Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế tiêu hao năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 08:24:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,503,512,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,552,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.458.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.904.916.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại chương V, Phạm vi cung cấp) - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học dược trở lên.Đã làm quản lý, điều hành tối thiểu 3 hợp đồng về cung cấp các hàng hóa tương tự.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, ... nộp kèm HSDT để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Trung cấp Dược trở lên có chuyên ngành Dược, vật tư y tế (đáp ứng yêu cầu về chuyên môn của từng gói thầu).Đã làm cán bộ triển khai thực hiện hợp đồng về cung cấp hàng hóa.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, ... nộp kèm HSDT để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế tiêu hao năm 2022 Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 15.2 E-CDNT. - Cam kết cung cấp Hóa đơn giá trị gia tăng khi giao hàng. - Cam kết nhãn hàng hoá tuân thủ quy chế về nhãn hàng hoá lưu hành trên thị trường Việt Nam. Bao bì còn mới, không biến màu, không rách nát, biến dạng. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. - Cam kết đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định hoặc các giấy tờ khác liên quan tới sản phẩm theo yêu cầu của nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định và các giấy tờ có liên quan trước khi nghiệm thu. Toàn bộ chi phí do nhà thầu chịu.- Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa dự thầu phải chào rõ Tên hàng hóa dự thầu, Ký mã hiệu (nếu có), Tên nhà sản xuất, Nước chủ sở hữu, Nước sản xuất. Tên hàng hóa dự thầu phải có sự thống nhất với các tài liệu chứng minh. 2. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018: Tài liệu nêu rõ về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành (nếu có), hướng dẫn sử dụng của từng loại hàng hóa (có bản dịch ra tiếng Việt); Cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa. 3. Nhà thầu phải cam kết trong hồ sơ dự thầu: - Cung cấp chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn theo quy định hiện hành khi giao hàng (nếu có); - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Chứng nhận xuất xứ hàng hoá (Certificate of Origin – CO) do Cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp hoặc tương đương; + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do Hãng sản xuất cấp; + Tờ khai hải quan… - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng đối với hàng hóa sản xuất trong nước: giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc (bản cứng) để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). - Nhà thầu cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (còn hiệu lực). (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đề trình đầy đủ cho Chủ đầy tư). - Có kế hoạch cung cấp hàng hóa chi tiết, đầy đủ về thời gian, địa điểm, tên sản phẩm, ngày hoàn thành, số lượng nhân viên chi tiết tên và trình độ nghiệp vụ. - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Cam kết của nhà thầu trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, khắc phục sự cố kỹ thuật trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng hoặc cung cấp các dịch vụ khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.552.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi. Số 58, Nguyễn Huệ, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum,số 492 đường Trần Phú - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: (0260)3.862.320 / Fax: (0260)3.662.493 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum - Địa chỉ: 12 - Nguyễn Viết Xuân - TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại:02603.862710; Fax: 0603.864253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum - Địa chỉ: 12 - Nguyễn Viết Xuân - TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại:02603.862710; Fax: 0603.864253. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột bó lớn 4 inch (10cm x 4.5m) | 1.000 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bột bó lớn 6 inch (15cm x 4.5m) | 800 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bao Camera nội soi | 250 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bột bó lớn 6 inch (15cm x 4,5m) | 200 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Băng cuộn y tế (7cm x 3m) | 1.500 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Băng dính chịu nhiệt | 50 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Băng cá nhân (18x65mm) | 55.000 | Miếng | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Băng dính lụa Neosilk (2,5cm x 5m) | 2.500 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Băng thun 2 móc (7.5cm x 3m) | 100 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Băng thun 3 móc (7.5cm x 4,5m) | 600 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bộ Catherte đặt CVP 1 nòng các số | 5 | Bộ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bộ Catherte đặt CVP 2 nòng các số | 5 | Bộ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bộ rút đinh tủy | 2 | Bộ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bốc thụt tháo nhựa | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bơm tiêm (10ml) | 36.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bơm tiêm (1ml) | 5.500 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bơm tiêm 1ml có tráng Heparin | 1.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bơm tiêm (20ml) | 12.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Bơm tiêm 50ml cho ăn | 700 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bơm tiêm (50ml) | 1.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bơm tiêm 50ml máy bơm tiêm điện | 50 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Bơm tiêm (5ml) | 86.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Bông không thấm nước (1kg) | 20 | Kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bông thấm nước (1kg) | 70 | Kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Canula gọng mũi dành cho thở máy, thở NCPAP trẻ em số 0, 1 | 50 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Canula nhựa (Airway) | 50 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Chỉ Polypropylene 2/0 kim tròn | 40 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Chỉ không tiêu (1/0), không kim | 35 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Chỉ Caresilk 1/0 kim cắt | 24 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Chỉ Caresilk 2/0 kim cắt | 300 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Chỉ Caresilk 3/0 kim cắt | 1.800 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Chỉ Caresilk 4/0 kim cắt | 24 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Chỉ Carelon 2/0 kim cắt | 500 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Chỉ Carelon 3/0 kim cắt | 250 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Chỉ Carelon 4/0 kim cắt | 12 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Chỉ Carelon 5/0 kim cắt | 24 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Chỉ Carelon 6/0 kim cắt | 12 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Chỉ Trustigut 1/0 kim tròn | 12 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Chỉ Trustigut 2/0 kim tròn | 12 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Chỉ Trustigut 3/0 kim tròn | 12 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Chỉ Trustigut 4/0 kim tròn | 12 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Chỉ Caresorb số 1 kim tròn | 24 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Chỉ Caresorb số 4/0 kim tròn | 24 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Chỉ Caresorb số 0 kim tròn | 12 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Chỉ Caresorb số 3/0 kim tròn | 24 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Chỉ Caresorb số 2/0 kim tròn | 12 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Chỉ Trustigut 2/0 kim tròn | 24 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Chỉ thép (1,0x10m) | 2 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Chỉ thép (0,7mmx5m) | 2 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Chỉ thép (0,5mmx5m) | 2 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Chỉ Trustigut 3/0 kim tròn | 24 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Cloramin B | 120 | Kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Lưỡi dao mổ số các số | 1.300 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Dây bơm tiêm tự động (140cm) | 450 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Vòng đeo tay cho bệnh nhân | 1.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Dây ga rô | 300 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Dây hút đờm kín | 50 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Dây truyền máu có kim | 70 | Bộ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Dây truyền dịch (kim cánh bướm) | 25.000 | Bộ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Dây cưa sọ não | 2 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 33.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Đinh Kirchner (ø2,2 x 300mm) | 35 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Đinh Kirchner (ø2,5 x 300mm) | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Đinh Kirchner (ø3,0 x 300mm) | 20 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Điện cực tim | 4.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 200 | Chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Băng cuộn gạc (0.09m*2.5m) | 2.000 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Gạc mét y tế (0,8m x 250m) | 2.800 | Mét | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Gạc phẫu thuật ổ bụng CQTT (30cm x 40 cm x 8 lớp) đã tiệt trùng | 4.500 | Miếng | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Gạc phẫu thuật nội soi có cản quang (3,5 * 75 cm * 6 lớp) | 1.000 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Găng tay trần size S; M; XL | 24.000 | Đôi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Găng tay phẫu thuật các số 6.5; 7; 7.5 | 37.000 | Đôi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Găng tay sản khoa dài đến khuỷu tay số 6.5 - 7 - 7.5 dài 50cm | 20 | Đôi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Gel Siêu âm Star Song | 25 | Can | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Giấy đo ECG | 120 | Cuốn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Giấy điện tim (110mm x 140mm x 143 tờ) | 120 | Xấp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Giấy đo ECG (110mmx30m, có sọc) | 100 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Giấy in monitor sản khoa (152mm x 100mm x 150mm) | 50 | Xấp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Giấy in máy xét nghiệm khí máu | 20 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Giấy in nhiệt (50mm x 20m) | 60 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Giấy Siêu âm | 50 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Giấy in siêu âm trắng đen | 35 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Huyết áp kế người lớn | 90 | Bộ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Huyết áp trẻ em | 10 | Bộ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 50.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Dây 3 chạc 25cm | 1.300 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Kim chọc dò gây tê tủy sống các số | 900 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Kim luồn tĩnh mạch ven số 18 có cửa, có đầu bảo vệ bằng nhựa | 2.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Kim luồn ven số 20 có cửa, có đầu bảo vệ bằng nhựa | 1.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Kim luồn tĩnh mạch ven số 22 có cửa, có đầu bảo vệ bằng nhựa | 2.800 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Kim luồn ven số 24 có khóa | 4.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Kim tiêm số 18 | 24.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Kẹp rốn tiệt trùng | 2.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Kim quang lase nội mạch các số | 200 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Lưới điều trị thoát vị Polypropylene Mesh 7cmx15cm | 20 | Miếng | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Mask bóng bóp người lớn | 5 | Bộ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Mask bóng bóp trẻ em | 5 | Bộ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Mask khí dung người lớn | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Mask khí dung nhi sơ sinh | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Mặt nạ oxy có dây người lớn | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Mặt nạ oxy có dây trẻ em | 20 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Mặt nạ oxy sơ sinh | 50 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Nhang ngải cứu | 150 | Cây | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Mặt nạ oxy Venturi | 20 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Meche nội soi (3.5cm x 75cm x 8 lớp) có cản quang tiệt trùng | 50 | Bì | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Mũi khoan cắt xương ø 1.8mm | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Mũi khoan cắt xương ø 2.5mm | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Mũi khoan cắt xương ø 2.7mm | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Mũi khoan cắt xương ø 3.5mm | 35 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Mũi khoan cắt xương ø 4.5mm | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Effervescent chlorine tablets | 10 | Lọ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Nẹp chữ L phải dài 4 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Nẹp chữ L trái dài 4 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Nẹp khóa bản hẹp đầu trên xương cánh tay 8 lỗ vít 4.5/5.0mm | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Nẹp bản nhỏ xương cẳng tay 10 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Nẹp bản nhỏ xương cẳng tay 6 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Nẹp bản nhỏ xương cẳng tay 7 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Nẹp bản nhỏ xương cẳng tay 8 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Nẹp bản nhỏ xương cẳng tay 9 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Nẹp bản nhỏ xương đòn 6 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Nẹp bản nhỏ xương đòn 7 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Nẹp bản nhỏ xương đòn 8 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Nẹp bản rộng xương chày 10 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Nẹp bản rộng cánh tay 10 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Nẹp bản rộng cánh tay 6 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Nẹp bản rộng cánh tay 7 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Nẹp bản rộng cánh tay 8 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Nẹp bản rộng cánh tay 9 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Nẹp bản rộng xương đùi 10 lỗ | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Nẹp ốp đầu dưới xương chày phải 10 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Nẹp ốp đầu dưới xương chày phải 8 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Nẹp ốp đầu dưới xương chày phải 9 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Nẹp ốp đầu dưới xương chày trái 10 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Nẹp ốp đầu dưới xương chày trái 8 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Nẹp ốp đầu dưới xương chày trái 9 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay phải 3 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay phải 4 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay phải 5 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay phải 6 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái 4 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái 5 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái 6 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái 3 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Nẹp khóa mâm chày phải 6 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Nẹp khóa mâm chày phải 7 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Nẹp khóa mâm chày phải 8 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Nẹp khóa mâm chày trái 6 lỗ (đầu trên xương chày) | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Nẹp khóa mâm chày trái 7 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Nẹp khóa mâm chày trái 8 lỗ | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Nẹp mắt xích 6 lỗ | 20 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Nẹp mắt xích cẳng tay 7 lỗ | 20 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Nẹp mắt xích cẳng tay 8 lỗ | 20 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Nẹp ngón tay thẳng 4 lỗ | 20 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Nẹp ngón tay thẳng 5 lỗ | 25 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Nẹp ngón tay thẳng 6 lỗ | 25 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Nẹp ngón tay thẳng 7 lỗ | 25 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Nẹp ngón tay thẳng 8 lỗ | 25 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Nhiệt kế dán | 40 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Nhiệt kế thủy ngân 42 độ | 270 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Ống đặt nội khí quản các số 3,5 đến 8 có bóng chèn | 290 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Mũ giấy con sâu | 3.500 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Sonde Foley 2 nhánh các số | 750 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Dây hút nhớt có khóa các số 12-16 | 350 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Dây hút nhớt có khóa các số 6-10 | 520 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Sonde dạ dày có nắp các số 12-16 | 160 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Sonde dạ dày có nắp các số 6-10 | 240 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Dây thở oxy trẻ sơ sinh 2 nhánh | 270 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Dây thở oxy người lớn 2 nhánh và trẻ lớn | 1.300 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Sonde Nelaton số 6 - 8 - 10 | 100 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Sonde Nelaton từ số 12-16 | 330 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Greenax OPA | 10 | Can 5 lít | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Helizyme 1000 ml | 15 | Chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Phim X-Quang DIHL 20cm x 25cm | 30.000 | Tờ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Phin lọc máy thở | 200 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Sonde hậu môn các số | 15 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Sonde hậu môn nhi | 10 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Tạp dề Nylon | 2.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Túi đựng nước tiểu có khoá, có dây treo | 1.300 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Gạc Vaselin | 1.200 | Miếng | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Vít xương cứng ø 3,5mm dài 18mm | 20 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Vít xương cứng ø 3,5mm dài 20mm | 15 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Vít xương cứng ø 3,5mm dài 22mm | 20 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Vít xương cứng ø 3,5mm dài 24mm | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Vít xốp ø 3,5mm dài 40mm | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Vít xốp ø 3,5 mm dài 45 mm | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Vít xốp ø 3,5 mm dài 50 mm | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Vít xốp ø 4,5mm dài 65mm | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Vít xốp ø 6,5mm dài 70mm | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Vít xương cứng ø 4,5mm dài 30 mm | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Vít xương cứng ø 4,5mm dài 32 mm | 5 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Vít xương cứng ø 4,5mm dài 34 mm | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Vít xương cứng ø 4,5mm dài 36 mm | 15 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Vít xương bàn ngón đk 1.5/2.0 mm | 10 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 2 | 500 | Bộ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Trang phục phòng dịch cấp độ 3, 7 món, MODEL: AV-900 (hoặc tương đương) | 100 | Bộ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Trang phục phòng dịch cấp độ 4 | 100 | Bộ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 197 | Khẩu trang N95 3M 8210 | 500 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Glycerin đậm đặc 98% | 5 | Kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 199 | Túi máu đơn | 30 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 200 | Tinh dầu sả | 5 | Lít | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Cồn 90 độ | 1.500 | Lít | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo) | 5 | Bộ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Kim châm cứu ø 0,30 x 75mm | 110.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Kim châm cứu ø 0,30 x 50mm | 70.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Kim châm cứu ø 0,30 x 25mm | 20.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Kim tiêm răng 27G x 13/16 | 100 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Ống hút dùng cho ghế răng | 200 | Sợi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Mũi khoan răng các cỡ | 200 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Châm gai lấy tủy răng | 200 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 210 | Châm dũa ống tủy răng các cỡ | 200 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 211 | Cây trám răng các cỡ | 200 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 212 | Cây đánh bóng răng (chổi quét, đế cao su) | 1 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 213 | Con sò đánh bóng răng | 200 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 214 | Bàn đá dùng trám răng | 200 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 215 | Cây đánh thuốc răng | 200 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 216 | Cây nhét ống tủy răng các cỡ | 200 | Cây | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 217 | Vật liệu trám răng Denfil | 200 | Tube | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 218 | Cây bôi keo răng | 200 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 219 | Ống nghiệm EDTA | 48.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 220 | Ống nghiệm Heparin nắp đen | 14.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 221 | Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | 32.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 222 | Sample cup BS 200 | 2.500 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 223 | Đầu col xanh 200-2000 µl | 20.000 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 224 | Đầu col vàng 20-200 µl có khía và không khía | 9.500 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 225 | Que gòn tiệt trùng trong ống nghiệm | 700 | Que | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 226 | Túi máu đơn ACD | 3 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 227 | Dầu bạch hương | 1 | Chai/100ml | Xem Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.458.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.904.916.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại chương V, Phạm vi cung cấp) - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học dược trở lên.Đã làm quản lý, điều hành tối thiểu 3 hợp đồng về cung cấp các hàng hóa tương tự.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, ... nộp kèm HSDT để chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu | 5 | Bằng tốt nghiệp Trung cấp Dược trở lên có chuyên ngành Dược, vật tư y tế (đáp ứng yêu cầu về chuyên môn của từng gói thầu).Đã làm cán bộ triển khai thực hiện hợp đồng về cung cấp hàng hóa.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, ... nộp kèm HSDT để chứng minh. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi