Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628864-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi
Tên gói thầu Mua vật tư y tế tiêu hao năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220604083
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 08:24:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,503,512,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,552,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.458.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.904.916.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại chương V, Phạm vi cung cấp) - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học dược trở lên.Đã làm quản lý, điều hành tối thiểu 3 hợp đồng về cung cấp các hàng hóa tương tự.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, ... nộp kèm HSDT để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Trung cấp Dược trở lên có chuyên ngành Dược, vật tư y tế (đáp ứng yêu cầu về chuyên môn của từng gói thầu).Đã làm cán bộ triển khai thực hiện hợp đồng về cung cấp hàng hóa.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, ... nộp kèm HSDT để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế tiêu hao năm 2022
Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi. Số 58, Nguyễn Huệ, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hải Phong (Số 04 đường Nguyễn Văn Hoàng, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum);


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi , địa chỉ: 58 Nguyễn Huệ - Thị trấn Pleikần - Huyện Ngọc Hồi - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi. Số 58, Nguyễn Huệ, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 15.2 E-CDNT. - Cam kết cung cấp Hóa đơn giá trị gia tăng khi giao hàng. - Cam kết nhãn hàng hoá tuân thủ quy chế về nhãn hàng hoá lưu hành trên thị trường Việt Nam. Bao bì còn mới, không biến màu, không rách nát, biến dạng. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. - Cam kết đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định hoặc các giấy tờ khác liên quan tới sản phẩm theo yêu cầu của nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định và các giấy tờ có liên quan trước khi nghiệm thu. Toàn bộ chi phí do nhà thầu chịu.- Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Hàng hóa dự thầu phải chào rõ Tên hàng hóa dự thầu, Ký mã hiệu (nếu có), Tên nhà sản xuất, Nước chủ sở hữu, Nước sản xuất. Tên hàng hóa dự thầu phải có sự thống nhất với các tài liệu chứng minh. 2. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018: Tài liệu nêu rõ về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành (nếu có), hướng dẫn sử dụng của từng loại hàng hóa (có bản dịch ra tiếng Việt); Cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa. 3. Nhà thầu phải cam kết trong hồ sơ dự thầu: - Cung cấp chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn theo quy định hiện hành khi giao hàng (nếu có); - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Chứng nhận xuất xứ hàng hoá (Certificate of Origin – CO) do Cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp hoặc tương đương; + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do Hãng sản xuất cấp; + Tờ khai hải quan… - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng đối với hàng hóa sản xuất trong nước: giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- E-HSDT bản gốc (bản cứng) để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). - Nhà thầu cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (còn hiệu lực). (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đề trình đầy đủ cho Chủ đầy tư). - Có kế hoạch cung cấp hàng hóa chi tiết, đầy đủ về thời gian, địa điểm, tên sản phẩm, ngày hoàn thành, số lượng nhân viên chi tiết tên và trình độ nghiệp vụ. - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Cam kết của nhà thầu trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, khắc phục sự cố kỹ thuật trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng hoặc cung cấp các dịch vụ khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.552.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi. Số 58, Nguyễn Huệ, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum,số 492 đường Trần Phú - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: (0260)3.862.320 / Fax: (0260)3.662.493
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum - Địa chỉ: 12 - Nguyễn Viết Xuân - TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại:02603.862710; Fax: 0603.864253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum - Địa chỉ: 12 - Nguyễn Viết Xuân - TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại:02603.862710; Fax: 0603.864253.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bột bó lớn 4 inch (10cm x 4.5m)1.000CuộnXem Chương V, E-HSMT
2Bột bó lớn 6 inch (15cm x 4.5m)800CuộnXem Chương V, E-HSMT
3Bao Camera nội soi250CáiXem Chương V, E-HSMT
4Bột bó lớn 6 inch (15cm x 4,5m)200CuộnXem Chương V, E-HSMT
5Băng cuộn y tế (7cm x 3m)1.500CuộnXem Chương V, E-HSMT
6Băng dính chịu nhiệt50CuộnXem Chương V, E-HSMT
7Băng cá nhân (18x65mm)55.000MiếngXem Chương V, E-HSMT
8Băng dính lụa Neosilk (2,5cm x 5m)2.500CuộnXem Chương V, E-HSMT
9Băng thun 2 móc (7.5cm x 3m)100CuộnXem Chương V, E-HSMT
10Băng thun 3 móc (7.5cm x 4,5m)600CuộnXem Chương V, E-HSMT
11Bộ Catherte đặt CVP 1 nòng các số5BộXem Chương V, E-HSMT
12Bộ Catherte đặt CVP 2 nòng các số5BộXem Chương V, E-HSMT
13Bộ rút đinh tủy2BộXem Chương V, E-HSMT
14Bốc thụt tháo nhựa5CáiXem Chương V, E-HSMT
15Bơm tiêm (10ml)36.000CáiXem Chương V, E-HSMT
16Bơm tiêm (1ml)5.500CáiXem Chương V, E-HSMT
17Bơm tiêm 1ml có tráng Heparin1.000CáiXem Chương V, E-HSMT
18Bơm tiêm (20ml)12.000CáiXem Chương V, E-HSMT
19Bơm tiêm 50ml cho ăn700CáiXem Chương V, E-HSMT
20Bơm tiêm (50ml)1.000CáiXem Chương V, E-HSMT
21Bơm tiêm 50ml máy bơm tiêm điện50CáiXem Chương V, E-HSMT
22Bơm tiêm (5ml)86.000CáiXem Chương V, E-HSMT
23Bông không thấm nước (1kg)20KgXem Chương V, E-HSMT
24Bông thấm nước (1kg)70KgXem Chương V, E-HSMT
25Canula gọng mũi dành cho thở máy, thở NCPAP trẻ em số 0, 150CáiXem Chương V, E-HSMT
26Canula nhựa (Airway)50CáiXem Chương V, E-HSMT
27Chỉ Polypropylene 2/0 kim tròn40SợiXem Chương V, E-HSMT
28Chỉ không tiêu (1/0), không kim35SợiXem Chương V, E-HSMT
29Chỉ Caresilk 1/0 kim cắt24SợiXem Chương V, E-HSMT
30Chỉ Caresilk 2/0 kim cắt300SợiXem Chương V, E-HSMT
31Chỉ Caresilk 3/0 kim cắt1.800SợiXem Chương V, E-HSMT
32Chỉ Caresilk 4/0 kim cắt24SợiXem Chương V, E-HSMT
33Chỉ Carelon 2/0 kim cắt500SợiXem Chương V, E-HSMT
34Chỉ Carelon 3/0 kim cắt250SợiXem Chương V, E-HSMT
35Chỉ Carelon 4/0 kim cắt12SợiXem Chương V, E-HSMT
36Chỉ Carelon 5/0 kim cắt24SợiXem Chương V, E-HSMT
37Chỉ Carelon 6/0 kim cắt12SợiXem Chương V, E-HSMT
38Chỉ Trustigut 1/0 kim tròn12SợiXem Chương V, E-HSMT
39Chỉ Trustigut 2/0 kim tròn12SợiXem Chương V, E-HSMT
40Chỉ Trustigut 3/0 kim tròn12SợiXem Chương V, E-HSMT
41Chỉ Trustigut 4/0 kim tròn12SợiXem Chương V, E-HSMT
42Chỉ Caresorb số 1 kim tròn24SợiXem Chương V, E-HSMT
43Chỉ Caresorb số 4/0 kim tròn24SợiXem Chương V, E-HSMT
44Chỉ Caresorb số 0 kim tròn12SợiXem Chương V, E-HSMT
45Chỉ Caresorb số 3/0 kim tròn24SợiXem Chương V, E-HSMT
46Chỉ Caresorb số 2/0 kim tròn12SợiXem Chương V, E-HSMT
47Chỉ Trustigut 2/0 kim tròn24SợiXem Chương V, E-HSMT
48Chỉ thép (1,0x10m)2CuộnXem Chương V, E-HSMT
49Chỉ thép (0,7mmx5m)2CuộnXem Chương V, E-HSMT
50Chỉ thép (0,5mmx5m)2CuộnXem Chương V, E-HSMT
51Chỉ Trustigut 3/0 kim tròn24SợiXem Chương V, E-HSMT
52Cloramin B120KgXem Chương V, E-HSMT
53Lưỡi dao mổ số các số1.300CáiXem Chương V, E-HSMT
54Dây bơm tiêm tự động (140cm)450CáiXem Chương V, E-HSMT
55Vòng đeo tay cho bệnh nhân1.000CáiXem Chương V, E-HSMT
56Dây ga rô300SợiXem Chương V, E-HSMT
57Dây hút đờm kín50SợiXem Chương V, E-HSMT
58Dây truyền máu có kim70BộXem Chương V, E-HSMT
59Dây truyền dịch (kim cánh bướm)25.000BộXem Chương V, E-HSMT
60Dây cưa sọ não2CáiXem Chương V, E-HSMT
61Đè lưỡi gỗ tiệt trùng33.000CáiXem Chương V, E-HSMT
62Đinh Kirchner (ø2,2 x 300mm)35CáiXem Chương V, E-HSMT
63Đinh Kirchner (ø2,5 x 300mm)10CáiXem Chương V, E-HSMT
64Đinh Kirchner (ø3,0 x 300mm)20CáiXem Chương V, E-HSMT
65Điện cực tim4.000CáiXem Chương V, E-HSMT
66Dung dịch sát khuẩn tay nhanh200ChaiXem Chương V, E-HSMT
67Băng cuộn gạc (0.09m*2.5m)2.000CuộnXem Chương V, E-HSMT
68Gạc mét y tế (0,8m x 250m)2.800MétXem Chương V, E-HSMT
69Gạc phẫu thuật ổ bụng CQTT (30cm x 40 cm x 8 lớp) đã tiệt trùng4.500MiếngXem Chương V, E-HSMT
70Gạc phẫu thuật nội soi có cản quang (3,5 * 75 cm * 6 lớp)1.000 CuộnXem Chương V, E-HSMT
71Găng tay trần size S; M; XL24.000ĐôiXem Chương V, E-HSMT
72Găng tay phẫu thuật các số 6.5; 7; 7.537.000ĐôiXem Chương V, E-HSMT
73Găng tay sản khoa dài đến khuỷu tay số 6.5 - 7 - 7.5 dài 50cm20ĐôiXem Chương V, E-HSMT
74Gel Siêu âm Star Song25CanXem Chương V, E-HSMT
75Giấy đo ECG120CuốnXem Chương V, E-HSMT
76Giấy điện tim (110mm x 140mm x 143 tờ)120XấpXem Chương V, E-HSMT
77Giấy đo ECG (110mmx30m, có sọc)100CuộnXem Chương V, E-HSMT
78Giấy in monitor sản khoa (152mm x 100mm x 150mm)50XấpXem Chương V, E-HSMT
79Giấy in máy xét nghiệm khí máu20CuộnXem Chương V, E-HSMT
80Giấy in nhiệt (50mm x 20m)60CuộnXem Chương V, E-HSMT
81Giấy Siêu âm50CuộnXem Chương V, E-HSMT
82Giấy in siêu âm trắng đen35CuộnXem Chương V, E-HSMT
83Huyết áp kế người lớn90BộXem Chương V, E-HSMT
84Huyết áp trẻ em10BộXem Chương V, E-HSMT
85Khẩu trang y tế 3 lớp50.000CáiXem Chương V, E-HSMT
86Dây 3 chạc 25cm1.300CáiXem Chương V, E-HSMT
87Kim chọc dò gây tê tủy sống các số900CáiXem Chương V, E-HSMT
88Kim luồn tĩnh mạch ven số 18 có cửa, có đầu bảo vệ bằng nhựa2.000CáiXem Chương V, E-HSMT
89Kim luồn ven số 20 có cửa, có đầu bảo vệ bằng nhựa1.000CáiXem Chương V, E-HSMT
90Kim luồn tĩnh mạch ven số 22 có cửa, có đầu bảo vệ bằng nhựa2.800CáiXem Chương V, E-HSMT
91Kim luồn ven số 24 có khóa4.000CáiXem Chương V, E-HSMT
92Kim tiêm số 1824.000CáiXem Chương V, E-HSMT
93Kẹp rốn tiệt trùng2.000CáiXem Chương V, E-HSMT
94Kim quang lase nội mạch các số200CáiXem Chương V, E-HSMT
95Lưới điều trị thoát vị Polypropylene Mesh 7cmx15cm20MiếngXem Chương V, E-HSMT
96Mask bóng bóp người lớn5BộXem Chương V, E-HSMT
97Mask bóng bóp trẻ em5BộXem Chương V, E-HSMT
98Mask khí dung người lớn10CáiXem Chương V, E-HSMT
99Mask khí dung nhi sơ sinh10CáiXem Chương V, E-HSMT
100Mặt nạ oxy có dây người lớn10CáiXem Chương V, E-HSMT
101Mặt nạ oxy có dây trẻ em20CáiXem Chương V, E-HSMT
102Mặt nạ oxy sơ sinh50CáiXem Chương V, E-HSMT
103Nhang ngải cứu150CâyXem Chương V, E-HSMT
104Mặt nạ oxy Venturi20CáiXem Chương V, E-HSMT
105Meche nội soi (3.5cm x 75cm x 8 lớp) có cản quang tiệt trùng50Xem Chương V, E-HSMT
106Mũi khoan cắt xương ø 1.8mm10CáiXem Chương V, E-HSMT
107Mũi khoan cắt xương ø 2.5mm5CáiXem Chương V, E-HSMT
108Mũi khoan cắt xương ø 2.7mm5CáiXem Chương V, E-HSMT
109Mũi khoan cắt xương ø 3.5mm35CáiXem Chương V, E-HSMT
110Mũi khoan cắt xương ø 4.5mm5CáiXem Chương V, E-HSMT
111Effervescent chlorine tablets10LọXem Chương V, E-HSMT
112Nẹp chữ L phải dài 4 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
113Nẹp chữ L trái dài 4 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
114Nẹp khóa bản hẹp đầu trên xương cánh tay 8 lỗ vít 4.5/5.0mm5CáiXem Chương V, E-HSMT
115Nẹp bản nhỏ xương cẳng tay 10 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
116Nẹp bản nhỏ xương cẳng tay 6 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
117Nẹp bản nhỏ xương cẳng tay 7 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
118Nẹp bản nhỏ xương cẳng tay 8 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
119Nẹp bản nhỏ xương cẳng tay 9 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
120Nẹp bản nhỏ xương đòn 6 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
121Nẹp bản nhỏ xương đòn 7 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
122Nẹp bản nhỏ xương đòn 8 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
123Nẹp bản rộng xương chày 10 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
124Nẹp bản rộng cánh tay 10 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
125Nẹp bản rộng cánh tay 6 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
126Nẹp bản rộng cánh tay 7 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
127Nẹp bản rộng cánh tay 8 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
128Nẹp bản rộng cánh tay 9 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
129Nẹp bản rộng xương đùi 10 lỗ5CáiXem Chương V, E-HSMT
130Nẹp ốp đầu dưới xương chày phải 10 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
131Nẹp ốp đầu dưới xương chày phải 8 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
132Nẹp ốp đầu dưới xương chày phải 9 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
133Nẹp ốp đầu dưới xương chày trái 10 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
134Nẹp ốp đầu dưới xương chày trái 8 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
135Nẹp ốp đầu dưới xương chày trái 9 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
136Nẹp khóa đầu dưới xương quay phải 3 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
137Nẹp khóa đầu dưới xương quay phải 4 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
138Nẹp khóa đầu dưới xương quay phải 5 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
139Nẹp khóa đầu dưới xương quay phải 6 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
140Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái 4 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
141Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái 5 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
142Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái 6 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
143Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái 3 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
144Nẹp khóa mâm chày phải 6 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
145Nẹp khóa mâm chày phải 7 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
146Nẹp khóa mâm chày phải 8 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
147Nẹp khóa mâm chày trái 6 lỗ (đầu trên xương chày)10CáiXem Chương V, E-HSMT
148Nẹp khóa mâm chày trái 7 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
149Nẹp khóa mâm chày trái 8 lỗ10CáiXem Chương V, E-HSMT
150Nẹp mắt xích 6 lỗ20CáiXem Chương V, E-HSMT
151Nẹp mắt xích cẳng tay 7 lỗ20CáiXem Chương V, E-HSMT
152Nẹp mắt xích cẳng tay 8 lỗ20CáiXem Chương V, E-HSMT
153Nẹp ngón tay thẳng 4 lỗ20CáiXem Chương V, E-HSMT
154Nẹp ngón tay thẳng 5 lỗ25CáiXem Chương V, E-HSMT
155Nẹp ngón tay thẳng 6 lỗ25CáiXem Chương V, E-HSMT
156Nẹp ngón tay thẳng 7 lỗ25CáiXem Chương V, E-HSMT
157Nẹp ngón tay thẳng 8 lỗ25CáiXem Chương V, E-HSMT
158Nhiệt kế dán40CáiXem Chương V, E-HSMT
159Nhiệt kế thủy ngân 42 độ270CáiXem Chương V, E-HSMT
160Ống đặt nội khí quản các số 3,5 đến 8 có bóng chèn290CáiXem Chương V, E-HSMT
161Mũ giấy con sâu3.500CáiXem Chương V, E-HSMT
162Sonde Foley 2 nhánh các số750CáiXem Chương V, E-HSMT
163Dây hút nhớt có khóa các số 12-16350SợiXem Chương V, E-HSMT
164Dây hút nhớt có khóa các số 6-10520SợiXem Chương V, E-HSMT
165Sonde dạ dày có nắp các số 12-16160SợiXem Chương V, E-HSMT
166Sonde dạ dày có nắp các số 6-10240SợiXem Chương V, E-HSMT
167Dây thở oxy trẻ sơ sinh 2 nhánh270CáiXem Chương V, E-HSMT
168Dây thở oxy người lớn 2 nhánh và trẻ lớn1.300CáiXem Chương V, E-HSMT
169Sonde Nelaton số 6 - 8 - 10100SợiXem Chương V, E-HSMT
170Sonde Nelaton từ số 12-16330SợiXem Chương V, E-HSMT
171Greenax OPA10Can 5 lítXem Chương V, E-HSMT
172Helizyme 1000 ml15ChaiXem Chương V, E-HSMT
173Phim X-Quang DIHL 20cm x 25cm30.000TờXem Chương V, E-HSMT
174Phin lọc máy thở200CáiXem Chương V, E-HSMT
175Sonde hậu môn các số15SợiXem Chương V, E-HSMT
176Sonde hậu môn nhi10SợiXem Chương V, E-HSMT
177Tạp dề Nylon2.000CáiXem Chương V, E-HSMT
178Túi đựng nước tiểu có khoá, có dây treo1.300CáiXem Chương V, E-HSMT
179Gạc Vaselin1.200MiếngXem Chương V, E-HSMT
180Vít xương cứng ø 3,5mm dài 18mm20CáiXem Chương V, E-HSMT
181Vít xương cứng ø 3,5mm dài 20mm15CáiXem Chương V, E-HSMT
182Vít xương cứng ø 3,5mm dài 22mm20CáiXem Chương V, E-HSMT
183Vít xương cứng ø 3,5mm dài 24mm10CáiXem Chương V, E-HSMT
184Vít xốp ø 3,5mm dài 40mm10CáiXem Chương V, E-HSMT
185Vít xốp ø 3,5 mm dài 45 mm10CáiXem Chương V, E-HSMT
186Vít xốp ø 3,5 mm dài 50 mm10CáiXem Chương V, E-HSMT
187Vít xốp ø 4,5mm dài 65mm10CáiXem Chương V, E-HSMT
188Vít xốp ø 6,5mm dài 70mm10CáiXem Chương V, E-HSMT
189Vít xương cứng ø 4,5mm dài 30 mm5CáiXem Chương V, E-HSMT
190Vít xương cứng ø 4,5mm dài 32 mm5CáiXem Chương V, E-HSMT
191Vít xương cứng ø 4,5mm dài 34 mm10CáiXem Chương V, E-HSMT
192Vít xương cứng ø 4,5mm dài 36 mm15CáiXem Chương V, E-HSMT
193Vít xương bàn ngón đk 1.5/2.0 mm10CáiXem Chương V, E-HSMT
194Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 2500BộXem Chương V, E-HSMT
195Trang phục phòng dịch cấp độ 3, 7 món, MODEL: AV-900 (hoặc tương đương)100BộXem Chương V, E-HSMT
196Trang phục phòng dịch cấp độ 4100BộXem Chương V, E-HSMT
197Khẩu trang N95 3M 8210500CáiXem Chương V, E-HSMT
198Glycerin đậm đặc 98%5KgXem Chương V, E-HSMT
199Túi máu đơn30CáiXem Chương V, E-HSMT
200Tinh dầu sả5LítXem Chương V, E-HSMT
201Cồn 90 độ1.500LítXem Chương V, E-HSMT
202Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo)5BộXem Chương V, E-HSMT
203Kim châm cứu ø 0,30 x 75mm110.000CáiXem Chương V, E-HSMT
204Kim châm cứu ø 0,30 x 50mm70.000CáiXem Chương V, E-HSMT
205Kim châm cứu ø 0,30 x 25mm20.000CáiXem Chương V, E-HSMT
206Kim tiêm răng 27G x 13/16100CáiXem Chương V, E-HSMT
207Ống hút dùng cho ghế răng200SợiXem Chương V, E-HSMT
208Mũi khoan răng các cỡ200CáiXem Chương V, E-HSMT
209Châm gai lấy tủy răng200CáiXem Chương V, E-HSMT
210Châm dũa ống tủy răng các cỡ200CáiXem Chương V, E-HSMT
211Cây trám răng các cỡ200CáiXem Chương V, E-HSMT
212Cây đánh bóng răng (chổi quét, đế cao su)1HộpXem Chương V, E-HSMT
213Con sò đánh bóng răng200CáiXem Chương V, E-HSMT
214Bàn đá dùng trám răng200CáiXem Chương V, E-HSMT
215Cây đánh thuốc răng200CáiXem Chương V, E-HSMT
216Cây nhét ống tủy răng các cỡ200CâyXem Chương V, E-HSMT
217Vật liệu trám răng Denfil200TubeXem Chương V, E-HSMT
218Cây bôi keo răng200CáiXem Chương V, E-HSMT
219Ống nghiệm EDTA48.000CáiXem Chương V, E-HSMT
220Ống nghiệm Heparin nắp đen14.000CáiXem Chương V, E-HSMT
221Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml32.000CáiXem Chương V, E-HSMT
222Sample cup BS 2002.500CáiXem Chương V, E-HSMT
223Đầu col xanh 200-2000 µl20.000CáiXem Chương V, E-HSMT
224Đầu col vàng 20-200 µl có khía và không khía9.500CáiXem Chương V, E-HSMT
225Que gòn tiệt trùng trong ống nghiệm700QueXem Chương V, E-HSMT
226Túi máu đơn ACD3CáiXem Chương V, E-HSMT
227Dầu bạch hương1Chai/100mlXem Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.458.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.904.916.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại chương V, Phạm vi cung cấp) - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành 1 Tốt nghiệp đại học dược trở lên.Đã làm quản lý, điều hành tối thiểu 3 hợp đồng về cung cấp các hàng hóa tương tự.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, ... nộp kèm HSDT để chứng minh.55
2 Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu 5 Bằng tốt nghiệp Trung cấp Dược trở lên có chuyên ngành Dược, vật tư y tế (đáp ứng yêu cầu về chuyên môn của từng gói thầu).Đã làm cán bộ triển khai thực hiện hợp đồng về cung cấp hàng hóa.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, ... nộp kèm HSDT để chứng minh.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->