Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 14 phòng trường THCS Hào Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623210-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 14 phòng trường THCS Hào Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 08:49:00 đến ngày 2022-06-20 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,601,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2902194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.580438E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.731.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 14 phòng trường THCS Hào Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 14 phòng trường THCS Hào Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9345 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,994 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1662 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8528 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3115 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3875 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9529 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1402 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0018 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9281 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9551 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8337 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5233 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1219 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8634 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5509 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1418 | m3 |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9337 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,08 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1324 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3996 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9578 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4813 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1895 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1895 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1895 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7516 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7594 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8264 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7594 | m2 |
| B | HẠNG MỤC PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6264 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2868 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9831 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1392 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1528 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3489 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0986 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9398 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8916 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5507 | 100m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,098 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2161 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7493 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1127 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,3902 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,7602 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3754 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2982 | 100m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,82 | m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0423 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4226 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6952 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.081,7282 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,0388 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,8495 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9593 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,0533 | m2 |
| 35 | Viên hoa sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | viên |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2887 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,8584 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6711 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8075 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,89 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.334,048 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,33 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,93 | m |
| 44 | Trang trí đàu cột+ chân cột sảnh (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 45 | Đắp biểu tượng trường học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3911 | m2 |
| 47 | Lan can cầu thang inox hộp 304 quy cách20x20x1 ( 3.53kg/cây 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,27 | kg |
| 48 | Tay vịn lan can cầu thang, Ống inox 304; D63.5*1.0 (9.4kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,35 | kg |
| 49 | Ống inox D100 + quả cầu inox D100 (đặt mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lan can hành lang inox hộp 304 quy cách 25x25x1 ( 4.61kg/cây 6m), Tay vịn 50x50x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,75 | kg |
| 51 | Gia công lan can ( đơn giá đã chiết tính khối lượng thép ra ngoài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3084 | tấn |
| 52 | Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Cửa đi+ sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2, kính dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện, chưa có khoá ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,39 | m2 |
| 54 | Cửa sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2, kính dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện, chưa có khoá ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9225 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,3125 | m2 |
| 56 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 57 | Vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2, kính dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5723 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | 1m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,4252 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,623 | m2 |
| 64 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,0096 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,238 | m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3321 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3788 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9674 | 100m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,74 | m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2768 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3959 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7477 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7869 | tấn |
| 76 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | cái |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7869 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,8456 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2527 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,135 | m |
| 81 | Nẹp nhôm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6623 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6623 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Đinh vít+nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 92 | ống nhựa 48 L=300 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430,788 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,9255 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,753 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5243 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Cáp treo lõi đồng Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC 3x25+1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 7 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn tuýp máng inox 2*18W dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Bộ đèn LED vòng ốp trần 350*350 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 24 | Hạt công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 27 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 30 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 33 | Hạt công tắc 5 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Mặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 37 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 40 | Tủ điện âm tường mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 41 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 380*250*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 44 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 45 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | Bộ |
| 46 | Đầu cốt đồng M 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 51 | Dây thép D4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 52 | Ghíp đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 55 | Tê ngang máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Co ngang máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn ( có nối đất, màn che, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi CAT5E ( có nối đất, màn che, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt Dây mạng AMP CAT - 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 60 | Đầu nối ống R.J - 45 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 61 | switch Tplink TL-SL3452 48Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 63 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 69 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 70 | Thép L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 71 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | kg |
| 72 | Tai mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | kg |
| 73 | Khung móng cột điện M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 75 | Cột điện bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 76 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 77 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 84 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 86 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 87 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m3 |
| 90 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 92 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 93 | Gioăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2437 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2437 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2437 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0886 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,925 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,85 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | 10m |
| F | HẠNG MỤC BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7622 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7089 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7787 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7514 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3019 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2223 | m3 |
| 7 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2542 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,082 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,082 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ trang trí màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2148 | m2 |
| 11 | Mua đất màu đã bao gồm vc đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0451 | m3 |
| 12 | Công san gạt đất trong bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| G | HẠNG MỤC KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,423 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2065 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7319 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,9218 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| H | HẠNG MỤC HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5896 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1418 | m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5327 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4594 | m2 |
| 7 | Trang trí đầu trụ (cả công và VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | ck |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8199 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3628 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,42 | m |
| 11 | Sản xuất hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9315 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,202 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,254 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,806 | m2 |
| I | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2113 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8233 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9635 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2917 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9738 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1183 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0429 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5682 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,149 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7367 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8744 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,484 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8977 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,77 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,24 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1873 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2, kính dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện, chưa có khoá ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2, kính dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện, chưa có khoá ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,012 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3228 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5416 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1816 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,362 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9516 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5565 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9065 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | tấn |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9519 | m3 |
| 54 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6423 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3396 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9819 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 1m3 |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2216 | m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 71 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5773 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,728 | m2 |
| 75 | Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 80 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 83 | Giếng khoan trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 84 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 85 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 86 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn LED 30W đui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn LED 15W +đui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 93 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 96 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 97 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 98 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 100 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 101 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 103 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 106 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 107 | Cút nhựa PP-R d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Cút nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR 50*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 *20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 132 | Kệ ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 135 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 136 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 137 | Bảng tên phòng nam nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Biển nội quy và hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 140 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 141 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 142 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 143 | Cút PVC Tiền Phong D60- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Cút PVC Tiền Phong D110- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| J | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bản chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG + PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2902194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.580438E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.731.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi