Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:40:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,949,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao Thông ; cấp IV; Có hạng mục công việc tương tự là: Nền, mặt đường bê tông xi măng, cống thoát nước. Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành, tài liệu xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành trên 80% khối lượng). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương, giá trị hợp đồng ≥ 2,9 tỷ đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương, giá trị hợp đồng ≥ 2,9 tỷ đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành bảo hộ lao động, hoặc Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực .Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ an toàn lao động của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cao đẳng: có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành vật liệu & cấu kiện xây dựng;Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rãi >110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước > 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt, giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt, giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Ninh Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tuyến GTNT xã Bình Chánh (Đoạn ĐH6.TB-cầu tổ 1 thôn Tú Trà) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực ( Nhà thầu có thể không đính kèm chứng chỉ này trong hồ sơ dự thầu, nhưng trường hợp Nhà thầu trúng thầu, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên trước khi trao hợp đồng). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Bình Chánh; địa chỉ: Xã Bình Chánh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.873.17 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thăng Bình; địa chỉ: 82 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353874877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh; địa chỉ: Xã Bình Chánh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.873.175 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8288 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3675 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9875 | 100m3 |
| 4 | Điều phối dọc đất đào khuôn đường đi đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6874 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2891 | 100m3 |
| 6 | Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,951 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6999 | 100m3 |
| 8 | Giá đất đắp mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.724,6716 | m3 |
| B | NÚT GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Bóc mặt đường bê tông hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7885 | 100m3 |
| 2 | Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7885 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7885 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2601 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7222 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | 100m3 |
| 7 | Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6485 | 100m3 |
| 8 | Giá đất đắp mua tại mỏ | 49,4227 | m3 | |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3937 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2932 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2406 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6361 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,01 | m |
| 6 | Thi công 2 ống cống BTLT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| E | CỐNG BẢN | |||
| F | Thi công | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4183 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7255 | 100m3 |
| 3 | Giá đất đắp mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6347 | m3 |
| G | Đan cống | |||
| 1 | Bê tông đan cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,488 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7238 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6275 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7051 | tấn |
| H | Mũ cống | |||
| 1 | Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,972 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6942 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7267 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| I | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4476 | 100m2 |
| J | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| K | Thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,006 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,596 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | 100m2 |
| 5 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4673 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3689 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2959 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái bờ kênh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6576 | m3 |
| L | CỐNG TRÒN BTLT D600 | |||
| M | Thân cống | |||
| 1 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0864 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9681 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7638 | 10 tấn/1km |
| 5 | Giá ống BTLD D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| N | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6765 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3775 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8406 | m3 |
| 6 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| O | KÊNH TƯỚI | |||
| P | KÊNH BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ kênh BTCT hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7648 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông sau phá dở bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông sau phá dở đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng kênh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4065 | 100m3 |
| 6 | Giá đất đắp mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,441 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7105 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7313 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7468 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7328 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| Q | XI PHÔNG | |||
| R | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đan hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| S | XI PHÔNG | |||
| 1 | Bê tông xi phông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xi phông, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2451 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng xi phông, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | 100m3 |
| T | MẶT ĐƯỜNG | |||
| U | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,3505 | tấn |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,5019 | m3 |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,2873 | m3 |
| 4 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5303 | m3 |
| 5 | Thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,0391 | kg |
| 6 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9827 | kg |
| 7 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.247,2825 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,0871 | m3 |
| 9 | Thép tròn D=14mm (có gờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,867 | kg |
| 10 | Thép tròn D=28mm (trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.393,4749 | kg |
| 11 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,8318 | kg |
| 12 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC dày 2mm, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,1852 | cái |
| 14 | Lưỡi cắt D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2091 | cái |
| V | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Nhân công bậc 3,0/7 (nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2607 | công |
| 2 | Nhân công bậc 3,5/7 (nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,4434 | công |
| 3 | Nhân công bậc 4,0/7 (nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3589 | công |
| 4 | Nhân công bậc 3,5/7 (nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | công |
| 5 | Nhân công bậc 3,5/7 (nhóm 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1171 | công |
| W | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Máy trộn 250L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6984 | ca |
| 2 | Máy đầm bàn 1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8016 | ca |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8016 | ca |
| 4 | Máy hàn 23KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | ca |
| 5 | Máy cắt uốn 5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1049 | ca |
| 6 | Máy rải 50-60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0881 | ca |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3495 | ca |
| 8 | Máy lu bánh hơi 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | ca |
| 9 | Máy lu rung 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6616 | ca |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0881 | ca |
| 11 | Máy cắt bê tông 7,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6874 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao Thông ; cấp IV; Có hạng mục công việc tương tự là: Nền, mặt đường bê tông xi măng, cống thoát nước. Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành, tài liệu xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành trên 80% khối lượng). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương, giá trị hợp đồng ≥ 2,9 tỷ đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương, giá trị hợp đồng ≥ 2,9 tỷ đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành bảo hộ lao động, hoặc Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực .Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ an toàn lao động của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư hoặc cao đẳng: có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành vật liệu & cấu kiện xây dựng;Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥16 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy lu rung 25 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy rãi >110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đào ≥1,2 m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >=10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước > 5m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đào >=0,8m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt, giấy kiểm định | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt, giấy kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi