Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 23:13:00 đến ngày 2022-06-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,811,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.343E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đáp ứng các nội dung sau: Công trình phải từ 02 tầng trở lên trong đó móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.467.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Giấy Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần xây lắp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Có giấy Chứng nhận huấn luyện Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng hóa CC theo TK từ 5T đến 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu hoặc cam kết của nhà thầu đảm bảo thiết bị sẽ được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm đinh còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp Trường Tiểu học số 1 Hương Xuân Hạng mục: Nhà 02 tầng 10 phòng học 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do Cảnh sát PCCC cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 02343758543
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NHÀ 02 TẦNG 10 PHÒNG HỌC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,388 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,627 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,309 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,945 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,624 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,349 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,237 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,88 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,14 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,325 | m2 |
| 24 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,669 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,169 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,968 | m3 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,5 | m2 |
| 29 | Rải bạt ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | 100m2 |
| 30 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,4 | m |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | 100m3 |
| 32 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,071 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75, gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 35 | *PHẦN THÂN: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,285 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,937 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,617 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,529 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,893 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,413 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,232 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,605 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,234 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | tấn |
| 49 | * Phần cầu thang, bậc cấp: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,266 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 53 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | m3 |
| 54 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,175 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,055 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,512 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,512 | m2 |
| 58 | * Phần mái: Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,377 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,733 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,536 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,49 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,071 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,629 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,629 | tấn |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,067 | m2 |
| 67 | Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,067 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,233 | m2 |
| 69 | * PHẦN HOÀN THIỆN: Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,334 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,131 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,058 | m3 |
| 72 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,015 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,383 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,602 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,97 | m2 |
| 77 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,768 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,79 | m2 |
| 79 | SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,448 | m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,561 | m2 |
| 81 | SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | cái |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | cái |
| 83 | SXLD Bộ chữ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Đắp biểu tượng trang trí bằng vữa xi măng M100 (bao gồm vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 86 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m2 |
| 88 | Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,785 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,67 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164,228 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,825 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,068 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,676 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,67 | m |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,036 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.089,797 | m2 |
| 97 | Cắt roăn lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,634 | 10m |
| 98 | Bảng từ xanh KT 1.2x3.6m; mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn, mặt thép từ tính chống lóa ở mọi góc nhìn, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn (bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,876 | 100m2 |
| 100 | * PHẦN CỬA: SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (vật liệu tương đương: pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 101 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (vật liệu tương đương GQ) + chốt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 102 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (vật liệu tương đương: pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 103 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (Vật liệu tương đương: GQ) + chốt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 105 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (Vật liệu tương đương: GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 106 | SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (Vật liệu tương đương: pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 107 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (Vật liệu tương đương: GQ) (mở quay 90 độ)+ lá liễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 108 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (Vật liệu tương đương: GQ) (mở quay 180 độ)+ lá liễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 109 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (Vật liệu tương đương: pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m2 |
| 110 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (Vật liệu tương đương: GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 111 | SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 112 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,94 | m2 |
| 114 | Gia công lan can bằng nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cấu kiện |
| 116 | *PHẦN ĐIỆN: Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 117 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 119 | Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 123 | LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lướii chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/min | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ có nắp che mưa + hộp âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đôi đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc ba đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc bốn, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.320 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.125 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.660 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 150 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 152 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 153 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | viên |
| 154 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 166 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tủ điện KT700x500x200x1.2mm (kèm đồng hồ + đèn báo pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt đèn báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 176 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | * Hệ thống nối đất an toàn: Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 186 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 187 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 189 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 190 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m3 |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 192 | *Phần chống sét: Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=107m (Trụ + kim + cáp neo, tăng đơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 194 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 195 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 197 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 198 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 199 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 201 | *Mạng vi tính: Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 202 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tbị |
| 203 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 16 Port CAT6 Commscope - AMP (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tbị |
| 204 | Lắp đặt Giá đỡ chống sét APC PRM24 (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tbị |
| 205 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | tbị |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm mạng+mặt nạ âm tường+hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm mạng+mặt nạ âm tường+hộp đế gắn bàn máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 208 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tbị |
| 209 | Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sợi |
| 210 | Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | sợi |
| 211 | Lắp đặt tủ đựng cáp (HDMI) KT300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 212 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 10m |
| 213 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 10m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 216 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 217 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 218 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | viên |
| 219 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 220 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 221 | *Đèn thoát hiểm, đền khẩn khối hiện trạng: Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 223 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 224 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 226 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC & BỂ TỰ HOẠI+HỐ THẤM: LĐ vòi rửa d20mm bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại trẻ em + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 229 | SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá granite tự nhiên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | md |
| 230 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt chậu tiểu nam (mini) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 234 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 235 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 236 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 239 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m3 |
| 240 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | viên |
| 241 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 242 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 247 | Lắp đặt Tê PPR-D32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt Tê PPR-D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê PPR-D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt Tê PPR-D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 251 | Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 255 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 261 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 264 | Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm,Tê PVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt thông tắc PVC-D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 272 | * Phần thoát nước mưa: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 274 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 275 | Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 277 | Lắp đặt Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 278 | * Phần bể tự hoại (4,2x2,0m): Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 279 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 282 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 283 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,656 | m3 |
| 284 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 285 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 287 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 291 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 292 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 293 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 294 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 295 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 296 | * Phần bể tự hoại (2,3x2,0m): Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 297 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 299 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 300 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 301 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | m3 |
| 302 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 303 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 304 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 305 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 307 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 308 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 309 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 310 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 311 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 312 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 313 | * Phần hố thấm: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 314 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 316 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 317 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 318 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 319 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 320 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 321 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 322 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| B | II. PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Khối nhà xây mới: Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 vùng-Điện áp 230VAC; Tần số 50/60Hz; Dòng tĩnh 2-10mA; Dòng báo động 10-110mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói: Điện áp hoạt động 9-33VDC; Độ nhạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp tổ hợp nút nhấn, chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng: Điện áp 24VDC; Dòng báo động 4mA; KT 84x84x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 5 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 11 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | viên |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 14 | *Khối nhà hiện trạng: Lắp đặt hộp đấu cáp 5-10 đôi, đầy đủ phiến cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đầu báo khói: Điện áp hoạt động 9-33VDC; Độ nhạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp tổ hợp nút nhấn, chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn báo phòng: Điện áp 24VDC; Dòng báo động 4mA; KT 84x84x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | * CẤP NƯỚC VÀ THIẾT BỊ PCCC: Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, Máy bơm chữa cháy bằng điện (chưa bao gồm máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy diesel (chưa bao gồm máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt bơm bù áp (chưa bao gồm máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt Bình tích áp lực 60L 10bar (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 25 | *Vật tư lắp đặt máy bơm: Lắp đặt đồng hồ áp suất 10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co gang nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Khớp mềm chống rung áp suất 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 34 | Lắp đặt hệ thống mồi nước cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống hút + giỏ lọc D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả áp, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | * Thiết bị, vật tư chữa cháy ngoài nhà: Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng ra d65mm hình chữ V (bao gồm thiết bị và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65mm (bao gồm thiết bị và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 44 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | viên |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 47 | *Thiết bị chữa cháy trong nhà khối xây mới: Lắp đặt van xả khí bằng gang, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kích thước 450x1300 x 250x1.2mm; Tủ được làm bằng tôn, bề mặt sơn tĩnh điện màu đỏ, có mặt kính trong suốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 49 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 – 20m kèm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt lăng phun D13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 57 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | viên |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 60 | *Thiết bị chữa cháy trong nhà khối hiện trạng: Lắp đặt van xả khí bằng gang, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kích thước 450x1300 x 250x1.2mm; Tủ được làm bằng tôn, bề mặt sơn tĩnh điện màu đỏ, có mặt kính trong suốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 62 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 – 20m kèm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt lăng phun D13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | *Phần tủ điện bơm nước PCCC: Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nước, kích thước 700x500x200, vỏ tủ sơn tĩnh điện chống thấm nước IP65/55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Khởi động từ Contactor LS MC-50a 50A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Rơ le thời gian chống sốc nước bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha (sử dụng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp tổ hợp nút nhấn, chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Đồng hồ Ampe(0-100A) + Chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Đồng hồ Von(0-500A) + Chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 81 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 82 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | viên |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 85 | *Phần bể PCCC: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,936 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,204 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | * Phần nhà chứa máy bơm: Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 106 | Lắp đặt bulông M12x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 107 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 108 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 111 | SXLD cửa đi sắt hộp mạ kẽm dày 1,4mm+bản lề+tay nắm+khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 112 | SLXD Vách tôn phẳng dày 0.3mm, hệ sườn khung thép hộp 30x30x1,2mm (sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,46 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m2 |
| C | III. NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,343 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 20 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,198 | m2 |
| 25 | Rải bạt ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 26 | * PHẦN THÂN: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,546 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 39 | * Phần cầu thang, bậc cấp: Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 40 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 42 | * Phần mái: Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,018 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,018 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,436 | m2 |
| 45 | *PHẦN HOÀN THIỆN: Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,125 | m2 |
| 47 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 48 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 50 | Gia công lan can bằng nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,242 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,881 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,622 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,345 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 60 | *PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | * PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.343E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đáp ứng các nội dung sau: Công trình phải từ 02 tầng trở lên trong đó móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.467.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Giấy Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây lắp | 1 | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần xây lắp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Có giấy Chứng nhận huấn luyện Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn >=150l | 2 |
| 2 | Máy đào >=0,4m3 | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (khối lượng hàng hóa CC theo TK từ 5T đến 10T) | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy vận thăng | Thiết bị phải có giấy kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu hoặc cam kết của nhà thầu đảm bảo thiết bị sẽ được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng tại công trình | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Phải có giấy kiểm đinh còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Cần cẩu | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi