Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623678-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Ninh Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220623625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 15:40:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,949,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao Thông ; cấp IV; Có hạng mục công việc tương tự là: Nền, mặt đường bê tông xi măng, cống thoát nước. Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành, tài liệu xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành trên 80% khối lượng). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương, giá trị hợp đồng ≥ 2,9 tỷ đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương, giá trị hợp đồng ≥ 2,9 tỷ đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành bảo hộ lao động, hoặc Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực .Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ an toàn lao động của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc cao đẳng: có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành vật liệu & cấu kiện xây dựng;Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rãi >110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước > 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt, giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt, giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Ninh Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Tuyến GTNT xã Bình Chánh (Đoạn ĐH6.TB-cầu tổ 1 thôn Tú Trà)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Ninh Phước , địa chỉ: Xã Tam phước, huyện Phú ninh, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Bình Chánh; địa chỉ: Xã Bình Chánh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.873.17
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Thăng Bình + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Ninh Phước. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND Xã Bình Chánh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Ninh Phước , địa chỉ: Xã Tam phước, huyện Phú ninh, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Bình Chánh; địa chỉ: Xã Bình Chánh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.873.17


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực ( Nhà thầu có thể không đính kèm chứng chỉ này trong hồ sơ dự thầu, nhưng trường hợp Nhà thầu trúng thầu, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên trước khi trao hợp đồng). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Bình Chánh; địa chỉ: Xã Bình Chánh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.873.17
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thăng Bình; địa chỉ: 82 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353874877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh; địa chỉ: Xã Bình Chánh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.873.175
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8288100m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,3675100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9875100m3
4Điều phối dọc đất đào khuôn đường đi đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6874100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2891100m3
6Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,951100m3
7Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6999100m3
8Giá đất đắp mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V3.724,6716m3
B NÚT GIAO THÔNG
C Nền đường
1Bóc mặt đường bê tông hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7885100m3
2Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7885100m3
3Vận chuyển cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7885100m3
4Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2601100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7222100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3571100m3
7Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6485100m3
8Giá đất đắp mua tại mỏ49,4227m3
D Mặt đường
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3937100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,2932m3
3Lớp giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,2406100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,6361100m3
5Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V343,01m
6Thi công 2 ống cống BTLT D300Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
E CỐNG BẢN
F Thi công
1Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4183100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7255100m3
3Giá đất đắp mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V99,6347m3
G Đan cống
1Bê tông đan cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,488m3
2Ván khuôn gỗ đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7238100m2
3Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6275tấn
4Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7051tấn
H Mũ cống
1Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,972m3
2Ván khuôn gỗ mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6942100m2
3Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7267tấn
4Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955tấn
I Thân cống
1Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,225m3
2Ván khuôn gỗ thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4476100m2
J Móng cống
1Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
K Thượng hạ lưu
1Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,006m3
2Ván khuôn gỗ tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m2
3Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,596m3
4Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1318100m2
5Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4673m3
6Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,3689100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2959m3
8Bê tông gia cố đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái bờ kênh bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6576m3
L CỐNG TRÒN BTLT D600
M Thân cống
1Quét nhựa bitum nóng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,0864m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9681m3
3Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V44,763810 tấn/1km
5Giá ống BTLD D600Mô tả kỹ thuật theo chương V8md
N Tường đầu, tường cánh
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6765m3
2Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m2
3Bê tông sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3775m3
4Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8406m3
6Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
O KÊNH TƯỚI
P KÊNH BTCT
1Phá dỡ kênh BTCT hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,7648m3
2Xúc bê tông sau phá dở bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376100m3
3Vận chuyển bê tông sau phá dở đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376100m3
4Đào đất móng kênh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2431100m3
5Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4065100m3
6Giá đất đắp mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V55,441m3
7Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V44,7105m3
8Ván khuôn bê tông lót đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823100m2
9Bê tông lót đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7313m3
10Ván khuôn gỗ thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7468100m2
11Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7328m3
12Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2398tấn
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
14Ván khuôn gỗ thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
15Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
Q XI PHÔNG
R HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
2Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
3Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
4Ván khuôn gỗ thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m2
5Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1944m3
6Ván khuôn gỗ mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
7Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
8Ván khuôn gỗ đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
9Bê tông đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304m3
10Lắp đặt đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
11Lắp dựng cốt thép đan hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
12Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
S XI PHÔNG
1Bê tông xi phông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,276m3
2Ván khuôn gỗ xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146100m2
3Lắp dựng cốt thép xi phông, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2451tấn
4Thi công lớp đá đệm móng xi phông, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429m3
5Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5265100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1579100m3
T MẶT ĐƯỜNG
U VẬT LIỆU
1Xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V238,3505tấn
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V379,5019m3
3Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V510,2873m3
4NướcMô tả kỹ thuật theo chương V134,5303m3
5Thép tấm, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V179,0391kg
6Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V8,9827kg
7Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.247,2825m2
8Cấp phối đá dăm Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo chương V695,0871m3
9Thép tròn D=14mm (có gờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V910,867kg
10Thép tròn D=28mm (trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.393,4749kg
11Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V509,8318kg
12Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,2193m3
13Ống nhựa PVC dày 2mm, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V182,1852cái
14Lưỡi cắt D350Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2091cái
V NHÂN CÔNG
1Nhân công bậc 3,0/7 (nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2607công
2Nhân công bậc 3,5/7 (nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.062,4434công
3Nhân công bậc 4,0/7 (nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3589công
4Nhân công bậc 3,5/7 (nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,641công
5Nhân công bậc 3,5/7 (nhóm 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1171công
W MÁY THI CÔNG
1Máy trộn 250LMô tả kỹ thuật theo chương V61,6984ca
2Máy đầm bàn 1KWMô tả kỹ thuật theo chương V57,8016ca
3Máy đầm dùi 1.5 KWMô tả kỹ thuật theo chương V57,8016ca
4Máy hàn 23KWMô tả kỹ thuật theo chương V2,387ca
5Máy cắt uốn 5KWMô tả kỹ thuật theo chương V1,1049ca
6Máy rải 50-60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,0881ca
7Máy lu bánh thép 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3495ca
8Máy lu bánh hơi 16TMô tả kỹ thuật theo chương V0,776ca
9Máy lu rung 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,6616ca
10Ô tô tưới nước 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0881ca
11Máy cắt bê tông 7,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V33,6874ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao Thông ; cấp IV; Có hạng mục công việc tương tự là: Nền, mặt đường bê tông xi măng, cống thoát nước. Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành, tài liệu xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành trên 80% khối lượng). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương, giá trị hợp đồng ≥ 2,9 tỷ đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương, giá trị hợp đồng ≥ 2,9 tỷ đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành bảo hộ lao động, hoặc Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực .Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ an toàn lao động của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư hoặc cao đẳng: có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành vật liệu & cấu kiện xây dựng;Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥16 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
2 Máy lu rung 25 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
3 Máy rãi >110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
4 Máy đào ≥1,2 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
5 Máy ủi ≥110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
6 Ô tô tự đổ >=7 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
7 Ô tô tự đổ >=10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
8 Ô tô tưới nước > 5m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi ≥1,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
11 Máy đào >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
12 Máy thuỷ bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt, giấy kiểm định1
13 Máy kinh vỹ Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có tài liệu chứng minh còn sử dụng tốt, giấy kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->