Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025: 5.000 triệu đồng, Ngân sách xã Hưng Hòa và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:30:00 đến ngày 2022-06-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,467,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà làm việc > 2 tầng, san nền, Cổng, hàng rào Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ 01 người chuyên ngành điện;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,83 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), Kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình Trạm y tế xã Hưng Hòa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025: 5.000 triệu đồng, Ngân sách xã Hưng Hòa và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/3/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hưng Hòa - Xã Hưng Hòa, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch: Ông Trần Cao Cường, Xã Hưng Hòa, TP Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Số điện thoại: 0945062030 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM, CAO 2 TẦNG + NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Chương V | 14,1385 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy) | Chương V | 1,2725 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 21,0264 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 54,7227 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 12,0663 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,5743 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,5777 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1217 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,8062 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,9869 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3124 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,7717 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 9,5579 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4713 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,2051 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,9426 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,9426 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V | 0,9426 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 18,8209 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3821 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5779 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,3706 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,9987 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 13,2739 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 2,8856 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 3,7063 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6813 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,1916 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,2654 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,0594 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 29,3526 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 37,063 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 55,714 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 66,5521 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 10,8169 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 12,2449 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,2966 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,9163 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V | 0,2477 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( 6 tháng) | Chương V | 5,2187 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (3 tháng) | Chương V | 0,1595 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (3 tháng) | Chương V | 0,3191 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,4162 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,018 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1129 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,2227 | 100m2 |
| 49 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,6615 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 266,234 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 250,4296 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 370,63 | m2 |
| 53 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 30,2008 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 342,8854 | m2 |
| 55 | Trát trụ má cửa, mép tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 105,666 | m2 |
| 56 | Trát tường trong tường gạch lỗ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 396,1684 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 120,9366 | m2 |
| 58 | Ốp tường trong nhà - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 131,68 | m2 |
| 59 | Ốp tường trong nhà - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 317,696 | m2 |
| 60 | Ốp tường gạch thẻ 10x20, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 10,6788 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 21,2954 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ lavabo wc | Chương V | 4,858 | m2 |
| 63 | Ke đỡ bàn đá | Chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 14,3396 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40, Prime hoặc tương đương | Chương V | 333,352 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40, Prime hoặc tương đương | Chương V | 25,7535 | m2 |
| 67 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 84,1932 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika | Chương V | 121,7867 | m2 |
| 69 | Chống thấm Sê nô, nhà vệ sinh bằng màng chống thấm sika SG130 | Chương V | 121,7867 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 80 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 165,96 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 446,3742 | m2 |
| 73 | Sơn phào chỉ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 4,8 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.248,572 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đương | Chương V | 812,4526 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đương | Chương V | 887,2936 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8202 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8202 | tấn |
| 79 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.40mm, Hoa sen hoặc tương đương | Chương V | 2,3105 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Chương V | 40,608 | md |
| 81 | Ke chống bão 4 cái /m2 | Chương V | 924,2 | cái |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V | 36,96 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V | 17,825 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V | 48,4 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V | 1,44 | m2 |
| 86 | Vách kính, Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V | 5,88 | m2 |
| 87 | Hoa sắt thép vuông hộp 14x14 sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Chương V | 49,84 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa lên mái bằng cửa tôn | Chương V | 1 | m2 |
| 89 | Thang lên mái | Chương V | 1 | Cái |
| 90 | Gia công lan can | Chương V | 0,2738 | tấn |
| 91 | Inox 304 | Chương V | 273,7851 | kg |
| 92 | Lắp dựng lan can inox hành lang và các vị trí trang trí sảnh | Chương V | 17,2392 | m2 |
| 93 | Lan can Inox lan can cầu thang | Chương V | 9,34 | md |
| 94 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước hoàn toàn chịu ăn mòn Dày: 12mm (đã bao gồm phụ kiện gồm: khung định hình, chân, bản lề, khóa, tay nắm, ke và lắp dựng) | Chương V | 18,405 | m2 |
| 95 | Trần tôn lạnh dày 0.4mm; khung xướng sắt hộp mã kẽm 20x20x1.5 ( bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V | 26,3439 | m2 |
| 96 | Đào móng bể nước (10% thủ công) | Chương V | 1,83 | 1m3 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,4752 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng đáy bể | Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0773 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,4679 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0227 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1101 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 1,0224 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0936 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | Chương V | 10 | cái |
| 110 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 3,3117 | m3 |
| 111 | Trát tường trong dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 35,5304 | m2 |
| 112 | Láng bể dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 35,5304 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,5304 | m2 |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn máng hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông | Chương V | 17 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn lốp sát trần, Rạng Đông | Chương V | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đôi, Sino hoặc tương đương | Chương V | 39 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 17 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc điều khiển 2 chiều ( 1 cặp 2 cái), Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Ổ phân dây, Sino hoặc tương đương | Chương V | 25 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn tường, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt thông gió, Điện cơ 91 hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 30A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp điện tổng 500x400, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp điện tầng 500x400, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp điện phòng, Sino hoặc tương đương | Chương V | 12 | hộp |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 330 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 110 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 192 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2, Cadisunn hoặc tương đương | Chương V | 6 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 5 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 25 | m |
| 137 | Ống luồn dây dẫn D16, Sino hoặc tương đương | Chương V | 330 | m |
| 138 | Ống luồn dây dẫn D20, Sino hoặc tương đương | Chương V | 302 | m |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 6,3 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,3 | m3 |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V | 62 | m |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V | 23,1 | m |
| 144 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 6 | cọc |
| 145 | Kẹp giữ ống | Chương V | 12 | cái |
| 146 | Ống nước D20 bọc dây dẫn sét | Chương V | 3 | cái |
| 147 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500*600*180 | Chương V | 4 | bình |
| 148 | Tiêu lệnh + nội dung chữa cháy + cấm lửa, cấm thuốc | Chương V | 4 | biển |
| 149 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Chương V | 12 | bình |
| 150 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố KT2200EL | Chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, Tân Ắ hoặc tương đương | Chương V | 2 | bể |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt xí bệt, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van, Vigacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+van, Vigacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Máy bơm Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Hộp giấy vệ sinh inox | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa 27x27 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa 42x42 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa 21x21 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp cút nhựa D21 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 15 | cái |
| 169 | Lắp cút nhựa D27 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 24 | cái |
| 170 | Lắp cút nhựa D42 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa 42/27 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa 27/21 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,17 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,24 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,21 | 100m |
| 176 | Khoá D21, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Khoá D27, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 178 | Khoá D42, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp Măng xông nhựa D42 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp Măng xông nhựa D27 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp Măng xông nhựa D21 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa 110x110 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa 90x90 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê nhựa 75x75 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê nhựa 60x60 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa D110 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp cút nhựa D90 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 26 | cái |
| 188 | Lắp cút nhựa D75 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 14 | cái |
| 189 | Lắp cút nhựa D42 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 48 | cái |
| 190 | Lắp đặt Côn nhựa 90/75 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt Côn nhựa 75/42 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt Côn nhựa 90/60 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt Côn nhựa 110/60 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt Côn nhựa 110/75 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,22 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,86 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,28 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,09 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,1 | 100m |
| 200 | Lắp đặt Măng xông nhựa D110 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt Măng xông nhựa D90 (UPVC Tiền Phong) | Chương V | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt Măng xông nhựa D75 (UPVC Tiền Phong) | Chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt Măng xông nhựa D60 (UPVC Tiền Phong) | Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 206 | Đai ống nước | Chương V | 32 | cái |
| 207 | Cầu chắn rác | Chương V | 8 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ CAO 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Chương V | 3,6728 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy) | Chương V | 0,3306 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 15,7978 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 12,8973 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,3964 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,2737 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4685 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,3978 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0353 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,6035 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,0325 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1073 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,6773 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,9876 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,093 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,2449 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,2449 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V | 0,2449 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 6,449 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0774 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3456 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,0209 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,7367 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,6404 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1636 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,9333 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,4427 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,1265 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,368 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 25,7952 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,2491 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,1391 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V | 0,0786 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,7916 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt thép lanh tô | Chương V | 0,0895 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (3 tháng) | Chương V | 1,4654 | 100m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 45,6933 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 63,8228 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 63,68 | m2 |
| 43 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 15,4456 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 111,867 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 18,7154 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 90,2315 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30, Prime hoặc tương đương | Chương V | 73,296 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ bếp | Chương V | 2,028 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 10,9111 | m2 |
| 50 | Láng granitô dốc lên | Chương V | 3,729 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30, Prime hoặc tương đương | Chương V | 65,4706 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 35,8086 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 35,8086 | m2 |
| 54 | Chống thấm Sê nô, nhà vệ sinh bằng màng chống thấm sika SG130 | Chương V | 35,8086 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 40,8 | m |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 130,621 | m2 |
| 57 | Sơn phào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 2,448 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 196,5803 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đương | Chương V | 156,4532 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, hoặc tương đương | Chương V | 173,1961 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,3147 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3147 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, Hoa sen hoặc tương đương | Chương V | 0,8771 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Chương V | 25,18 | md |
| 65 | Ke chống bão 4 cái /m2 | Chương V | 350,84 | cái |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V | 7,84 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V | 2,52 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa Kim loại, của nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khoá, bản lề, Gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V | 16,8 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựn lan can dốc lên bằng inox | Chương V | 2,01 | md |
| 70 | Hoa sắt thép vuông hộp 14x14 sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Chương V | 16,8 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa lên mái bằng cửa tôn | Chương V | 1 | m2 |
| 72 | Gia công lan can hành lang | Chương V | 0,0137 | tấn |
| 73 | Inox 304 | Chương V | 13,7289 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 0,537 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn lốp sát trần, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi, Sino hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Ổ phân dây, Sino hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 30A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp điện tổng 500x400, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp điện tầng 500x400, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp điện phòng, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 33 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2, Cadisunn hoặc tương đương | Chương V | 5 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2, Sino hoặc tương đương | Chương V | 7 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 20 | m |
| 93 | Ống luồn dây dẫn D16, Sino hoặc tương đương | Chương V | 93 | m |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 3,024 | 1m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 3,024 | m3 |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V | 18 | m |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V | 10,8 | m |
| 99 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 4 | cọc |
| 100 | Kẹp giữ ống | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Ống nước D20 bọc dây dẫn sét | Chương V | 3 | cái |
| 102 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500*600*180 | Chương V | 1 | bình |
| 103 | Tiêu lệnh + nội dung chữa cháy + cấm lửa, cấm thuốc | Chương V | 1 | biển |
| 104 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Chương V | 3 | bình |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi; chậu rửa bát bằng inox | Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi rửa bát | Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Máy bơm Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa 27x27 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp cút nhựa D21 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp cút nhựa D27 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 115 | Khoá D21, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Khoá D27, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp Măng xông nhựa D27 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp Măng xông nhựa D21 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa 90x90 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp cút nhựa D90 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp cút nhựa D42 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Côn nhựa 90/42 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm, hoặc tương đương | Chương V | 0,44 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,01 | 100m |
| 125 | Lắp Măng xông nhựa D90 (UPVC Tiền Phong), hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 126 | Đai ống nước | Chương V | 10 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác | Chương V | 5 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I (98% bằng máy) | Chương V | 0,1508 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (2% bằng thủ công) | Chương V | 0,3077 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V | 0,1538 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V | 0,1538 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (90% bằng máy lu) | Chương V | 11,5762 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( 10% máy đầm tay) | Chương V | 1,2862 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây dày 20cm đã gồm nhân công đắp ) | Chương V | 32,9 | m3 |
| 9 | Công tác di dời, chặt bỏ cây xanh | Chương V | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 2,4986 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,0002 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V | 0,0002 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 6,186 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 62,4 | m2 |
| 11 | Lợp mái lợp tôn mã kẽm dày 0.4mm, Hoa Sen hoặc tương đương | Chương V | 0,6596 | 100m2 |
| 12 | Ke lõi sắt 2 ly bọc nhựa PVC, chống bão (4 c/1m2) | Chương V | 263,84 | cái |
| 13 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Chương V | 24,056 | m |
| 14 | Sản xuất Xà gồ thép, kèo thép | Chương V | 0,5021 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép; vì kèo | Chương V | 0,8721 | tấn |
| 16 | Bu lông D18 | Chương V | 16 | cái |
| 17 | Máng tôn thu nước B200 (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Chương V | 31,2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V | 0,224 | 100m |
| 19 | Lắp cút nhựa D90 (UPVC Tiền Phong) | Chương V | 24 | cái |
| E | HẠNG MỤC: LÁT SÂN, BÓ VỈA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 46,3724 | m3 |
| 2 | Lớp vữa lót dày 2cm mác 75 | Chương V | 494,3 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400 dày 3 cm màu đỏ | Chương V | 494,3 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,393 | 1m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 2,3407 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 7,785 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 10x20, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 13,494 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (50% bằng thủ công) | Chương V | 9,0474 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( 50% bằng máy) | Chương V | 0,0905 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0603 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,0948 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 3,8261 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,6367 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,3928 | 100m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 19,5336 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 59,9128 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 1,8962 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - tấm đan | Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,1711 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 66 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m ( 10% thủ công) | Chương V | 0,3865 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V | 14,9975 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy) | Chương V | 1,3846 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 13,5097 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,7393 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,682 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2865 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,6984 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0101 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1696 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5428 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 155,4977 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 3,2362 | m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,5128 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 1,0256 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 1,0256 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V | 1,0256 | 100m3/1km |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 11,7967 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1,539 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 49,8663 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 8,1157 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,3182 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,9669 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,2762 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1453 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,339 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0703 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1885 | tấn |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 7,3311 | 100m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 94,0148 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 832,4423 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 81,636 | m2 |
| 35 | Đắp đầu trụ đỉnh và chân trụ hàng rào | Chương V | 42 | cái |
| 36 | Đắp đầu trụ đỉnh và chân trụ cổng | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 995,1601 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán dày 1,5cm | Chương V | 6,2258 | m2 |
| 39 | Chữ compusite màu đồng | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 40 | Cánh cửa cổng chính bằng sắt hợp sơn mã kẽm và phụ kiện kèm theo (cả lắp dựng và phụ kiện bánh xe, bản lề; thanh ray) | Chương V | 11,214 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,416 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 1,602 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,008 | m3 |
| 5 | Khung liên kết móng và cột (giằng khung 310x50x5) | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sân vườn 3 bóng hãng TCT lighting, xuất xứ Trung Quốc; kích thước W750 x H2700, chao nhựa Ø200mm; mã HCTD0207/2T(2+1) | Chương V | 4 | cột |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6x2400: | Chương V | 4 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V | 4,8 | m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 33,896 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1057 | 100m3 |
| 12 | Óng luồn bảo hộ dây dẫn đàn hồi CAF D20 hoặc tương đương | Chương V | 89,2 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm lên đèn, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 12,8 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 89,2 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,34 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai khơi thuỷ D90 | Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,6431 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bể nước | Chương V | 0,1011 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK | Chương V | 0,0645 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nắp bể nước, ĐK | Chương V | 0,0527 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng bể ĐK | Chương V | 0,0112 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0359 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,1307 | m3 |
| 9 | Láng trát bể nước lớp 1, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V | 26,8856 | m2 |
| 10 | Láng trát bể nước lớp 2, dày 1cm, vữa XM 100 | Chương V | 26,8856 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0173 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ nẹp chân: - Model: GIAHU-021 - Xuất xứ: Việt Nam - Thương hiệu: Gia Hưng ( hoặc tương đương) - Trọng lượng: 300 gr - Chất liệu: + Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. + Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm. | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ nẹp tay: - Mã sản phẩm: GIAHU-009- Thương Hiệu: Gia Hưng ( hoặc tương đương)- Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm. | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cáng tay inox : - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương ; Dài x rộng x cao = 2100 x 570 x 200mm- Mặt cáng: Inox lá dày 0.6- Khung: 25 x 0.8- Để trên xe đẩy cáng đẩy bệnh nhân. | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Xe tiêm: - Bánh xe di chuyển 4 bánh- Bảo hành12 tháng- Chất liệuInox- Kích thước 675x450x950- Xuất xứ Việt Nam- Số tầng để hàng3 tầng, các tầng có thanh lan can- Thương hiệu MEF130 hoặc tương đương | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Giá treo dịch truyền: - Cây treo truyền dịch inox Aolike ALK06-P306- Model: ALK06-P306- Chất liệu: Inox- Hãng sản xuất: Aolike - Trung Quốc hoặc tương đương | Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Kẹp lấy dị vật cho người lớn: -Xuất xứ: Pakistan hoặc tương đương, '-Dùng gắp dị vật tai, mũi họng | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp lấy dị vật cho trẻ em: -Xuất xứ: Pakistan hoặc tương đương, '-Dùng gắp dị vật tai, mũi họng | Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ dụng cụ nhổ răng sữa: -Xuất xứ: Pakistan hoặc tương đương | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ đựng vắc xin chuyên dụng: Tủ bảo quản vắc xin, thuốc, dược phẩm 260 lít, cửa kính (2 ÷ 8oC)Model: HYC-260Hãng sản xuất: Haier Medical hoặc tương đương (đạt tiêu chuẩn WHO, GPM, ISO, CE...); ' - Kiểu tủ đứng, 1 cửa kính- Phân loại an toàn khí hậu: Class N- Kiểu làm lạnh: Làm lạnh bằng dòng khí cưỡng bức- Chế độ rã Đông: tự động- Môi chất làm lạnh: không chứa CFC- Độ ồn: ≤ 55 dB (A)- Dải nhiệt độ điều khiển: 2 – 8oC- Bộ điều khiển vi xử lý- Báo đèn huỳnh quang- Đèn chiếu sáng bên trong tủ, có công tắc bật/tắt đèn ở bên ngoài- Dung tích tủ: 260 lít- Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao) : 550 x 460 x 1065 mm- Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao) : 620 x 655 x 1720 mm- Trọng lượng tủ: 88kg- Nguồn điện: 220 – 240V/ 50Hz- Công suất: 300W | Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Máy điện châm: - Model: Beurer EM80; '- Tần số xung1Hz - 120Hz- Điều kiện hoạt động10°C - 40°C- Điều kiện bảo quản-10°C - 50°C- Kích thước sản phẩm170mm x 125mm x 48mm- Trọng lượng sản phẩm310g- Sản xuất tại Đức hoặc tương đương- Bảo hành2 năm | Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Đèn hồng ngoại trị liệu: - Model: BERRER IL35; -Thương hiệu: BEURER-Công suất bóng 150W-Có hẹn giờ với 3 cấp độ-Trị liệu rất tiện dụng cho người dùng; -Tự động tắt khi hết thời gian cài đặt-Bảo hành 24 tháng đối với thân đèn-Đặt được 5 vị trí nghiêng | Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Giường y tế - Mã SP GYT01- Thương hiệu Hòa Phát ( hoặc tương đương)- Giường sử dụng toàn bộ bằng inox hoặc thép sơn tĩnh điện- Chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật- Nan giát gấp hộp chân ống Ø31.8mm.- Thành giường sử dụng ống 30x60mm- Kích Thước: W2020 x D900 x H1700 mm- Chất liệu: Inox toàn bộ- Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy - Xuất xứ Việt Nam | Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Tủ đầu giường bệnh - Mã SP: TĐG-1- Thương hiệu: Inox Nam Việt ( hoặc tương đương)- Chất liệu: Inox- Bảo hành: 12 tháng- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 400 x 350 x 900 mm- Khoang trên là ngăn kéo cao 170 mm, trượt trên các thanh ray U có bánh xe.- Khoang giữa ko cánh cửa cao 150 mm.- Khoang dưới cao 450 mm có cánh cửa- Nóc tủ có lan can cao 50 mm- Lan can uốn bằng ống phi 12,7 mm- Có chân đế cao su. | Chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà làm việc > 2 tầng, san nền, Cổng, hàng rào Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ 01 người chuyên ngành điện;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,83 | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), Kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc 5kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy bơm nước 5CV | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi