Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578100-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 23:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp QSDĐ trước phân chia tỷ lệ tại MB QHCT XD tỷ lệ 1/500 các điểm DCM năm 2021 xã Nga Phú được phê duyệt tại QĐ số 1744/QĐ-UBND ngày 8/11/2021 của UBND huyện Nga Sơn và các nguồn hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 10:02:00 đến ngày 2022-06-14 23:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,786,297,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.679446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1358E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Vỉa hè; rãnh thoát nước.- Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 15/5/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nga Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Vỉa hè đường sông Voi, khu dân cư mới Nhân Sơn, xã Nga Phú, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn cấp QSDĐ trước phân chia tỷ lệ tại MB QHCT XD tỷ lệ 1/500 các điểm DCM năm 2021 xã Nga Phú được phê duyệt tại QĐ số 1744/QĐ-UBND ngày 8/11/2021 của UBND huyện Nga Sơn và các nguồn hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nga Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nga Phú (Địa chỉ: Công sở xã Nga Phú, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thải | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.164,82 | m3 |
| 2 | Mua đất đá thải về đắp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.043,4925 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.373,25 | m3 |
| B | LÁT VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 103,1865 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezarro KT 40x40x3cm vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3.439,55 | m2 |
| C | BÓ VỈA 23x26x100: L = 724M: | |||
| 1 | Đào móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 22,5888 | m3 |
| 2 | Láng vữa XM M75, dày 3cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 21,72 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 36,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 724 | cấu kiện |
| D | Bó vỉa cửa thu; L=26m: | |||
| 1 | Đào móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,8112 | m3 |
| 2 | Láng vữa XM M75, dày 3cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,1128 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 5 | Lưới chắn rác | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| E | KHÓA HÈ L = 750M: | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 2 | Xây tường khóa hè bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 28,4438 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 315 | m2 |
| F | ĐAN RÃNH L = 750M: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13,125 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 18,75 | m3 |
| 3 | Láng vữa XM M75, dày 2cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 187,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 750 | cấu kiện |
| G | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN: | |||
| 1 | Đào san đất | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 50 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 40 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 500 | m2 |
| H | HỐ TRỒNG CÂY 1,2x1,2m; 74 HỐ: | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,4336 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,4139 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 101,0988 | m2 |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 23,68 | m3 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC L = 725m: | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 775,75 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 68,15 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 91,35 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 174 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 928 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.682 | kg |
| 7 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 50,75 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3.545,25 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4.814 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 39,15 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 246,5 | m3 |
| 12 | Lắp tấm đan đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 725 | cấu kiện |
| J | HỐ GA ( 26 HỐ): | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 137,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 88,14 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 5 | Xây tường hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24,7 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 109,2 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 589,16 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 407,16 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 659,88 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 52 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 45,76 | m3 |
| K | NỐI CỐNG KHẨU ĐỘ 1M: | |||
| 1 | Tạo liên kết với cống cũ bằng Thép D14 Khoan vào cống cũ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20 | lỗ |
| 2 | Đào móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 17,71 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 33,06 | kg |
| 6 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 87,72 | kg |
| 8 | Bê tông tấm bản cống đúc sẵn, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 22,83 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,5 | m3 |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.338 | m |
| 2 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông 120 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cột bê tông LT8,5 NPC5.0 (ngọn 190, gốc 303) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 28 | cột |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 29 | bộ |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CD-2TD | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CD-2TN | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm 4x120 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| M | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Móng cột MT-2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 18 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | móng |
| N | THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | E-HSMT | 2 | hệ |
| 2 | Thí nghiệm cáp, điện áp <= 1kV | E-HSMT | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.679446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Vỉa hè; rãnh thoát nước.- Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 15/5/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ | tải trọng hàng hóa >= 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi