Gói thầu: 01. XL Mương tiêu úng Sao Nha Đồng Nười xã Xuân Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627688-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu 01. XL Mương tiêu úng Sao Nha Đồng Nười xã Xuân Yên
Số hiệu KHLCNT 20220607555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 16:18:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,111,458,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.167188423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33437684E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình nông nghiệp và nông thôn hoặc Công trình thủy lợi có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.478.021.264 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.956.042.528 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành thủy lợi từ Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề TVGS; Đã làm tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình Xây dựng tương tự hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành thủy lợi từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện vầ an toàn lao động (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo yêu cầu trong khâu vận hành (Cung cấp bản scan giấy tờ hoặc hóa đơn để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo yêu cầu trong khâu vận hành (Cung cấp bản scan giấy tờ hoặc hóa đơn để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo yêu cầu trong khâu vận hành (Cung cấp bản scan giấy tờ hoặc hóa đơn để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo yêu cầu trong khâu vận hành (Cung cấp bản scan giấy tờ hoặc hóa đơn để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo yêu cầu trong khâu vận hành (Cung cấp bản scan giấy tờ hoặc hóa đơn để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 80L - 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo yêu cầu trong khâu vận hành (Cung cấp bản scan giấy tờ hoặc hóa đơn để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
E-CDNT 1.2 01. XL Mương tiêu úng Sao Nha Đồng Nười xã Xuân Yên
Mương tiêu úng Sao Nha Đồng Nười xã Xuân Yên
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Yên; xã Xuân Yên, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: + Tư vấn Quản lý dự án: + Tư vấn giám sát thi công: + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân xã Xuân Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Yên; xã Xuân Yên, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế đến thời điểm dự thầu - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Yên; xã Xuân Yên, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND xã Xuân Yên - 0946039009; - xã Xuân Yên, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Tĩnh; - Số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Tĩnh; - Số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngChương V của E-HSMT7m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT42,23551m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,0247100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,4471100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,4471100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT7,3418100m3
7Mua đất để đắpChương V của E-HSMT945,7707m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường cấp 5)Chương V của E-HSMT94,577110m³
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 1km- Cự ly vận chuyển ≤10km (đường cấp 5)Chương V của E-HSMT94,577110m³
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 6,2km- Cự ly vận chuyển ≤10km (đường cấp 2)Chương V của E-HSMT94,577110m³
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 1km- Cự ly vận chuyển ≤10km (đường cấp 3)Chương V của E-HSMT94,577110m³
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 0,6km- Cự ly vận chuyển ≤10km (đường cấp 4)Chương V của E-HSMT94,577110m³
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 1,9km - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường cấp 4)Chương V của E-HSMT94,577110m³
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 1,0km - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường cấp 5)Chương V của E-HSMT94,577110m³
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT112,37m3
16Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT142,62m3
17Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT207,44m3
18Ván khuôn đáy mươngChương V của E-HSMT4,7558100m2
19Ván khuôn thép thành mương28,0123100m2
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT29,79m2
21Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT12,3362tấn
22Bê tông giằng chống mươngChương V của E-HSMT2,35m3
23Cốt thép giằng chống mươngChương V của E-HSMT1,1191tấn
24Ván khuôn giằng chống mươngChương V của E-HSMT0,7644100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT294cái
26Bê tông tấm đan mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,84m3
27Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0821tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0328100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V của E-HSMT8cái
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,48m3
31Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,68m3
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,92m3
33Ván khuôn đáy mươngChương V của E-HSMT0,192100m2
34Ván khuôn thép thân mươngChương V của E-HSMT1,088100m2
35Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,1504tấn
36Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,8m3
37Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK Chương V của E-HSMT0,4029tấn
38Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,2461tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,191100m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V của E-HSMT32cái
41Đào móng hố thu, Cấp đất IChương V của E-HSMT19,011m3
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT1,73m3
43Bê tông hố thu, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT20,35m3
44Ván khuôn hố thuChương V của E-HSMT0,5976100m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,11m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0084100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT0,68m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,18m3
49Ván khuôn cửa xảChương V của E-HSMT0,1342100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.167188423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33437684E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình nông nghiệp và nông thôn hoặc Công trình thủy lợi có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.478.021.264 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.956.042.528 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ chuyên môn ngành thủy lợi từ Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề TVGS; Đã làm tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình Xây dựng tương tự hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành thủy lợi từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
3 Phụ trách an toàn 1 Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện vầ an toàn lao động (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T-7T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo yêu cầu trong khâu vận hành (Cung cấp bản scan giấy tờ hoặc hóa đơn để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)2
2 Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3 Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo yêu cầu trong khâu vận hành (Cung cấp bản scan giấy tờ hoặc hóa đơn để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
3 Máy đầm cóc 70kg Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo yêu cầu trong khâu vận hành (Cung cấp bản scan giấy tờ hoặc hóa đơn để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
4 Máy hàn điện Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo yêu cầu trong khâu vận hành (Cung cấp bản scan giấy tờ hoặc hóa đơn để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
5 Máy uốn cốt thép Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo yêu cầu trong khâu vận hành (Cung cấp bản scan giấy tờ hoặc hóa đơn để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
6 Máy trộn bê tông 80L - 250L Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo yêu cầu trong khâu vận hành (Cung cấp bản scan giấy tờ hoặc hóa đơn để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->