Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627594-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220579177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 16:17:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,202,042,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,541 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.541.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học và THCS xã Hồng Thái; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái , địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Thái - Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung (Địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Thế Dũng, Khu thị tứ, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái , địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Thái - Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Thái - Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Thái – Trụ sở HĐND-UBND xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1141100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,7125m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3714100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,2374m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0475100m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5 m vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt190,469100m
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,475m3
8Làm phên nứa chắn đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt114m2
9Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5 m vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,92100m
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3100m2
11Bê tông đá dăm, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,644m3
12Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4697tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7636tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2257tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10 mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0365tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,931tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8595100m2
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3966100m2
19Bê tông đá dăm, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,8881m3
20Bê tông đá dăm, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1 m2, cao ≤6 m, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0184m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,439m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,5012m3
23Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, chiều cao ≤6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1431tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, chiều cao ≤ 6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7151tấn
25Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, chiều cao ≤ 6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1012tấn
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,442100m2
27Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,6622m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,0175m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,0175m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10 mm, chiều cao ≤6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0946tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, chiều cao ≤6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3118tấn
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7757100m2
33Bê tông đá dăm, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1 m2, chiều cao ≤6 m, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4378m3
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9235100m2
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7712100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, chiều cao ≤6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2362tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, chiều cao ≤6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2903tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, chiều cao ≤6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,092tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10 mm, chiều cao ≤28 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5754tấn
40Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,0116m3
41Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,039m3
42Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,6539m3
43Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2101m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2826tấn
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2826100m2
46Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9549m3
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1471100m2
48Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0626tấn
49Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1×2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8749m3
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt177,12m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt92,35m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,48m
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt382,626m2
54Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,136m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt160,191m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,44m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,774m2
58Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt678,316m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt173,404m2
60Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0138100m3
61Bê tông đá dăm, bê tông nền, đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,5958m3
62Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt155,772m2
63Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,5076m2
64Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,0438m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,68m2
66Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x300mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,134m2
67Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao ≤6 m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9583m3
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,944m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,944m2
70Kẻ rãnh trang trí cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44m
71Sản xuất lan can bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt236,33kg
72Lắp dựng lan can inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,414m2
73Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt233,43m2
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5× 10,5×22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5403m3
75Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, chiều cao ≤6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1023tấn
76Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0993100m2
77Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5459m3
78Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,519m2
79Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt134,18m
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70,9m
81Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,519m2
82Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4277m3
83Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0156100m2
84Bê tông đá dăm, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2496m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11 cm, cao ≤6 m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6193m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,034m2
87Ốp gạch thẻ màu đỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,836m2
88Mua đất trồng cây hệ số tơi đất 1,1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2613m3
89Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9133m3
90Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0205100m2
91Bê tông đá dăm, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8624m3
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4702m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4123m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2535m3
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,435m2
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7606m2
97Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,5238m2
98Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6718m2
99SX Cửa đi cửa nhôm xingfaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,36m2
100SXCửa sổ cửa nhôm xingfaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,08m2
101SX Ánh sáng kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,32m2
102Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,44m2
103Song cửa inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130,38kg
104Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,4m2
105Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
106Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
107Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85m
108Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt75m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt160m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
111Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chỉ, hộp automat) kích thước ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5hộp
112Lắp đặt tủ điện phòng 270x190x100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5hộp
113Lắp đặt tủ điện tổng 280x210x150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện40ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
115Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
116Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
118Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2x40w, có tán quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
120Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
121Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
122Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
123Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
124Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3623100m3
125Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1207100m3
126Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2413100m3
127Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,022100m2
128Bê tông gạch vỡ, mác M50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,367m3
129Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,061100m2
130Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1748tấn
131Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0742tấn
132Bê tông đá dăm, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,094m3
133Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33 cm, cao ≤ 6 m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,967m3
134Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11 cm, cao ≤ 6 m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3326m3
135Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0017100m2
136Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10 mm, cao ≤6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0005tấn
137Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0088m3
138Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0222100m2
139Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0181tấn
140Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2446m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m2
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0651tấn
143Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,172m3
144Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cấu kiện
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,1693m2
146Trát thành bể bằng xi măng tinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,167m2
147Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,2382m2
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,21100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,23100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,75100m
153Rắc co D21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
154Lắp đặt cút nhựa đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
155Lắp đặt tê nhựa đường kính d=21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
156Côn thu nhựa D27-21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
157Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
158Rắc co D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
159Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính 34-27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
160Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
161Lắp đặt tê nhựa đường kính 34-27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
162Khóa nhựa D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
163Van khóa đồng D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
164Khóa nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
165Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
166Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
167Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
168Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
169Lắp đặt tê nhựa đường kính d=90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
170Nút thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
171Khóa xả cặn D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
172Lưới chắn côn trùng ( ống D34)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
173Nối ống D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
174Nối ống D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
175Nối ống D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
176Nối ống D60Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
177Nối ống D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
178Giỏ máy bơmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
179Đồng hồ đo nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
180Máy bơm 3 m3 ( h=18m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
181Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
182Van phaoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
183Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
184Ga thu sàn KT100X100 (INOX)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
185Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
186Cút sành D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
187Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
188Lắp đặt chậu rửa tayTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
189Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42bộ
190Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12quả
191Vít nở M4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84cái
192Tủ chữa cháy + thiết bịTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
193Biển tiêu lệnh nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
194Bình bọt chữa cháy loại 4kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bình
195Bình bọt chữa CO2 cháy loại 3kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bình
196Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài ≤ 2 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9778100m2
197SX + lắp dựng Thép U50x32x4.4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt815,36kg
198Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt364,86m3
199Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt364,86m3
200Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt364,86m3
201Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt147,84m3
202Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt147,84m3
203Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt147,84m3
204Bốc xuống các vật liệu khác, xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88,3311tấn
205Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88,3311tấn
206Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88,3311tấn
207Bốc xuống các vật liệu khác- gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105,6491000 viên
208Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105,6491000 viên
209Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105,6491000 viên
210Bốc xuống các vật liệu khác- gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,31311000 viên
211Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,31311000 viên
212Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,31311000 viên
213Bốc xuống các vật liệu khác - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,3236tấn
214Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,3236tấn
215Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,3236tấn
216Bốc xuống các vật liệu khác- cọc gỗ, cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1596100 cây
217Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1596100 cây
218Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1596100 cây
219Bốc xuống các vật liệu khác- tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85,0663100 cây
220Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85,0663100 cây
221Vận chuyển, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Tre, cây chốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85,0663100 cây
B PHÁ DỠ VÀ SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,1488m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,4951m3
3Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt179,957m2
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,0296100m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4093100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1364m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0027100m3
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0362100m2
5Bê tông đá dăm, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8536m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,0184m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,8198m3
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0649100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1029tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0136tấn
11Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3571m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22,chiều dày ≤33 cm, chiều cao ≤6 m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,3445m3
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,072100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,089tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0145tấn
16Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,396m3
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0111100m2
18Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10 mm, cao ≤6 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0063tấn
19Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan,ô văng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0361m3
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2007100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10 mm, chiều cao ≤28 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1984tấn
22Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,025m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22,chiều dày ≤11 cm, chiều cao ≤6 m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,396m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,204m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,014m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,18m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,0926m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,4m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,204m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76,2866m2
31Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6512m3
32Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6m3
33Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,1524m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9402m2
35Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120×400mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9104m2
36Ốp tường, trụ, cột, gạch 300×300mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,48m2
37Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
38Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35m
40Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
41Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
42Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
43Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
45Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
50Sản xuất cửa nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,89m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,89m2
52Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,441m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,44m2
D LÁN XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,2426m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0809m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0416100m3
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1778100m2
5Bê tông đá dăm, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,686m3
6Bê tông đá dăm, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4578m3
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,036tấn
8Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,164tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,164tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1694tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1694tấn
12Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,1201m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,528100m2
14Bu lông M30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56cái
15Bu lông d14Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
16Bản mã 300x300x8Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0561100m2
18Lớp nilong lót nền đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,36m2
19Bê tông đá dăm, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,254m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,36m2
E TƯỜNG DẬU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3832100m3
2Đào móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2579m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1419100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2839100m3
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1072100m2
6Bê tông đá dăm, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1285m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,5306m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, ,chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0722m3
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1072100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0292tấn
11Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1796m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,3123m3
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0715100m2
14Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0128tấn
15Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7864m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0327m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2574m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,3579m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt153,852m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt183,21m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,541 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.541.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 5 tấn Sức nâng ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Công suất ≥ 1Kw2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw Công suất ≥ 0,62Kw2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->