Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 07:53:00 đến ngày 2022-06-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,803,856,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705784151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4115683E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên (trong đó có các công việc: Sơn nước; ốp, lát gạch; lắp đặt cửa; lắp đặt thiết bị vệ sinh; chống thấm, thi công hệ thống điện, nước).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.262.699.270 VND.*Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).*Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.262.699.270 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.525.398.540 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng II trở lên; 3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình; xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình. 4. Tài liệu về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế: Trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế nơi Nhà thầu kê khai và nộp thuế (trụ sở chính). Đối với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ còn phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 5. Tài liệu thể hiện nguồn gốc xuất xứ, hãng sản xuất của hàng hóa, vật tư (kèm theo Catalogue hoặc Hồ sơ kỹ thuật về hàng hóa, vật tư có nêu rõ thông số kỹ thuật, đặc điểm để chứng minh). 6. Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu phù hợp theo quy định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. * Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre - Địa chỉ: 405E Đồng Văn Cống, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao Địa chỉ: 48, Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0246.274.1133 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền WC hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xi phông ngăn mùi - phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 7 | Sửa chữa ống thoát chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | m2 |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,98 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm ban công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,11 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn chiều dày 3cm, vữa XM M100 trộn dd chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,98 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1333 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,328 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,52 | m2 |
| 20 | Vệ sinh dầm, trần vị trí tấm tầng 1 xuống tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,725 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,725 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,245 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ T ren ngoài ( T cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt T ren ngoài (T cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9 | m2 |
| 34 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 35 | Ốp gạch chân tường tiết diện 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ T ren ngoài (T cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ bộ cấp xả nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ vòi rửa chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vách ngăn Compact HPL 1200x450x12mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt T ren ngoài (T cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa - chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt bộ cấp - xả nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phụ kiện chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ T ren ngoài (T cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ bộ cấp xả nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ vòi rửa chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt T ren ngoài (T cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa - chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ cấp - xả nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phụ kiện chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Phá dỡ nền gạch Ceramic ( 1 viên dọc chiều dài tường xây bít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( 1 viên gạch dọc chiều dài tường xây bít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m2 |
| 75 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 76 | Sản xuất lắp đặt thép râu tường D6a500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100kg |
| 77 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 79 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (mảng tường vị trí xây bít lối đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 82 | Vệ sinh bề mặt sê nô, máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,58 | m2 |
| 83 | Xử lý thấm vị trí thoát nước mưa Sê nô, máng thu nước vào hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 vị trí |
| 84 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,3 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,3 | m2 |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,3 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,28 | m2 |
| 88 | Đục tỉa chân lan can tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m2 |
| 89 | Trát chân lan can tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ lục bình hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cấu kiện |
| 91 | Công tác vận chuyển rác, xà bần bằng xe ba gác đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 92 | Lắp đặt lục bình vị trí tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cấu kiện |
| 93 | Sơn chân cầu thang không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m2 |
| 94 | Sơn giả đá cột mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9212 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cảnh báo khu vực thi công nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm cảnh báo khu vực thi công nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi công nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 99 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,52 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390,56 | m |
| 101 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,776 | m2 |
| 102 | Vệ sinh bề mặt tường cột mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,6455 | m2 |
| 103 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, trần sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,6455 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,6455 | m2 |
| 105 | Vệ sinh bề mặt cửa gỗ (2 mặt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.499,04 | m2 |
| 106 | Vệ sinh khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,776 | m2 |
| 107 | Sản xuất dựng khuôn cửa kép (thay thế cửa hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m cấu kiện |
| 108 | CCLD nẹp cửa gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 109 | Cung cấp lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 cấu kiện |
| 110 | Gia cố, đóng thêm bản lề cửa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 111 | Sơn gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.499,04 | m2 |
| 112 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390,56 | m cấu kiện |
| 113 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,52 | m2 cấu kiện |
| 114 | Sơn khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,776 | m2 |
| 115 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,776 | m2 |
| 116 | Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| B | SỬA CHỮA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền WC hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m2 |
| 3 | Bê tông nền (không cốt thép), đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt sê nô nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,48 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100(vữa trộn dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,128 | m2 |
| 13 | Vệ sinh cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,16 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm tường xây WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,944 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,128 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,144 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,984 | m2 |
| 18 | Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,16 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền WC hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Bê tông nền không cốt thép, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m2 |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Vệ sinh bề mặt sê nô WC ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 31 | Đục tẩy lớp vữa láng nền Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 35 | Vệ sinh bề mặt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,36 | m2 |
| 36 | Vệ sinh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,12 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,36 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,52 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,28 | m2 |
| 41 | Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 42 | Vệ sinh bề mặt tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.002,96 | m2 |
| 43 | Vệ sinh bề mặt giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,32 | m2 |
| 44 | Vệ sinh bề mặt khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,38 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,12 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,16 | m2 |
| 47 | Sơn tường hàng rào đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,12 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột hàng rào đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,16 | m2 |
| 49 | Sơn khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,38 | m2 |
| 50 | Sửa chữa, thay bản lề, tra dầu cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 51 | Vệ sinh bề mặt kinh loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 52 | Sơn cổng rào - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển nắp vỡ đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | chuyến |
| 55 | Xây, trát, gia cố thành hố sụp lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 hố ga |
| 56 | Lắp đặt nắp hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 57 | Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bào giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 58 | Sửa chữa điện nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 59 | Sửa chữa nước nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705784151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4115683E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên (trong đó có các công việc: Sơn nước; ốp, lát gạch; lắp đặt cửa; lắp đặt thiết bị vệ sinh; chống thấm, thi công hệ thống điện, nước).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.262.699.270 VND.*Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).*Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.262.699.270 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.525.398.540 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | 100 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 6 | Máy hàn | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 7 | Máy khoan | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi