống sóng, Ohm: 75 ± 3Nhiệt độ hoạt động tối thiểu, ° С-60Nhiệt độ hoạt động tối đa, ° С+85Hệ số suy giảm, không lớn hơn, dB / m, ở tần số 0,2 GHz0,42Hệ số suy giảm, không lớn hơn, dB / m, ở tần số 3 GHz2.0Đường kính ngoài cáp, mm 3,2 (+ 0,2 / -0,1)Trọng lượng cáp, kg / km: 14,7
217Dây cáp đồng trụcРК-75-4-2120mDây dẫn bên trong Dây đồng mạ bạcCách nhiệt Chất rắn: fluoroplast F-4Dây dẫn bên ngoài Dây đồng mạ bạc bệnVỏ bọc Fluoroplast F-4, bện bằng sợi thủy tinh tẩm dầu bóng organosiliconChống sóng, 75 ± 3.0 OhmNhiệt độ hoạt động -60...+250 ° СĐường kính ngoài cáp, 5,9 ± 0,4 mm Trọng lượng cáp, 77 kg / km
218Dây dẫn có phòng sóngМПОЭ 0,35660mĐường kính lõi dây: 0,35mm;Dây điện được mạ bạc;Vỏ bọc bằng vật liệu chống cháy (tương đương vật liệu TEFLON)
219Dây dẫn có phòng sóngМПОЭ-0,5350mHoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 0,5 mm²Số lõi dây: 16Đường kính của mỗi lõi dây: 0,2 mmĐường kính ngoài: 1,8 mmTrọng lượng 1 mét dây: 6,1 gĐiện trở của dây: 40,1 Ohm
220Dây dẫn có phòng sóngМПОЭ-0,75250mHoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 0,75 mm²Số lõi dây: 19Đường kính của mỗi lõi dây: 0,23 mmĐường kính ngoài: 2 mmTrọng lượng 1 mét dây: 9,3 gĐiện trở của dây: 25,9 Ohm
221Dây dẫn điệnБИФНЭ Ф 0,35100mSố lượng dây dẫn: 19Điện trở của 1 km dây: 61,5 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động tiêu chuẩn từ -60 đến +250 ºС. Điện áp bình thường của dòng điện xoay chiều (một chiều) là 250 (350) Vôn
222Dây dẫn điệnПТЛ Ф 0,3530mLà dây dẫn nhiều sợi chịu nhiệt có vỏ cách điện bên ngoài làm bằng sợi vải và lớp vỏ cách điện bên trong làm sợi thủy tinh và nhựa PTFE. Lõi dẫn điện làm bằng sợi dây đồng mạ thiếcTiết diện dây dẫn - 0,35 mm²Số lượng dây dẫn - 19Đường kính của mỗi dây - 0,15 mmĐường kính ngoài - 2 mmTrọng lượng 1 km dây - 8,4 kg
223Dây dẫn điệnПТЛ Ф 0,530mLà dây dẫn nhiều sợi chịu nhiệt có vỏ cách điện bên ngoài làm bằng sợi vải và lớp vỏ cách điện bên trong làm sợi thủy tinh và nhựa PTFE. Lõi dẫn điện làm bằng sợi dây đồng mạ thiếcTiết diện dây dẫn - 0,5 mm²Số lượng dây dẫn - 19Đường kính của mỗi dây - 0,18 mmĐường kính ngoài - 2,1 mmTrọng lượng 1 km dây - 10,5 kg
224Dây dẫn điệnПТЛ Ф 0,7535mLà dây dẫn nhiều sợi chịu nhiệt có vỏ cách điện bên ngoài làm bằng sợi vải và lớp vỏ cách điện bên trong làm sợi thủy tinh và nhựa PTFE. Lõi dẫn điện làm bằng sợi dây đồng mạ thiếcTiết diện dây dẫn - 0,75 mm²Số lượng dây dẫn - 19Đường kính của mỗi dây - 0,23 mmĐường kính ngoài - 2,4 mmTrọng lượng 1 km dây - 13,9 kg
225Dây dẫn điệnMГTФ 0,580mHoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây0,,5 mm²Số lõi dây: 7Đường kính của mỗi lõi dây: 0,2 mmĐường kính ngoài: 1,4 mmTrọng lượng 1 mét dây: 12,9 gĐiện trở của dây: 40,1 Ohm
226Dây dẫn điệnMГTФ 1,575mHoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 1,5 mm²Số lõi dây: 19Đường kính của mỗi lõi dây: 0,2 mmĐường kính ngoài: 2,4 mmTrọng lượng 1 mét dây:24,9 gĐiện trở của dây: 40,1 Ohm
227Dây dẫn điệnМГТФЭ-0,5730mDải nhiệt độ làm việc: từ -60 đến 220⁰C; Điện áp xoay chiều tần số 50Hz thử nghiệm trong thời gian 1 phút: 1000V; Điện trở cách điện trên 1m chiều dài ở điều kiện thường: không nhỏ hơn 10.000MΩ; Điện trở của 1km lõi dây dẫn ở 20⁰C: không lớn hơn 39Ω; Tiết diện dây dẫn: 0,5mm2; Đường kính dây dẫn: 1,5mm.
228Dây dẫn điệnМПО 0,51.300MétHoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 0,5 mm²Số lõi dây: 16Đường kính của mỗi lõi dây: 0,2 mmĐường kính ngoài: 1,8 mmTrọng lượng 1 mét dây: 6,1 gĐiện trở của dây: 40,1 Ohm
229Dây dẫn điệnМПО 1,0230mHoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 1,0 mm²Số lõi dây: 19Đường kính của mỗi lõi dây: 0,26 mmĐường kính ngoài: 2,1 mmTrọng lượng 1 mét dây: 11,6 gĐiện trở của dây: 20,4 Ohm
230Dây dẫn điệnМПО 1,5175mHoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 1,5 mm²Số lõi dây: 24Đường kính của mỗi lõi dây: 0,26 mmĐường kính ngoài: 2,1 mmTrọng lượng 1 mét dây: 11,6 gĐiện trở của dây: 20,4 Ohm
231Dây dẫn điệnМПО 2,0460mHoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 2,0 mm²Số lõi dây: 19Đường kính của mỗi lõi dây: 0,26 mmĐường kính ngoài: 2,1 mmTrọng lượng 1 mét dây: 11,6 gĐiện trở của dây: 20,4 Ohm
232Dây dẫn điệnМПО 2,5285mHoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 2,5 mm²Số lõi dây: 35Đường kính của mỗi lõi dây: 0,26 mmĐường kính ngoài: 2,1 mmTrọng lượng 1 mét dây: 11,6 gĐiện trở của dây: 20,4 Ohm
233Dây dẫn có phòng sóngф1,520mHoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 1,5 mm²Số lõi dây: 19Đường kính của mỗi lõi dây: 0,26 mmĐường kính ngoài: 2,7 mmTrọng lượng 1 mét dây: 18,2 gĐiện trở của dây: 20,4 Ohm
234Dây điện chịu nhiệtМГШВ 0,35650mĐường kính dây - 1,9 mmPhần dây - 0,35 mm²Trọng lượng 1 km - 5,9 kgĐộ dày cách nhiệt tối thiểu - 0,25 mmĐộ dày cách nhiệt danh nghĩa - 0,4 mmLớp linh hoạt cốt lõi - 5Cấu trúc cốt lõi - 20x0.15Vật liệu dẫn - dây đồng đóng hộpCách điện lõi - chủ đề PVC và polyester
235Dây điện chịu nhiệtМГШВ-0,5500métĐiện áp xoay chiều định mức 1000V/10kHz, Điện áp 1 chiều định mức 1500V, Chiều dài không nhỏ hơn 50m, Phạm vi nhiệt độ hoạt động −50 ... + 70 ° C, Tuổi thọ trung bình 15 năm
236Dây điện phòng sóngМГШВЭ-0,35900MTiết diện dây dẫn: 0,35mm2; Đường kính: 2,5mm; Khối lượng: 0,0149 kg/m; Điện áp xoay chiều định mức: đến 380V, tần số đến 10kHz; Điện áp một chiều định mức: đến 500V.
237Dây điện phòng sóngМГШВЭ-0,5370métĐiện áp xoay chiều định mức 1000V/10kHz, Điện áp 1 chiều định mức 1500V, Chiều dài không nhỏ hơn 50m, Phạm vi nhiệt độ hoạt động −50 ... + 70 ° C, Tuổi thọ trung bình 15 năm
238Dây phòng sóngПMЛ 1x2,065mDây đơn, đường kính 2,0 mm; có lớp phòng sóng Điện áp danh định 300VĐiện trở DC tối đa ở 20 ºC : 15 Ω/km
239Dây phòng sóngПMЛ 6x8-T8mBện đồng qua đó một sợi dây được luồn qua. Nó được sử dụng để bảo vệ cơ học và che chắn dây, cáp, bó. Có thể được sử dụng như linh hoạt, thanh cái bằng đồng, bện khử mùi, v.v.Chống nhiễu sóng, nhiễu âm thanhĐường kính tối thiểu - 6 mmĐường kính tối đa - 10 mm
240Dây tín hiệuКУПВ 24х0,5150MétSố lõi - 24Tiết diện dây dẫn - 0,5 mm²Số lượng dây dẫn - 7Đường kính dây - 0,30 mmĐường kính ngoài - 11,8 mmTrọng lượng 1 km - 173 kgĐiện trở - 40,5 OhmVật liệu dẫn - đồngChất cách điện - polyetylenVỏ bọc - PVC
241Dây tín hiệu chịu nhiệtПТПЭ-ХК 2х2,5120MétTiết diện dây dẫn - 2,5 mm²Số lượng dây dẫn - 7Kích thước bên ngoài - 4.0 6,3mmĐiện trở 1 km của chromel - 310,08 OhmKháng cự 1 km kopel - 211,02 OhmNhiệt độ hoạt động - từ -60 đến +120
242Đèn led3V-1,8W6CáiĐiện áp hoạt động: 1,8-3V; Dòng điện: 10-20mA
243Đèn LED3Л341А70CáiMàu của bức xạ (phát sáng): đỏ; Cường độ sáng: không nhỏ hơn 0,5 cd / m2; Điện áp thuận không đổi: không quá 2,8 V; Phân bố phổ cực đại: 0,69 ... 0,71 μm; Dòng điện một chiều tối đa cho phép: 20 mA; Dòng xung tối đa trong khoảng thời gian xung nhất định: 60 mA ở 2 ms. Loại vỏ: КИ1-1. Khối lượng không quá 0,45g. Thời hạn sử dụng là 25 năm.
244Đèn tín hiệuСГ24-1,26CáiĐiện áp (V): 24Công suất (W): 1.2Loại cơ sở: S6s / 10Chiều dài tổng thể (mm): 17Đường kính bình (mm): 5
245Đèn tín hiệu115V/400Hz2CáiĐiện áp làm việc: 115; Tần số: 400Hz.
246Đèn tín hiệuCM28-1,431cáiĐiện áp danh định 28V, công suất 1.4W, thời gian làm việc: ít nhất 1000 giờ, chiều dài không quá 17.2mm, đường kính không quá 5.8mm
247Đèn tín hiệuCM28-4,83BộĐiện áp danh định 28V, công suất 4,8W, thời gian làm việc: ít nhất 1000 giờ, chiều dài không quá 17.2mm, đường kính không quá 5.8mm
248Đèn tín hiệuСМ-28-0,05-1ТУ4CáiĐiện áp nguồn: 28 V;Dòng đtiêu thụ: 0,05 A;Quang thông: 7 lm;Thời gian làm việc trung bình: ít nhất 200 giờ.Kích thước tổng thể của đèn: - chiều dài đèn không quá 17,2 mm; - đường kính của đèn không quá 5,8 mm.Khối lượng của đèn không quá 1,5 g.
249Đèn tín hiệuСМ28-2,890BộĐiện áp danh định 28V, công suất 2,8W, thời gian làm việc: ít nhất 1000 giờ, chiều dài không quá 17.2mm, đường kính không quá 5.8mm
250Đi ốt2Д2997А10CáiĐiện áp thuận U = 1,5V; Điện áp ngược U = 200V; Dòng ngược I = 1A; Dòng thuận I = 30A; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C..+125°C.
251Đi ốt2С433А12CáiĐiện áp ổn định 3,3 V với dòng 30 mА.Dải điện áp ổn định từ 2,97 v đến 3,89 v.Dải nhiệt độ làm việc từ -60 °C. đến 10 °C.
252Đi ốtД2376CáiĐiện áp thuận U ≤ 1V; Điện áp ngược U ≤ 200V; Dòng ngược I ≤50mA; Dòng chuyển tiếp I ≤ 300mA; Dải nhiệt độ làm việc: -60°C..+125°C.
253Đi ốt2Д202В1CáiĐiện áp ngược xung tối đa: 100 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A; Tần số làm việc 1,2 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 0,9 V tại Inp 5 A; Dòng điện ngược không đổi: không quá 800 μA ở Uoбp 100 V. Loại vỏ: КДЮ-11-2, trọng lượng không quá 5,2 g. Thời gian hoạt động 50000h.
254Đi ốt2Д522Б63CáiĐi ốt 2Д522БU ngược cực đại 1 chiều : 50 V;Inp max: 100 mА;fд : 100 KHz; Unp : 1,1 V; Ioбp : 0,5 mА;
255Đi ốt2С191Т1Cái- Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 5,6V - Dòng điện ổn định tối đa: 55 mA
256Đi ốt2С411А1CáiUCT: (4.23-5.17) V; ICT: (3-58)mA; Pmax: 0.3 W
257Đi ốt2С516А1Cái- Uвых ổn định 10... 12 В khi Iст = 5 мА; - Pmax: 0.34W; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.- Thời gian hoạt động: 80000h
258Đi ốt2С516В1Cái- Uвых ổn định 10... 12 В khi Iст = 5 мА; - Pmax: 0.34W; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.- Thời gian hoạt động: 80000h
259Đi ốt3И306Г1Cái- Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 3 A
260Đi ốtД102Б35CáiLoại vỏ КД-11, Uобр max = 400 V, Iпр max = 5 A, Iпр имп max = 100 A, Uпр/Iпр = 1,2/10 V/A, f max = 1 kHz, Pт = 10 W. Khối lượng không quá 9 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С
261Đi ốtД2267Cái- Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 3 A
262Đi ốtД233Б51Cái- Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 3 A
263Đi ốtД237А3CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V;Dòng điện một chiều tối đa: 300 mА;Tần số hoạt động của diode: 1 kHz;Điện áp một chiều: tối đa 1 V;Dòng điện ngược: tối đa 50 µА;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60..+125°C.
264Đi ốtД8151CáiĐi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 5,6..100V với dòng điện cường độ 5mA..1,4A; Điều kiện kỹ thuật: УЖ3.362.027ТУ; Điện áp ổn định : 5..6,2V (khi Iст= 1A); Hệ số nhiệt: 0,045%/°C; Độ mất ổn định điện áp khi Iст=5mA: 4%; Điện trở vi phân: 0,16..20Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
265Đi ốt2А536-61CáiĐiện áp DC ngược lớn nhất: 300 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 150mA;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С
266Điện trởMT-0,25-B-3 KОм±5%2CáiCông suất định mức: 0,25 W;Điện trở danh định: 3KΩ±5%Điện áp giới hạn: 200 V;Phạm vi nhiệt độ: từ -60 đến +155° С;
267Điện trởMT-0,25-B-75Ом±5%5CáiCông suất định mức: 0,25 W;Điện trở danh định: 75Ω±5%Điện áp giới hạn: 200 V;Phạm vi nhiệt độ: từ -60 đến +155° С;
268Điện trởОМЛТ-0,125-50Ом ±5%10CáiĐiện trở danh định 50Ω ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
269Điện trởОМЛТ-0,125-150 КОМ7CáiĐiện trở danh định 150 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
270Điện trởОМЛТ-0,125-220 ОМ8CáiĐiện trở danh định 220 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
271Điện trởОМЛТ-0,125-3,3 КОМ4CáiĐiện trở danh định 3,3 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
272Điện trởОМЛТ-0,125-470 КОМ10CáiĐiện trở danh định 470 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
273Điện trởОМЛТ-0,125-56 КОМ4CáiĐiện trở danh định 56 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
274Điện trởОМЛТ-0,125-6,2 КОМ5CáiĐiện trở danh định 6,2 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,125 W. Điện áp hoạt động
275Điện trởОМЛТ-0,25-300 КОМ10CáiĐiện trở danh định 300 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
276Điện trởОМЛТ-0,25-B-1 kΩ5CáiĐiện trở danh định 1 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
277Điện trởОМЛТ-0,25-B-1,8 kΩ10CáiĐiện trở danh định 1,8 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
278Điện trởОМЛТ-0,5-33 ОМ7CáiĐiện trở danh định 33 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
279Điện trởОМЛТ-0,5-43 КОМ7CáiĐiện trở danh định 43 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
280Điện trởОМЛТ-0,5-65,9 ОМ8CáiĐiện trở danh định 65,9 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
281Điện trởОМЛТ-0,5-B-170 Ом ±10%2CáiĐiện trở danh định 170 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
282Điện trởОМЛТ-1,0-B-1,5 kОм6CáiĐiện trở định danh 1,5 KOmCông suất định mức 1,0 W.Điện áp giới hạn 50 V.Sai lệch cho phép ±5 %.Nhiệt độ môi trường cho phép từ -60 °С đến 70 °СKhối lượng không quá 1 g.
283Điện trởОМЛТ-1,0-B-22 kОм6CáiĐiện trở định danh 22 KOm.Công suất định mức 1,0 W.Điện áp giới hạn 50 V.Sai lệch cho phép ±5 %.Nhiệt độ môi trường cho phép từ -60 °С đến 70 °СKhối lượng không quá 1 g.
284Điện trởОМЛТ-1,0-B-27 kОм8CáiĐiện trở định danh 27 KOmCông suất định mức 1,0 W.Điện áp giới hạn 50 V.Sai lệch cho phép ±5 %.Nhiệt độ môi trường cho phép từ -60 °С đến 70 °СKhối lượng không quá 1 g.
285Điện trởОМЛТ-1,0-B-5,5 kОм4CáiĐiện trở định danh 5,5 KOmCông suất định mức 1,0 W.Điện áp giới hạn 50 V.Sai lệch cho phép ±5 %.Nhiệt độ môi trường cho phép từ -60 °С đến 70 °СKhối lượng không quá 1 g.
286Điện trởОМЛТ-1,0-B-220Ω4CáiĐiện trở định danh 220 OmCông suất định mức 1,0 W.Điện áp giới hạn 50 V.Sai lệch cho phép ±5 %.Nhiệt độ môi trường cho phép từ -60 °С đến 70 °СKhối lượng không quá 1 g.
287Điện trởОМЛТ-1,0-B-1KΩ12CáiĐiện trở định danh 1 KOmCông suất định mức 1,0 W.Điện áp giới hạn 50 V.Sai lệch cho phép ±5 %.Nhiệt độ môi trường cho phép từ -60 °С đến 70 °СKhối lượng không quá 1 g.
288Điện trởMT-0,125-B-100Ом4CáiGiá trị điện trở: 100 Ω ± 10%. Công suất định mức: 0,125 W. Điện áp hoạt động:
289Điện trởMT-0,125-B-27кОм4CáiGiá trị điện trở: 27 kΩ ± 10%;Công suất định mức: 0,125 W;Điện áp hoạt động:
290Điện trởMT-0,5-B-12кОм8CáiGiá trị điện trở: 12 kΩ ± 10%;Công suất định mức: 0,5 W;Điện áp hoạt động:
291Điện trởМТ-0,25-750 Ом5CáiGiá trị điện trở: 750 Ω ± 10%;Công suất định mức: 0,25 W;Điện áp hoạt động:
292Điện trởОМЛТ-0,125-100Ом ±5%1CáiGiá trị 100Ω±5%
293Điện trởОМЛТ-0,5-B-1,3 кОм ±10%2CáiĐiện trở danh định 1,3 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
294Điện trởОМЛТ-0,5-B-1,4 кОм ±10%2CáiĐiện trở danh định 1,4 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
295Điện trởОМЛТ-0,5-B-1,7k Ом ±10%2CáiĐiện trở danh định 1,7 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
296Điện trởОМЛТ-0,5-B-1,9 кОм ±10%4CáiĐiện trở danh định 1,9 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
297Điện trởОМЛТ-0,5-B-13 кОм ±10%2CáiĐiện trở danh định 13 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
298Điện trởОМЛТ-0,5-B-130 кОм ±10%2CáiĐiện trở danh định 130 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
299Điện trởОМЛТ-0,5-B-250 Ом ±10%2CáiĐiện trở danh định 250 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
300Điện trởОМЛТ-0,5-B-3,5 кОм ±10%2CáiĐiện trở danh định 3,5 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
301Điện trởОМЛТ-0,5-B-340 Ом ±10%3CáiĐiện trở danh định 340 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
302Điện trởОМЛТ-0,5-B-4,7 kОм ±10%3CáiĐiện trở danh định 4,7 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
303Điện trởОМЛТ-0,5-B-40 kОм ±10%4CáiĐiện trở danh định 40 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
304Điện trởОМЛТ-0,5-B-470 Ом ±10%4CáiĐiện trở danh định 470 Ω ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
305Điện trởОМЛТ-0,5-B-5,3 кОм ±10%2CáiĐiện trở danh định 5,3 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
306Điện trởОМЛТ-0,5-B-6,3 кОм ±10%6CáiĐiện trở danh định 6,3 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
307Điện trởОМЛТ-0,5-B-950 Ом ±10%6CáiĐiện trở danh định 950 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
308Điện trởОМЛТ-1,0-B-910 Ом ±10%5CáiĐiện trở danh định 910 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
309Điện trởОМЛТ-1-В-100-107CáiĐiện công suất 1 W, trở kháng 100ОМ.
310Điện trởТВО-5-150Ом4CáiDải giá trị điện trở: 27 Ω ... 1,0 MΩ;Công suất định mức: 5W;Điện áp giới hạn: 1500 V;Sai lệch điện trở cho phép: ± 5; ± 10; ± 20%;Phạm vi nhiệt độ: -60 ... +85 ° С;Thời gian hoạt động tối thiểu: 20.000 giờ;Tuổi thọ: 12 năm.
311Điện trởОМЛТ-0,5-B-47 kОм ±10%2CáiĐiện trở danh định 4,7 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
312Điện trở các loạiОМЛТ-0,125-10 кОм ±5%21CáiGiá trị: 1-10kΩ±5%.
313Điện trở các loạiС2-23-0,125-10 КΩ±5%60CáiGiá trị: 1-10kΩ±5%.
314Đi ốt quangTO-39 820 нм4CáiChiều dài bước sóng từ 350 đến 850 nm.Góc phản xạ 55°
315ĐiốtД814A10Cái- Điện áp thuận U = 1,5V; - Điện áp ngược U = 200V; - Dòng ngược I = 1A; - Dòng thuận I = 30A; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C..+125°C.
316ĐiốtД815А2CáiĐi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 5,6..100V với dòng điện cường độ 5mA..1,4A; Điều kiện kỹ thuật: УЖ3.362.027ТУ; Điện áp ổn định : 5..6,2V (khi Iст= 1A); Hệ số nhiệt: 0,045%/°C; Độ mất ổn định điện áp khi Iст=5mA: 4%; Điện trở vi phân: 0,16..20Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
317ĐiốtД818Г10CáiĐiện áp ổn định tối thiểu 8,55B;Điện áp ổn định định mức - 9B;Điện áp ổn định tối đa - 9,45B;Dòng ổn định diode Zener - 10 mA;Hệ số nhiệt độ ổn định điện áp diode Zener - ± 0,005% / С;Điện trở vi sai điốt Zener 18 (10) ohm;Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép của diode zener là 3 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép của diode zener là 33 mA;Công suất trực tiếp tản nhiệt 0,3W;Phạm vi nhiệt độ làm việc -60 ... + 125°C.
318Điốt2Д212Б10CáiĐiện áp ngược 1 chiều lớn nhất 100B;Dòng thuận lớn nhất 1A;Tần số làm việc 100кГц;Điện áp thuận 1 chiều 1,2B;Dòng1 chiều ngược 50mkA;Thời gian phục hồi ngược 0,3MKC;Điện dung tổng 45пФ.
319Điốt2Д220B110CáiĐiện áp ngược trực tiếp tối đa cho phép 800B;Điện áp trực tiếp tối đa cho phép 600B;Dòng chuyển tiếp trung bình tối đa cho phép 3A;Dòng điện một chiều tối đa cho phép 60A;Tần số hoạt động 50кГц;Thời gian phục hồi ngược 0,5MKC.
320ĐiốtД818Д10CáiĐiện áp ổn định tối thiểu 8,55B;Điện áp ổn định định mức - 9B;Điện áp ổn định tối đa - 9,45 VB;Dòng ổn định diode Zener - 10 mA;Hệ số nhiệt độ ổn định điện áp điốt Zener - ± 0,002% / С;Điện trở vi sai điốt Zener 18 (10) ohm;Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép của diode zener là 3 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép của diode zener là 33 mA;Công suất trực tiếp tản nhiệt 0,3W;Phạm vi nhiệt độ làm việc -60 ... + 125°C.
321Điốt quang3Л341Г3CáiMàu của bức xạ (phát sáng): đỏ; Cường độ sáng: không nhỏ hơn 0,5 cd / m2; Điện áp thuận không đổi: không quá 2,8 V; Phân bố phổ cực đại: 0,69 ... 0,71 μm; Dòng điện một chiều tối đa cho phép: 20 mA; Dòng xung tối đa trong khoảng thời gian xung nhất định: 60 mA ở 2 ms. Loại vỏ: КИ1-1. Khối lượng không quá 0,45g. Thời hạn sử dụng là 25 năm.
322Điốt quangФД-10К2CáiĐược thiết kế để sử dụng như máy thu và cảm biến bức xạ hồng ngoại như một phần của thiết bị quang điện tử, hệ thống tự động hóa quang điện và đo nhiệt độ không tiếp xúc, máy tính và thiết bị đo lường, thiết bị điều khiển bằng phần mềm và các thiết bị hoạt động trong dải bước sóng từ 0,5 đến 1,12 µm. Điốt quang FD-10K gr.A có một điểm tiếp giáp pn.Được sản xuất trong một hộp kính-kim loại kín.
323Đồng hồ AmpeМ1690A1CáiĐo dòng điện 1 chiều từ 0-50 µA
324Đồng hồ AmpeМ42503cáiKích thước 80x80mm, chiều dài 60mm, độ chính xác 1.5, trọng lượng 0.2kg, nhiệt độ hoạt động −50... + 60 ° C
325Đồng hồ AmpeЭ80216CáiThời gian làm việc tối thiểu 24000 h.Sai số tương đối ± 2,5 % Công suất không lớn hơn 4 w.Thời gian bảo hành 18 tháng.
326Đồng hồ VônМ14002cáiKích thước 80x80x82mm, độ chính xác 1.5, trọng lượng 0.55kg, nhiệt độ hoạt động từ âm 50 đến + 80 ° С
327Đồng hồ VônМ20012CáiDải đo dòng điện 1 chiều: 0A ÷ 1A.Độ chính xác: 1,5Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С.
328Đồng hồ VônМ421002cáiĐồng hồ để đo dòng điện và điện áp trong các lưới điện xoay chiều.~36V-400HzKích thước 80x80mm, độ chính xác 1.5, trọng lượng 0.14kg, nhiệt độ hoạt động −50... + 60 ° C, thời gian làm việc: 67500 giờ
329Đồng hồ VônМ423016CáiĐồng hồ vôn М42301Các kích thước tấm mặt: 60х60 mm.Độ dài thang chia: không nhỏ hơn 36 mm.Cấp chinh xác: 1,5; 2,5.Khối lượng: 0,15 kg.
330Đồng hồ VônЭ80351CáiĐồng hồ để đo dòng điện và điện áp trong các lưới điện xoay chiều. ~150V-400HzCấp chính xác — 2,5.Các kích thước khổ biên — 80×80×70mm.Khối lượng — 0,25kg
331Lỗ cắm đôiГ4Ч46cáiDòng tối thiểu 100 mA, điện áp tối thiểu 1 V, điện áp tối đa 500 V, đường kính bề mặt 4 mm
332Lỗ cắm đơnГ4Б96CáiĐiện áp hoạt động ở điều kiện bình thường: 250VChân điện trở tiếp xúc: 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +100 ° С
333Ma trận2ТС613Б5CáiCấu trúc transistor: n-p-n;Công suất tiêu tán của cực góp Рк max: 800 mW;Giới hạn tần số fгр: Không nhỏ thua 200 МHz;Điện áp cực K-Б lớn nhất Uкбо max: 60 V;Điện áp cực Э-Б lớn nhất Uэбо max: 4V;Dòng điện cực góp lớn nhất Iк max: 400 мА;Hệ số truyền dòng tĩnh của transistor đối với mạch có cực phát chung h21э: 40... 200;Thời gian tiêu tán tрас: ≤100 nс.
334MosfetIRF 52101CáiĐiện áp: 100V; Dòng điện: 40A; Công suất: 200W; Nhiệt độ làm việc tối đa: 1750C, Tối thiểu: -550C.
335Nút ấn2КНР1CáiU: = 27V; I: 0,1-5A; Urơi ≤ 180mV; Lực ấn : 1,1-2,5kG 
336Nút ấnKM2-17CáiĐiện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ;Đối với dòng xoay chiều: U: 0,5..250V; I: 0,0005..3A; P: 300 VA.Đối với dòng một chiều: U: 0,5..30 V; I: 0,0005..4 A; P: 70W
337Nút ấnПКН105.1-1B3CáiĐiện áp tối đa: 250VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 85° CĐiện trở tiếp giáp không lớn hơn: 0,05 Om
338Nút ấnПКН115-16В1CáiLực ấn nút, kG: ≤ 1,4;Khoảng chuyển động (hành trình) nút ấn: Không quá 4 mm;Điện trở tiếp xúc: Không quá 0,15 Ω;Điện trở cách điện: Không nhỏ hơn 1000 MΩ;Tuổi thọ: 10 năm.
339Nút ấnKM1-125cáiĐiện trở tiếp xúc không quá 0.05Ω, lực chuyển đổi không lớn hơn 2.45 - 12.75N, nhiệt độ hoạt động −60... + 100 ° C
340Nút ấn điều khiểnКУ-25CáiSố lượng vị trí chuyển đổi2Định mức liên tục hiện tại Iu25 ASố lượng cực2Chuyển đổi chức năngBẬT / TẮT chuyển đổi
341Ổ cắm2РМД27Б19Г5В111CáiSố lỗ cắm: 19;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C.
342Ổ cắm2РМД27КПН19Г5В18CáiSố lỗ cắm: 19;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C.
343Ổ cắm2РМД30КПН24Г5В18CáiSố lỗ cắm: 24;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C.
344Ổ cắm2РМДТ27КПН19Г5В22CáiSố lỗ cắm: 19;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C.
345Ổ cắm2РМДТ30КПН24Г5В16CáiSố lỗ cắm: 24;Điện áp hoạt động tối đa: 560 V;Tần số hoạt động tối đa: 3 MHz;Khả năng cách điện trong điều kiện khí hậu bình thường: không nhỏ hơn 5000 MΩ;Thời gian hoạt động tối thiểu: 1000 h;Tuổi thọ: 15 năm;Độ ẩm tương đối ở + 40 ° C: 98%;Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60 đến +100 °C.
346Ổn áp2Д815А1CáiDải điện áp từ 5,6 V đến 18 V;Dòng ổn định có dải từ 25 mA đến 1,4 A;trọng lượng ≤ 6 g.
347Ổn ápД815В5CáiĐiện áp ổn định từ 7,4 đến 9,1 V với dòng điện 1A.Hệ số điện áp đầu ra phụ thuộc vào nhiệt độ : 0,07%/°СNhiệt độ làm việc ngoài trời từ -60 đến 125°CDòng điện nhỏ nhất cho phép 50 mA.Dòng điện lớn nhất cho phép 950 mA.
348Rơ leРЭН-331CáiChuyển dòng từ 0,1 đến 10 A ở điện áp từ 6 đến 220 VĐược cung cấp bởi nguồn điện một chiều 27 VTuổi thọ tối thiểu: 12 năm
349Rơ leРЭС-105CáiDòng điện hoạt động 22mA;Dòng điện giải phóng 2,6mA;Điện trở 630Ohm;Điện áp hoạt động định mức 32B;Điện áp hoạt động tối thiểu 30B;Dòng chuyển mạch tối đa 2A;Điện áp xoay chiều chuyển mạch tối đa (cosf * 1) 115B;Thời gian phản hồi 6 MC;Điện trở cách điện 200Mohm;Điện trở tối đa của các tiếp điểm điện 1,5Ohm;Nhiệt độ làm việc -60… 100°C.
350Rơ leТКЕ-52ПД113CáiĐiện áp định mức của cuộn dây điều khiển: 27V một chiều; Dòng định mức của mạch tiếp điểm: 5A; Số cặp tiếp điểm: 2; Dải điện áp một chiều trong mạch tiếp điểm: 5-30V; Dải điện áp xoay chiều trong mạch tiếp điểm: 12-220V; Dải dòng điện trong mạch tiếp điểm: 0.05-5A; Dải điện áp một chiều làm việc của mạch điều khiển: 24-30V; Nhiệt độ môi trường làm việc: từ -60 đến 85⁰C.
351Rơ lePЭC-4721CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120.
352Rơ lePЭC-524CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 5; Điện áp làm việc (không quá), V: 13,7; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 4,2; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá) mV: 90.
353Rơ lePЭH-335CáiSố tiếp điểm: 4; Kích thước: 31x31x45 mm; Điện áp điều khiển: 27V; Điện trở cuộn dây: 180 Om; Điện trở tiếp điểm: 0,5 Om;Thời gian đóng: 16,5 ms; Điện áp ở mạch chấp hành: 6…220V; Dòng chấp hành: 0,1.. 10A; Tần số đóng ngắt tối đa: 1,0 kHz; Tuổi thọ: 100000 lần đóng ngắt
354Rơ leРЭС-48А10CáiDòng điện hoạt động 23mA;Dòng điện giải phóng 3mA;Điện trở 600Ohm;Điện áp hoạt động định mức 27B;Điện áp hoạt động tối thiểu 20B;Điện áp một chiều chuyển mạch tối đa 36B;Dòng chuyển mạch tối đa 3A;Điện áp xoay chiều chuyển mạch tối đa (cosf * 1) 220B;Thời gian phản hồi 10 MC;Điện trở cách điện 200Mohm;Điện trở tối đa của các tiếp điểm điện 1,5Ohm;Nhiệt độ làm việc -60… 85°C.
355Rơ leРЭС-495CáiDòng điện hoạt động 8mA;Dòng điện giải phóng 1,6mA;Điện trở 1900Ohm;Điện áp hoạt động định mức 27B;Điện áp hoạt động tối thiểu 22B;Điện áp một chiều chuyển mạch tối đa 30B;Dòng chuyển mạch tối đa 1A;Điện áp xoay chiều chuyển mạch tối đa (cosf * 1) 100B;Thời gian phản hồi 3 MC;Điện trở cách điện 200Mohm;Điện trở tối đa của các tiếp điểm điện 1,4Ohm;Nhiệt độ làm việc -60… 85°C.
356Rơ leРЭС-52Б5cáiĐiện áp định mức 27V, điện trở cuộn dây 830Ω, thời gian phản hồi không quá 8 ms, tần số chuyển mạch không quá 10Hz
357Rơ leРЭС-6010CáiDòng điện hoạt động 8,4mA;Dòng điện giải phóng 1,8mA;Điện trở 1900Ohm;Điện áp hoạt động định mức 27B;Điện áp hoạt động tối thiểu 23B;Điện áp một chiều chuyển mạch tối đa 30B;Dòng chuyển mạch tối đa 0,5A;Điện áp xoay chiều chuyển mạch tối đa (cosf * 1) 120B;Thời gian phản hồi 3,5 MC;Điện trở cách điện 200Mohm;Điện trở tối đa của các tiếp điểm điện 1,4Ohm;Nhiệt độ làm việc -60… 85°C.
358Rơ leТКE-22П1Б5CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 5-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2;Điện áp làm việc (không quá), V: 18/15;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5/5;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 180;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: 25-300;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 2;
359Rơ leТКЕ-21ПОДГ5cáiDải điện áp một chiều mạch tiếp điểm: 5 - 30V, dải điện áp xoay chiều mạch tiếp điểm: 12 - 220V, dòng trong mạch tiếp điểm: 0.001 - 2 A, dải điện áp mạch điều khiển DC: 24 - 32V
360Rơ leТКЕ-26П1Г1CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27;Điện áp tại các tiếp điểm mở, V:+ Dòng một chiều: 24-30;+ Dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 20-220;Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2;Điện áp làm việc (không quá), V: 18/14,5;Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5/5;Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 180;Điện trở cuộn dây rơ le khi t=20±50C, Ω: 172±20;Ngưỡng điện trở khi kiểm tra trên thiết bị И-189М-73, Ω: 2;
361Rơ leТКЕ-54ПД11CáiDải điện áp qua các tiếp điểm với điện áp xoay chiều từ 20 v đến 220v, với điện áp một chiều từ 16 v đến 30 v.Khối lượng 0,1 kg.
362Rơ le chuyển mạchPЭC-95CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V;
363Tranzitor2T630A4CáiĐiện áp cực C-E: 150V; cực C-B: 150V; cực E-B: 7V; Công suất ở nhiệt độ thường 0,8W; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60 đến 125⁰C.
364Tụ điệnК52-1-100В-33 МКФ7CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 10%. Điện áp định mức: 100 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
365Tụ điệnК52-1-16В-470 МКФ5CáiĐiện dung danh định: 470 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
366Tụ điệnК52-1-35В-4,7 МКФ7CáiĐiện dung danh định: 4,7 μF ± 20%. Điện áp định mức: 35 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao
367Tụ điệnК52-9В-16В-100МКФ5CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 16 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 25 %. Dòng rò từ 2,5 μA đến 28,9 μA. Trở kháng 1,5.. 4 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +85 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g.
368Tụ điệnК52-9В-16В-100нФ8CáiĐiện dung định danh 100 nF ±20 %.Điện áp định mức 16 V.Trở kháng nhỏ hơn 8 Om.Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến 85 °С Khối lượng không quá 18 g.
369Tụ điệnК52-9В-16В-10пФ12CáiĐiện dung định danh 10 pF ±20 %.Điện áp định mức 16 V.Trở kháng nhỏ hơn 8 Om.Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến 85 °С Khối lượng không quá 18 g.
370Tụ điệnК52-9В-16В-200пФ12CáiĐiện dung định danh 200 pF ±20%. Điện áp định mức 16 V.Trở kháng nhỏ hơn 8 Om.Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến 85 °С.Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10 000 giờ.Khối lượng không quá 18 g
371Tụ điệnК52-9В-16В-22нФ6CáiĐiện dung định danh 22 nF ±20 %.Điện áp định mức 16 V.Trở kháng nhỏ hơn 8 Om.Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến 85 °С Khối lượng không quá 18 g.
372Tụ điệnК52-9В-16В-4,7мкФ4CáiĐiện dung định danh 4,7 µF ±20 %.Điện áp định mức 16 V.Trở kháng nhỏ hơn 8 Om.Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến 85 °С Khối lượng không quá 18 g.
373Tụ điệnК52-9В-6,3В-68 МКФ6CáiĐiện dung danh định: 68 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 10.. 35 %. Dòng rò từ 1,9 μA đến 19,9 μA. Trở kháng 1,2.. 3 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 18 g.
374Tụ điệnК53-1А-6,3В-100 MKФ6CáiĐiện dung danh định: 100 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
375Tụ điệnК53-1А-6,3В-33MKФ±20%5CáiĐiện dung danh định: 33 μF ± 20%. Điện áp định mức: 6,3 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao từ 6 % đến 8%. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ-60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.
376Tụ điệnК73-16-250В-470мкФ24CáiĐiện áp làm việc: 250V; giá trị từ 1 đến 470 µF.
377Tụ điệnК50-29-25В-22мкф-B20CáiĐiện dung danh định 22мкф; Điện áp định mức 25V; Sai lệch công suất cho phép ± 50 / -20%; Góc mất tiếp tuyến, không quá 20%; Dòng rò rỉ, không quá 1270 μA; Tổng trở, không quá 90 Ohm; Độ ẩm không khí tương đối ở +35 °C 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 °С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 2000 giờ; Thời hạn sử dụng không dưới 20 năm.
378Tụ điệnК52-1-50В-33МКФ10Cái- Điện dung danh định 33мкф; - Điện áp định mức 50B; - Sai lệch công suất cho phép ± 50 / -20%; - Suy hao tiếp tuyến 15%; - Dòng rò rỉ, tối đa 8.5 μA; - Tổng trở, không quá 40 Ohm; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C 98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 °С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới 20 năm;
379Tụ điệnK50-29-25B-2200МКФ2CáiĐiện áp định mức 6,6-450V; Điện dung 1-2200µF
380Tụ điệnK52-24-100B- 40мкФ4CáiTụ điện K52-24.Điện dung danh định: 40 μF ± 20%U: 6,3-120V;Z: 1-25 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -25°С ÷70°С
381Tụ điệnK52-24-100B- 50мкФ5CáiĐiện áp định mức:100 V; Điện dung 50 µФ±10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ... +70 С °;Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ;Tuổi thọ: 12 năm.
382Tụ điệnК52-1-100В-33мкф10Cái- Điện dung danh định 33мкф; - Điện áp định mức 100B; - Sai lệch công suất cho phép ± 50 / -20%; - Suy hao tiếp tuyến 15%; - Dòng rò rỉ, tối đa 8.5 μA; - Tổng trở, không quá 40 Ohm; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C 98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 °С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới 20 năm;
383Tụ điệnК52-1-50В-68мкф20Cái- Điện dung danh định 68мкф; - Điện áp định mức 50B; - Sai lệch công suất cho phép ± 50 / -20%; - Suy hao tiếp tuyến 15%; - Dòng rò rỉ, tối đa 8.5 μA; - Tổng trở, không quá 40 Ohm; - Độ ẩm không khí tương đối ở +35 ° C 98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 °С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; - Thời hạn sử dụng không dưới 20 năm;
384Tụ điệnК52-1В-35В-100 MKФ3CáiĐiện áp định mức: 35 V; Điện dung 100 µФ±10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 С °;Thời gian hoạt động tối thiểu: 5000 giờ;Tuổi thọ: 20 năm.
385Tụ điệnК52-9В-16В-200мкФ1CáiTụ điện K52-9B.Điện dung danh định: 100 μF ± 20%U: 6,3-125V;Imax: 1,1-17,5μA;Z: 1-25 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
386Tụ điệnК52-9В-16В-220МКФ7CáiĐiện áp định mức:16 V; Điện dung: 220 µФ±10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °;Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ;Tuổi thọ: 25 năm.
387Vi mạch2ТС613Б16CáiUЭбO MAX=4V; IK MAX= 400A; IK И MAX= 800A; RКЭ Hac không quá 2,5OM;
388Vi mạch133ИЕ45CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
389Vi mạch133ЛА38CáiTTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "2và- đảo" collector mở; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs. Kích thứơc phủ bì theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C
390Vi mạch133ЛА76CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
391Vi mạch133ЛН24CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
392Vi mạch140УД20А6CáiLoại vỏ 201.14-10, trọng lượng không quá 1,3 g. Dải điện áp cung cấp: ± 15 V... ± 18 V; Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm.
393Vi mạch142ЕН2А4CáiLoại vỏ 4112.16-15.01, trọng lượng không quá 1,4 g. Điện áp ra: 12 ... 30 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: бК0.347.098ТУ1. Thời hạn sử dụng: 25 năm
394Vi mạch142ЕН3А4CáiBộ ổn định điện áp. Kiểu đóng gói: 4116.8-3. U-in: 9V ÷ 45V; Ngõ ra: 3V ÷ 30V; I-out tối đa: 1000mA; Điện áp không ổn định: 0,25%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С;
395Vi mạch1HT251A5Cái14 chân; 4 cụm khoá tranzítor; Công suất: Pkmax=400 mW; Tần số biên của hệ số khuyếch đại dòng đối với mạch chung emitơ: ≥ 200MHz; UKE max= 45V;UEBO max=4V; Ik max= 400mA; Dòng xung lớn nhất qua cực góp: 800mA; Dòng ngược qua cực góp: ≤6 μA; Hệ số khuyếch đại dòng điện đối với mạch chunh emitơ: 30..150; Điện dung lớp chuyển tiếp cực góp khi UKB=4: ≤15ПΦ; Điện dung lớp chuyển tiếp emitơ khi UEB=0: ≤50ПΦ; Nhiệt độ lớp chuyển tiế p-n: 150°C; Kích thước theo tiêu chuẩn 401.14-6; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60..125°C;
396Vi mạch1НТ2513CáiPK MAX công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A;
397Vi mạch2TC622Б5CáiMa trận bóng bán dẫn, cấu trúc dạng P-N-Pfгр : > 200 МHz;Uкэr max : 35 V;Uэбо : 4 V;Iк max 400 mА;Iк и: 600 mА;Iкбо : 10 mА;h21э : 25...150;Ск 15 pF;Rкэ 3,25 Ом;tрас 200 ns;
398Vi mạch2ТС622А5cáiMa trận bán dẫn. Cấu trúc tranzito: p-n-p. Fгр: >200 МHz; Uкэr max : 45 V; Uэбо max: 4 V; Iк max : 400 mА; Iк и max : 600 mА; Iкбо 10 mA; Ск 15 pF; Rкэ нас 3,25 Ом; tрас : 120 ns;
399Vi mạch521СА313CáiBộ so sánh điện áp; Số chân: 8; Tiêu chuẩn vỏ: 301.8-1; Dải điện áp cung cấp: 15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 50 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.; Hệ số khuyếhc đại điện áp: 150K; Icc1≤6mA; Thời gian trễ: 300нs; Tuổi thọ: 25 năm.
400Vi mạch533ИД62CáiIC TTL, loại vỏ 402.16-32, trọng lượng không quá 1,2 g. Dòng tiêu thụ: không quá 13 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Thời gian hoạt động 100.000h
401Vi mạch556PT7A4Cáibộ nhớ ROM 16 kbit, điện áp cung cấp 5 ±10% V, số lượng chân 24, dòng tiêu thụ không quá 185 mA,dạng đóng gói 405.24-3.01 nhiệt độ hoạt động -60 ÷ +125°С
402Vi mạch564ПУ45CáiSáu bộ chuyển đổi mứcKiểu đóng gói 402.16-32Điện áp cung cấp:4,3-13,5V;Dòng tiêu thụ ≤0,03mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60°С ÷ +125°С
403Vi mạch134ЛБ1А2CáiĐiện áp nguồn: từ 4,5 V đến 5,5 V;Thời gian trễ truyền: không quá 100 ns;Điện áp đầu ra mức cao: không nhỏ hơn 2,4 V;Điện áp đầu ra mức thấp: không quá: 0,3 V;Nhiệt độ hoạt động: -60 đến +125°C.
404Vi mạch133TM24CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
405Vi mạch133ИЕ55CáiĐiện áp cung cấp danh định 5B;Điện áp đầu ra mức thấp 0,4B;Điện áp đầu ra mức cao 2,4B;Dòng đầu vào mức thấp 1,6mA;Dòng đầu vào mức cao 80mA;Dòng tiêu thụ 46mA;Nhiệt độ phạm vi hoạt động -10 ... 70°С; Vỏ bọc: DIP14.
406Vi mạch133ЛА410CáiĐiện áp cung cấp danh định 5B;Điện áp đầu ra mức thấp 0,3B;Điện áp đầu ra mức cao 2,4B;Dòng đầu vào mức thấp 0.5mA;Dòng đầu vào mức cao, 20mA;Dòng tiêu thụ 6mA;Nhiệt độ phạm vi hoạt động -10 ... 70°С; Vỏ bọc: DIP14.
407Vi mạch133ЛА65CáiChứa 34 phần tử tích phân, 14 chân, 4 cụm chức năng "2 và-đảo"; Điện áp nguồn: 5V±10%; Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA;Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA;Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs;Nhiệt độ môi trường: -60..125°C.
408Vi mạch134ИР110CáiĐiện áp cung cấp danh định 5B;Điện áp đầu ra mức thấp 0,35B;Điện áp đầu ra mức cao 2,4B;Dòng đầu vào mức thấp 0.5mA;Dòng đầu vào mức cao, 20mA;Dòng tiêu thụ 9mA;Nhiệt độ phạm vi hoạt động -60 ... 125°С; Vỏ bọc: DIP14.
409Vi mạch134ЛБ1Б10CáiĐiện áp cung cấp danh định 5B;Điện áp đầu ra mức thấp 0,35B;Điện áp đầu ra mức cao 2,4B;Dòng đầu vào mức thấp 12mA;Dòng đầu vào mức cao, 180mA;Dòng tiêu thụ 120mA;Nhiệt độ phạm vi hoạt động -60 ... 125°С; Vỏ bọc: DIP14.
410Vi mạch1401УД25CáiĐiện áp nguồn: +1,5..+16,5 V;Điện áp ra lớn nhất: ≤ 12 V;Dòng điện vào: ≤ 150 nA;Nhiệt độ hoạt động:-60°С ÷ +125°С.
411Vi mạch140УД25Cái- Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;- Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1- Điện áp nguồn Uп = ± (12,6 ± 0,6); - Dòng tiêu thụ ≤ 8mA;- Dải nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
412Vi mạch140УД6А10CáiDải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%;Dòng đầu vào mức thấp 1mA;Dòng đầu vào mức cao, 10mA;Dòng tiêu thụ, không quá: 5,0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° С; Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm.
413Vi mạch1НТ251А10CáiCông suất của bộ thu: 400 mW; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 200 MHz; Điện áp cực phát-cực đại ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 45 V (1 kOhm);Điện áp gốc cực đại ở dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 4 V; Dòng cực thu DC tối đa cho phép: 400 mA; Dòng xung cực thu tối đa cho phép: 800 mA; Dòng điện cực góp ngược - dòng điện qua điểm nối cực thu ở điện áp ngược gốc cực góp nhất định và đầu ra bộ phát mở: không quá 6 μA (45V); Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: 1000 OhmVỏ bọc: DIP14.
414Vi mạch556PT1614CáiBộ nhớ ROM 64 kbit, điện áp cung cấp 5 ±10% V, số lượng chân 24, dòng điện tiêu thụ không quá 160 mA, dạng đóng gói 405.24-3.03 nhiệt độ hoạt động -60 ÷ +125°С
415Vi mạch564ЛА95CáiBa phần tử AND-NOT 3 đầu vàoDạng đóng gói 402.16-23;Điện áp nguồn: 4,2-13,5V; Dòng điện tiêu thụ: ≤ 0,6mA;Nhiệt độ hoạt động:-60°С ÷ +125°С.
416Vỏ phòng sóngASEBR-Ф0,35210métĐường kính 0,35mm.
417Bo mạch máy tínhIntel Core i7-6700K1BộHãng sản xuất: Intel;Bộ xử lý: 4 nhân, 2,2GHz;Ram: 8GB Bus 1600MHz
418Cán tiện cắt trong phải - chíp 2mmMGIVR2016-22CáiVật liệu cán: thép dụng cụ; Kích thước cán phi 16 mm; Đường kính móc lỗ tối thiểu: 23mm; Tổng chiều dài cán: 180mm; Sử dụng chíp 2mm MRMN200M
419Cán tiện phải 45° ngoàiMGEUR2525-31CáiVật liệu cán: thép dụng cụ; Kích thước vuông 25x25mm; Tổng chiều dài cán: 150mm; Sử dụng chíp MRMN300-M
420Cán tiện phải 45° trongMGIUR3520-31CáiVật liệu cán: thép dụng cụ; Kích thước cán phi 20 mm; Đường kính móc lỗ tối thiểu: 25mm; Tổng chiều dài cán: 150mm; Sử dụng chíp MRMN300-M.
421Chíp tiện cầu 2mm (R1)MRMN200M1HộpGia công cho sắt, thép, inox, vật liệu khó gia công chứa Titan. Dùng cho cán dao MGIVR2016-2
422Chíp tiện cho cán móc lỗ trái cán 4CCET030102L/ PC90301HộpGia công cho sắt, thép, inox, vật liệu khó gia công chứa Titan. Dùng cho cán dao C04G-SCLCL-03
423Chíp tiện góc cầu 3mm (R1.5)MRMN300-M/NC30301HộpGia công cho sắt, thép, inox, vật liệu khó gia công chứa Titan. Dùng cho cán dao MGEUR2525-3 và MGIUR3520-3
424Dây đoKyoritsu 7165A8BộTiêu chuẩn:1000V/20A, kích thước:90cm, Kích thước que đo 15cm
425Đồng hồ đo lưu lượngFlexbime 28511CáiĐồng hồ đo lưu lượng dầu với nhiệt độ chất lỏng làm việc lớn nhất là 1200C, Sử dụng ở trên đường ống hoặc - Đầu kết nối 1”- Lưu lượng: 20 – 120 l/phút.
426Đồng hồ vạn năngKYORITSU 1019R4BộDC V 600.0mV/6.000/60.00/600.0V (Trờ kháng vào khoảng 10MΩ)Độ chính xác ±0.8%rdg ±5dgt (600.0mV/6.000/60.00V) ±1.0%rdg ±5dgt (600.0V)AC V (RMS) 6.000/60.00/600.0V (Trở kháng đầu vào khoảng 10MΩ)Độ chính xác ±1.3%rdg±5dgt (6.000/60.00V) (50/60Hz) ±1.7%rdg±5dgt (6.000/60.00V) (45 - 500Hz) ±1.6%rdg±5dgt (600.0V) (50/60Hz) ±2.0%rdg±5dgt (600.0V) (45 - 500Hz) - Ω: 6.000/60.00/600.0nF/6.000/60.00/600.0µF ±1.0%rdg±5dgt (600.0Ω/6.000/60.00/600.0kΩ/6.000MΩ) ±2.5%rdg±5dgt (40.00MΩ)Thông mạch 600.0ΩTụ điện: 6.000/60.00/600.0nF/6.000/60.00/600.0µFĐộ chính xác ±3.5%rdg±50dgt (6.000nF) ±3.5%rdg±10dgt (60.00nF) ±3.5%rdg±5dgt (600.0nF/6.000/60.00µF) ±4.5%rdg±5dgt (600.0µF)
427Đồng hồ vạn năng điện tửKyoritsu 10091CáiĐiện áp một chiều lớn nhất: 600V ±(0.5%+2);Điện áp xoay chiều lớn nhất: 600V ±(0.8%+3);Dòng điện một chiều lớn nhất: 10A ±(0.7%+2);Dòng điện xoay chiều lớn nhất: 10A ±(1%+3);Điện trở lớn nhất: 60MΩ ±(0.8%+2);Điện dung lớn nhất: 99.99mF ±(4%+5);Dải tần số (Hz): 10Hz~10MHz ±(0.1%+4);Nhiệt độ (°C): -40°C~1000°C ±(1%+4);Nhiệt độ (°F): -40°F~1832°F ±(1.5%+5);Nguồn điện: Dùng pin.
428Đồng hồ vạn năng kimBROTHER HD-470A2CáiThang đo điện áp một chiều: 0.1/0.25/2.5/10/50/250/1000 V ±3%;Thang đo điện áp xoay chiều: 10/50/250/750 A ±4%;Thang đo dòng điện một chiều: 50µ/2.5m/25m/0.25A ±5%;Thang đo điện trở: 2k / 20k / 200k / 2M / 200MΩ ±3% hoặc ±5%;Thang đo điện dung: 10µF;Thang đo dòng điện xoay chiều:+ 0 ~150mA tại X1.+ 0 ~15mA tại X10.+ 0 ~1. 5mA tại X100.+ 0 ~150µA tại X1k.+ 0 ~1. 5µA tại X100k. Nguồn điện: Dùng pin.
429Kính hiển vi điện tửGT1000 4.3 Inch 8MP 1-1000X4BộĐộ phóng đại từ 1 đến 1000 lần. Độ phóng đại: Hệ thống khuếch đại liên tục 1 đến 1000 lần. Video có thể được lưu vào thẻ nhớ flash (thẻ không được bao gồm). Khoảng cách vật thể: 10mm đến vô cực (các khoảng cách vật thể khác nhau tương ứng với các bội số khác nhau). Được tích hợp pin lithium nên máy có thể hoạt động liên tục từ 4 - 6 giờ.
430Lõi lọc tinh2010TM-OR2CáiTRỌNG LƯỢNG 0.5 kgKÍCH THƯỚC 15 × 15 × 15 cm
431Màn hìnhLCD 15,6 inch1CáiKích thước màn hình 15,6 inchĐộ phân giải:1920x1080;Tần số quét: 60Hz;Độ sáng: 250cd/m2;Góc nhìn: 178°(H)/178°(V);Điện áp: AC 100~240V 50Hz;Tiêu thụ năng lượng: 35W.
432Màn hình LCDDWIN 7 inch1CáiMàn hình cảm ứng TFT, độ phân giải 1024x600, kích thước 190,5x105,4x16,2mm, dạng hiển thị led, giao tiếp UART/USB/HMI, nguồn cung cấp ±5V, 3,3V.
433Ổ cứng di độngKingston SSD 256GB5CáiỔ cứng SSD Kingston A400Dung lượng: 120 GB - 240GB - 480GB Kích thước: 2.5 inchChuẩn kết nối: SATA IIITốc độ đọc: 500 MB/s; Tốc độ ghi: 320 MB/s
434Quạt tản nhiệtThermalright TL-B121CáiKích thước quạt 120X120X25mmKhối lượng tịnh 468gTốc độ quạt 500 ~ 1500 vòng / phút ± 10%Luồng gió của quạt 56,5 CFMÁp suất không khí quạt 1,66 mmAq
435Rơ le áp suấtSNS C110X2CáiNgưỡng áp suất: 1 đến 10 kgf/cm2 -Diff: 1-3 bar -Nhiệt độ làm việc: -20 đến 120 độ C -Kiểu reset: Automatic -Loại công tắc: SPDT -Khối lượng: 0.33 kg -Kiểu kết nối: Chân ren -Mức bảo vệ: IP44
436Tiết lưu thủy lựcYuci Yuken SRCT-032CáiKiểu van: Điều chỉnh lưu lượng Áp suất vận hành tối đa: 250bar Lưu lượng tối đa: 100L/p
437Van an toàn khí nénAMRV-03-D31CáiLà các van được điều chỉnh nhờ van chỉnh áp cơ khí . Đặt áp suất tới hạn ban đầu, còn áp suất trong tới hạn ấy được điều chỉnh nhờ lực điện từ theo tỷ lệ cài đặt.-Áp suất tới hạn ban đầu: 10 – 100 – 210 – 215 – 250 bar .-Van cỡ 32 với lưu lượng tương ứng: 100 L/ph.-Áp suất tối đa lên đến 250 bar.-Điện áp cho cuộn điện từ : DC 12 V và DC 24 V ( điện 1 chiều).-Có đầu dò.
438Van điện từUnid UW 402CáiVan dùng để ngắt áp suất khí trong hệ thống. Áp suất làm việc của van 0,13 kG/cm2
439Van điều ápYT-23853CáiÁp suất làm việc: 1 atÁp suất đầu vào tối đa: 9,3 atDung tích 60-90l
440Van giảm ápYuci Yuken S-BSG-031CáiKiểu van: Điều chỉnh áp suất Áp suất vận hành tối đa: 250bar Lưu lượng tối đa: 85L/p Dải điều chỉnh: 0-250bar
441Van nạpD1VW004CNTW 911СáiKiểu van: Điều chỉnh lưu lượng Áp suất vận hành tối đa: 250bar Lưu lượng tối đa: 85L/p
442Vi điều khiển18F45501CáiVi điều khiển hiệu suất cao:Kiểu chân: 44 pin TQFP;hỗ trợ giao thức USB 2.0;Tần số hoạt động: 48MHz;Điện áp hoạt động: 5V;Flash ROM: 24KB;RAM: 2KB.
443Vi mạchH1830BE312CáiVi điều khiển, kiến trúc VHF, kiến trúc MCS-51, 8 bit, tần số 16 MHz, RAM 256×8, bộ hẹn giờ 3×16 bit, UART, 7 nguồn ngắt, mảng truy cập lập trình (5 kênh), thời lượng chu kỳ lệnh 750 ns, Upp = 3,3 , điện áp làm việc 5,0 V ± 10%.
444Vi mạchAD80548CáiBộ khuếch đại Rail-to-RailU = 3V đến 12VKiểu đóng gói: 14-Pin SOIC
445Vi mạchADG409BR5CáiBộ ghép kênh tương tự 4 kênhU = ±15V±10%Kiểu đóng gói: 16-Pin SOIC_N
446Vi mạchADV71234CáiBộ 3 kênh DAC video tốc độ cao 10-bit;U = 5V±5%;Kiểu đóng gói: 48-Pin LQFP
447Vi mạch lập trìnhEPM240T1004CáiVi mạch hiệu suất cao:Kiểu chân: 100 pin TQFP;Số phần tử logic (LE): 240;Tần số hoạt động: Đến 152MHz;Điện áp hoạt động: 3,3V.
448Vi mạch lập trìnhEPM1270T1444CáiVi mạch hiệu suất cao:Kiểu chân: 144 pin TQFP;Số phần tử logic (LE): 1270;Tần số hoạt động: Đến 152MHz;Điện áp hoạt động: 3,3V.
449Aptomat 3 phaABN53c 30A6CáiSố cực: 3P; Kích thước khung 30AF; Dòng điện định mức: 30A; Điện áp định mức: 500V; Dòng cắt: 1.5kA (415V)/ 2.5kA (200V); Cầu dao ngắt mạch điện Bảo vệ quá tải và ngắn mạch; Trọng lượng thiết bị chống giật điện : 0.4kg
450Aptomat 3 phaMCCB 3P 40A2CáiSố cực: 3Dòng điện định mức (In): 40AKhả năng cắt dòng ngắn mạch: 18kAĐiện áp làm việc định mức: 380 V ACBảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt
451Aptomat 3 phaMCCB 3P 100A1CáiSố cực: 3Dòng điện định mức (In): 100AKhả năng cắt dòng ngắn mạch: 5kAĐiện áp làm việc định mức: 380 V ACBảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt
452Aptomat 3 phaCBE-403N-250A1CáiDòng điện định mức: 250ASố cực: 3 Pha 3 cực
453Bàn nâng thủy lựcNiuli-300kg1Cái- Tải trọng nâng: 350kg- Tự trọng xe: 80kg- Chiều cao nâng: 1.5 m- Chiều cao hạ thấp nhất: 350mm- Kích thước mặt bàn: 910x560mm, thép mặt bàn 5mm
454Bàn phím công nghiệp4x41CáiNguồn cung cấp: 5.0V ± 5%. Kích thước 100 X100 mm. Mặt phím chất liệu inox, chống nước IP65. Giao tiếp PS / 2 hoặc USB, matrix. Nhiệt độ hoạt động -20 ° C đến + 60 ° C. Nhiệt độ lưu trữ -20 ° C đến + 60 ° C.
455Bộ bàn phím, chuộtMK2351BộSố lượng phím: Đầy đủ theo tiêu chuẩn fullsize;Chống nước đổ tràn.
456Bộ biến đổi nguồnDC-DC 5V ± 5% 5A1CáiĐiện áp vào: 24 ÷ 28,5V;Điện áp ra: +5V±5%;Dòng đầu ra: 5A;Đã cách ly về điện thế giữa đầu vào và đầu ra.
457Bộ biến đổi xungBCP1BộXung cửa ra: Biên độ 2,4V đến 5V; độ rộng 1MKC đến 6MKC; chu kỳ lặp lại 5MKC đến 45MKC
458Bộ cầu nắnD25XB2CáiKích thước 30×20×4.
459Bộ chỉ thịLD-57BộĐiện áp làm việc: 2,4V đến 5VDòng tải: 0.015ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +155 ºC
460Bộ điều khiển nguồn~36V/400Hz, 115V/400Hz ~220V/50Hz, -27V1BộKích thước 50x50cm, 4 đồng hồ chỉ thị nguồn, 8 đèn chỉ thị nguồn, 4 công tắc, 2 chuyển mạch, 8 cầu chì.
461Bộ hiển thị tín hiệuPIC101N (48x96)5BộBộ hiển thị đa năngHiển thị 1 hàng, 4 số, dạng LEDNgõ vào: + Thermocouple: J/ K/ T/ R/ S.....+ RTD: Pt100/ Pt1000+ Tín hiệu DC: -5 - 56mV, 0 - 100mV, 0-10V, 0/4 - 20mAĐộ phân giải: + TC/ RTD: 1/ 0.1 độ+ Ngõ vào Analog: 1/ 0.1/ 0.01/ 0.001Nguồn cấp: 85 - 270V AC/DC
462Bộ nguồn chuẩn +27vVA-DC-10-271BộĐiện áp cửa vào +18V đến +36V. Điện áp cửa ra +27V. Sai số điện áp cửa ra 2,0V
463Bộ nguồn chuẩn +5vVA-DC-10-5-P2BộĐiện áp cửa vào +18V đến +36V. Điện áp cửa ra +5V. Sai số điện áp cửa ra 0,25V
464Bộ nguồn chuẩn -12vVA-DC-10-122BộĐiện áp cửa vào +18V đến +36V. Điện áp cửa ra -12V Sai số điện áp cửa ra 0,6V
465Bộ nguồn chuẩn -5vVA-DC-10-51BộĐiện áp cửa vào +18V đến +36V. Điện áp cửa ra -5V. Sai số điện áp cửa ra 0,25V
466Cân treo điện tử2 tấn1Cái- Model: KJC 2000kg- Sai số: 0.5kg - 1kg- Màn hình: Màn hình 5 chử số,đèn LED 30mm rõ dể đọc- Nguồn điện: Sử dụng bình Khô 6V10Ah ,Adaptor kèm theo- Nhiệt độ hoạt động: -25°+ 55°- Chứng nhận: CE
467Cáp truyền tín hiệuNЕC -Т40806CáiBăng liên kết 40 tín hiệu PCB, 80 tín hiệu LCD, tương thích với tấm nền LCD NEC-26L6448
468Cầu chì6,3A-250V3CáiKích thước 5×20 mm.Dòng điện 6,3 A.
469Cầu đấu dây25А-20P8BộChiều dài 122 mm, chiều rộng 24 mm, chiều cao 17 mm.Kích thước cố định: 102.5mm
470Cầu đấu nốiSC-1213CáiĐiện áp hoạt động ở điều kiện bình thường: 250VChân điện trở tiếp xúc: 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: từ -60 đến +100 ° С
471Chuyển mạch 4 vị tríAMMETER5Cái- Loại: Chuyển mạch Ampe- Vị trí: 4- Kích thước mặt (WxH): 48 x 60 mm- Tần số: 50Hz~60Hz- Điện áp: 220VAC - 380 VAC- Tiêu chuẩn: GB 14048.5, IEC 60947-5-1, CE, RU, RoHS, TUV
472Công tắc bật nguồn27V1CáiDđiện áp tối đa 250 vDòng điện tối đa 16 A.Kích thước 31×21 mm.
473Công tắc bật nguồnAC 200V,50Hz1CáiDòng điện và điện áp: 15A 250VAC / 20A 125VAC.Vòng đời làm việc: ≥ 10000 lầnĐiện trở tiếp xúc: ≤ 50 mΩĐiện trở kháng: ≥ 100mΩ
474ContacterLC1D12JD1CáiCông tắc tơ dạng module CT dùng để điều khiển các mạng điện 1,2,3 và 4 dây (dòng điện đến 100A).Dòng điện định mức: 16 đến 100A (chế độ AC7a)Điện áp cuộn dây: 24, 230/240 VACĐiện áp tối đa 500 v.Công suất tối đa 5,5 kW.
475Cột lưu lượngNoBrand1CáiLưu lượng kế chất lỏng dạng phễu lắp trên đường ống, lưu lượng max 90m3/h
476Cuộn chặn chống nhiễu20306 ZJ3012CáiSai lệch cho phép 5 %.
477Cuộn chặn lọc nhiễuET242CáiNhiệt độ môi trường cho phép từ -60 đến 70
478Đầu cắm đực cáp đồng trụcNBNC75BLP91Cái- Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 75 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C
479Đầu cốt đấu nốiФ 1,080CáiĐiện áp làm việc: 250VDòng tải: 2ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC
480Đầu cốt đấu nốiФ 1,5138CáiĐiện áp làm việc: 250VDòng tải: 3ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC
481Dây điện tín hiệuНВ-0,35100métĐiện áp xoay chiều định mức 600V/10kHz, Điện áp 1 chiều định mức 840V, Chiều dài không nhỏ hơn 50m, Phạm vi nhiệt độ hoạt động −50 ... + 105 ° C, Tuổi thọ trung bình 15 năm
482Dây ê mayФ0,251KgTiết diện dây dẫn: 0,25mm2; Vật liệu: đồng.
483Dây emayф0,45Kg- Tiêu chuẩn: IEC 60317/ TCVN 7695- Đường kính danh định: 0,4mm- Dung sai đường kính: ±0,004mm- Chiều dày cách điện tối thiểu: 0.021mm- Đường kính tổng tối đa: 0.449 mm- Điện trở một chiều lớn nhất ở 200C: 0.11697 Ω/m
484Dây emayф1,55,5Kg- Tiêu chuẩn: IEC 60317/ TCVN 7695- Đường kính danh định: 1,5mm- Dung sai đường kính: ±0,015mm- Chiều dày cách điện tối thiểu: 0.038mm- Đường kính tổng tối đa: 1.570 mm- Điện trở một chiều lớn nhất ở 200C: 0,00995 Ω/m
485Đèn báo nguồn~115V-400Hz1bộĐiện áp danh định 28V, công suất 1.5W, thời gian làm việc: ít nhất 1000 giờ, chiều dài không quá 17.2mm, đường kính không quá 5.8mm
486Đèn báo nguồn~220V-50Hz1bộĐiện áp danh định 28V, công suất 1.5W, thời gian làm việc: ít nhất 1000 giờ, chiều dài không quá 17.2mm, đường kính không quá 5.8mm
487Đèn báo nguồn~36V-400Hz1bộĐiện áp danh định 28V, công suất 1.5W, thời gian làm việc: ít nhất 1000 giờ, chiều dài không quá 17.2mm, đường kính không quá 5.8mm
488Đèn tín hiệu27V9Cái- Điện áp: 27V.- Dòng điện tiêu thụ:
489Đèn tín hiệuXA2EVM3LC3CáiĐiện áp vào 200V- 400HzĐường kính 22 mm.Khối lượng 0,02 kg.bảo hành 1 năm.
490Điện trở1,2K14CáiĐiện trở danh định 1,2kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
491Điện trở1,5K15CáiĐiện trở danh định 1,5kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
492Điện trở1,8K11CáiĐiện trở danh định 1,8kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
493Điện trở100K15CáiĐiện trở danh định 100kΩ ± 0,5 %. Điện áp hoạt động
494Điện trở100Ω9CáiĐiện trở danh định 100Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
495Điện trở10K25CáiĐiện trở danh định 10kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
496Điện trở120Ω22CáiĐiện trở danh định 120Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
497Điện trở12K19CáiĐiện trở danh định 12kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
498Điện trở150K22CáiĐiện trở danh định 150kΩ ± 0,5 %. Điện áp hoạt động
499Điện trở15K17CáiĐiện trở danh định 15kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
500Điện trở18K23CáiĐiện trở danh định 18kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
501Điện trở1K31CáiĐiện trở danh định 1KΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
502Điện trở2,4K21CáiĐiện trở danh định 2,4kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
503Điện trở2,7K 0.5W25CáiĐiện trở danh định 2,7Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
504Điện trở200K15CáiĐiện trở danh định 200kΩ ± 0,5 %. Điện áp hoạt động
505Điện trở20K21CáiĐiện trở danh định 20kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
506Điện trở22K27CáiĐiện trở danh định 22kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
507Điện trở24K12CáiĐiện trở danh định 24kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
508Điện trở2K43CáiĐiện trở danh định 2kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
509Điện trở3,01K6CáiĐiện trở danh định 3,01kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
510Điện trở3,3K8CáiĐiện trở danh định 3,3kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
511Điện trở3,9K15CáiĐiện trở danh định 3,9kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
512Điện trở30K 0,5W18CáiĐiện trở danh định 30kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
513Điện trở30Ω17CáiĐiện trở danh định 30Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
514Điện trở31K10CáiĐiện trở danh định 31kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
515Điện trở33K25CáiĐiện trở danh định 33kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
516Điện trở360Ω13CáiĐiện trở danh định 360Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
517Điện trở36K15CáiĐiện trở danh định 36kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
518Điện trở39K19CáiĐiện trở danh định 39kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
519Điện trở39Ω7CáiĐiện trở danh định 39Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
520Điện trở3K9CáiĐiện trở danh định 3kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
521Điện trở43Ω11CáiĐiện trở danh định 43Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
522Điện trở5,1K12CáiĐiện trở danh định 5,1kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
523Điện trở510Ω15CáiĐiện trở danh định 510Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
524Điện trở511Ω14CáiĐiện trở danh định 511Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
525Điện trở51Ω9CáiĐiện trở danh định 51Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
526Điện trở62Ω15CáiĐiện trở danh định 62Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
527Điện trở681Ω24CáiĐiện trở danh định 681Ω ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
528Điện trở7,5K9CáiĐiện trở danh định 7,5kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
529Điện trở8,2K17CáiĐiện trở danh định 8,2kΩ ± 0,5 %. Công suất định mức 0,5 W. Điện áp hoạt động
530Điện trở82K27CáiĐiện trở danh định 82kΩ ± 0,5 %. Điện áp hoạt động
531Điện trở các loại0,25-4,7K10CáiGiá trị danh định 0,25 - 4,7 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
532Điện trở công suấtС2-29 0.125 Вт 0.1% 100 Ом10CáiGiá trị điện trở 100 Om.Độ chính xác 0.1%.Công suất 0,125 W
533Điện trở dánSMD 1KΩ 0,125W1.100CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 1 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
534Điện trở dánSMD 4,7KΩ 0,125W350CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 4,7 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
535Điện trở dánSMD 10KΩ 0,125W350CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 10 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
536Đồng hồ Ampe100 μA3CáiPhạm vi đo dòng điện: 0-100μA; Cấp chính xác: loại 2,5; Chất liệu: Nhựa, kim loại.
537Đồng hồ Ampe xoay chiềuT216, 5A2CáiPhạm vi đo dòng điện: 0-5A; Tần số dòng điện từ 30 đến 7,5MHz; Kích thước 80x80x75mm; Cấp chính xác: loại 2,5; Chất liệu: Nhựa, kim loại.
538Đồng hồ Ampe xoay chiềuT216, 30A2CáiPhạm vi đo dòng điện: 0-30A; Tần số dòng điện từ 30 đến 7,5MHz; Kích thước 80x80x75mm; Cấp chính xác: loại 2,5; Chất liệu: Nhựa, kim loại.
539Đồng hồ đo áp suất0÷1,5 at1СáiĐường kính mặt: 100mm. Dải đo: 0-1,5kG/cm2 Kiểu kết nối: dạng ren
540Đồng hồ đo áp suất1÷5 at2CáiĐồng hồ đo áp suất dải đo 1 tới 5 at. Mặt 63 mm. Chân, vỏ thép
541Đồng hồ đo áp suất0÷10 at1CáiĐồng hồ đo áp suất dải đo 0 tới 10 at. Mặt 100 mm. Chân, vỏ thép
542Đồng hồ đo áp suất0÷15 at1СáiĐường kính mặt: 100mm. Dải đo: 0-15kG/cm2 Kiểu kết nối: dạng ren
543Đồng hồ đo áp suất0÷30 at2CáiĐồng hồ đo áp suất dải đo 0 tới 30 at. Mặt 150 mm. Chân, vỏ thép
544Đồng hồ Vôn0-30V/400Hz8CáiPhạm vi đo điện áp 0-30V; tần số dòng điện 400Hz; Độ chính xác: loại 2,5; Chất liệu: Nhựa, kim loại.
545Đồng hồ Vôn xoay chiều0÷50V2Cái- Điện áp làm việc: 0~ 50V - Dải dòng điện đo: DC10A (chế độ hiển thị 0,000A ~ 10.00A) - Dải đo điện áp: DC 100V (chế độ hiển thị 0.000V ~ 10.00V ~ 100.0V) - DC 200V (chế độ hiển thị 0,00V ~ 10,00V ~ 100,0V) - Thời gian làm mới: 300ms - Chế độ hiển thị: LED 4 chữ số 0,28 inch - Kích thước sản phẩm: 60,00 × 28,60 × 22,00mm - Kích thước lỗ: 57,5 ​​× 26,0mm - Trọng lượng sản phẩm: 25g
546Jac cắm5569 2P36CáiĐầu cắm cái 2 chân mạ bạc;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;
547Jac cắm5569 8P6CáiĐầu cắm cái 8 chân mạ bạc;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;
548Jac cắm5569 40P72CáiĐầu cắm cái 40 chân mạ bạc;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;
549Jac cắm5557 2P36CáiĐầu cắm đực 2 chân mạ bạc;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;
550Jac cắm5557 8P6CáiĐầu cắm đực 8 chân mạ bạc;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;
551Jac cắm5557 40P62CáiĐầu cắm đực 40 chân mạ bạc;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;
552Khóa khíNoBrand1Сái- Loại tai quay, chưa quả sử dụng- Vật liệu: Hợp kim nhôm
553Khóa xảNoBrand1Сái- Loại tay gạt, chưa quả sử dụng- Vật liệu: Hợp kim nhôm
554Mô đun nguồn5V ± 0,5% 1W2CáiĐiện áp vào: 4,5 ÷ 5,5V;Điện áp ra: +5V±0,5%;Công suất đầu ra: 1W;Đã cách ly về điện thế giữa đầu vào và đầu ra.
555Mô đun nguồn12V ± 0,5% 1W2CáiĐiện áp vào: 4,5 ÷ 5,5V;Điện áp ra: +12V±0,5%;Công suất đầu ra: 1W;Đã cách ly về điện thế giữa đầu vào và đầu ra.
556Mô đun nguồn27V 240W1CáiĐiện áp vào: Xoay chiều 200V đến 250V 50Hz;Điện áp ra: +27V±10%;Công suất ra: 240W.
557Module biến đổi nguồn12VDC, 5VDC1BộĐiện áp vào: 85 - 240 VACĐiện áp ngõ ra: 12VDC (+/- 10%), 5.0 VDC (+/- 2%)Công suất đầu ra: 12WDòng ngõ ra 5V: 2A (max)Dòng ngõ ra 12V: 1A (max)Kích thước: 55x35x18mm
558Que đoNoBrand98BộGồm 2 que đo. Dây dài 110cm. Dòng điện tối đa 20A. Điện áp tối đa 1000V. Nhiệt độ làm việc 0-40°C
559Que đoST-1000V/10A20BộĐiện áp tối đa : 1000V-10ACâp đo điện : CAT IIIVỏ bọc : nhựa PVC dẻoChiều dài tay cầm : 11(cm)Chiều dài kim : 2.2(cm)Chiều dài dây dẫn : 70(cm)Khả năng chịu nhiệt : 60 độ CLõi dây dẫn : dây đồng mềm
560Tấm mạch inBoard-CT-0.11CáiMạch in 2 lớp: 30x20cm
561Tấm mạch inBoard-CT-0.25CáiMạch in 2 lớp: 30x10mm
562Tấm mạch in 2 lớp180x142mm2CáiTấm mạch in 2 lớp:Kích thước: 180x142mm;Màu sắc PCB : Xanh lam;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C.
563Tấm mạch in 2 lớp70x54mm1CáiTấm mạch in 2 lớp:Kích thước: 70x54mm;Màu sắc PCB : Xanh lục;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C.
564Tấm mạch in 2 lớp77x57mm8CáiTấm mạch in 2 lớp:Kích thước: 77x57mm;Màu sắc PCB : Xanh lam;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C.
565Tấm mạch in 2 lớp12x5 cm72CáiTấm mạch in 2 lớp:Kích thước: 12x5mm;Màu sắc PCB : Xanh lam;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C.
566Tấm mạch in 4 lớp300x100 mm10CáiTấm mạch in 4 lớp:Kích thước: 300x100mm;Màu sắc PCB : Xanh lam;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C.
567Tấm mạch in 4 lớp30x10 mm6CáiTấm mạch in 2 lớp:Kích thước: 30x10mm;Màu sắc PCB : Xanh lam;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C.
568Tấm mạch in đồng300x200 mm6CáiTấm mạch in 1 lớp:Kích thước: 300x200mm;Màu sắc PCB : Xanh lam;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C.
569Tấm mạch in đồng400x300 mm7tấmTấm mạch in 1 lớp:Kích thước: 400x300mm;Màu sắc PCB : Xanh lam;Bề mặt hoàn thiện: HASL;Độ dày PCB: 1.6mm;In chữ, ký hiệu: Màu trắng;Loại vật liệu: FR4-Standard Tg 130-140C.
570Tiết lưu khíSMC2CáiVan điều chỉnh lưu lượng khí nén. Áp suất phá hủy 1.5MPa, nhiệt độ chất làm việc và môi trường từ -5 đến 600C.
571Tời kéo mặt đất2 tấn1Cái- Công suất: 11Kw- Tốc độ kéo: 29m/p- Điện áp: 380V- Trọng tải: 2 tấn- Lực kéo: 20 KN- Chiều dài cáp: 130m- Đường kính cáp: 11mm
572Tụ điện100n3CáiĐiện dung 100n, điện áp 50V, nhiệt độ làm việc-25 ºC đến +85 ºC
573Tụ điện10p3CáiĐiện dung 10p, điện áp 50V, nhiệt độ làm việc-25 ºC đến +85 ºC
574Tụ điện22n7CáiĐiện dung 22n, điện áp 50V, nhiệt độ làm việc-25 ºC đến +85 ºC
575Tụ điện4u76CáiĐiện dung 4,7µF, điện áp 400V, nhiệt độ làm việc-25 ºC đến +85 ºC
576Tụ hóa10µF19CáiĐiện dung danh định: 10μF
577Tụ hóa1000µF2CáiĐiện dung danh định: 1000μF
578Tụ hóa2.2µF2CáiĐiện dung danh định: 2,2μF
579Tụ hóa33µF2CáiĐiện dung danh định: 33μF
580Tụ hóa47µF3CáiĐiện dung danh định: 47μF
581Tụ hóa68µF3CáiĐiện dung danh định: 68μF
582Tụ lọc100µF9CáiĐiện dung danh định: 100μF
583Tụ lọcFeramic 2n24CáiĐiện dung danh định: 2200μF
584Vôn kế một chiều0-50V/400Hz5CáiDải điện áp đo được 0-50V, kích thước 65x55x48mm
585Vôn kế xoay chiều0-250/400Hz7CáiPhạm vi đo điện áp 0-250V; tần số dòng điện 400Hz; Độ chính xác: loại 2,5; Chất liệu: Nhựa, kim loại.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.088E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.323.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->