Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:40:00 đến ngày 2022-06-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,163,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2452935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54088225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, tối thiểu là cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập tràn, Tuyến kênh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô Tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc công suất ≥ 5,0HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước ≥ 10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện ≥ 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) Đập, mương bản Hạ - Làng, xã Sơn Hà, huyện Quan Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bảo vệ phát triển đất trồng lúa năm 2022 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Quan Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục I Chương V | 2,49 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 24 | cấu kiện |
| 3 | BTCT M250, đá 1x2 : Bản đáy >250 tràn | Theo Mục I Chương V | 36,03 | m3 |
| 4 | BTCT M250, đá 1x2 :Tường cánh tràn | Theo Mục I Chương V | 38,76 | m3 |
| 5 | BTCT M250, đá 1x2 : Đáy +chân khay Bể tiêu năng | Theo Mục I Chương V | 94,56 | m3 |
| 6 | BTCT M250, đá 1x2 : Tường Bể tiêu năng | Theo Mục I Chương V | 25,14 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 42,68 | m3 |
| 8 | BTCT M250, đá 1x2 : Tường sân sau tiêu năng | Theo Mục I Chương V | 4,7 | m3 |
| 9 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - bản đáy Tường chắn | Theo Mục I Chương V | 2,31 | m3 |
| 10 | BTCT M250, đá 1x2 : thân Tường chắn đất | Theo Mục I Chương V | 2,7 | m3 |
| 11 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - bản đáy Cống xả cát | Theo Mục I Chương V | 0,59 | m3 |
| 12 | BTCT M250, đá 1x2 : Tường Cống xả cát | Theo Mục I Chương V | 0,78 | m3 |
| 13 | BTCT M250, đá 1x2 : Gia cố mái thượng lưu đập | Theo Mục I Chương V | 17,93 | m3 |
| 14 | BTT M150, đá 4x6: Lõi đập | Theo Mục I Chương V | 102,88 | m3 |
| 15 | BTT M200, đá 1x2: Tường bên ngưỡng | Theo Mục I Chương V | 31,31 | m3 |
| 16 | Bê tông, M200, đá 1x2, PCB40 - bản đáy+chân khay sân thượng lưu | Theo Mục I Chương V | 7,99 | m3 |
| 17 | BTT M200, đá 1x2: - bậc lên xuống | Theo Mục I Chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Bê tông cống lấy nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,02 | m3 |
| 19 | Bê tông, M200, đá 1x2, PCB40 - bản đáy Kênh | Theo Mục I Chương V | 4,91 | m3 |
| 20 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường bên Kênh | Theo Mục I Chương V | 3,47 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo Mục I Chương V | 2,0847 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gia cố mái | Theo Mục I Chương V | 0,0903 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,0983 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tường | Theo Mục I Chương V | 4,3573 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cống lấy nước | Theo Mục I Chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 34,11 | m3 |
| 27 | Khớp nối nhựa PVC | Theo Mục I Chương V | 65,8 | m |
| 28 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo Mục I Chương V | 68,27 | m2 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Mục I Chương V | 94 | m2 |
| 30 | Xếp đá khan gia cố bờ hữu, tả | Theo Mục I Chương V | 21,07 | m3 |
| 31 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo Mục I Chương V | 15,2 | m3 |
| 32 | Vải lọc ART bọc đá | Theo Mục I Chương V | 0,673 | 100m2 |
| 33 | Đá dăm lót | Theo Mục I Chương V | 0,1937 | 100m3 |
| 34 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1cm | Theo Mục I Chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo Mục I Chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 36 | Thép tấm nắp ĐK | Theo Mục I Chương V | 0,1724 | tấn |
| 37 | Thép hình -tấm nắp | Theo Mục I Chương V | 0,0693 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thép hình | Theo Mục I Chương V | 0,0693 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 10,5393 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 3,449 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép gia cố mái, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,8289 | tấn |
| 42 | Thép hình các loại | Theo Mục I Chương V | 0,2433 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thép hình | Theo Mục I Chương V | 0,2433 | tấn |
| 44 | Bulong đuôi cá M16 | Theo Mục I Chương V | 16 | cái |
| 45 | Bu lông M16 | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 46 | Tai cửa | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 47 | Bu lông M14 | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 48 | Bu lông M12 | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 49 | Hộp bu lông M12 | Theo Mục I Chương V | 6 | hộp |
| 50 | Cao su lá 60x110mm | Theo Mục I Chương V | 3,64 | m |
| 51 | Đường hàn D8 | Theo Mục I Chương V | 0,24 | m |
| 52 | Máy vít V0 | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Ống nhựa PVC D20mm | Theo Mục I Chương V | 0,956 | 100m |
| 54 | Đào đất - Cấp đất I | Theo Mục I Chương V | 1,041 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục I Chương V | 104,1 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất các loại , 40m tiếp theo | Theo Mục I Chương V | 104,1 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục I Chương V | 1,041 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất tiếp theo phạm vi 0,5km - Cấp đất I | Theo Mục I Chương V | 1,041 | 100m3/1km |
| 59 | San đất bãi thải | Theo Mục I Chương V | 1,041 | 100m3 |
| 60 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Mục I Chương V | 5,1186 | 100m3 |
| 61 | Đào cuội sỏi lòng sông | Theo Mục I Chương V | 2,1698 | 100m3 |
| 62 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo Mục I Chương V | 0,6463 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục I Chương V | 1,4368 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm | Theo Mục I Chương V | 649,79 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất các loại , 40m tiếp theo | Theo Mục I Chương V | 649,79 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục I Chương V | 6,4979 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất tiếp theo , phạm vi 0,5km - Cấp đất I | Theo Mục I Chương V | 6,4979 | 100m3/1km |
| 68 | San đất còn thừa sau khi TD | Theo Mục I Chương V | 5,751 | 100m3 |
| 69 | San đá bãi thải | Theo Mục I Chương V | 0,6463 | 100m3 |
| 70 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo Mục I Chương V | 54 | 1 rọ |
| 71 | Đắp đất đê quai giai đoạn 1, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 1,5106 | 100m3 |
| 72 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,6617 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục I Chương V | 166,17 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất các loại , 49m tiếp theo | Theo Mục I Chương V | 166,17 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,6617 | 100m3 |
| 76 | Nilon xác rắn | Theo Mục I Chương V | 117,86 | m2 |
| 77 | Phá đê quai đợt 1 - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,5106 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất đê quai giai đoạn 2, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 1,7023 | 100m3 |
| 79 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,2109 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục I Chương V | 21,09 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất các loại, 49m tiếp theo | Theo Mục I Chương V | 21,09 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,2109 | 100m3 |
| 83 | Nilon xác rắn | Theo Mục I Chương V | 123,47 | m2 |
| 84 | Thanh thải đê quai | Theo Mục I Chương V | 1,7023 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm | Theo Mục I Chương V | 170,23 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất các loại , 40m tiếp theo | Theo Mục I Chương V | 170,23 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục I Chương V | 1,7023 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất tiếp theo phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Mục I Chương V | 1,7023 | 100m3/1km |
| 89 | San đất bãi thải | Theo Mục I Chương V | 0,017 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: KÊNH | |||
| 1 | BTCT M250, đá 1x2 - Tấm đan đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 3 | Thép tấm đan đk=10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1158 | tấn |
| 4 | BTT M200, đá 1x2 - Kênh | Theo Mục I Chương V | 3,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép kênh | Theo Mục I Chương V | 0,3782 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép Tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Nilon | Theo Mục I Chương V | 11,2 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Mục I Chương V | 0,52 | m2 |
| 9 | BTT M200, đá 1x2: - Kênh | Theo Mục I Chương V | 922,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn: Kênh | Theo Mục I Chương V | 84,1582 | 100m2 |
| 11 | Nilon | Theo Mục I Chương V | 2.532,78 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Mục I Chương V | 93,33 | m2 |
| 13 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,2 | m3 |
| 14 | Cốt thép thanh giằng D | Theo Mục I Chương V | 2,231 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thanh giằng | Theo Mục I Chương V | 1,2996 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng thanh giằng, trọng lượng ≤35kg | Theo Mục I Chương V | 1.083 | 1 cấu kiện |
| 17 | BTCT M250, đá 1x2 - Đoạn tràn qua kênh | Theo Mục I Chương V | 1,86 | m3 |
| 18 | BTT M200, đá 1x2: - Đoạn tràn qua kênh | Theo Mục I Chương V | 0,27 | m3 |
| 19 | Ván khuôn: Kênh | Theo Mục I Chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1059 | tấn |
| 21 | BTCT M250, đá 1x2 - Đoạn tràn qua kênh | Theo Mục I Chương V | 4,83 | m3 |
| 22 | BTT M200, đá 1x2: - Đoạn tràn qua kênh | Theo Mục I Chương V | 0,32 | m3 |
| 23 | Ván khuôn: Kênh | Theo Mục I Chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,2659 | tấn |
| 25 | BTCT M250, đá 1x2 - kênh | Theo Mục I Chương V | 3,42 | m3 |
| 26 | BTT M200, đá 1x2: - Kênh | Theo Mục I Chương V | 0,56 | m3 |
| 27 | Ván khuôn: Kênh | Theo Mục I Chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,191 | tấn |
| 29 | BTCT M250, đá 1x2 - kênh | Theo Mục I Chương V | 4,98 | m3 |
| 30 | BTT M200, đá 1x2: - Kênh | Theo Mục I Chương V | 0,38 | m3 |
| 31 | Ván khuôn: Kênh | Theo Mục I Chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,2808 | tấn |
| 33 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,08 | m3 |
| 34 | Bê tông thường thành bể, đá 1x2, M200 | Theo Mục I Chương V | 3,03 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép đáy bể | Theo Mục I Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép thành bể | Theo Mục I Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 37 | NIlon | Theo Mục I Chương V | 6,84 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Mục I Chương V | 0,51 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm f406.4 dày 12.7mm | Theo Mục I Chương V | 0,24 | 100m |
| 40 | Vận chuyển ống thép, 10m khởi điểm | Theo Mục I Chương V | 2,9594 | tấn |
| 41 | Vận chuyển ống thép , 290m tiếp theo | Theo Mục I Chương V | 2,9594 | tấn |
| 42 | Bulong đuôi cá F16 | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 43 | Bulong đuôi cá F20 | Theo Mục I Chương V | 16 | cái |
| 44 | Mặt bích thép f400 dày 20mm | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 45 | Quét nhựa đường bảo vệ ống thép | Theo Mục I Chương V | 37,68 | m2 |
| 46 | Thép hình+tấm+ tròn lưới chắn rác | Theo Mục I Chương V | 0,0756 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thép lưới chắn rác | Theo Mục I Chương V | 0,0756 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 1,36 | m2 |
| 49 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,19 | m3 |
| 50 | Bê tông thường thành bể, đá 1x2, M200 | Theo Mục I Chương V | 1,35 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép đáy bể | Theo Mục I Chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép thành bể | Theo Mục I Chương V | 0,1798 | 100m2 |
| 53 | NIlon | Theo Mục I Chương V | 7,93 | m2 |
| 54 | Ống nhựa HDPE, D400mm, PN6, dày 15,3mm | Theo Mục I Chương V | 0,5875 | 100m |
| 55 | Ống PVC C3 D60 dày 2.9mm -Cửa lấy nước | Theo Mục I Chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục I Chương V | 152 | m3 |
| 57 | Vận chuyển 10m khởi điểm – V/C phế thải các loại | Theo Mục I Chương V | 152 | m3 |
| 58 | Vận chuyển740m tiếp theo – V/C phế thải các loại | Theo Mục I Chương V | 152 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Mục I Chương V | 152 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 700m | Theo Mục I Chương V | 152 | m3 |
| 61 | San đá bãi thải | Theo Mục I Chương V | 1,52 | 100m3 |
| 62 | Bóc phong hóa , Cấp đất I | Theo Mục I Chương V | 5,6074 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục I Chương V | 560,74 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất các loại, 740m tiếp theo | Theo Mục I Chương V | 560,74 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục I Chương V | 5,6074 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất tiếp theo, phạm vi 0,7km - Cấp đất I | Theo Mục I Chương V | 5,6074 | 100m3/1km |
| 67 | San đất bãi thải | Theo Mục I Chương V | 5,6074 | 100m3 |
| 68 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo Mục I Chương V | 1.123,81 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục I Chương V | 2,7098 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục I Chương V | 14,9299 | 100m3 |
| 71 | Đào xúc đất , đất cấp III | Theo Mục I Chương V | 7,6364 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục I Chương V | 763,64 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất các loại, 740m tiếp theo | Theo Mục I Chương V | 763,64 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 7,6364 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất tiếp theo, phạm vi 1,1km - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 7,6364 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục I Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2452935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54088225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, tối thiểu là cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập tràn, Tuyến kênh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Ôtô Tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Đầm cóc công suất ≥ 5,0HP | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy bơm nước ≥ 10m3/h | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 5 KVA | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi