Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 06:16:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,512,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng giao thông, cấp VI trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng cầu đường hoặc giao thông tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng giao thông, cầu đường còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông, cầu đường tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng cầu đường hoặc giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng cầu đường hoặc giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng cầu đường hoặc giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm 9T (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế Đường giao thông thôn Quảng Ngạn đi thôn Quảng Lộc, Sơn Thủy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Sơn Thủy.
(Địa chỉ: Xã Sơn Thủy , huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện A Lưới; (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365.563 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Nền đường : | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 427,26 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1.227,89 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 164,57 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn bê tông bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 21,76 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 178,53 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 773,87 | 1 m3 |
| 7 | Đào rãnh đất | Chương V của E-HSMT | 24,44 | 1 m3 |
| 8 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 105,35 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1.268,52 | 1 m3 |
| 10 | Mua đất từ mỏ để đắp K=0.98 đã bao gồm vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 565,009 | m3 |
| 11 | Mua đất từ mỏ để đắp K=0.95 đã bao gồm vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1.581,768 | m3 |
| C | *\- Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 18cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 879,21 | 1 m3 |
| 2 | Ni long xanh đỏ lót nền đường | Chương V của E-HSMT | 4.884,52 | 1 m2 |
| 3 | Đắp lớp đệm cát xay | Chương V của E-HSMT | 71,21 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bù vênh, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 36,76 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 436,84 | 1 m2 |
| D | *\- Cống bản B750 cọc C1: | |||
| 1 | Gia công cốt thép bản biên, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép bản biên, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 3 | Bê tông bản biên, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bản biên | Chương V của E-HSMT | 2,67 | 1 m2 |
| 5 | LĐ bản biên, bằng máy, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 6 | Gia công cốt thép bản giữa, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép bản giữa, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 8 | Bê tông bản giữa, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,01 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn bản giữa | Chương V của E-HSMT | 4,19 | 1 m2 |
| 10 | LĐ bản giữa bằng máy, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 c/kiện |
| 11 | Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 5,96 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép mối nối, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 16 | Bê tông mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,51 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thân cống | Chương V của E-HSMT | 22,47 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,01 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông bù, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông thân tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông móng tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông sân cống, chân khay, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 1 m3 |
| 24 | Làm lớp đệm đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn tường cánh | Chương V của E-HSMT | 2,83 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 4,19 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,93 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thân hố thu | Chương V của E-HSMT | 8,04 | 1 m2 |
| 31 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 1 m2 |
| 32 | Đào đất thi công cống bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 19,67 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 7,87 | 1 m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 8,8 | 1 m3 |
| E | *\- Cống bản B750 cọc C5: | |||
| 1 | Gia công cốt thép bản biên, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép bản biên, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 3 | Bê tông bản biên, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bản biên | Chương V của E-HSMT | 2,67 | 1 m2 |
| 5 | LĐ bản biên, bằng máy, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 6 | Gia công cốt thép bản giữa, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,054 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép bản giữa, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 8 | Bê tông bản giữa, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn bản giữa | Chương V của E-HSMT | 6,29 | 1 m2 |
| 10 | LĐ bản giữa, bằng máy, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 c/kiện |
| 11 | Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,47 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 9,16 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép mối nối, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 16 | Bê tông mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông thân cống,Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,72 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thân cống | Chương V của E-HSMT | 30,87 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,42 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông bù, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông thân tường cánh vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông móng tường cánh vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông sân cống, chân khay vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 1 m3 |
| 24 | Làm lớp đệm đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn tường cánh | Chương V của E-HSMT | 2,83 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cánh sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 4,19 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông thân tường cánh vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông móng tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông sân cống, chân khay vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 1 m3 |
| 30 | Làm lớp đệm đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn tường cánh | Chương V của E-HSMT | 2,83 | 1 m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cánh sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 4,19 | 1 m2 |
| 33 | Đào đất thi công cống bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 32,57 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 13,03 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 19,54 | 1 m3 |
| F | *\- Cống bản B750 cọc C4: | |||
| 1 | Gia công cốt thép bản biên, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép bản biên, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 3 | Bê tông bản biên, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bản biên | Chương V của E-HSMT | 2,67 | 1 m2 |
| 5 | LĐ bản biên, bằng máy, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 6 | Gia công cốt thép bản giữa, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép bản giữa, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,031 | Tấn |
| 8 | Bê tông bản giữa, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn bản giữa | Chương V của E-HSMT | 2,79 | 1 m2 |
| 10 | LĐ bản giữa, bằng máy, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 11 | Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 5,96 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép mối nối, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,002 | Tấn |
| 16 | Bê tông mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,04 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thân cống | Chương V của E-HSMT | 16,87 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông bù,Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông thân tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông móng tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông sân cống, chân khay vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 1 m3 |
| 24 | Làm lớp đệm đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn tường cánh | Chương V của E-HSMT | 2,83 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 4,19 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông thân tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông móng tường cánh vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông sân cống, chân khay vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 1 m3 |
| 30 | Làm lớp đệm đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn tường cánh | Chương V của E-HSMT | 2,83 | 1 m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cánh sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 4,19 | 1 m2 |
| 33 | Đào đất thi công cống bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 13,16 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,26 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 7,9 | 1 m3 |
| G | *\- Cống hộp 2x1x1m cọc C2: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,36 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,03 | 1 tấn |
| 3 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 7,19 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,22 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp, đoạn cống 1m | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Đoạn |
| 6 | Nối cống hộp đôi = pp xảm vữa xi măng 2x1x1m | Chương V của E-HSMT | 16 | 1mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 61,92 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cống, móng cống | Chương V của E-HSMT | 166,33 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 2,81 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 4,21 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 14,56 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 11,03 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 2,81 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,21 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 14,56 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 11,03 | 1 m2 |
| 21 | Thi công lớp đá dăm giảm tải | Chương V của E-HSMT | 2,63 | 1 m3 |
| 22 | Thi công lớp cát cố định ống cống | Chương V của E-HSMT | 1,77 | 1 m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 54,4 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 38,08 | 1 m3 |
| H | *\- Cống tròn 1m cọc C3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 60,45 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 18,14 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 42,31 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,18 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 4,18 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 47,94 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng lưu | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh hạ lưu | Chương V của E-HSMT | 5,48 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng lưu | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh chân khay hạ lưu | Chương V của E-HSMT | 10,89 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn sân cống gia cố thượng lưu | Chương V của E-HSMT | 5,33 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn sân cống gia cố hạ lưu | Chương V của E-HSMT | 5,67 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 17,99 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 3,11 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh thượng lưu, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 2,62 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh hạ lưu, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 2,99 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông sân cống, gia cố thượng lưu, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông sân cống, gia cố hạ lưu, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 5,74 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh thượng lưu, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh hạ lưu, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | 1 m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,17 | 1 m3 |
| 22 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 1 tấn |
| 23 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 1 tấn |
| 24 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 đoạn |
| 25 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1mối nố |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng giao thông, cấp VI trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng cầu đường hoặc giao thông tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng giao thông, cầu đường còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông, cầu đường tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng cầu đường hoặc giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng cầu đường hoặc giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng cầu đường hoặc giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 10 | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | 1 |
| 2 | - Máy đào | - Máy đào | 1 |
| 3 | - Máy đầm | - Máy đầm 9T (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | - Máy ủi | - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | - Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ | 2 |
| 6 | - Máy trộn bê tông | - Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 7 | - Máy đầm bàn | - Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 8 | - Máy đầm | - Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 9 | - Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 10 | - Máy cắt uốn thép | - Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi