Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt nội thất mới, biển hiệu và trang trí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt nội thất mới, biển hiệu và trang trí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614125 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi phí hoạt động kinh doanh của VCBS |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 21:08:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,729,403,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.594E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.718E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất. – Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Kèm theo bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh toán khối lượng hoàn thành bất kỳ.Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu…..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh: + Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó. + Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất – Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; - Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng….) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất – Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; - Cán bộ kỹ thuật phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự hoặc có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; - Cán bộ an toàn lao động phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự hoặc có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt nội thất mới, biển hiệu và trang trí Dự án Mua sắm nội thất mới, biển hiệu và trang trí cho trụ sở VCBS tại 72 Trần Hưng Đạo 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi phí hoạt động kinh doanh của VCBS |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Văn bản cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng). 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các chứng từ liên quan khác của hàng hóa theo quy định hiện hành (trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh đảm nhận phần việc cung cấp thiết bị/hàng hóa phải đáp ứng). 3. E-HSDT của nhà thầu bắt buộc phải có Bảng kê khai đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, ký mã hiệu/model (nếu có) của hàng hóa do nhà thầu đề xuất theo mẫu quy định tại Bảng số 03, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 4. Mẫu vật liệu/phụ kiện cho các chủng loại theo yêu cầu được nêu tại Bảng số 04, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 5. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (ngoại trừ các Chi nhánh thuộc hệ thống Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam) ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT. 6. Các tài liệu khác theo yêu cầu tại các Chương III, IV, V.E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - E-HSDT phải kèm theo các văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại E-HSMT; + Cam kết các hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện (nếu được đóng gói). + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận/chứng chỉ xuất xưởng và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (C/O, C/Q, packing list…), các phụ kiện đi kèm (nếu có) và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại ...) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) về việc hỗ trợ sửa chữa sau bảo hành cũng như sẵn sàng cung cấp được các phụ tùng, thiết bị của hàng hóa để sửa chữa, thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 12 và Tầng 17, Tòa nhà Vietcombank, số 198 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 024 39366990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam, tại tang 12 và tầng 17, Tòa nhà Vietcombank, số 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội, số điện thoại: 024 3936 6990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam, tại tang 12 và tầng 17, Tòa nhà Vietcombank, số 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội, số điện thoại: 024 3936 6990 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam, tại tầng 12 và tầng 17, Tòa nhà Vietcombank, số 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội, số điện thoại: 024 3936 6990 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ vách backdrop sảnh thang | VG1 | 12,61 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, sảnh thang |
| 2 | Bộ chữ logo VCBS gắn vách | 1 | bộ | Inox vàng xước mặt chữ dày 1mm, chân chữ dày 0.8mm | Phần nội thất: Tầng 6, sảnh thang | |
| 3 | Vách ốp thang máy | VTM | 15,25 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, sảnh thang |
| 4 | Bàn lãnh đạo phòng | BTP | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng tác nghiệp chứng khoán |
| 5 | Ghế lãnh đạo phòng | G4 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;- Hệ thống đệm đầu có thể điều chỉnh,;- Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng tác nghiệp chứng khoán |
| 6 | Bàn nhân viên 1 | B12 | 14 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng tác nghiệp chứng khoán |
| 7 | Vách ngăn trên bàn | VNB | 7 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng tác nghiệp chứng khoán |
| 8 | Hộc di động nhân viên | H3/H3A | 14 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng tác nghiệp chứng khoán |
| 9 | Bàn đặt máy VSD | B4 | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng tác nghiệp chứng khoán |
| 10 | Ghế nhân viên | G1 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng tác nghiệp chứng khoán |
| 11 | Tủ tài liệu thấp | T14 | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng tác nghiệp chứng khoán |
| 12 | Bàn lãnh đạo phòng | BTP | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 13 | Ghế lãnh đạo phòng | G4 | 3 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;- Hệ thống đệm đầu có thể điều chỉnh,;- Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 14 | Bàn quầy giao dịch | BQ1 | 8 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 15 | Hộp số quầy | HQ | 8 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 16 | Hộc tủ gỗ bàn quầy giao dịch | TP3 | 8 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 17 | Bàn nhân viên | B12 | 10 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 18 | Vách ngăn trên bàn | VNB | 5 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 19 | Hộc di động nhân viên | H3/H3A | 10 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 20 | Ghế nhân viên | G1 | 10 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 21 | Bàn khách tự đặt lệnh | BIK | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 22 | Tủ tài liệu thấp | T14 | 5 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 23 | Tủ tài liệu thấp | T16 | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 24 | Sofa khách chờ | SF3 | 6 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 25 | Bàn nước | BK | 4 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 26 | Bục để cây | BC | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 27 | Hệ vách backdrop khu vực sàn giao dịch | VG2 | 10,63 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 28 | Bộ chữ "Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam" gắn vách gỗ | 1 | bộ | Inox vàng xước mặt chữ dày 1mm, chân chữ dày 0.6mm | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán | |
| 29 | Hệ vách ốp gỗ treo bảng hiện thị | VG3 | 15,26 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 30 | Bộ chữ logo VCBS gắn vách | 1 | bộ | Inox vàng xước mặt chữ dày 1mm, chân chữ dày 0.8mm | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán | |
| 31 | Tủ tài liệu thấp | T12 | 5 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 32 | Vách gỗ ốp cột | OC | 26,26 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Dịch vụ chứng khoán |
| 33 | Bàn đặt lệnh từ xa | B1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Đặt lệnh từ xa (8 máy tính) |
| 34 | Bàn đặt lệnh từ xa | B2 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Đặt lệnh từ xa (8 máy tính) |
| 35 | Ghế nhân viên | G1 | 1 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Đặt lệnh từ xa (8 máy tính) |
| 36 | Ghế lãnh đạo phòng | G4 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;- Hệ thống đệm đầu có thể điều chỉnh,;- Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Môi giới |
| 37 | Tủ tài liệu thấp | T14 | 4 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Môi giới |
| 38 | Ghế lãnh đạo phòng | G4 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;- Hệ thống đệm đầu có thể điều chỉnh,;- Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 6, Bộ phận phát triển khách hàng |
| 39 | Ghế nhân viên | G1 | 4 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 6, Bộ phận phát triển khách hàng |
| 40 | Tủ tài liệu thấp | T14 | 8 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Bộ phận phát triển khách hàng |
| 41 | Bàn lãnh đạo phòng | BTP | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Bộ phận FI |
| 42 | Ghế lãnh đạo phòng | G4 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;- Hệ thống đệm đầu có thể điều chỉnh,;- Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 6, Bộ phận FI |
| 43 | Ghế nhân viên | G1 | 4 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 6, Bộ phận FI |
| 44 | Bàn máy Bloomberge | B7 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Bộ phận FI |
| 45 | Bàn để tài liệu | B5 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Bộ phận FI |
| 46 | Tủ tài liệu cao | T5 | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Bộ phận FI |
| 47 | Tủ pantry treo | PT1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Pantry |
| 48 | Kính dán tường khu vực tủ pantry | KD | 1,05 | m2 | Kính trắng sữa 10.38mm dán tường hoàn thiện | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Pantry |
| 49 | Bàn họp | BH1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng họp |
| 50 | Hệ vách ốp gỗ treo tivi âm vách | VG4 | 13,34 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng họp |
| 51 | Bộ chữ logo VCBS gắn vách | 1 | bộ | Inox vàng xước mặt chữ dày 1mm, chân chữ dày 0.6mm | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng họp | |
| 52 | Khung bao vách(Hệ vách ốp gỗ kính trang trí) | VG5 | 4,5 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng họp |
| 53 | Hệ vách gỗ kính(Hệ vách ốp gỗ kính trang trí) | VG5 | 13,08 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng họp |
| 54 | Kệ trang trí âm tường | T24/T24A | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng họp |
| 55 | Tủ cao | T20 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc bán lẻ |
| 56 | Tủ cao | T21A/T21B | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc bán lẻ |
| 57 | Bộ chữ logo VCBS gắn tủ | 1 | bộ | Inox vàng xước mặt chữ dày 1mm, chân chữ dày 0.8mm | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc bán lẻ | |
| 58 | Vách nan gỗ ốp tường | VNG | 3,74 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc bán lẻ |
| 59 | Ghế sofa dài | SF1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc bán lẻ |
| 60 | Ghế sofa đơn | SF2 | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc bán lẻ |
| 61 | Bàn nước | BN1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc bán lẻ |
| 62 | Bàn làm việc Phó Giám đốc | BPGD | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc khối hỗ trợ |
| 63 | Tủ phụ Phó Giám Đốc | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc khối hỗ trợ | |
| 64 | Ghế Phó Giám đốc | G5 | 1 | chiếc | - Ghế lưng cao, chân xoay, bọc da thật kết hợp da công nghiệp cao cấp hoàn thiện; | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc khối hỗ trợ |
| 65 | Ghế da chân quỳ | GH | 2 | chiếc | -Ghế chân quỳ, lưng tựa và đệm ngồi bọc da công nghiệp cao cấp màu theo chỉ định; -Tay ghế bọc da, chân mạ Crome | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc khối hỗ trợ |
| 66 | Tủ cao | T20 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc khối hỗ trợ |
| 67 | Tủ cao | T22A/T22B | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc khối hỗ trợ |
| 68 | Bộ chữ logo VCBS gắn tủ | 1 | bộ | Inox vàng xước mặt chữ dày 1mm, chân chữ dày 0.8mm | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc khối hỗ trợ | |
| 69 | Tủ tài liệu thấp | T23 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc khối hỗ trợ |
| 70 | Ghế sofa dài | SF1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc khối hỗ trợ |
| 71 | Ghế sofa đơn | SF2 | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc khối hỗ trợ |
| 72 | Bàn nước | BN1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 6, Phòng Phó Giám đốc khối hỗ trợ |
| 73 | Vách ốp thang máy | VTM | 15,25 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Sảnh thang |
| 74 | Bàn làm việc Phó Giám đốc | BPGD | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán trưởng |
| 75 | Tủ phụ Phó Giám Đốc | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán trưởng | |
| 76 | Ghế Phó Giám đốc | G5 | 1 | chiếc | - Ghế lưng cao, chân xoay, bọc da thật kết hợp da công nghiệp cao cấp hoàn thiện; | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán trưởng |
| 77 | Ghế sofa dài | SF1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán trưởng |
| 78 | Ghế sofa đơn | SF2 | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán trưởng |
| 79 | Bàn nước | BN1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán trưởng |
| 80 | Tủ tài liệu thấp | T17 | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán trưởng |
| 81 | Tủ cao | T25 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán trưởng |
| 82 | Tủ cao | T22A/T22B | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán trưởng |
| 83 | Bộ chữ logo VCBS gắn tủ | 1 | bộ | Inox vàng xước mặt chữ dày 1mm, chân chữ dày 0.8mm | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán trưởng | |
| 84 | Vách nan gỗ ốp tường | VNG | 2,78 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán trưởng |
| 85 | Bàn lãnh đạo phòng | BTP | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán tài chính |
| 86 | Ghế lãnh đạo phòng | G4 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;- Hệ thống đệm đầu có thể điều chỉnh,;- Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán tài chính |
| 87 | Ghế nhân viên | G1 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán tài chính |
| 88 | Tủ tài liệu thấp | T15 | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán tài chính |
| 89 | Tủ tài liệu cao | T5 | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kế toán tài chính |
| 90 | Bàn lãnh đạo phòng | BTP | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kinh doanh vốn |
| 91 | Ghế lãnh đạo phòng | G4 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;- Hệ thống đệm đầu có thể điều chỉnh,;- Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kinh doanh vốn |
| 92 | Ghế nhân viên | G1 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kinh doanh vốn |
| 93 | Tủ tài liệu thấp | T15 | 3 | Chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Kinh doanh vốn |
| 94 | Bàn lãnh đạo phòng | BTP | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Đầu tư cổ phiếu |
| 95 | Tủ phụ lãnh đạo phòng | TP1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Đầu tư cổ phiếu |
| 96 | Ghế lãnh đạo phòng | G4 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;- Hệ thống đệm đầu có thể điều chỉnh,;- Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Đầu tư cổ phiếu |
| 97 | Ghế nhân viên | G1 | 3 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Đầu tư cổ phiếu |
| 98 | Tủ tài liệu cao | T6 | 5 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Đầu tư cổ phiếu |
| 99 | Tủ pantry treo | PT2 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Pantry |
| 100 | Tủ pantry | PT2A | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Pantry |
| 101 | Kính dán tường khu vực tủ pantry | KD | 0,88 | m2 | Kính trắng sữa 10.38mm dán tường hoàn thiện | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Pantry |
| 102 | Bàn làm việc Phó Giám đốc | BPGD | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc IT |
| 103 | Tủ phụ Phó Giám Đốc | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc IT | |
| 104 | Ghế Phó Giám đốc | G5 | 1 | chiếc | - Ghế lưng cao, chân xoay, bọc da thật kết hợp da công nghiệp cao cấp hoàn thiện; | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc IT |
| 105 | Ghế da chân quỳ | GH | 2 | chiếc | -Ghế chân quỳ, lưng tựa và đệm ngồi bọc da công nghiệp cao cấp màu theo chỉ định; -Tay ghế bọc da, chân mạ Crome | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc IT |
| 106 | Tủ cao | T20 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc IT |
| 107 | Tủ cao | T22A/T22B | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc IT |
| 108 | Bộ chữ logo VCBS gắn tủ | 1 | bộ | Inox vàng xước mặt chữ dày 1mm, chân chữ dày 0.8mm | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc IT | |
| 109 | Bàn lãnh đạo phòng | BTP | 4 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng IT |
| 110 | Ghế Lãnh đạo phòng | G4 | 4 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;- Hệ thống đệm đầu có thể điều chỉnh,;- Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng IT |
| 111 | Tủ để tài liệu | T19 | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng IT |
| 112 | Bàn để tài liệu | B6 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng IT |
| 113 | Ghế nhân viên | G1 | 18 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng IT |
| 114 | Tủ tài liệu thấp | T18 | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng IT |
| 115 | Giá kệ sắt trung tải để tài liệu 5 tầng | TS | 5 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Kho IT |
| 116 | Tủ trang trí âm tường | T26 | 1 | Bộ | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng họp |
| 117 | Hệ vách ốp gỗ treo tivi âm vách | VG6 | 11,21 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng họp |
| 118 | Bộ chữ logo VCBS gắn vách | 1 | bộ | Inox vàng xước mặt chữ dày 1mm, chân chữ dày 0.6mm | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng họp | |
| 119 | Hệ vách ốp gỗ kính | VG7 | 14,06 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng họp |
| 120 | Ghế lãnh đạo phòng | G4 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;- Hệ thống đệm đầu có thể điều chỉnh,;- Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Tư vấn tài chính doanh |
| 121 | Hộc di động nhân viên | H3/H3A | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Tư vấn tài chính doanh |
| 122 | Tủ tài liệu cao | T5 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Tư vấn tài chính doanh |
| 123 | Bàn làm việc Phó Giám đốc | BPGD | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc bán buôn |
| 124 | Tủ phụ Phó Giám Đốc | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc bán buôn | |
| 125 | Ghế da chân quỳ | GH | 2 | chiếc | -Ghế chân quỳ, lưng tựa và đệm ngồi bọc da công nghiệp cao cấp màu theo chỉ định; -Tay ghế bọc da, chân mạ Crome | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc bán buôn |
| 126 | Ghế sofa dài | SF1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc bán buôn |
| 127 | Ghế sofa đơn | SF2 | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc bán buôn |
| 128 | Bàn nước | BN1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc bán buôn |
| 129 | Tủ cao | T20 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc bán buôn |
| 130 | Tủ cao | T21A/T21B | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc bán buôn |
| 131 | Bộ chữ logo VCBS gắn tủ | 1 | bộ | Inox vàng xước mặt chữ dày 1mm, chân chữ dày 0.8mm | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc bán buôn | |
| 132 | Vách nan gỗ ốp tường | VNG | 4,45 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 7, Phòng Phó giám đốc bán buôn |
| 133 | Vách ốp thang máy | VTM | 15,25 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Sảnh thang |
| 134 | Tủ tài liệu cao | TQA | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Giám đốc |
| 135 | Tủ tài liệu thấp phòng Giám đốc | TGD1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Giám đốc |
| 136 | Kệ tài liệu thấp thấp phòng Giám đốc | TGD2 | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Giám đốc |
| 137 | Kệ trang trí âm tường phòng Giám đốc | TGD3 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Giám đốc |
| 138 | Kệ trang trí âm tường phòng Giám đốc | TGD4 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Giám đốc |
| 139 | Hệ vách backdrop phòng Giám đốc | VG8 | 20,75 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Giám đốc |
| 140 | Vách gỗ ốp tường trang trí | VG9 | 10,66 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Giám đốc |
| 141 | Cửa gỗ 1 cánh | D1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Giám đốc |
| 142 | Kệ trang trí | BT1 | 1 | Bộ | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng đa năng |
| 143 | Kệ trang trí | BT2 | 1 | Bộ | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng đa năng |
| 144 | Kệ trang trí âm tường | K1 | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng đa năng |
| 145 | Vách ốp trần | 2,35 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng đa năng | |
| 146 | Vách ốp tường | 6,24 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng đa năng | |
| 147 | Vách ốp cột | 8,55 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng đa năng | |
| 148 | Tranh trang trí | 2,42 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng đa năng | |
| 149 | Vách gỗ CNC 2 mặt | 7,62 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng đa năng | |
| 150 | Nẹp chỉ trang trí dán tường | 15,76 | m | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng đa năng | |
| 151 | Cửa gỗ 2 cánh | D2 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng đa năng |
| 152 | Bàn làm việc TK | BTK | 1 | Chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Thư ký |
| 153 | Tủ phụ TK | TPTK | 1 | Chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Thư ký |
| 154 | Ghế Lãnh đạo phòng | G4 | 1 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;- Hệ thống đệm đầu có thể điều chỉnh,;- Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Thư ký |
| 155 | Sofa đơn | SFK | 2 | Chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Thư ký |
| 156 | Bàn nước nhỏ | BNK | 1 | Chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Thư ký |
| 157 | Tủ tài liệu thấp | TTK | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Thư ký |
| 158 | Giá kệ sắt trung tải để tài liệu 5 tầng | TS | 10 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Kho hành chính |
| 159 | Bàn nhân viên | B12 | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng kiểm toán nội bộ |
| 160 | Vách ngăn trên bàn | VNB | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng kiểm toán nội bộ |
| 161 | Hộc di động nhân viên | H3/H3A | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng kiểm toán nội bộ |
| 162 | Ghế nhân viên | G1 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng kiểm toán nội bộ |
| 163 | Ghế Lãnh đạo phòng | G4 | 1 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;- Hệ thống đệm đầu có thể điều chỉnh,;- Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng hành chính tổng hợp |
| 164 | Bàn nhân viên | B12 | 12 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng hành chính tổng hợp |
| 165 | Vách ngăn trên bàn | VNB | 8 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng hành chính tổng hợp |
| 166 | Hộc di động nhân viên | H3/H3A | 12 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng hành chính tổng hợp |
| 167 | Ghế nhân viên | G1 | 4 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng hành chính tổng hợp |
| 168 | Tủ tài liệu thấp | T14 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng hành chính tổng hợp |
| 169 | Tủ tài liệu cao | T5 | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng hành chính tổng hợp |
| 170 | Backdrop khu vực văn thư | VBR1 | 15,21 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Khu vực văn thư |
| 171 | Ghế nhân viên | G1 | 1 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 8, Khu vực văn thư |
| 172 | Tủ tài liệu thấp | T14 | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Khu vực văn thư |
| 173 | Ghế nhân viên | G1 | 1 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 8, Ban kiểm soát |
| 174 | Tủ tài liệu thấp | T16 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Ban kiểm soát |
| 175 | Tủ pantry treo | PT3 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Pantry |
| 176 | Kính dán tường khu vực tủ pantry | KD | 1,89 | m2 | Kính trắng sữa 10.38mm dán tường hoàn thiện | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Pantry |
| 177 | Bàn nhân viên | B12 | 4 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Kế hoạch chiến lược |
| 178 | Bàn nhân viên | B8 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Kế hoạch chiến lược |
| 179 | Bàn nhân viên | B9 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Kế hoạch chiến lược |
| 180 | Ghế nhân viên | G1 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Kế hoạch chiến lược |
| 181 | Hộc tủ gỗ bàn quầy giao dịch | TP3A | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Tổ chức đào tạo |
| 182 | Ghế lãnh đạo phòng | G4 | 1 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;- Hệ thống đệm đầu có thể điều chỉnh,;- Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Tổ chức đào tạo |
| 183 | Bàn nhân viên | B12 | 8 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Tổ chức đào tạo |
| 184 | Vách ngăn trên bàn | VNB | 4 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Tổ chức đào tạo |
| 185 | Hộc di động nhân viên | H3/H3A | 8 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Tổ chức đào tạo |
| 186 | Ghế nhân viên | G1 | 4 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Tổ chức đào tạo |
| 187 | Tủ tài liệu cao | T6A | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Tổ chức đào tạo |
| 188 | Bàn nhân viên | B12 | 6 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Quản trị rủi ro |
| 189 | Vách ngăn trên bàn | VNB | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Quản trị rủi ro |
| 190 | Hộc di động nhân viên | H3/H3A | 6 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Quản trị rủi ro |
| 191 | Ghế nhân viên | G1 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Quản trị rủi ro |
| 192 | Tủ tài liệu thấp | T14 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Quản trị rủi ro |
| 193 | Ghế lãnh đạo phòng | G4 | 1 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;- Hệ thống đệm đầu có thể điều chỉnh,;- Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Kiểm soát nội bộ |
| 194 | Bàn nhân viên | B12 | 6 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Kiểm soát nội bộ |
| 195 | Vách ngăn trên bàn | VNB | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Kiểm soát nội bộ |
| 196 | Hộc di động nhân viên | H3/H3A | 6 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Kiểm soát nội bộ |
| 197 | Ghế nhân viên | G1 | 2 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Kiểm soát nội bộ |
| 198 | Bàn đặt máy báo cáo | B3 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Kiểm soát nội bộ |
| 199 | Ghế nhân viên | G1 | 4 | chiếc | - Ghế chân xoay bằng nhựa;-Tay ghế chữ T điều chỉnh được cao độ;- Lưng lưới màu đen, đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu NDTH; | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng phát triển sản phẩm |
| 200 | Tủ tài liệu thấp | T14 | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng phát triển sản phẩm |
| 201 | Bàn họp | BH1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng họp |
| 202 | Ghế da chân quỳ | GH | 22 | chiếc | -Ghế chân quỳ, lưng tựa và đệm ngồi bọc da công nghiệp cao cấp màu theo chỉ định; -Tay ghế bọc da, chân mạ Crome | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng họp |
| 203 | Kệ trang trí âm tường | T24/T24A | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng họp |
| 204 | Vách ốp gỗ trang trí | VG4 | 13,34 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng họp |
| 205 | Bộ chữ logo VCBS gắn vách | 1 | bộ | Inox vàng xước mặt chữ dày 1mm, chân chữ dày 0.6mm | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng họp | |
| 206 | Khung bao vách(Hệ vách ốp gỗ kính trang trí) | VG5 | 4,5 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng họp |
| 207 | Hệ vách gỗ kính(Hệ vách ốp gỗ kính trang trí) | VG5 | 12,62 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng họp |
| 208 | Tủ trang trí âm tường | T28A/T28B/T28C | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng họp |
| 209 | Bàn làm việc Phó Giám đốc | BPGD | 1 | Chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Hội đồng thành viên |
| 210 | Tủ phụ Phó Giám Đốc | 1 | Chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Hội đồng thành viên | |
| 211 | Ghế Phó Giám Đốc | G5 | 1 | chiếc | - Ghế lưng cao, chân xoay, bọc da thật kết hợp da công nghiệp cao cấp hoàn thiện; | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Hội đồng thành viên |
| 212 | Ghế da chân quỳ | GH | 2 | chiếc | -Ghế chân quỳ, lưng tựa và đệm ngồi bọc da công nghiệp cao cấp màu theo chỉ định; -Tay ghế bọc da, chân mạ Crome | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Hội đồng thành viên |
| 213 | Ghế sofa dài | SF1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Hội đồng thành viên |
| 214 | Ghế sofa đơn | SF2 | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Hội đồng thành viên |
| 215 | Bàn nước | BN1 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Hội đồng thành viên |
| 216 | Tủ cao | T20 | 1 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Hội đồng thành viên |
| 217 | Tủ cao | T21A/T21B | 2 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Hội đồng thành viên |
| 218 | Bộ chữ logo VCBS gắn tủ | 1 | bộ | Inox vàng xước mặt chữ dày 1mm, chân chữ dày 0.8mm | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Hội đồng thành viên | |
| 219 | Vách nan gỗ ốp tường | VNG | 3,74 | m2 | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần nội thất: Tầng 8, Phòng Hội đồng thành viên |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn | 151,94 | m2 | Rèm cuốn khổ rộng: 2500 ~ 3000mm, độ dày: 0.3mmChất liệu: 100% Polyster, cản nắng: 100%. | Phần Trang trí | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt rèm cầu vồng | 13,5 | m2 | Rèm cuốn khổ rộng: 2800mmChất liệu: 100% Polyster, cản nắng: 100%. | Phần Trang trí | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt mô tơ | 6 | bộ | Nguồn điện AC 220V, 50/60Hz, 115W. Lực kéo 6Nm, tốc độ 28 vòng/phút. Có bộ thu sóng RF bên trong, IP44 chạy liên tục 4 phút tự ngắt rơ le bảo vệ. Có dây Drycontact kết nối điện thông minh. | Phần Trang trí | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ | 13 | m2 | Sàn gỗ 12mm. Bao gồm nhân công, vật tư phụ (xốp nilong cách ẩm dày 2mm, nẹp nhựa kết thúc). | Phần Trang trí | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt thảm trải sàn | 370 | m2 | Thảm tấm cao cấp kích thước 500x500mm. Thành phần sợi: 100% Solution Dyed Olefin Trọng lượng sợi: ca.610g/m2 (18 oz/y2) (+/-10%)Tổng trọng lượng: ca. 3670g/m2 (108 oz/y2) (+/-15%)Chiều cao sợi: ca. 4mm (+/-0.5mm)Tổng chiều cao: ca. 6mm (+/-0.5mm) | Phần Trang trí | |
| 225 | Nẹp chặn cửa | 11,2 | m | Nẹp inox xước | Phần Trang trí | |
| 226 | Phào chân tường cao 100mm | 121,58 | m | Cốt gỗ công nghiệp phủ Veneer phun sơn PU hoàn thiện | Phần Trang trí | |
| 227 | Phào cổ trần cao 50mm | 126,878 | m | Cốt gỗ công nghiệp phủ Veneer phun sơn PU hoàn thiện | Phần Trang trí | |
| 228 | Decal dán kính | 382,88 | m2 | Decal in hình theo nhận diện thương hiệu Vietcombank, cắt vi tính | Phần Trang trí | |
| 229 | Giấy dán tường | 269,98 | m2 | Giấy dán tường kích thước cuộn: 1,06×15,6 m. Bề mặt phủ lớp vinyl, chống trầy xước, chống thấm. Nhân công, keo sữa dán hoàn thiện. | Phần Trang trí | |
| 230 | Hệ khung gia cố lắp đặt vách kính ngăn phòng | 28,29 | m | Sắt hộp 40x40x1.4mm hàn gia cố treo trên trần bê tông hiện trạng | Phần Trang trí | |
| 231 | Vách kính ngăn phòng | 64,61 | m2 | Khung nhôm nẹp sập, kính tempered 12mm lắp đặt hoàn thiện. | Phần Trang trí | |
| 232 | Bộ phụ kiện cửa kính thủy lực 1 cánh | 4 | bộ | Bao gồm: 1 bản lề thủy lực âm sàn, 1 kẹp L, 1 kẹp trên, 1 kẹp dưới, 1 khóa âm sàn, 1 bộ tay nắm | Phần Trang trí | |
| 233 | Biển thả trần - Biển phân khu | 13 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần Biển hiệu | |
| 234 | Biển tên các phòng ban | 23 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần Biển hiệu | |
| 235 | Biển tầng | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần Biển hiệu | |
| 236 | Biển chỉ dẫn tầng | 3 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần Biển hiệu | |
| 237 | Biển khu WC chung gắn tường | 6 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần Biển hiệu | |
| 238 | Biển khu WC nam, nữ gắn tường | 6 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần Biển hiệu | |
| 239 | Biển tên và chức danh LĐP trở lên | 48 | chiếc | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần Biển hiệu | |
| 240 | Biển VCBS mặt tiền | 1 | bộ | Chi tiết bản vẽ thiết kế kèm theo | Phần Biển hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.594E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.718E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất. – Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Kèm theo bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh toán khối lượng hoàn thành bất kỳ.Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu…..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh: + Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó. + Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất – Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; - Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng….) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất – Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; - Cán bộ kỹ thuật phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự hoặc có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; - Cán bộ an toàn lao động phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự hoặc có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi