Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612730-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220506844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 08:52:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,469,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng thỏa mãn các nội dung sau: Công trình từ 02 tầng trở lên trong đó móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.282.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Giấy Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh mô trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng >= 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu hoặc Nhà thầu phải có cam kết thiết bị sẽ được kiểm định trước khi lắp đặt để sử dụng tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng hóa CC theo TK từ 5T đến 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm đinh còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp Trường mầm non Bình Thành (Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do Cảnh sát PCCC cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 02343758543
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào kết hợp thủ công, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,16 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,855 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,607 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,04 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,79 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,601 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,856 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,76 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,386 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,507 | 1 m3 |
| 16 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,759 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,339 | 1 m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,44 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,857 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,612 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,959 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,178 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,68 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép sàn, Đường kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,202 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,153 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | Tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,962 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đường kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,873 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,147 | 1 m3 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,33 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,242 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,595 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,595 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,637 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,789 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,387 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường thu hồi bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,355 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 1m2 |
| 12 | Xây tường tường trang trí gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 1 m3 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20), Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,033 | 1 m3 |
| 14 | Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc KN 6x9.5x20cm, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,055 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,533 | 1 m2 |
| 17 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,032 | 1 m2 |
| 18 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,239 | 1 m2 |
| 19 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,74 | 1 m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,728 | 1 m |
| 21 | Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 18mm, + PK lắp đặt kèm theo (lề, khóa, chân đế, chốt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,58 | 1 m2 |
| 22 | Ôp tường, trụ, cột phòng học, Gạch ceramic 30x60cm + Gạch viền tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,424 | 1 m2 |
| 23 | Ôp tường, trụ, cột WC Gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | 1 m2 |
| 24 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,14 | 1 m2 |
| 25 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Granite 600x12 (cắt ra từ gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | 1 m2 |
| 26 | Ôp tường, trụ, cột máng rửa tay, Gạch ceramic 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,19 | 1 m2 |
| 27 | Lát nền, sàn WC gạch chống trượt, Gạch Granite 30x30, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,88 | 1 m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 (khía roăn chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 1 m2 |
| 29 | Ôp tường, trụ, cột, chân móng ram dốc đá phiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1 m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | 1 m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | 1 m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1.5 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | 1 m2 |
| 33 | Láng ô văn dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | 1 m2 |
| 34 | Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,564 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,055 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.524,979 | 1m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | 1 m2 |
| 38 | Quét Sika chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | 1 m2 |
| 39 | Làm trần thạch cao+ khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | 1 m2 |
| 40 | Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | 1 m2 |
| 41 | Lát đá Granite mặt trên lan can, ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,178 | 1 m2 |
| 42 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,255 | 1 m2 |
| 43 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,415 | 1 m2 |
| 44 | Cắt khe chống trượt bậc tam cấp cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | 10 m |
| 45 | Gia công xà gồ bằng thép C50x100x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | Tấn |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,192 | 1 m2 |
| 48 | SXLắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp mạ kẽm, VXM 75# (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 49 | SXLắp dựng lan can sắt ram dốc thép hộp mạ kẽm, VXM 75# (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,11 | 1m2 |
| 51 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2, kích thước 60x100 cm + Sơn PU (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | 1 m |
| 52 | Gia công và đóng trụ cầu thang bằng gỗ N2, kích thước D100 cm + Sơn PU (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2, kích thước kt 40x100 cm + Sơn PU (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | 1 m |
| 54 | SXLắp dựng tay vịn ram dốc INOX D60 dày 2mm, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 55 | SXLD khung Inox 20x20 + kính cường lực 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 56 | SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (K.gon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 57 | Thang leo thăm mái thép F16 sơn chống rỉ (k/g) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 58 | Tấm Inox úp khe nhiệt, dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 59 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 61 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,798 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 63 | SXLD cửa 1 cánh mở 2 hướng uPVC, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa 1 cánh mở 2 hướng uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 65 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 67 | SXLD cửa sổ mở hất uPVC, kính đơn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ mở hất uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 69 | SXLD vách kính cố định uPVC, kính đơn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304, Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led T8 đôi máng tán xạ 2x1.2m-20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn máng tán xạ 1x1.2m-20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led lốp CS 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đơn 3 chấu + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu +mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc + mặt che Loại công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc +mặt che Loại công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc +mặt che Loại công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc +mặt che, Loại công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che, MCB - 1P-15A (Điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 2 pha + mặt che, MCB - 2P-32A (Bảng điện phòng học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Hộp |
| 15 | Lđặt hộp điện âm tường 2-4 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1m |
| 22 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 m |
| 24 | Lđặt tủ điện tổng KT 500x700x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 25 | Lắp đặt Automat 3 phaMCCB-3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Automat 3 pha CCB-3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol(0-500V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | SWITCH chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lđặt tủ điện tầng KT 500x700x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 32 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Automat 2 pha, MCB - 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB - 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 36 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol(0-500V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | SWITCH chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 m3 |
| 40 | Đắp cát bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m3 |
| 41 | Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | Viên |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1 m3 |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D14.2/2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 44 | Thép tròn D16 liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV/DSTA 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m |
| 46 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m3 |
| E | Phần chống sét | |||
| 1 | SX Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16mm, Chiều kim L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, thép tròn d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Thép tròn D16 liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D14.2/2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 5 | Thép lá 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Chân bật hàn chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m3 |
| F | Phần mạng vi tính | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị SWitch Wifi 4port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1Bộ |
| 2 | Lắp đặt Modem Wifi 4port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1Bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm Internet + Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cáp INTERNET CAT 6-UTP, 4PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1m |
| 5 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 m |
| G | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + van khóa + hộp giấ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu treo + Nút xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp phễu thu Inox 304 kt 150x150mm + Con thỏ, ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | 1 m |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống D90x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | 1 m |
| 9 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống D60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | 1 m |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống D49x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 1 m |
| 11 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 12 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 13 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 16 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 18 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | LĐ cút 90 độ nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ ống PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 32x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,5 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt van khóa Đkính van D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 28 | LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 29 | LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Cái |
| 30 | LĐặt thập nhựa PPR bằng PP hàn d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 32 | LĐặt tê thu nhựa PPR bằng PP hàn d32/20/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 33 | LĐặt côn chuyển nhựa PPR bằng PP hàn d32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 34 | LĐặt cút nối ren trong nhựa PPR bằng PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Cái |
| 35 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống D60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 1 m |
| 36 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 37 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 38 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 39 | LĐ chếch nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 40 | LĐ măng sông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 41 | COLIE giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 42 | SXLD Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| H | Hầm tự hoại (3 hầm) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào kết hợp thủ công, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,427 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | 1 m3 |
| 5 | Xây BTH gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,904 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng BTH, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | 1 m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | 1 m2 |
| 11 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1 m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 1 tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | 1 m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,926 | 1 m3 |
| I | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào kết hợp thủ công, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,33 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,506 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn bể PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,68 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông bể PCCC vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,904 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,64 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông nắp bể Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | Tấn |
| 10 | Quét Sika chống thấm tường, đáy bể PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | 1 m2 |
| J | Kè đá hộc, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào kết hợp thủ công, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,936 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 1 m3 |
| 3 | Xây kè đá hộc ,Dày 2 m ,vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,08 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | Tấn |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1 m |
| 8 | Thi công tầng lọc đá cấp phối Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 m3 |
| 10 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | 1 m3 |
| 11 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,2 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | 1 m3 |
| K | Nhà che máy bơm PCCC | |||
| 1 | Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 1 m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cột, xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cột, xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 5 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | 1 m2 |
| 6 | SXLD lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m2 |
| 7 | SXLD cửa lưới thép B40 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | 1m2 |
| L | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt đế &đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đèn chỉ thi báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt còi+đèn chớp báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 Còi_đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 5 | LĐ Trung tâm báo cháy 04 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1TTâm |
| 6 | Lắp đặt ắc qui kín 12V 7AH cho TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1Bình |
| 7 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1TBị |
| 8 | LĐ ống nhựa cứng để luồn cáp, Đường kính ống D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp chống cháy, Loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1m |
| 10 | Cài đặt, khai báo thiết bị đồng bộ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1TBị |
| 11 | Lđặt hộp nhựa phân dây, Kích thước 150x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 12 | Lđặt hộp nhựa chia 1,2,3 ngả D20mm, K/thước hộp D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt co, nối nhựa nối bằng PP msông, Đkính co, nối D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 14 | Kéo, rải cáp tiếp đất an toàn điện cho TT báo cháy, Loại cáp đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| M | Hệ thống đèn chiếu sáng khẩn, chỉ dẫn thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát nạn (02 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn (02 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn 02 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, Cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột đồng cấp nguồn đèn Exit, chiếu sáng khẩn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | 1m |
| 6 | LĐ ống nhựa cứng để luồn cáp, Đường kính ống D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt co, nối nhựa nối bằng PP msông, Đkính co, nối D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 8 | Lđặt hộp nhựa phân dây, Kích thước 150x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| N | Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN100mm, dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN65mm, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN50mm, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, Đkính cút DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, Đkính cút DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, Đkính cút DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, Đkính tê DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, Đkính tê DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chậu thu thép nối bằng PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chậu thu thép nối bằng PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp bích thép. Đkính bích DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cặp bích |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hỏa. Đkính trụ cứu hoả DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt họng cứu hỏa ngoài nhà, Đkính họng DN100/2 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy, Đkính họng DN100/2 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT( 900X600X240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT( 600X500X180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt van góc+họng DN50, Đkính van DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nối 2 đầu ren, Đkính nối DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, Đkính van DN34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, bảng nội quy+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Đào kênh mương; rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | 1 m3 |
| O | Lắp đặt máy bơm chữa cháy và phụ kiện | |||
| 1 | LĐ các loại máy bơm chữa cháy chạy điện (Không bao gồm máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1Máy |
| 2 | LĐ các loại máy bơm chữa cháy chạy dầu diesel (Không bao gồm máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1Máy |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN100mm, dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, Đkính cút DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, Đkính tê DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt chậu thu thép nối bằng PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chậu thu thép nối bằng PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, Đkính cút DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, Đkính tê DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van bướm tay gạt L.Kết mặt bích, Đkính van DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van 01 chiều L.Kết ren, Đkính van DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt lúp bê đồng, Đkính lúp bê DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm, Đkính khớp nối mềm DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc L.Kết mặt bích, Đkính Y DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | LĐặt hệ thống nước mồi cho trạm bơm (02 van, ống nước cấp nhựa PPR, co, cút, tê, nối,...DN20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | K.gọn |
| 17 | Lắp bích thép, Đkính bích DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cặp bích |
| P | Phụ kiện tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh, vàng, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn chạy máy bơm điện (on) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn tắt máy bơm điện (off) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt khởi động từ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, KT (600x400x180), sơn tĩnh điện, tôn dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột từ tủ điện điều khiển đến bơm, Loại dây CXV/DSTA (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m |
| 12 | Lđặt ống bảo vệ dây dẫn, loại ống HDPE D55/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng thỏa mãn các nội dung sau: Công trình từ 02 tầng trở lên trong đó móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét, cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.282.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Giấy Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh mô trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây lắp | 1 | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | + Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn >=150l | 2 |
| 2 | Máy đào >=0,4m3 | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Vận thăng >= 500kg | Thiết bị phải có giấy kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu hoặc Nhà thầu phải có cam kết thiết bị sẽ được kiểm định trước khi lắp đặt để sử dụng tại công trình | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ (khối lượng hàng hóa CC theo TK từ 5T đến 10T) | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Thiết bị phải có giấy kiểm đinh còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi