Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627256-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220560636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 15:40:00 đến ngày 2022-06-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,163,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2452935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54088225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, tối thiểu là cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập tràn, Tuyến kênh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô Tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc công suất ≥ 5,0HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước ≥ 10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện ≥ 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Đập, mương bản Hạ - Làng, xã Sơn Hà, huyện Quan Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn bảo vệ phát triển đất trồng lúa năm 2022 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐẬP DÂNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo Mục I Chương V2,49m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục I Chương V24cấu kiện
3BTCT M250, đá 1x2 : Bản đáy >250 trànTheo Mục I Chương V36,03m3
4BTCT M250, đá 1x2 :Tường cánh trànTheo Mục I Chương V38,76m3
5BTCT M250, đá 1x2 : Đáy +chân khay Bể tiêu năngTheo Mục I Chương V94,56m3
6BTCT M250, đá 1x2 : Tường Bể tiêu năngTheo Mục I Chương V25,14m3
7Bê tông chân khay tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V42,68m3
8BTCT M250, đá 1x2 : Tường sân sau tiêu năngTheo Mục I Chương V4,7m3
9Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - bản đáy Tường chắnTheo Mục I Chương V2,31m3
10BTCT M250, đá 1x2 : thân Tường chắn đấtTheo Mục I Chương V2,7m3
11Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - bản đáy Cống xả cátTheo Mục I Chương V0,59m3
12BTCT M250, đá 1x2 : Tường Cống xả cátTheo Mục I Chương V0,78m3
13BTCT M250, đá 1x2 : Gia cố mái thượng lưu đậpTheo Mục I Chương V17,93m3
14BTT M150, đá 4x6: Lõi đậpTheo Mục I Chương V102,88m3
15BTT M200, đá 1x2: Tường bên ngưỡngTheo Mục I Chương V31,31m3
16Bê tông, M200, đá 1x2, PCB40 - bản đáy+chân khay sân thượng lưuTheo Mục I Chương V7,99m3
17BTT M200, đá 1x2: - bậc lên xuốngTheo Mục I Chương V0,36m3
18Bê tông cống lấy nước M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V0,02m3
19Bê tông, M200, đá 1x2, PCB40 - bản đáy KênhTheo Mục I Chương V4,91m3
20Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường bên KênhTheo Mục I Chương V3,47m3
21Ván khuôn móngTheo Mục I Chương V2,0847100m2
22Ván khuôn gia cố máiTheo Mục I Chương V0,0903100m2
23Ván khuôn tấm đanTheo Mục I Chương V0,0983100m2
24Ván khuôn thép tườngTheo Mục I Chương V4,3573100m2
25Ván khuôn cống lấy nướcTheo Mục I Chương V0,0407100m2
26Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V34,11m3
27Khớp nối nhựa PVCTheo Mục I Chương V65,8m
28Nilon tái sinh lót đáyTheo Mục I Chương V68,27m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Mục I Chương V94m2
30Xếp đá khan gia cố bờ hữu, tảTheo Mục I Chương V21,07m3
31Đá hộc xếp chèn chặtTheo Mục I Chương V15,2m3
32Vải lọc ART bọc đáTheo Mục I Chương V0,673100m2
33Đá dăm lótTheo Mục I Chương V0,1937100m3
34Làm tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1cmTheo Mục I Chương V0,0688100m3
35Thi công tầng lọc bằng cátTheo Mục I Chương V0,0816100m3
36Thép tấm nắp ĐKTheo Mục I Chương V0,1724tấn
37Thép hình -tấm nắpTheo Mục I Chương V0,0693tấn
38Lắp dựng thép hìnhTheo Mục I Chương V0,0693tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V10,5393tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V3,449tấn
41Lắp dựng cốt thép gia cố mái, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,8289tấn
42Thép hình các loạiTheo Mục I Chương V0,2433tấn
43Lắp dựng thép hìnhTheo Mục I Chương V0,2433tấn
44Bulong đuôi cá M16Theo Mục I Chương V16cái
45Bu lông M16Theo Mục I Chương V8cái
46Tai cửaTheo Mục I Chương V1cái
47Bu lông M14Theo Mục I Chương V6cái
48Bu lông M12Theo Mục I Chương V6cái
49Hộp bu lông M12Theo Mục I Chương V6hộp
50Cao su lá 60x110mmTheo Mục I Chương V3,64m
51Đường hàn D8Theo Mục I Chương V0,24m
52Máy vít V0Theo Mục I Chương V1bộ
53Ống nhựa PVC D20mmTheo Mục I Chương V0,956100m
54Đào đất - Cấp đất ITheo Mục I Chương V1,041100m3
55Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo Mục I Chương V104,1m3
56Vận chuyển đất các loại , 40m tiếp theoTheo Mục I Chương V104,1m3
57Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Mục I Chương V1,041100m3
58Vận chuyển đất tiếp theo phạm vi 0,5km - Cấp đất ITheo Mục I Chương V1,041100m3/1km
59San đất bãi thảiTheo Mục I Chương V1,041100m3
60Đào móng - Cấp đất IITheo Mục I Chương V5,1186100m3
61Đào cuội sỏi lòng sôngTheo Mục I Chương V2,1698100m3
62Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo Mục I Chương V0,6463100m3
63Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục I Chương V1,4368100m3
64Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểmTheo Mục I Chương V649,79m3
65Vận chuyển đất các loại , 40m tiếp theoTheo Mục I Chương V649,79m3
66Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Mục I Chương V6,4979100m3
67Vận chuyển đất tiếp theo , phạm vi 0,5km - Cấp đất ITheo Mục I Chương V6,4979100m3/1km
68San đất còn thừa sau khi TDTheo Mục I Chương V5,751100m3
69San đá bãi thảiTheo Mục I Chương V0,6463100m3
70Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo Mục I Chương V541 rọ
71Đắp đất đê quai giai đoạn 1, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V1,5106100m3
72Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V1,6617100m3
73Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo Mục I Chương V166,17m3
74Vận chuyển đất các loại , 49m tiếp theoTheo Mục I Chương V166,17m3
75Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V1,6617100m3
76Nilon xác rắnTheo Mục I Chương V117,86m2
77Phá đê quai đợt 1 - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V1,5106100m3
78Đắp đất đê quai giai đoạn 2, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V1,7023100m3
79Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,2109100m3
80Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo Mục I Chương V21,09m3
81Vận chuyển đất các loại, 49m tiếp theoTheo Mục I Chương V21,09m3
82Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,2109100m3
83Nilon xác rắnTheo Mục I Chương V123,47m2
84Thanh thải đê quaiTheo Mục I Chương V1,7023100m3
85Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểmTheo Mục I Chương V170,23m3
86Vận chuyển đất các loại , 40m tiếp theoTheo Mục I Chương V170,23m3
87Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Mục I Chương V1,7023100m3
88Vận chuyển đất tiếp theo phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo Mục I Chương V1,7023100m3/1km
89San đất bãi thảiTheo Mục I Chương V0,017100m3
B HẠNG MỤC 2: KÊNH
1BTCT M250, đá 1x2 - Tấm đan đúc sẵnTheo Mục I Chương V1,12m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Mục I Chương V321 cấu kiện
3Thép tấm đan đk=10mmTheo Mục I Chương V0,1158tấn
4BTT M200, đá 1x2 - KênhTheo Mục I Chương V3,58m3
5Ván khuôn thép kênhTheo Mục I Chương V0,3782100m2
6Ván khuôn thép Tấm đanTheo Mục I Chương V0,0768100m2
7NilonTheo Mục I Chương V11,2m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Mục I Chương V0,52m2
9BTT M200, đá 1x2: - KênhTheo Mục I Chương V922,65m3
10Ván khuôn: KênhTheo Mục I Chương V84,1582100m2
11NilonTheo Mục I Chương V2.532,78m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Mục I Chương V93,33m2
13Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V5,2m3
14Cốt thép thanh giằng DTheo Mục I Chương V2,231tấn
15Ván khuôn thanh giằngTheo Mục I Chương V1,2996100m2
16Lắp dựng thanh giằng, trọng lượng ≤35kgTheo Mục I Chương V1.0831 cấu kiện
17BTCT M250, đá 1x2 - Đoạn tràn qua kênhTheo Mục I Chương V1,86m3
18BTT M200, đá 1x2: - Đoạn tràn qua kênhTheo Mục I Chương V0,27m3
19Ván khuôn: KênhTheo Mục I Chương V0,0622100m2
20Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,1059tấn
21BTCT M250, đá 1x2 - Đoạn tràn qua kênhTheo Mục I Chương V4,83m3
22BTT M200, đá 1x2: - Đoạn tràn qua kênhTheo Mục I Chương V0,32m3
23Ván khuôn: KênhTheo Mục I Chương V0,0964100m2
24Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,2659tấn
25BTCT M250, đá 1x2 - kênhTheo Mục I Chương V3,42m3
26BTT M200, đá 1x2: - KênhTheo Mục I Chương V0,56m3
27Ván khuôn: KênhTheo Mục I Chương V0,1014100m2
28Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,191tấn
29BTCT M250, đá 1x2 - kênhTheo Mục I Chương V4,98m3
30BTT M200, đá 1x2: - KênhTheo Mục I Chương V0,38m3
31Ván khuôn: KênhTheo Mục I Chương V0,0986100m2
32Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,2808tấn
33Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V1,08m3
34Bê tông thường thành bể, đá 1x2, M200Theo Mục I Chương V3,03m3
35Ván khuôn thép đáy bểTheo Mục I Chương V0,0264100m2
36Ván khuôn thép thành bểTheo Mục I Chương V0,295100m2
37NIlonTheo Mục I Chương V6,84m2
38Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Mục I Chương V0,51m2
39Lắp đặt ống thép mạ kẽm f406.4 dày 12.7mmTheo Mục I Chương V0,24100m
40Vận chuyển ống thép, 10m khởi điểmTheo Mục I Chương V2,9594tấn
41Vận chuyển ống thép , 290m tiếp theoTheo Mục I Chương V2,9594tấn
42Bulong đuôi cá F16Theo Mục I Chương V2cái
43Bulong đuôi cá F20Theo Mục I Chương V16cái
44Mặt bích thép f400 dày 20mmTheo Mục I Chương V6cái
45Quét nhựa đường bảo vệ ống thépTheo Mục I Chương V37,68m2
46Thép hình+tấm+ tròn lưới chắn rácTheo Mục I Chương V0,0756tấn
47Lắp dựng thép lưới chắn rácTheo Mục I Chương V0,0756tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục I Chương V1,36m2
49Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V1,19m3
50Bê tông thường thành bể, đá 1x2, M200Theo Mục I Chương V1,35m3
51Ván khuôn thép đáy bểTheo Mục I Chương V0,0274100m2
52Ván khuôn thép thành bểTheo Mục I Chương V0,1798100m2
53NIlonTheo Mục I Chương V7,93m2
54Ống nhựa HDPE, D400mm, PN6, dày 15,3mmTheo Mục I Chương V0,5875100m
55Ống PVC C3 D60 dày 2.9mm -Cửa lấy nướcTheo Mục I Chương V0,04100m
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục I Chương V152m3
57Vận chuyển 10m khởi điểm – V/C phế thải các loạiTheo Mục I Chương V152m3
58Vận chuyển740m tiếp theo – V/C phế thải các loạiTheo Mục I Chương V152m3
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Mục I Chương V152m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 700mTheo Mục I Chương V152m3
61San đá bãi thảiTheo Mục I Chương V1,52100m3
62Bóc phong hóa , Cấp đất ITheo Mục I Chương V5,6074100m3
63Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo Mục I Chương V560,74m3
64Vận chuyển đất các loại, 740m tiếp theoTheo Mục I Chương V560,74m3
65Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Mục I Chương V5,6074100m3
66Vận chuyển đất tiếp theo, phạm vi 0,7km - Cấp đất ITheo Mục I Chương V5,6074100m3/1km
67San đất bãi thảiTheo Mục I Chương V5,6074100m3
68Đào móng băng - Cấp đất IITheo Mục I Chương V1.123,811m3
69Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V2,7098100m3
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục I Chương V14,9299100m3
71Đào xúc đất , đất cấp IIITheo Mục I Chương V7,6364100m3
72Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo Mục I Chương V763,64m3
73Vận chuyển đất các loại, 740m tiếp theoTheo Mục I Chương V763,64m3
74Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V7,6364100m3
75Vận chuyển đất tiếp theo, phạm vi 1,1km - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V7,6364100m3/1km
C HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục I Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2452935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54088225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, tối thiểu là cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập tràn, Tuyến kênh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
2 Ôtô Tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
3 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Đầm cóc công suất ≥ 5,0HP Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
5 Máy bơm nước ≥ 10m3/h Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Máy phát điện ≥ 5 KVA Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->