Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 23:22:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,402,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,3 tỷ đồng. (ii) số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21,9 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng đường giao thông khu vực miền núi, kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm và đáp ứng các tiêu chuẩn nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,80 m3-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1-1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu - trọng lượng tĩnh : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108-180 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7,0 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Ô tô tưới nước - dung tích : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa, nâng cấp đường Tân Mỹ (đường đi qua UBND xã) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực. - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Báo cáo tài chính. - Nhà thầu phải chuẩn bị các Bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư, bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Lạc Sơn , địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0911.383.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0911.383.688 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| B | Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V-HSMT | 3,4724 | 100m3 |
| 2 | Đào tạo cấp bằng máy đào | Chương V-HSMT | 1,6588 | 100m3 |
| C | Đào nền | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V-HSMT | 0,8941 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V-HSMT | 2,6822 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V-HSMT | 0,8941 | 100m3 |
| D | Đào rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào | Chương V-HSMT | 2,41 | 100m3 |
| E | Đào khuôn | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V-HSMT | 7,2017 | 100m3 |
| F | Đắp nền | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 19,796 | 100m3 |
| G | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 3,1252 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V-HSMT | 3,1252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 2,2976 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V-HSMT | 2,2976 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 0,4471 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 6,9764 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V-HSMT | 7,7487 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 7,7487 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V-HSMT | 7,7487 | 100m3 |
| H | MẶT ĐƯỜNG + ATGT | |||
| I | Làm mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 23,143 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-HSMT | 163,683 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Chương V-HSMT | 3.307,07 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 12,636 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co đường bê tông | Chương V-HSMT | 419,12 | 10m |
| 6 | Cắt khe giãn đường bê tông | Chương V-HSMT | 30,08 | 10m |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-HSMT | 30,292 | 100m |
| 8 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | Chương V-HSMT | 4.191,2 | m |
| 9 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | Chương V-HSMT | 300,8 | m |
| 10 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | Chương V-HSMT | 3.029,2 | m |
| J | Sơn lan can cầu Khảnh | |||
| 1 | Sơn lại gờ chắn, lan can bê tông cầu, sơn 2 nước | Chương V-HSMT | 39,872 | m2 |
| K | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC | |||
| M | Rãnh thoát nước (tấm đan lắp ghép) | |||
| 1 | Vữa lót chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 970,54 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 34,9 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh và tấm bê tông lối vào nhà dân đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 88,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V-HSMT | 7,1081 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn + cốt thép tấm đan vị trí nhà dân, đường kính | Chương V-HSMT | 0,7091 | tấn |
| 6 | Vữa chèn rộng 20mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 171,13 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công | Chương V-HSMT | 4.793,56 | cái |
| N | Rãnh thoát nước xây gạch và bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 0,2064 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,2043 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 1,6946 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,6777 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 0,5793 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,5735 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,6954 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 0,1858 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V-HSMT | 0,1858 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 0,7393 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V-HSMT | 0,7393 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 0,5214 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V-HSMT | 0,5214 | 100m3/1km |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 20,13 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 34,83 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 158,34 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 25,58 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 93,08 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 24,71 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 93,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép thân rãnh | Chương V-HSMT | 1,0208 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nâng tường rãnh | Chương V-HSMT | 8,6013 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. VK mũ mố rãnh | Chương V-HSMT | 2,194 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V-HSMT | 1,3154 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V-HSMT | 0,4202 | tấn |
| 26 | Cốt thép mũ mố, D | Chương V-HSMT | 2,5355 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V-HSMT | 3,7919 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V-HSMT | 761 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL> 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 1.171,41 | cấu kiện |
| O | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào nạo vét đất cống cũ bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 10,8 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V-HSMT | 1,2378 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,2254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,4769 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,5638 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 29,467 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 24,2846 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 79,2752 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,3 | m3 |
| 11 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 3,42 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300, đổ tại chỗ | Chương V-HSMT | 1,26 | m3 |
| 13 | Bê tông phủ bản mặt cầu khảnh đá 1x2, mác 300, đổ tại chỗ | Chương V-HSMT | 5,85 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ mố, D | Chương V-HSMT | 0,09 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản, D > 10 mm | Chương V-HSMT | 0,1647 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản + khớp nối, D | Chương V-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 17 | Cốt thép tăng cường phủ mặt cầu, D | Chương V-HSMT | 0,3851 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản | Chương V-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Chương V-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bản, ống cống L050-75 | Chương V-HSMT | 18 | cấu kiện |
| P | Nâng gờ chắn cống | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn bản biên, bằng gỗ | Chương V-HSMT | 0,0782 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bản biên cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 0,828 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 2,4 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Cốt thép neo gờ chắn bản biên, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0076 | tấn |
| Q | VỈA HÈ | |||
| R | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn cục bó vỉa | Chương V-HSMT | 1,6672 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cục bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 8,86 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm bó vỉa, đá 2x4, mác 100 | Chương V-HSMT | 5,8305 | m3 |
| 4 | Vữa XM PCB30 đệm bó vỉa mác 75, dày 2cm | Chương V-HSMT | 477,805 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 240 | cái |
| S | Lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, sàn, kích thước gạch 0.3x0.3m, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 800 | m2 |
| 2 | Vữa XM PCB30 đệm bó vỉa mác 75, dày 2cm | Chương V-HSMT | 800 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V-HSMT | 80 | m3 |
| T | DI CHUYỂN ỐNG NƯỚC SINH HOẠT VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| U | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 4,59 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng tường rào, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 4,59 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,9583 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 6,732 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 122,4 | m2 |
| V | Nước sinh hoạt di chuyển | |||
| 1 | Nhân công đóng mở van điều tiết (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 2 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 90mm | Chương V-HSMT | 20 | 10 mối |
| 3 | Di dời ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm(60%*NC lắp đặt) | Chương V-HSMT | 7,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm (Bổ sung 10% khối lượng đường ống mới) | Chương V-HSMT | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 900mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 7,875 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,4963 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-HSMT | 42 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-HSMT | 70 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,3 tỷ đồng. (ii) số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21,9 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng đường giao thông khu vực miền núi, kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm và đáp ứng các tiêu chuẩn nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 15 | 10 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 10 | 7 |
| 3 | Kỹ sư Quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 10 | 7 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : | 5,0 kW | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : | 0,80 m3-1,25m3 | 4 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất : | 1-1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | đầm bàn | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : | 70 kg | 1 |
| 6 | Máy lu - trọng lượng tĩnh : | 10-16,0 T | 2 |
| 7 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : | 25T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích : | 250-500 lít | 2 |
| 9 | Máy ủi - công suất : | 108-180 CV | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải : | 5-7,0 Tấn | 5 |
| 11 | Ô tô tưới nước - dung tích : | 5,0 m3 | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải : | 2,5-12T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi