Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 14 phòng trường THCS Hào Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623210-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 14 phòng trường THCS Hào Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220623017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 08:49:00 đến ngày 2022-06-20 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,601,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2902194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.580438E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.731.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 14 phòng trường THCS Hào Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 14 phòng trường THCS Hào Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Minh Việt; Số nhà 501, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9345100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V71,9941m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1662m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8528m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3115m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3875m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9529m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1402tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0018tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9281m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9551tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8337tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5233tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1219100m2
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8634m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5509m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1418m3
20Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,9337m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,08m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1324m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3016tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3895100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V260cái
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3996100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9578100m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V88,4813m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1895100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1895100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1895100m3/1km
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7516m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,7594m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,8264m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,7594m2
B HẠNG MỤC PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6264m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2868m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9831tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1392tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1528tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3489tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0986tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9398tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8916100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5507100m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,098m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2161m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7493tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1127tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,603tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,35100m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V601,3902m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,7602m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,3754tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3441tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,2982100m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.229,82m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0423m3
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2696tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4226tấn
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6952100m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,42m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.081,7282m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,0388m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,8495m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,587m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,779m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9593m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,0533m2
35Viên hoa sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V46viên
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2887m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V357,8584m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6711m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8075m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V486,89m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.334,048m2
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,33m
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,93m
44Trang trí đàu cột+ chân cột sảnh (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V8ck
45Đắp biểu tượng trường họcMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
46Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V56,3911m2
47Lan can cầu thang inox hộp 304 quy cách20x20x1 ( 3.53kg/cây 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,27kg
48Tay vịn lan can cầu thang, Ống inox 304; D63.5*1.0 (9.4kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,35kg
49Ống inox D100 + quả cầu inox D100 (đặt mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Lan can hành lang inox hộp 304 quy cách 25x25x1 ( 4.61kg/cây 6m), Tay vịn 50x50x1Mô tả kỹ thuật theo chương V231,75kg
51Gia công lan can ( đơn giá đã chiết tính khối lượng thép ra ngoài )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3084tấn
52Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Cửa đi+ sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2, kính dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện, chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo chương V84,39m2
54Cửa sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2, kính dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện, chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo chương V147,9225m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V232,3125m2
56Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
57Vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2, kính dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
58Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5723tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V147,2m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,21m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V552,4252m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V520,623m2
64Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,0096m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120Mô tả kỹ thuật theo chương V68,238m2
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3321m3
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3788tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3829tấn
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9674100m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,74m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2768m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3959100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7477m2
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7869tấn
76Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V444cái
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7869tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V360,84561m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,2527100m2
80Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V106,135m
81Nẹp nhôm che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V17,96m
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,6623m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V138,6623m2
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
85Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo chương V113bộ
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Đinh vít+nởMô tả kỹ thuật theo chương V226cái
92ống nhựa 48 L=300 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.430,788m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.069,9255m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng )Mô tả kỹ thuật theo chương V10,753100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5243100m2
C HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC
1Cáp treo lõi đồng Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC 3x25+1*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
4Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
7Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
8Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
13Lắp đặt mặt attomatMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
15Lắp đặt đèn tuýp máng inox 2*18W dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
17Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Bộ đèn LED vòng ốp trần 350*350 32WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
20Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
24Hạt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
25Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
27Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
28Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
30Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
33Hạt công tắc 5 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Mặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
37Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
38Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
40Tủ điện âm tường mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
41Tủ điện âm tường Kim loại KT 380*250*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
43Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
44Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
45Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V700Bộ
46Đầu cốt đồng M 16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Đầu cốt đồng M 10Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
51Dây thép D4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
52Ghíp đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100*50Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
55Tê ngang máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Co ngang máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn ( có nối đất, màn che, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
58Lắp đặt ổ cắm mạng đôi CAT5E ( có nối đất, màn che, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
59Lắp đặt Dây mạng AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo chương V190m
60Đầu nối ống R.J - 45 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
61switch Tplink TL-SL3452 48PortMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
63Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6171m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m3
69Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
70Thép L63*63*6Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9kg
71Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62kg
72Tai mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18kg
73Khung móng cột điện M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
74Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
75Cột điện bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
76Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
77Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
78Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
82Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
83Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
84Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V66m
85Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
86Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V350cái
87Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,951m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,95m3
90Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
92Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
93Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
D HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2437100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2437100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2437100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0886100m3
E HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,925m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,85m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0310m
F HẠNG MỤC BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,76221m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7089m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,778710m³/1km
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7514m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3019m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2223m3
7Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2542m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,082m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V32,082m2
10Ốp gạch thẻ trang trí màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2148m2
11Mua đất màu đã bao gồm vc đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V84,0451m3
12Công san gạt đất trong bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2công
G HẠNG MỤC KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,423100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,2065m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7319100m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V943,9218m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
H HẠNG MỤC HÀNG RÀO THOÁNG
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5896m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1418m2
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5327m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4594m2
7Trang trí đầu trụ (cả công và VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V53ck
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8199m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,3628m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V238,42m
11Sản xuất hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9315tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,2021m2
13Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V160,254m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V283,806m2
I HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2113100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,82331m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9635m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2917m3
5Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9738m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1183m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017100m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m2
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0429m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,5682m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,149m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7367m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8744m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2856tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1704100m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,484m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6556tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8977100m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,77m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,24m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1873m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V23,28m2
34Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2, kính dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện, chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
35Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2, kính dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện, chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
36Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
37Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,012m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3228m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5416m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,1816m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,362m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9516100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5565m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
47Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2224100m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1835100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9065m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1395tấn
53Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9519m3
54Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6423m2
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3396m2
57Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,9819m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454100m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0171m3
64Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1453m3
65Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2216m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559m3
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,559100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
71Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,22571m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2257m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5773m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,728m2
75Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
77Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
80Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1251m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
83Giếng khoan trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
84Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
85Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
86Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
87Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt đèn LED 30W đui đènMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
89Lắp đặt đèn LED 15W +đui đènMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
90Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
93Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
94Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
95Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
96Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
97Đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
98Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
99Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
100Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
101Đai ômMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
103Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
104Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
105Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
106Cút nhựa PPR d = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
107Cút nhựa PP-R d = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Cút nhựa PP-R d = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Lắp đặt côn nhựa PPR 50*32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt côn nhựa PPR 32*20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 *20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
116Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt vòi gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
126Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
128Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
132Kệ lyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
135Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
136Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
137Bảng tên phòng nam nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Biển nội quy và hướng dẫn sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
139ống nhựa PVC Tiền Phong D 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
140ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
141ống nhựa PVC Tiền Phong D 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
142ống nhựa PVC Tiền Phong D 48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
143Cút PVC Tiền Phong D60- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
145Cút PVC Tiền Phong D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
149Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
J HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bản chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K HẠNG MỤC THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG + PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2902194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.580438E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.731.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)22
2 Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực22
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->