Gói thầu: Gói thầu số 03: toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612728-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220578987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 06:51:00 đến ngày 2022-06-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,921,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.476E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau: Công trình phải từ 02 tầng trở lên trong đó móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.952.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Giấy Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh mô trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích bồn trộn >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng hóa CC theo TK từ 5T đến 10T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: toàn bộ phần xây lắp
Trường Mầm non Hồng Tiến. Hạng mục: Nhà hiệu bộ và 02 phòng học
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TV lập BCKTKT: Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Khởi Phát TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng HCT Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Bộ phận đấu thầu - chủ đầu tư. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định - chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Di dời trụ điện :
1Di dời trụ điện tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Đập phá nhà hiện trạng + bia t­ưởng niệm và chở đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1Tbộ
B Phần san nền :
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.933,821 m3
2San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V251,211 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1.528,7281 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T. Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1.528,7281 m3
C Phần xây lắp :
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V230,5371 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m . Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6151 m3
3Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V27,1331 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V188,8571 m3
5Bê tông SN lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V22,6911 m3
6Đắp bột đá nền móng công trình móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,1411 m3
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V35,3361 m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V133,1321 m2
9Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,209Tấn
10Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,123Tấn
11Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6551 m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V340,6721 m2
13Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,574Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,694Tấn
15Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,633Tấn
16Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V15,2591 m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V116,221 m2
18Xây móng gạch Block đặc (6.0x9.5x20) cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1531 m3
19Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5721 m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V138,921 m2
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,332Tấn
22Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,619Tấn
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9261 m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V514,2991 m2
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,86Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V5,213Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. t thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,492Tấn
28Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6361 m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V708,8511 m2
30Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V9,007Tấn
31Bê tông cầu thang thường. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,831 m3
32Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,35Tấn
33Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124Tấn
34Ván khuôn cầu thang th­ườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,7621 m2
35Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7551 m3
36Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,287Tấn
37Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,627Tấn
38Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V105,4451 m2
39Xây cột, trụ=gạch Block (6.0x9.5x20). Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,481 m3
40Xây tường bằng gạch Block (6.0x9.5x20). cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4881 m3
41Xây tường bằng gạch Block (6.0x9.5x20). cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7881 m3
42Xây tường bằng gạch Block 6 lỗ(9.5x13.5x20). cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2121 m3
43Xây tường bằng gạch Block (6.0x9.5x20). cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9161 m3
44Xây tường bằng gạch Block 6 lỗ(9.5x13.5x20). cao Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5241 m3
45Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V645,0611 m2
46Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034,3161 m2
47Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V371,7881 m2
48Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V576,4191 m2
49Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V708,8511 m2
50Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6351 m2
51Quét Weatherkote No3 chống thấm mái quét 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V145,2611 m2
52Đắp bột đá nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,1431 m3
53Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,4071 m3
54Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6M100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7591 m3
55Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1751 m2
56Lát đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V66,8961 m2
57Lát đá mặt bệ Lavabo + giá đở InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,771 m2
58Trát gờ chỉ, phào đơn,Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V659,3741 m
59Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2511 m2
60Cắt mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V38,051 m2
61Ôp tường, trụ, cột. Gạch Cerramic 300x600, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,5841 m2
62Lát ram dốc. Gạch Tezzarro 400x400, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4721 m2
63Lát nền chống tr­ợt. Gạch 300x300, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,281 m2
64Lát nền, sàn. Gạch Granite 60x60cm, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V542,2231 m2
65Xây tường gạch kính,vữa XM M75. Gạch thông gió 20x20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,161m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.460,3981m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.677,2991m2
68Lắp dựng cửa đi UPVC kính 6.38mm Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V45,48m2
69Phụ kiện cửa đi 2 lá Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
70Phụ kiện cửa đi 1 lá Đ3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Lắp dựng cửa sổ UPVC kính 6.38mm. Cữa sổ đi kèm Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V80,82m2
72Phụ kiện cửa sổ 2 lá mở quay 90 độ, lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
73Phụ kiện cửa sổ 2 lá mở tr­ợtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
74Phụ kiện cửa sổ 1 lá mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
75Lắp dựng Vách kính UPVC kính 6.38mm VK1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
76Lắp dựng khung nhôm xingfa, kính phản quang 8.38mm SảnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,39m2
77Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
78Sản xuất xà gồ, kèo thép, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,737Tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,737Tấn
80Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45 dem. Chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V438,281 m2
81Lợp mái tôn úp nóc dày 0.45 dem. Chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V29,281 m2
82Làm trần thạch cao tấm thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V54,881 m2
83Sản xuất lan can Inox 304 hổn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,632Tấn
84Lắp dựng lan can Inox 304 hổn hợp. Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,587m2
85Lắp dựng hoa sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
86Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,52m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V501m2
88Đắp phù điêu cắt chỉ sảnh khoáng gọnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
89Lắp dựng thang lên mái D21x2.1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
90Lắp đặt nắp thăm lên mái bằng tôn 1.2mm. Khung thép hộp 30x30x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
91Mũ khe nhiệt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m
92Lắp dựng vách Compact trong nhà vệ sinh giao viên (khung cao 1.95m )Mô tả kỹ thuật theo chương V27,339m2
D Phần điện :
1Lắp đặt đèn típ Led 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V71 Bộ
2Lắp đặt đèn Led ban công 1x12WMô tả kỹ thuật theo chương V171 Bộ
3Lắp đặt đèn Led cầu thang 1x12WMô tả kỹ thuật theo chương V11 Bộ
4Lắp đặt típ Led có chụp Nika 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V241 Bộ
5Lắp đặt típ Led có chụp Nika 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V111 Bộ
6Lắp đặt quạt điện treo trần 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 lỗ + đế+ mặt nạ. Loại ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
8Lắp đặt công tắc đơn 10A. Loại công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
9Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A. Loại công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Lđặt đế âm + mặt nạ 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V23Hộp
11Lđặt đế âm + mặt nạ MCB đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10Hộp
12Lắp đặt MCB 1 pha-16AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Lắp đặt MCB 1 pha-25AMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
14Lắp đặt MCB 2 pha-40AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Lắp đặt MCB 2 pha-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Lđặt tủ điện 8/12 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2001 m
18LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1501 m
19LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1001 m
20Lđặt hộp nối,+ mặt nạ. K/th­ớc hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10Hộp
21Lắp đặt dây đơn. Loại dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.1501m
22Lắp đặt dây đơn. Loại dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5001m
23Lắp đặt dây đơn. Loại dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2101m
24Lắp đặt dây đơn. Loại dây Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V161m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V601m
26Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16,L=2.4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
27Kéo rải dây chống sét d­ới mương đất. Dây đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
28Đào rãnh tiếp địa có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V7,361 m3
29Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,361 m3
30Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Điểm
31Phụ kiện điện + hoá chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
E Phần nước :
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống PPR-D20x2.3mm PN10barMô tả kỹ thuật theo chương V301 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống PPR-D25x2.8mm PN10barMô tả kỹ thuật theo chương V401 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống PPR-D32x3.7mm PN10barMô tả kỹ thuật theo chương V121 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống PPR-D40x4.6mm PN10barMô tả kỹ thuật theo chương V321 m
5Lắp đặt cút, tê, côn nhựa PPR D20 chiều dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
6Lắp đặt cút, tê, côn nhựa PPR D25 chiều dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V47Cái
7Lắp đặt cút, tê, côn nhựa PPR D32 chiều dày 3.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
8Lắp đặt cút, ren trong PPR D20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
9Lắp đặt van khoá PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Lắp đặt van khoá PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11LĐ ống nhựa PVC D42x3mm PN15barMô tả kỹ thuật theo chương V121 m
12LĐ ống nhựa PVC D60x4mm PN14barMô tả kỹ thuật theo chương V241 m
13LĐ ống nhựa PVC D90x4mm PN9barMô tả kỹ thuật theo chương V121 m
14LĐ ống nhựa PVC D110x5mm PN9barMô tả kỹ thuật theo chương V421 m
15LĐ Y nhựa 45 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
16LĐ Y nhựa 45 PVC D90-90-60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
17LĐ cút nhựa 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
18LĐ cút nhựa 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
19LĐ cút nhựa 135 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
20LĐ cút, côn nhựa 135, 90 PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
21LĐ côn thu nhựa PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
22LĐ côn thu nhựa PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
23LĐ thông tắc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24LĐ ống nhựa PVC D34x2.1mm PN9barMô tả kỹ thuật theo chương V81 m
25LĐ ống nhựa PVC D60x4mm PN14barMô tả kỹ thuật theo chương V121 m
26LĐ ống nhựa PVC D90x4mm PN9barMô tả kỹ thuật theo chương V1601 m
27LĐ cút nhựa 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
28LĐ cút nhựa 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
29Co le bắt ống nhựa inox. Đkính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
30Lắp cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
31LĐ nồng nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
32Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + PKMô tả kỹ thuật theo chương V121 Bộ
33Lắp đặt chậu xí bệt + PKMô tả kỹ thuật theo chương V51 Bộ
34Lắp đặt hang xịtMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
35Lắp đặt vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V201 Bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V11 Bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V31 Bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V31 Bộ
39Lắp phễu thu sàn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
F Phần Bể tự hoại :
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,9131 m3
2Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V2,6361 m3
3Xây tường bằng gạch Block (6.0x9.5x20) cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1681 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m3
5Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,61 m2
7Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,61 m2
8Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,421 m2
9Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,421 m2
10Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,281 m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,361 m3
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V14,881 m2
13Cốt thép tấm đan,đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261 tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
G Phần chống sét :
1Gia công và Đóng cọc tiếp địa V70x6,L=2.4Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cọc
2Lắp đặt kim thu sét D16L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường,cột. Dây thép d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
4Kéo rải dây chống sét d­ới mương đất. Dây thép mạ kẽm 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
5Đào rãnh tiếp địa có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V7,041 m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,041 m3
7Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Điểm
8Phụ kiện chống sét+ hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
H Mương nước:
1Đào mương nước có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V88,781 m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,5931 m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3041 m3
4Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V29,0961 m2
5Xây hố ga, mương nước bằng gạch đặc(6.0x9.5x20). Vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8081 m3
6Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5271 m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V73,6961 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,431Tấn
9Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,041 m2
10Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6961 m2
11Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6881 m2
12Quét nước xi măng thành mương 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V112,4641 m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4991 m3
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V29,611 m2
15Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,461 tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V115Cái
17Lắp đặt ống BT ly tâm bằng cần trục Đkính ống D=400mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn
18Vệ sinh toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
I Sân bê tông + bồn hoa:
1Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V7,791 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5971 m3
3Bê tông SN lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V7,791 m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V51,9321 m2
5Xây móng gạch Block đặc (6.0x9.5x20) cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9691 m3
6Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4521 m2
7Đắp đất v­ờn rau bằng đất màu trồng cây bằng thủ công có mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,7441 m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6181 m3
9Lót bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V792,361 m2
10Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2361 m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch xi măng 30x30,VM75Mô tả kỹ thuật theo chương V863,361 m2
12Cắt khe nhiệt nền bằng máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V182,46m
13Vệ sinh toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.476E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau: Công trình phải từ 02 tầng trở lên trong đó móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.952.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Giấy Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh mô trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
2 Kỹ thuật thi công phần xây lắp 1 + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
4 An toàn lao động 1 + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông thể tích bồn trộn >=150l2
2 Máy đào >=0,4m3 Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô tự đổ (khối lượng hàng hóa CC theo TK từ 5T đến 10T) Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu2
4 Máy thủy bình Thiết bị phải có giấy kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
5 Xe cẩu Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->