Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628789-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Số hiệu KHLCNT 20220628216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 06:16:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,512,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng giao thông, cấp VI trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng cầu đường hoặc giao thông tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng giao thông, cầu đường còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông, cầu đường tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng cầu đường hoặc giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng cầu đường hoặc giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng cầu đường hoặc giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Cấp bậc thợ ≥ 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm 9T (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Đường giao thông thôn Quảng Ngạn đi thôn Quảng Lộc, Sơn Thủy
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Thủy. (Địa chỉ: Xã Sơn Thủy , huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Trần Hoàn + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện A Lưới; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168; Địa chỉ: Thôn La Sơn, xã Lộc Sơm, huyện Phú lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Thủy. (Địa chỉ: Xã Sơn Thủy , huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Thủy. (Địa chỉ: Xã Sơn Thủy , huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện A Lưới; (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365.563
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- Nền đường :
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT427,261 m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1.227,891 m3
3Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT164,571 m3
4Đào khuôn bê tông bằng máy đào Chương V của E-HSMT21,761 m3
5Đào khuôn đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT178,531 m3
6Đào đất không phù hợp bằng máy đào Chương V của E-HSMT773,871 m3
7Đào rãnh đấtChương V của E-HSMT24,441 m3
8Đào đánh cấp, đất cấp IIChương V của E-HSMT105,351 m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT1.268,521 m3
10Mua đất từ mỏ để đắp K=0.98 đã bao gồm vận chuyểnChương V của E-HSMT565,009m3
11Mua đất từ mỏ để đắp K=0.95 đã bao gồm vận chuyểnChương V của E-HSMT1.581,768m3
C *\- Mặt đường
1Bê tông mặt đường dày 18cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT879,211 m3
2Ni long xanh đỏ lót nền đườngChương V của E-HSMT4.884,521 m2
3Đắp lớp đệm cát xayChương V của E-HSMT71,211 m3
4Bê tông bù vênh, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT36,761 m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT436,841 m2
D *\- Cống bản B750 cọc C1:
1Gia công cốt thép bản biên, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,014Tấn
2Gia công cốt thép bản biên, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,013Tấn
3Bê tông bản biên, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,411 m3
4Ván khuôn bản biênChương V của E-HSMT2,671 m2
5LĐ bản biên, bằng máy, trọng lượng Chương V của E-HSMT21 c/kiện
6Gia công cốt thép bản giữa, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,036Tấn
7Gia công cốt thép bản giữa, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,005Tấn
8Bê tông bản giữa, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,011 m3
9Ván khuôn bản giữaChương V của E-HSMT4,191 m2
10LĐ bản giữa bằng máy, trọng lượng Chương V của E-HSMT61 c/kiện
11Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,036Tấn
12Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,005Tấn
13Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,051 m3
14Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT5,961 m2
15Gia công cốt thép mối nối, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,003Tấn
16Bê tông mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,081 m3
17Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT5,511 m3
18Ván khuôn thân cốngChương V của E-HSMT22,471 m2
19Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,011 m3
20Bê tông bù, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,461 m3
21Bê tông thân tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT0,521 m3
22Bê tông móng tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT0,531 m3
23Bê tông sân cống, chân khay, vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT1,251 m3
24Làm lớp đệm đá 2x4Chương V của E-HSMT0,311 m3
25Ván khuôn tường cánhChương V của E-HSMT2,831 m2
26Ván khuôn móng cánh, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT4,191 m2
27Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT0,931 m3
28Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,511 m3
29Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,21 m3
30Ván khuôn thân hố thuChương V của E-HSMT8,041 m2
31Ván khuôn móng hố thuChương V của E-HSMT1,431 m2
32Đào đất thi công cống bằng máy đào Chương V của E-HSMT19,671 m3
33Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT7,871 m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT8,81 m3
E *\- Cống bản B750 cọc C5:
1Gia công cốt thép bản biên, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,014Tấn
2Gia công cốt thép bản biên, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,013Tấn
3Bê tông bản biên, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,411 m3
4Ván khuôn bản biênChương V của E-HSMT2,671 m2
5LĐ bản biên, bằng máy, trọng lượng Chương V của E-HSMT21 c/kiện
6Gia công cốt thép bản giữa, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,054Tấn
7Gia công cốt thép bản giữa, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,071Tấn
8Bê tông bản giữa, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,521 m3
9Ván khuôn bản giữaChương V của E-HSMT6,291 m2
10LĐ bản giữa, bằng máy, trọng lượng Chương V của E-HSMT91 c/kiện
11Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,05Tấn
12Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,007Tấn
13Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,471 m3
14Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT9,161 m2
15Gia công cốt thép mối nối, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,003Tấn
16Bê tông mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,111 m3
17Bê tông thân cống,Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT7,721 m3
18Ván khuôn thân cốngChương V của E-HSMT30,871 m2
19Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,421 m3
20Bê tông bù, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,021 m3
21Bê tông thân tường cánh vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT0,521 m3
22Bê tông móng tường cánh vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT0,531 m3
23Bê tông sân cống, chân khay vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT1,251 m3
24Làm lớp đệm đá 2x4Chương V của E-HSMT0,311 m3
25Ván khuôn tường cánhChương V của E-HSMT2,831 m2
26Ván khuôn móng cánh sân cống, chân khayChương V của E-HSMT4,191 m2
27Bê tông thân tường cánh vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT0,521 m3
28Bê tông móng tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT0,531 m3
29Bê tông sân cống, chân khay vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT1,251 m3
30Làm lớp đệm đá 2x4Chương V của E-HSMT0,311 m3
31Ván khuôn tường cánhChương V của E-HSMT2,831 m2
32Ván khuôn móng cánh sân cống, chân khayChương V của E-HSMT4,191 m2
33Đào đất thi công cống bằng máy đào Chương V của E-HSMT32,571 m3
34Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT13,031 m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT19,541 m3
F *\- Cống bản B750 cọc C4:
1Gia công cốt thép bản biên, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,014Tấn
2Gia công cốt thép bản biên, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,013Tấn
3Bê tông bản biên, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,411 m3
4Ván khuôn bản biênChương V của E-HSMT2,671 m2
5LĐ bản biên, bằng máy, trọng lượng Chương V của E-HSMT21 c/kiện
6Gia công cốt thép bản giữa, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,024Tấn
7Gia công cốt thép bản giữa, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,031Tấn
8Bê tông bản giữa, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,671 m3
9Ván khuôn bản giữaChương V của E-HSMT2,791 m2
10LĐ bản giữa, bằng máy, trọng lượng Chương V của E-HSMT21 c/kiện
11Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
12Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,004Tấn
13Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,771 m3
14Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT5,961 m2
15Gia công cốt thép mối nối, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,002Tấn
16Bê tông mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,061 m3
17Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT4,041 m3
18Ván khuôn thân cốngChương V của E-HSMT16,871 m2
19Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,741 m3
20Bê tông bù,Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,431 m3
21Bê tông thân tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT0,521 m3
22Bê tông móng tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT0,531 m3
23Bê tông sân cống, chân khay vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT1,251 m3
24Làm lớp đệm đá 2x4Chương V của E-HSMT0,311 m3
25Ván khuôn tường cánhChương V của E-HSMT2,831 m2
26Ván khuôn móng cánh, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT4,191 m2
27Bê tông thân tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT0,521 m3
28Bê tông móng tường cánh vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT0,531 m3
29Bê tông sân cống, chân khay vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT1,251 m3
30Làm lớp đệm đá 2x4Chương V của E-HSMT0,311 m3
31Ván khuôn tường cánhChương V của E-HSMT2,831 m2
32Ván khuôn móng cánh sân cống, chân khayChương V của E-HSMT4,191 m2
33Đào đất thi công cống bằng máy đào Chương V của E-HSMT13,161 m3
34Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT5,261 m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT7,91 m3
G *\- Cống hộp 2x1x1m cọc C2:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT9,361 m3
2Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,031 tấn
3Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT7,191 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,221 m3
5Lắp đặt cống hộp, đoạn cống 1mChương V của E-HSMT181 Đoạn
6Nối cống hộp đôi = pp xảm vữa xi măng 2x1x1mChương V của E-HSMT161mối nối
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT61,921 m2
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cống, móng cốngChương V của E-HSMT166,331 m2
9Bê tông thân tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT2,811 m3
10Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT2,51 m3
11Bê tông sân cống, chân khay, gia cố, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT4,211 m3
12Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,671 m3
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT14,561 m2
14Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh sân cống, chân khayChương V của E-HSMT11,031 m2
15Bê tông thân tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT2,811 m3
16Bê tông móng tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT2,51 m3
17Bê tông sân cống, chân khay, gia cố, vữa BT đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT4,211 m3
18Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,671 m3
19Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT14,561 m2
20Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT11,031 m2
21Thi công lớp đá dăm giảm tảiChương V của E-HSMT2,631 m3
22Thi công lớp cát cố định ống cốngChương V của E-HSMT1,771 m3
23Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT54,41 m3
24Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT16,321 m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT38,081 m3
H *\- Cống tròn 1m cọc C3
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT60,451 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT18,141 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT42,311 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,181 m3
5Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT4,181 m2
6Ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT47,941 m2
7Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng lưuChương V của E-HSMT4,321 m2
8Ván khuôn tường đầu, tường cánh hạ lưuChương V của E-HSMT5,481 m2
9Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng lưuChương V của E-HSMT8,641 m2
10Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh chân khay hạ lưuChương V của E-HSMT10,891 m2
11Ván khuôn sân cống gia cố thượng lưuChương V của E-HSMT5,331 m2
12Ván khuôn sân cống gia cố hạ lưuChương V của E-HSMT5,671 m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT17,991 m2
14Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT3,111 m3
15Bê tông móng tường đầu, tường cánh thượng lưu, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT2,621 m3
16Bê tông móng tường đầu, tường cánh hạ lưu, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT2,991 m3
17Bê tông sân cống, gia cố thượng lưu, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT5,11 m3
18Bê tông sân cống, gia cố hạ lưu, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT5,741 m3
19Bê tông thân tường đầu, tường cánh thượng lưu, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT0,581 m3
20Bê tông thân tường đầu, tường cánh hạ lưu, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT0,871 m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,171 m3
22Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0611 tấn
23Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1821 tấn
24Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Chương V của E-HSMT71 đoạn
25Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mmChương V của E-HSMT61mối nố
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng giao thông, cấp VI trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng cầu đường hoặc giao thông tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng giao thông, cầu đường còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông, cầu đường tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng cầu đường hoặc giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng cầu đường hoặc giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng cầu đường hoặc giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)21
4 Công nhân chuyên nghiệp 10 Cấp bậc thợ ≥ 3/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)1
2 - Máy đào - Máy đào 1
3 - Máy đầm - Máy đầm 9T (Kiểm định còn hiệu lực)1
4 - Máy ủi - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực)1
5 - Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ 2
6 - Máy trộn bê tông - Máy trộn bê tông 250L2
7 - Máy đầm bàn - Máy đầm bàn 1KW2
8 - Máy đầm - Máy đầm đất cầm tay 70kg2
9 - Máy đầm dùi - Máy đầm dùi 1,5KW2
10 - Máy cắt uốn thép - Máy cắt uốn thép 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->