Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628400-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220628348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tại QĐ số 1011/QĐ- SGDĐT ngày 08/6/2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam về việc phân bổ dụ toán Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 20:27:00 đến ngày 2022-06-16 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 617,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.267E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8534E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 433.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết sửa chữa các hư hỏng thuộc về lỗi của nhà sản xuất hoặc các lỗi phát sinh do trong quá trình vận chuyển. Khi có sự cố hư hỏng, bên bán có trách nhiệm sửa chữa, khắc phục lỗi hoặc thay mới trong vòng 10 ngày khi có yêu cầu. Các chi phí trong thời gian bảo hành do bên bán chịu.- Có cam kết đảm bảo cung cấp vật tư tiêu hao và vật tư thay thế khi hỏng hóc

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung: hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành,đào tạo, chuyển giao công nghệ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học công nghệ thông tin hoặc điện tử. Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí tượng tự gói thầu có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật viên: Lắp đặt, kiểm tra, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử trở lên. Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí tượng tự gói thầu có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Tại QĐ số 1011/QĐ- SGDĐT ngày 08/6/2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam về việc phân bổ dụ toán Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 08 đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3852670 – 0235.3811346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam; địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Cường Thịnh; Địa chỉ: Khối phố Phú Ân, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 08 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 08 đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3852670 – 0235.3811346.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động mua bán, lắp đặt thiết bị) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hóa. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đảm bảo theo quy định. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá được vận chuyển đến nơi triển khai dự án và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 trên 5 năm
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. - Nhà thầu có cung cấp 01 bản cứng E-HSDT gửi Chủ đầu tư để đối chiếu hồ sơ và lưu trữ khi được mời thương thảo và ký kết hợp đồng. - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Có áp dụng
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 08 đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3852670 – 0235.3811346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 62 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam; địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ổ cứng 2TB chuyên dụng lưu trữ dữ liệu Camera56ChiếcỔ cứng 2TB chuyên dụng lưu trữ dữ liệu Camera
2Nhân công lắp đặt ổ cứng56ChiếcNhân công lắp đặt thiết bị
3Camera Dome 2MP Hồng ngoại 30m H.265+( hoặc tương đương)4ChiếcCamera Dome 2MP Hồng ngoại 30m H.265+
4Nguồn Camera4ChiếcNguồn Camera
5NVR 4 Kênh, H2652ChiếcNVR 4 Kênh, H265
6Ổ cứng 2TB chuyên dụng lưu trữ dữ liệu Camera2ChiếcỔ cứng 2TB chuyên dụng lưu trữ dữ liệu Camera
7Switch 8 Port 10/1002ChiếcSwitch 8 Port 10/100
8UPS SANTAK OFFLINE TG1000 (1000VA/600W)2BộUPS SANTAK OFFLINE TG1000 (1000VA/600W)
9Dây mạng Cat580MétDây mạng Cat5
10Dây điện 2x0.7580MétDây điện 2x0.75
11Hộp nối Sino4ChiếcHộp nối Sino
12Ống gen luồn dây80MétỐng gen luồn dây
13Ổ cắp, phích cắm, lạt nhựa, băng dính đầu bấm4Vị tríỔ cắp, phích cắm, lạt nhựa, băng dính đầu bấm
14Nhân công lắp đặt camera + NVR4CameraNhân công lắp đặt thiết bị
15Ổ cứng 6TB chuyên dụng lưu trữ dữ liệu Camera8ChiếcỔ cứng 6TB chuyên dụng lưu trữ dữ liệu Camera
16UPS SANTAK OFFLINE TG1000 (1000VA/600W)4BộMô tả chi tiết tại Chương V mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 
17Nhân công lắp đặt1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 
18Ổ cứng 6TB chuyên dụng lưu trữ dữ liệu Camera1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 
19UPS SANTAK OFFLINE TG1000 (1000VA/600W)1BộMô tả chi tiết tại Chương V mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 
20Nhân công lắp đặt1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 
21Chi phí vận hành, bảo dưỡng, xử lý sự cố trong 1 năm56CameraMô tả chi tiết tại Chương V mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 
22Máy tính để bàn:1BộPC ASUS AIO V222F V222FAK-BA220T( hoặc tương đương) (21.5"Full HD/Intel Core i5-10210U/8GB/512GBSSD/Windows 10 Home SL 64-bit/WiFi 802.11ac) hoặc cấu hình lớn hơn
23Máy tính xách tay:1CáiDell Inspiron 3501(hoặc tương đương), Intel Core i7-1165G7,8GB RAM,512GB SSD,2GB NVIDIA GeForce MX330,15.6" FHD,WL+BT,McAfee MDS,Win 10 Home, Black hoặc cấu hình lớn hơn
24Máy in HP LASERJET ENTERPRISE 700 M712DN hoặc tương đương (khổ A3)2Cái– Tốc độ in: 40 trang/ phút (trắng/ đen)– Thời gian in trang đầu tiên: 10.5 giây (trắng, đen)– Độ phân giải máy in: 1200 x 1200 dpi– Chu kỳ in: 100.000 trang– Công suất in: 5000 đến 20000 trang/ tháng– Công nghệ in: Laser– Khổ giấy: A3– Chế độ in: In hai mặt tự động (chuẩn)– Tốc độ bộ vi xử lý: 800MHz– Ngôn ngữ in: HP PCL 6, HP PCL 5e, HP Postscript 3 emulation, native PDF printing (v 1.4)– Hiển thị màn hình LCD: 2-inch, 4-line (color text và graphics)– Kết nối: Wireless (tùy chọn)– Giao tiếp 2 cổng USB 2.0 tốc độ cao, 1 Gigabit Ethernet 10/100/1000 Base-T– Hỗ trợ hệ điều hành: Windows 10, Windows® 7, Windows® Vista, Windows® XP (SP2+), Windows® Server 2003.– Bộ nhớ chuẩn: 512MB– Bộ nhớ tối đa: 1GB– Khay giấy: 100 tờ, 250 tờ x 2.– Output: 250 tờ, HP ePrint, Apple AirPrint™– Loại giấy: Giấy thường, giấy dày, giấy mỏng, giấy bóng, giấy nhám, giấy tái chế, giấy trơn, giấy dán nhãn, giấy trong suốt, giấy viết thư, phong bì.
25Kodak i2900 hoặc tương đương2Cái- Màn hình hiển thị LCD.- Cảm biến hình ảnh : CCD x 02.- Công nghệ chiếu sáng bằng đèn LED.- Độ phân giải : 600 dpi.- Kiểu quét : Quét 2 mặt tự động.- Quét phẳng : Quét sách hoặc tài liệu đóng tập.- Khay nạp giấy ADF : 250 tờ.- Tốc độ quét : 60 trang/phút (đơn sắc - màu, 300 dpi).- Khổ giấy quét tối đa : A4- Công suất : 10.000 trang /ngày- Định dạng ảnh đầu ra : JPEG, TIFF, RTF, PDF.- Kiểu kết nối : USB 2.0, USB 3.0.- Kích thước (WxDxH) : 431 x 238 x 370(mm).- Tương thích HĐH : Windows® XP/Vista/7/8/10 và hệ điều hành sau này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.267E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8534E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 433.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết sửa chữa các hư hỏng thuộc về lỗi của nhà sản xuất hoặc các lỗi phát sinh do trong quá trình vận chuyển. Khi có sự cố hư hỏng, bên bán có trách nhiệm sửa chữa, khắc phục lỗi hoặc thay mới trong vòng 10 ngày khi có yêu cầu. Các chi phí trong thời gian bảo hành do bên bán chịu.- Có cam kết đảm bảo cung cấp vật tư tiêu hao và vật tư thay thế khi hỏng hóc

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung: hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành,đào tạo, chuyển giao công nghệ: 1 Đại học công nghệ thông tin hoặc điện tử. Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí tượng tự gói thầu có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét31
2 Kỹ thuật viên: Lắp đặt, kiểm tra, vận hành 1 Cao đẳng công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử trở lên. Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí tượng tự gói thầu có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->