Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628725-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220584268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 23:22:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,402,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,3 tỷ đồng. (ii) số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21,9 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng đường giao thông khu vực miền núi, kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm và đáp ứng các tiêu chuẩn nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu :
- Đặc điểm thiết bị 0,80 m3-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 1-1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng :
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu - trọng lượng tĩnh :
- Đặc điểm thiết bị 10-16,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh :
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích :
- Đặc điểm thiết bị 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 108-180 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải :
- Đặc điểm thiết bị 5-7,0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Ô tô tưới nước - dung tích :
- Đặc điểm thiết bị 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải thùng - trọng tải :
- Đặc điểm thiết bị 2,5-12T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp đường Tân Mỹ (đường đi qua UBND xã)
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Sơn , địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Lạc Sơn , địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0911.383.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây lắp Văn Dũng. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Sơn. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng 142 Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Thế Mạnh + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Lạc Sơn, địa chỉ Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Sơn , địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Lạc Sơn , địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0911.383.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực. - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Báo cáo tài chính. - Nhà thầu phải chuẩn bị các Bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư, bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Lạc Sơn , địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0911.383.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0911.383.688
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
B Chuẩn bị mặt bằng
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V-HSMT3,4724100m3
2Đào tạo cấp bằng máy đào Chương V-HSMT1,6588100m3
C Đào nền
1Đào nền đường bằng máy đào Chương V-HSMT0,8941100m3
2Đào nền đường bằng máy đào Chương V-HSMT2,6822100m3
3Đào nền đường bằng máy đào Chương V-HSMT0,8941100m3
D Đào rãnh
1Đào rãnh bằng máy đào Chương V-HSMT2,41100m3
E Đào khuôn
1Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V-HSMT7,2017100m3
F Đắp nền
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,2100m3
2Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT19,796100m3
G Điều phối đất
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT3,1252100m3
2Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V-HSMT3,1252100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT2,2976100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V-HSMT2,2976100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT0,4471100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT6,9764100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào Chương V-HSMT7,7487100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT7,7487100m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V-HSMT7,7487100m3
H MẶT ĐƯỜNG + ATGT
I Làm mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT23,143100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT163,683100m2
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Chương V-HSMT3.307,07m3
4Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V-HSMT12,636100m2
5Cắt khe co đường bê tôngChương V-HSMT419,1210m
6Cắt khe giãn đường bê tôngChương V-HSMT30,0810m
7Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-HSMT30,292100m
8Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)Chương V-HSMT4.191,2m
9Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)Chương V-HSMT300,8m
10Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)Chương V-HSMT3.029,2m
J Sơn lan can cầu Khảnh
1Sơn lại gờ chắn, lan can bê tông cầu, sơn 2 nướcChương V-HSMT39,872m2
K Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V-HSMT28cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V-HSMT1cái
L THOÁT NƯỚC
M Rãnh thoát nước (tấm đan lắp ghép)
1Vữa lót chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT970,54m2
2Đổ bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT34,9m3
3Bê tông tấm đan rãnh và tấm bê tông lối vào nhà dân đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT88,09m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V-HSMT7,1081100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn + cốt thép tấm đan vị trí nhà dân, đường kính Chương V-HSMT0,7091tấn
6Vữa chèn rộng 20mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT171,13m2
7Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ côngChương V-HSMT4.793,56cái
N Rãnh thoát nước xây gạch và bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT0,2064m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,2043100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT1,6946m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,6777100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT0,5793m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,5735100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,6954100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT0,1858100m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V-HSMT0,1858100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT0,7393100m3
11Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V-HSMT0,7393100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT0,5214100m3
13Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V-HSMT0,5214100m3/1km
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT20,13m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT34,83m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT158,34m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT25,58m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT93,08m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT24,71m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT93,1m3
21Ván khuôn thép thân rãnhChương V-HSMT1,0208100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nâng tường rãnhChương V-HSMT8,6013100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. VK mũ mố rãnhChương V-HSMT2,194100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V-HSMT1,3154100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V-HSMT0,4202tấn
26Cốt thép mũ mố, D Chương V-HSMT2,5355tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V-HSMT3,7919tấn
28Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V-HSMT761cấu kiện
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL> 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT1.171,41cấu kiện
O Cống thoát nước
1Đào nạo vét đất cống cũ bằng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT10,8m3
2Đào móng băng, rộng Chương V-HSMT1,2378m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,2254100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,0972100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,4769100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,5638100m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT29,467m3
8Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT24,2846m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT79,2752m2
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT6,3m3
11Bê tông bản, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT3,42m3
12Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300, đổ tại chỗChương V-HSMT1,26m3
13Bê tông phủ bản mặt cầu khảnh đá 1x2, mác 300, đổ tại chỗChương V-HSMT5,85m3
14Cốt thép mũ mố, D Chương V-HSMT0,09tấn
15Cốt thép bản, D > 10 mmChương V-HSMT0,1647tấn
16Cốt thép bản + khớp nối, D Chương V-HSMT0,1263tấn
17Cốt thép tăng cường phủ mặt cầu, D Chương V-HSMT0,3851tấn
18Ván khuôn bảnChương V-HSMT0,159100m2
19Ván khuôn mũ mốChương V-HSMT0,3168100m2
20Lắp dựng cấu kiện bản, ống cống L050-75Chương V-HSMT18cấu kiện
P Nâng gờ chắn cống
1Ván khuôn gờ chắn bản biên, bằng gỗChương V-HSMT0,0782100m2
2Bê tông gờ chắn bản biên cống, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT0,828m3
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V-HSMT2,41 lỗ khoan
4Cốt thép neo gờ chắn bản biên, đường kính Chương V-HSMT0,0076tấn
Q VỈA HÈ
R Bó vỉa
1Ván khuôn thép, ván khuôn cục bó vỉaChương V-HSMT1,6672100m2
2Bê tông cục bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT8,86m3
3Bê tông đệm bó vỉa, đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT5,8305m3
4Vữa XM PCB30 đệm bó vỉa mác 75, dày 2cmChương V-HSMT477,805m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT240cái
S Lát gạch vỉa hè
1Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, sàn, kích thước gạch 0.3x0.3m, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT800m2
2Vữa XM PCB30 đệm bó vỉa mác 75, dày 2cmChương V-HSMT800m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT80m3
T DI CHUYỂN ỐNG NƯỚC SINH HOẠT VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
U Tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT4,59m3
2Xây đá hộc, xây móng tường rào, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT4,59m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT0,9583m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT6,732m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT122,4m2
V Nước sinh hoạt di chuyển
1Nhân công đóng mở van điều tiết (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1Chương V-HSMT2công
2Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 90mmChương V-HSMT2010 mối
3Di dời ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm(60%*NC lắp đặt)Chương V-HSMT7,5100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm (Bổ sung 10% khối lượng đường ống mới)Chương V-HSMT0,75100m
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 900mmChương V-HSMT5cái
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT7,875m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,4963100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V-HSMT42m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V-HSMT70m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,3 tỷ đồng. (ii) số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21,9 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng đường giao thông khu vực miền núi, kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm và đáp ứng các tiêu chuẩn nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.1510
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.107
3 Kỹ sư Quản lý chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.107
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 03 công trình giao thông tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3-1,25m34
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất : 1-1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bàn2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg1
6 Máy lu - trọng lượng tĩnh : 10-16,0 T2
7 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T1
8 Máy trộn bê tông - dung tích : 250-500 lít2
9 Máy ủi - công suất : 108-180 CV1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải : 5-7,0 Tấn5
11 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m31
12 Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5-12T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->