Gói thầu: Gói thầu số 03: toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 06:51:00 đến ngày 2022-06-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,921,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.476E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau: Công trình phải từ 02 tầng trở lên trong đó móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.952.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Giấy Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh mô trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích bồn trộn >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng hóa CC theo TK từ 5T đến 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: toàn bộ phần xây lắp Trường Mầm non Hồng Tiến. Hạng mục: Nhà hiệu bộ và 02 phòng học 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 02343758543
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Di dời trụ điện : | |||
| 1 | Di dời trụ điện tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Đập phá nhà hiện trạng + bia tưởng niệm và chở đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tbộ |
| B | Phần san nền : | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.933,82 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,21 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.528,728 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T. Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.528,728 | 1 m3 |
| C | Phần xây lắp : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,537 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m . Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,615 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,133 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,857 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông SN lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,691 | 1 m3 |
| 6 | Đắp bột đá nền móng công trình móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,141 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,336 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,132 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | Tấn |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,655 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,672 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | Tấn |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,259 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,22 | 1 m2 |
| 18 | Xây móng gạch Block đặc (6.0x9.5x20) cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,153 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,572 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,92 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,926 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,299 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,213 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. t thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,636 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,851 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,007 | Tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 1 m3 |
| 32 | Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d> 10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,762 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,755 | 1 m3 |
| 36 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,445 | 1 m2 |
| 39 | Xây cột, trụ=gạch Block (6.0x9.5x20). Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,48 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch Block (6.0x9.5x20). cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,488 | 1 m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch Block (6.0x9.5x20). cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,788 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch Block 6 lỗ(9.5x13.5x20). cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,212 | 1 m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch Block (6.0x9.5x20). cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 1 m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch Block 6 lỗ(9.5x13.5x20). cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,524 | 1 m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,061 | 1 m2 |
| 46 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,316 | 1 m2 |
| 47 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,788 | 1 m2 |
| 48 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,419 | 1 m2 |
| 49 | Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,851 | 1 m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,635 | 1 m2 |
| 51 | Quét Weatherkote No3 chống thấm mái quét 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,261 | 1 m2 |
| 52 | Đắp bột đá nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,143 | 1 m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,407 | 1 m3 |
| 54 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,759 | 1 m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,175 | 1 m2 |
| 56 | Lát đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,896 | 1 m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ Lavabo + giá đở Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 1 m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, phào đơn,Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,374 | 1 m |
| 59 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,251 | 1 m2 |
| 60 | Cắt mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,05 | 1 m2 |
| 61 | Ôp tường, trụ, cột. Gạch Cerramic 300x600, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,584 | 1 m2 |
| 62 | Lát ram dốc. Gạch Tezzarro 400x400, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,472 | 1 m2 |
| 63 | Lát nền chống trợt. Gạch 300x300, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,28 | 1 m2 |
| 64 | Lát nền, sàn. Gạch Granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,223 | 1 m2 |
| 65 | Xây tường gạch kính,vữa XM M75. Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,398 | 1m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.677,299 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi UPVC kính 6.38mm Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,48 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 2 lá Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 1 lá Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ UPVC kính 6.38mm. Cữa sổ đi kèm Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,82 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ 2 lá mở quay 90 độ, lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ 2 lá mở trợt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ 1 lá mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 75 | Lắp dựng Vách kính UPVC kính 6.38mm VK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung nhôm xingfa, kính phản quang 8.38mm Sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 78 | Sản xuất xà gồ, kèo thép, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | Tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | Tấn |
| 80 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45 dem. Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,28 | 1 m2 |
| 81 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0.45 dem. Chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | 1 m2 |
| 82 | Làm trần thạch cao tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,88 | 1 m2 |
| 83 | Sản xuất lan can Inox 304 hổn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | Tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can Inox 304 hổn hợp. Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,587 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,52 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m2 |
| 88 | Đắp phù điêu cắt chỉ sảnh khoáng gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Lắp dựng thang lên mái D21x2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 90 | Lắp đặt nắp thăm lên mái bằng tôn 1.2mm. Khung thép hộp 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Mũ khe nhiệt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m |
| 92 | Lắp dựng vách Compact trong nhà vệ sinh giao viên (khung cao 1.95m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,339 | m2 |
| D | Phần điện : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn típ Led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ban công 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led cầu thang 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt típ Led có chụp Nika 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt típ Led có chụp Nika 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện treo trần 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 lỗ + đế+ mặt nạ. Loại ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 10A. Loại công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A. Loại công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lđặt đế âm + mặt nạ 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Hộp |
| 11 | Lđặt đế âm + mặt nạ MCB đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2 pha-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2 pha-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lđặt tủ điện 8/12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 20 | Lđặt hộp nối,+ mặt nạ. K/thớc hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1m |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16,L=2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dới mương đất. Dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 1 m3 |
| 30 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Điểm |
| 31 | Phụ kiện điện + hoá chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | Phần nước : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống PPR-D20x2.3mm PN10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống PPR-D25x2.8mm PN10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống PPR-D32x3.7mm PN10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống PPR-D40x4.6mm PN10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cút, tê, côn nhựa PPR D20 chiều dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút, tê, côn nhựa PPR D25 chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút, tê, côn nhựa PPR D32 chiều dày 3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút, ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khoá PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khoá PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | LĐ ống nhựa PVC D42x3mm PN15bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC D60x4mm PN14bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC D90x4mm PN9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC D110x5mm PN9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 m |
| 15 | LĐ Y nhựa 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 16 | LĐ Y nhựa 45 PVC D90-90-60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 17 | LĐ cút nhựa 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 18 | LĐ cút nhựa 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 19 | LĐ cút nhựa 135 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 20 | LĐ cút, côn nhựa 135, 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 21 | LĐ côn thu nhựa PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 22 | LĐ côn thu nhựa PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 23 | LĐ thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | LĐ ống nhựa PVC D34x2.1mm PN9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC D60x4mm PN14bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC D90x4mm PN9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 m |
| 27 | LĐ cút nhựa 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 29 | Co le bắt ống nhựa inox. Đkính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 30 | Lắp cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 31 | LĐ nồng nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt + PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 34 | Lắp đặt hang xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 Bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 39 | Lắp phễu thu sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| F | Phần Bể tự hoại : | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,913 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,636 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch Block (6.0x9.5x20) cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,168 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,42 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,42 | 1 m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan,đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 1 tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| G | Phần chống sét : | |||
| 1 | Gia công và Đóng cọc tiếp địa V70x6,L=2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D16L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột. Dây thép d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dới mương đất. Dây thép mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 1 m3 |
| 7 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Điểm |
| 8 | Phụ kiện chống sét+ hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | Mương nước: | |||
| 1 | Đào mương nước có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,78 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,593 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,304 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,096 | 1 m2 |
| 5 | Xây hố ga, mương nước bằng gạch đặc(6.0x9.5x20). Vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,808 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,527 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,696 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | Tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,04 | 1 m2 |
| 10 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,696 | 1 m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,688 | 1 m2 |
| 12 | Quét nước xi măng thành mương 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,464 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,499 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | 1 m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống BT ly tâm bằng cần trục Đkính ống D=400mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 18 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| I | Sân bê tông + bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông SN lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,932 | 1 m2 |
| 5 | Xây móng gạch Block đặc (6.0x9.5x20) cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,969 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,452 | 1 m2 |
| 7 | Đắp đất vờn rau bằng đất màu trồng cây bằng thủ công có mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,618 | 1 m3 |
| 9 | Lót bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,36 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,236 | 1 m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch xi măng 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,36 | 1 m2 |
| 12 | Cắt khe nhiệt nền bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,46 | m |
| 13 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau: Công trình phải từ 02 tầng trở lên trong đó móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.952.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Giấy Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh mô trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây lắp | 1 | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | thể tích bồn trộn >=150l | 2 |
| 2 | Máy đào >=0,4m3 | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (khối lượng hàng hóa CC theo TK từ 5T đến 10T) | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Thiết bị phải có giấy kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe cẩu | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi