Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519467-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220507213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 23:13:00 đến ngày 2022-06-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,811,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.343E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đáp ứng các nội dung sau: Công trình phải từ 02 tầng trở lên trong đó móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.467.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Giấy Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần xây lắp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Có giấy Chứng nhận huấn luyện Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn trộn >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng hóa CC theo TK từ 5T đến 10T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu hoặc cam kết của nhà thầu đảm bảo thiết bị sẽ được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng tại công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy kiểm đinh còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Trường Tiểu học số 1 Hương Xuân Hạng mục: Nhà 02 tầng 10 phòng học
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TV lập BCKTKT: Công ty TNHH Xây dựng Nhân Tín TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng HCT Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Bộ phận đấu thầu - chủ đầu tư. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định - chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do Cảnh sát PCCC cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ 02 TẦNG 10 PHÒNG HỌC - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,616100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,388m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,627m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,619100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,309m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,04m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,669100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,945tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,624m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,586100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,349m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,914100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,441tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,237m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,884m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,88m2
21Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V44,14m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,325m2
24Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,094m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,669m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,169m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V75,968m3
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V682,5m2
29Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,825100m2
30Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V233,4m
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,979100m3
32Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,071m3
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám),Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
35*PHẦN THÂN: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V39,285m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,937100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,712tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V127,4m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,617100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,529tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V89,893m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,413100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,297tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,232tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,605m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,234100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,299tấn
49* Phần cầu thang, bậc cấp: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,266m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,711100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508tấn
53Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,609m3
54Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,175m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,055m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,512m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,512m2
58* Phần mái: Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,377m3
59Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,733m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,536m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V336,49m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,895m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V7,071100m2
64Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,629tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,629tấn
66Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V286,067m2
67Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V286,067m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V196,233m2
69* PHẦN HOÀN THIỆN: Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,334m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V106,131m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,058m3
72Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,015m3
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V50,383m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V172m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V933,602m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V80,97m2
77Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,768m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,79m2
79SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V49,448m2
80Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V44,561m2
81SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64cái
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V428cái
83SXLD Bộ chữ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Đắp biểu tượng trang trí bằng vữa xi măng M100 (bao gồm vật liệu + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
85Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
86Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
87Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V15,552m2
88Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V256,785m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V266,67m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.164,228m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.063,825m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.060,068m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V801,676m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V355,67m
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V298,036m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.089,797m2
97Cắt roăn lõmMô tả kỹ thuật theo chương V11,63410m
98Bảng từ xanh KT 1.2x3.6m; mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, mặt thép từ tính chống lóa ở mọi góc nhìn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn (bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,876100m2
100* PHẦN CỬA: SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (vật liệu tương đương: pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,08m2
101Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (vật liệu tương đương GQ) + chốt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
102SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (vật liệu tương đương: pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
103Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (Vật liệu tương đương: GQ) + chốt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
104SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
105Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (Vật liệu tương đương: GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
106SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (Vật liệu tương đương: pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4m2
107Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (Vật liệu tương đương: GQ) (mở quay 90 độ)+ lá liễuMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
108Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (Vật liệu tương đương: GQ) (mở quay 180 độ)+ lá liễuMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
109SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (Vật liệu tương đương: pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,65m2
110Phụ kiện Cửa sổ mở hất (Vật liệu tương đương: GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
111SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
112Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V137,94m2
114Gia công lan can bằng nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
115Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V216cấu kiện
116*PHẦN ĐIỆN: Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
117Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
118Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
119Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
120Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
123LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
124Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
125Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lướii chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/minMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ có nắp che mưa + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
130Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
131Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
132Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt công tắc đôi đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Lắp đặt công tắc ba đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt công tắc bốn, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V231cái
139Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
140Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V3.320m
141Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V3.125m
142Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
143Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
144Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
145Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
146Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
147Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.660m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
150Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
151Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
152Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
153LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V225viên
154Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
156Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
157Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
162Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
166Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt tủ điện KT700x500x200x1.2mm (kèm đồng hồ + đèn báo pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
172Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
176Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
178Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
183Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
184Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
185* Hệ thống nối đất an toàn: Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
186Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V8mối
187Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
188Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
189Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
190Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m3
191Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
192*Phần chống sét: Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=107m (Trụ + kim + cáp neo, tăng đơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
194Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
195Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
196Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
197Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
198Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
199Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m3
200Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
201*Mạng vi tính: Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
202Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tbị
203Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5tbị
204Lắp đặt Giá đỡ chống sét APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tbị
205Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V54tbị
206Lắp đặt ổ cắm mạng+mặt nạ âm tường+hộp đếMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
207Lắp đặt ổ cắm mạng+mặt nạ âm tường+hộp đế gắn bàn máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
208Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tbị
209Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V10sợi
210Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1mMô tả kỹ thuật theo chương V40sợi
211Lắp đặt tủ đựng cáp (HDMI) KT300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
212Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V7,510m
213Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8010m
214Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
215Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
216Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
217Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
218LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V300viên
219Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
220Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
221*Đèn thoát hiểm, đền khẩn khối hiện trạng: Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
223Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
224Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
225Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
226PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC & BỂ TỰ HOẠI+HỐ THẤM: LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
228Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại trẻ em + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
229SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá granite tự nhiên.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45md
230Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
231Lắp đặt chậu tiểu nam (mini)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
232Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
233Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
234Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
235Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
236Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
237Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
239Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m3
240LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V800viên
241Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
242Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m3
243Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
244Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
245Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
246Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
247Lắp đặt Tê PPR-D32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
248Lắp đặt Tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
249Lắp đặt Tê PPR-D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
250Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
251Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
252Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
254Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
255Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
256Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
258Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
259Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
260Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
261Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
262Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
263Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
264Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm,Tê PVC-D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
267Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
268Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
269Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
270Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
271Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
272* Phần thoát nước mưa: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m
273Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
274Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
275Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
276Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
277Lắp đặt Colie giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
278* Phần bể tự hoại (4,2x2,0m): Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m3
279Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
282Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
283Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,656m3
284Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
285Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
286Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
287Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621m3
291Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
292Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
293Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
294Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
295Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
296* Phần bể tự hoại (2,3x2,0m): Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
297Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
298Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
299Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
300Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
301Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,966m3
302Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
303Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
304Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
305Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
306Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
307Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493m3
308Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
309Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
310Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
311Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
312Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
313* Phần hố thấm: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
314Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
315Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
316Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
317Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
318Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
319Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
320Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
321Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
322Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
B II. PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Khối nhà xây mới: Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 vùng-Điện áp 230VAC; Tần số 50/60Hz; Dòng tĩnh 2-10mA; Dòng báo động 10-110mAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt đầu báo khói: Điện áp hoạt động 9-33VDC; Độ nhạy Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lắp đặt hộp tổ hợp nút nhấn, chuông, đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt đèn báo phòng: Điện áp 24VDC; Dòng báo động 4mA; KT 84x84x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt dây dẫn 5 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V366m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
9Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
10Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
11LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V250viên
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
14*Khối nhà hiện trạng: Lắp đặt hộp đấu cáp 5-10 đôi, đầy đủ phiến cápMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt đầu báo khói: Điện áp hoạt động 9-33VDC; Độ nhạy Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Lắp đặt hộp tổ hợp nút nhấn, chuông, đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt đèn báo phòng: Điện áp 24VDC; Dòng báo động 4mA; KT 84x84x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V242m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
21* CẤP NƯỚC VÀ THIẾT BỊ PCCC: Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, Máy bơm chữa cháy bằng điện (chưa bao gồm máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy diesel (chưa bao gồm máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
23Lắp đặt bơm bù áp (chưa bao gồm máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
24Lắp đặt Bình tích áp lực 60L 10bar (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
25*Vật tư lắp đặt máy bơm: Lắp đặt đồng hồ áp suất 10barMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt rắc co gang nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt Khớp mềm chống rung áp suất 16barMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt BU đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
34Lắp đặt hệ thống mồi nước cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt ống hút + giỏ lọc D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt van xả áp, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37* Thiết bị, vật tư chữa cháy ngoài nhà: Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng ra d65mm hình chữ V (bao gồm thiết bị và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65mm (bao gồm thiết bị và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42m3
44LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V750viên
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m3
47*Thiết bị chữa cháy trong nhà khối xây mới: Lắp đặt van xả khí bằng gang, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kích thước 450x1300 x 250x1.2mm; Tủ được làm bằng tôn, bề mặt sơn tĩnh điện màu đỏ, có mặt kính trong suốt.Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
49Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 – 20m kèm khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt lăng phun D13mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
53Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
57LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V300viên
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
60*Thiết bị chữa cháy trong nhà khối hiện trạng: Lắp đặt van xả khí bằng gang, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kích thước 450x1300 x 250x1.2mm; Tủ được làm bằng tôn, bề mặt sơn tĩnh điện màu đỏ, có mặt kính trong suốt.Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
62Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 – 20m kèm khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt lăng phun D13mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
65Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68*Phần tủ điện bơm nước PCCC: Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nước, kích thước 700x500x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện chống thấm nước IP65/55Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt Khởi động từ Contactor LS MC-50a 50A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt Rơ le nhiệt 3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt Rơ le thời gian chống sốc nước bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha (sử dụng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt hộp tổ hợp nút nhấn, chuông, đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt Đồng hồ Ampe(0-100A) + Chuyển mạch AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt Đồng hồ Von(0-500A) + Chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
80Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
81Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
82LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V60viên
83Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
85*Phần bể PCCC: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,936m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,848m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,204m3
93Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
95Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,375tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627tấn
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6m2
103Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105* Phần nhà chứa máy bơm: Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
106Lắp đặt bulông M12x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
107Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
108Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
109Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
110Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
111SXLD cửa đi sắt hộp mạ kẽm dày 1,4mm+bản lề+tay nắm+khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
112SLXD Vách tôn phẳng dày 0.3mm, hệ sườn khung thép hộp 30x30x1,2mm (sơn 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,46m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,14m2
C III. NHÀ CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,343m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,225m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,615m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,898m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,445m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
20Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,198m2
25Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
26* PHẦN THÂN: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,688m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,546m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,083m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
39* Phần cầu thang, bậc cấp: Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
40Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,945m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
42* Phần mái: Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,018m2
43Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,018m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,436m2
45*PHẦN HOÀN THIỆN: Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,125m2
47Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
48Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
49Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
50Gia công lan can bằng nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
51Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,242m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,881m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,622m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,345m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m2
60*PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
64* PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt Colie giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.343E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đáp ứng các nội dung sau: Công trình phải từ 02 tầng trở lên trong đó móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.467.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Giấy Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
2 Kỹ thuật thi công phần xây lắp 1 + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần xây lắp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
4 An toàn lao động 1 + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Có giấy Chứng nhận huấn luyện Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thể tích bồn trộn >=150l2
2 Máy đào >=0,4m3 Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô tự đổ (khối lượng hàng hóa CC theo TK từ 5T đến 10T) Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu2
4 Máy vận thăng Thiết bị phải có giấy kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu hoặc cam kết của nhà thầu đảm bảo thiết bị sẽ được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng tại công trình1
5 Máy thủy bình Phải có giấy kiểm đinh còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
6 Cần cẩu Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->