Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600318-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220600072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 07:51:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,173,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.531976E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường giao thông, có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15 ngày 03/3/2021.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 200-500l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo ĐH63D đoạn từ ĐT.314 đi xã Minh Lương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án và môi trường - đô thị Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.676.035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật Công ty TNHH khảo sát thiết kế và xây dựng mỏ địa chất – Địa chỉ: Tổ 6, khu Bảo Đà, P. Dữu Lâu, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án và môi trường - đô thị Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.676.035


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng (trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng được phép: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên). - Bằng cấp, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt; Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT này. - Đăng ký, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh cho máy móc, thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án và môi trường - đô thị Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.676.035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,391100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,9282100m3
3Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,5409100m3
4Đào rãnh thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3449100m3
5Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2265100m3
6Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,2063100m3
7Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT0,2235100m3
8Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,5948100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT29,143100m3
10Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT0,9591100m3
11Đào xử lý nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,2331100m3
12Đắp trả đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0274100m3
13Đắp đất hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,3428100m3
14Hoàn trả bằng lớp móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT0,6851100m3
15Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT25,5543100m3
16Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT25,5543100m3
17Vận chuyển đất khai thác đem đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT25,5543100m3/1km
18Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT9,5977100m3
19Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,2063100m3
20Vận chuyển bùn đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,2063100m3/1km
21Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,0669100m3
22Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,0669100m3/1km
23Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT1,1826100m3
24Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V của E-HSMT1,1826100m3/1km
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT39,0427100m2
26Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (Trạm trộn Hang Nắng - Yên Lập)Chương V của E-HSMT6,6255100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V của E-HSMT6,6255100tấn
28Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 61km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V của E-HSMT6,6255100tấn
29Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT39,0427100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V của E-HSMT5,8564100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmChương V của E-HSMT9,7607100m3
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT65,7922100m2
33Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (Trạm trộn Hang Nắng - Yên Lập)Chương V của E-HSMT11,1649100tấn
34Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V của E-HSMT11,1649100tấn
35Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 61km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V của E-HSMT11,1649100tấn
36Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT65,7922100m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V của E-HSMT9,8688100m3
38Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại IChương V của E-HSMT4,0676100m3
39Tạo nhám mặt đường cũChương V của E-HSMT16,4481m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT283,426m3
41Đá dăm đệm dày 5cmChương V của E-HSMT70,8565m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT35,258m3
43Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,216100m2
44Đào đất rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2533100m3
45Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT25,33m3
46Ván khuôn rãnhChương V của E-HSMT2,235100m2
47Đào đất rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT14,1464100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT5,073100m3
49Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,4139100m3
50Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,4139100m3/1km
51Cát sạn đệmChương V của E-HSMT95,55m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT286,65m3
53Ván khuôn móng rãnhChương V của E-HSMT8,19100m2
54Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT339,57m3
55Ván khuôn thân rãnhChương V của E-HSMT45,2756100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT251,16m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT25,389tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V của E-HSMT15,2334tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnChương V của E-HSMT19,656100m2
60Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChương V của E-HSMT2.7301cấu kiện
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT2.7301 cấu kiện
62Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT62,7910 tấn/1km
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT7,98m3
64Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,66m3
65Cát sạn làm lớp đệmChương V của E-HSMT2,28m3
66Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,82m3
67Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1214tấn
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0809tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnChương V của E-HSMT0,0821100m2
70Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChương V của E-HSMT191cấu kiện
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT191 cấu kiện
72Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,45610 tấn/1km
73Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,08m3
74Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0063tấn
75Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,57m3
76Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0819tấn
77Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,37m3
78Ván khuôn đổ bê tông các loạiChương V của E-HSMT0,133100m2
79Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,494100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2584100m3
81Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,709100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,514100m3
83Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT27m3
84Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,1282100m3
85Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,1282100m3/1km
86Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,27100m3
87Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,27100m3/1km
88Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT87,05m3
89Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT9,06m3
90Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT15,76m3
91Ván khuôn đổ bê tông các loạiChương V của E-HSMT3,618100m2
92Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT7,77m3
93Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,711tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT1,5874100m2
95Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT171 đoạn ống
96Quét nhựa đường chống thấmChương V của E-HSMT31,11m2
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT101 đoạn ống
98Quét nhựa đường chống thấmChương V của E-HSMT26m2
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT271 cấu kiện
100Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT271 cấu kiện
101Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT1,94310 tấn/1km
102Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,32m3
103Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0047tấn
104Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,92m3
105Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1433tấn
106Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,51m3
107Cát sạn đệmChương V của E-HSMT12,46m3
108Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,87m3
109Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1585tấn
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,3299tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnChương V của E-HSMT0,1883100m2
112Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChương V của E-HSMT241cấu kiện
113Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT241 cấu kiện
114Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT1,21710 tấn/1km
115Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V của E-HSMT1cái
116Biển báo Hình chữ nhật KT(160x100)cmChương V của E-HSMT1,6m2
117Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT23cái
118Biển phản quang HTG cạnh 70cmChương V của E-HSMT23cái
119Cột biển báo D800, L=3mChương V của E-HSMT23cái
120Cột biển báo D800, L=3.63mChương V của E-HSMT2cái
121Thi công cọc H 0,2x0,2x1,0Chương V của E-HSMT17cái
122Làm cột km BTCTChương V của E-HSMT1cái
123Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,91m3
124Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngChương V của E-HSMT92,48m2
125Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàngChương V của E-HSMT13,2m2
126Di chuyển cột điện hạ thếChương V của E-HSMT5cột
B THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế + Phí tài nguyên môi trườngChương V của E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.531976E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường giao thông, có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15 ngày 03/3/2021.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực4
2 Máy xúc Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh lốp Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
5 Trạm trộn bê tông nhựa Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
6 Máy lu rung Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy ủi Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy rải Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy trộn bê tông 200-500l Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán3
10 Đầm dùi Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán3
11 Đầm bàn Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán3
12 Máy hàn Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán1
13 Đầm cóc Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán1
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán1
15 Ô tô tưới nước Sử dụng tốt, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->