Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628681-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220547448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 07:53:00 đến ngày 2022-06-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,803,856,101 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705784151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4115683E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên (trong đó có các công việc: Sơn nước; ốp, lát gạch; lắp đặt cửa; lắp đặt thiết bị vệ sinh; chống thấm, thi công hệ thống điện, nước).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.262.699.270 VND.*Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).*Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.262.699.270 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.525.398.540 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 100
2-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Sửa chữa Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre - Địa chỉ: 405E Đồng Văn Cống, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát - Địa chỉ: 110 Phạm Viết Chánh, phường 19, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Dịch vụ Nam Quân - Địa chỉ: 18A/98 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Đakao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát - Địa chỉ: 110 Phạm Viết Chánh, phường 19, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dịch vụ Sài Gòn HCM – Địa chỉ: Số 78/37/8 đường số 11, phường 11, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát - Địa chỉ: 110 Phạm Viết Chánh, phường 19, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dịch vụ Sài Gòn HCM – Địa chỉ: Số 78/37/8 đường số 11, phường 11, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE , địa chỉ: 405E Đồng Văn Cống, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre - Địa chỉ: 405E Đồng Văn Cống, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng II trở lên; 3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình; xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình. 4. Tài liệu về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế: Trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế nơi Nhà thầu kê khai và nộp thuế (trụ sở chính). Đối với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ còn phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 5. Tài liệu thể hiện nguồn gốc xuất xứ, hãng sản xuất của hàng hóa, vật tư (kèm theo Catalogue hoặc Hồ sơ kỹ thuật về hàng hóa, vật tư có nêu rõ thông số kỹ thuật, đặc điểm để chứng minh). 6. Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu phù hợp theo quy định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. * Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre - Địa chỉ: 405E Đồng Văn Cống, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao Địa chỉ: 48, Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0246.274.1133 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,815m2
4Phá dỡ nền WC hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,815m2
5Tháo dỡ phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt xi phông ngăn mùi - phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
7Sửa chữa ống thoát chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
8Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1815m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,815m2
10Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,815m2
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,98m2
15Quét dung dịch chống thấm ban côngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,11m2
16Láng nền sàn chiều dày 3cm, vữa XM M100 trộn dd chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,98m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1333100m2
18Lắp đặt lưới bao che khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,328m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,52m2
20Vệ sinh dầm, trần vị trí tấm tầng 1 xuống tầng trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V109,725m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V109,725m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V190,245m2
23Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Tháo dỡ T ren ngoài ( T cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Lắp đặt T ren ngoài (T cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V67,9m2
30Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,9m2
31Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,9m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,9m2
34Lát đá hoa cương - tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
35Ốp gạch chân tường tiết diện 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34m2
36Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Tháo dỡ T ren ngoài (T cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Tháo dỡ bộ cấp xả nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
40Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Tháo dỡ phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43Tháo dỡ vòi rửa chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45Lắp đặt vách ngăn Compact HPL 1200x450x12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt T ren ngoài (T cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49Lắp đặt vòi rửa - chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Lắp đặt bộ cấp - xả nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
53Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
54Lắp đặt phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
55Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
56Tháo dỡ T ren ngoài (T cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
57Tháo dỡ bộ cấp xả nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
58Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
59Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
61Tháo dỡ phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
62Tháo dỡ vòi rửa chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
63Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
64Lắp đặt T ren ngoài (T cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
67Lắp đặt vòi rửa - chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
68Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lắp đặt bộ cấp - xả nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
71Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
72Lắp đặt phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
73Phá dỡ nền gạch Ceramic ( 1 viên dọc chiều dài tường xây bít)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m2
74Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( 1 viên gạch dọc chiều dài tường xây bít)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m2
75Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,664m3
76Sản xuất lắp đặt thép râu tường D6a500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100kg
77Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m2
79Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (mảng tường vị trí xây bít lối đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
81Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
82Vệ sinh bề mặt sê nô, máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V632,58m2
83Xử lý thấm vị trí thoát nước mưa Sê nô, máng thu nước vào hộp genMô tả kỹ thuật theo Chương V301 vị trí
84Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V243,3m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V243,3m2
86Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,3m2
87Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,28m2
88Đục tỉa chân lan can tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m2
89Trát chân lan can tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m2
90Tháo dỡ lục bình hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V100cấu kiện
91Công tác vận chuyển rác, xà bần bằng xe ba gác đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
92Lắp đặt lục bình vị trí tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V100cấu kiện
93Sơn chân cầu thang không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m2
94Sơn giả đá cột mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9212m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m2
96Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cảnh báo khu vực thi công nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm cảnh báo khu vực thi công nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi công nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
99Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V749,52m2
100Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V1.390,56m
101Tháo dỡ khung sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V295,776m2
102Vệ sinh bề mặt tường cột mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.063,6455m2
103Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, trần sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.063,6455m2
104Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.063,6455m2
105Vệ sinh bề mặt cửa gỗ (2 mặt cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.499,04m2
106Vệ sinh khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V295,776m2
107Sản xuất dựng khuôn cửa kép (thay thế cửa hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m cấu kiện
108CCLD nẹp cửa gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
109Cung cấp lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m2 cấu kiện
110Gia cố, đóng thêm bản lề cửa hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
111Sơn gỗ bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V1.499,04m2
112Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V1.390,56m cấu kiện
113Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V749,52m2 cấu kiện
114Sơn khung sắt bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V295,776m2
115Lắp dựng khung sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V295,776m2
116Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
B SỬA CHỮA NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V25,84m2
2Phá dỡ nền WC hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V25,84m2
3Bê tông nền (không cốt thép), đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,584m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,84m2
5Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,84m2
6Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m2
7Vệ sinh bề mặt sê nô nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V34,32m2
8Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V34,32m2
9Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V34,32m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,48m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100(vữa trộn dung dịch chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,16m2
12Vệ sinh bề mặt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V133,128m2
13Vệ sinh cửa sổ, cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V18,16m2
14Quét dung dịch chống thấm tường xây WCMô tả kỹ thuật theo Chương V67,944m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,128m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,144m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,984m2
18Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,16m2
19Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
21Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V20,72m2
22Phá dỡ nền WC hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,072m2
23Tháo dỡ phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
24Bê tông nền không cốt thép, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,072m3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,72m2
26Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,72m2
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Vệ sinh bề mặt sê nô WC ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
31Đục tẩy lớp vữa láng nền Sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
35Vệ sinh bề mặt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V98,36m2
36Vệ sinh cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
37Quét dung dịch chống thấm tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V45,12m2
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,36m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,52m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,28m2
41Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
42Vệ sinh bề mặt tường, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.002,96m2
43Vệ sinh bề mặt giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V211,32m2
44Vệ sinh bề mặt khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V289,38m2
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V663,12m2
46Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V551,16m2
47Sơn tường hàng rào đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V663,12m2
48Sơn dầm, trần, cột hàng rào đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V551,16m2
49Sơn khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V289,38m2
50Sửa chữa, thay bản lề, tra dầu cổng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
51Vệ sinh bề mặt kinh loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,42m2
52Sơn cổng rào - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,42m2
53Tháo dỡ nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
54Vận chuyển nắp vỡ đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V16chuyến
55Xây, trát, gia cố thành hố sụp lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V161 hố ga
56Lắp đặt nắp hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
57Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bào giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
58Sửa chữa điện nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
59Sửa chữa nước nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705784151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4115683E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên (trong đó có các công việc: Sơn nước; ốp, lát gạch; lắp đặt cửa; lắp đặt thiết bị vệ sinh; chống thấm, thi công hệ thống điện, nước).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.262.699.270 VND.*Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).*Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.262.699.270 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.525.398.540 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)100
2 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy bơm nước Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
4 Máy cắt uốn cốt thép Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
5 Máy cắt gạch Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
6 Máy hàn Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
7 Máy khoan Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->