Gói thầu: Gói số 60: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km4+160 đến Km6+600 (bao gồm cầu Ban Lến)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| Tên gói thầu | Gói số 60: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km4+160 đến Km6+600 (bao gồm cầu Ban Lến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 08:46:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,871,056,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,477,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0888806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329679E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.709.739.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 40 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥ 110CV (hoặc tương đương công suất 110CV)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 60: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km4+160 đến Km6+600 (bao gồm cầu Ban Lến) Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Xóm Ruộng) 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.477.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799);
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN CẦU BAN LẾN | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| C | A.1. Phần cọc | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống D500-PHC loại C | Chương V của E-HSMT | 3.462 | m |
| D | A.2. Thi công cọc, nối cọc, neo cọc | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT, trên cạn, bằng máy búa tự hành 3,5T, D500mm | Chương V của E-HSMT | 34,62 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT, trên cạn, bằng máy búa tự hành 3,5T, cọc dẫn | Chương V của E-HSMT | 1,886 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,886 | 100m |
| E | * Nối cọc | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng | Chương V của E-HSMT | 4,249 | tấn |
| 2 | Quét keo Epoxy | Chương V của E-HSMT | 50,89 | m2 |
| 3 | Nhựa bitum mối nối (chỉ tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 135,72 | m2 |
| 4 | Nối cọc BTCT, đường kính cọc | Chương V của E-HSMT | 216 | mn |
| F | * Neo cọc | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép, D | Chương V của E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép, D > 18mm, thép neo cọc | Chương V của E-HSMT | 2,996 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 C30/M350, vị trí neo cọc vào bệ | Chương V của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| G | A.3. BTCT: Mố trên cạn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C30/M350 | Chương V của E-HSMT | 252,7 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 11,851 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, mố trụ trên cạn | Chương V của E-HSMT | 8,962 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,843 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót, đá 1x2 C12/M150 | Chương V của E-HSMT | 9,22 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum vào tường | Chương V của E-HSMT | 107,89 | m2 |
| 8 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,174 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,824 | 100m3 |
| H | A.4. BTCT: Trụ trên cạn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C30/M350 | Chương V của E-HSMT | 165,51 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,388 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, mố trụ trên cạn | Chương V của E-HSMT | 14,773 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,102 | 100m2 |
| 6 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,662 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 2,453 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bịt đáy, trên cạn, đá 1x2, C16/M200 | Chương V của E-HSMT | 118,931 | m3 |
| I | A.5. Gia cố đầu mố | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C20/M250 cấu kiện đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,698 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 582 | ck |
| 4 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM C8/M100 | Chương V của E-HSMT | 60,667 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 C16/M200 chân khay | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 7 | Bê tông lót, đá 1x2 C12/M150 | Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 9 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,698 | 100m |
| 12 | Bê tông đá 1x2 C20/M250, bê tông nền, gia cố lề | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| J | A.6. Đá kê gối vá Ụ chống xô | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C30/M350, ụ chống xô và đá kê gối | Chương V của E-HSMT | 1,398 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 4 | Thép D>18mm, mạ kẽm, ụ chống xô và đá kê gối | Chương V của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn, ụ chống xô và đá kê gối | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 7 | Nhựa bitum chèn | Chương V của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 8 | Vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,899 | m3 |
| K | A.7. Sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C30/M350 | Chương V của E-HSMT | 128,576 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép, D | Chương V của E-HSMT | 1,483 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép, D | Chương V của E-HSMT | 16,098 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép, D > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 5 | Bê tông lót, đá 1x2 C12/M150 | Chương V của E-HSMT | 36,834 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,439 | 100m2 |
| L | A.8. Bản quá độ sau sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C30/M350 | Chương V của E-HSMT | 26,71 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép, D | Chương V của E-HSMT | 1,772 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép, D > 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,763 | tấn |
| 4 | Bê tông lót, đá 1x2 C12/M150 | Chương V của E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 6 | Dán bao tải tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 15,73 | m2 |
| M | A.9. Cọc BTLT sàn giảm tải | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống D300-PHC loại C | Chương V của E-HSMT | 4.268 | m |
| 2 | Đóng cọc trên cạn, búa tự hành 3,5T, đất cấp I, đóng ngập đất, cọc D300 | Chương V của E-HSMT | 42,68 | 100m |
| N | * Nối cọc | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng | Chương V của E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 2 | Nối cọc BTCT, đường kính cọc | Chương V của E-HSMT | 280 | mn |
| 3 | Quét keo Epoxy | Chương V của E-HSMT | 43,54 | m2 |
| 4 | Nhựa bitum mối nối (chỉ tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 42,22 | m2 |
| O | * Neo cọc | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép, D | Chương V của E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép, D | Chương V của E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 C30/M350 | Chương V của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải, tải trọng nén | Chương V của E-HSMT | 90 | tấn/lần |
| P | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| Q | Dầm chủ | |||
| 1 | Cung cấp dầm I18,6m | Chương V của E-HSMT | 18 | phiến |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, dầm I18,6m, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 18 | dầm |
| R | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C30/M350 | Chương V của E-HSMT | 8,9 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,591 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, dầm | Chương V của E-HSMT | 1,281 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,051 | 100m2 |
| S | Gối cầu và khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu (400x180x50)mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 2 | Thép tấm khử độ dốc | Chương V của E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 3 | Quét keo Epoxy | Chương V của E-HSMT | 3,024 | m2 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| T | Lớp phòng nước, bản mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước (bao gồm nhân công + máy thi công) | Chương V của E-HSMT | 4,977 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 C30/M350, bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 104,919 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 17,032 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 5 | Thảm mặt đường Carboncor Asphalt dày 4cm | Chương V của E-HSMT | 4,977 | 100m2 |
| U | Liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C30/M350, liên tục nhiệt | Chương V của E-HSMT | 14,65 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 1,821 | tấn |
| 3 | Cốt thép D > 18mm, liên tục nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3,955 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| V | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C30/M350, gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 30,75 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 4,237 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 1,683 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống 65/60mm | Chương V của E-HSMT | 1,118 | 100m |
| 5 | Giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 6 | Sơn bê tông bằng sơn nước, phản quang màu trắng | Chương V của E-HSMT | 65,835 | m2 |
| 7 | Sơn bê tông bằng sơn nước, phản quang màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 65,835 | m2 |
| W | Phần tay vịn lan can | |||
| 1 | Thép tấm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,93 | tấn |
| 2 | Thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,2 | tấn |
| 3 | Gia công lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 4,13 | tấn |
| 4 | Bu long M22 L=650mm | Chương V của E-HSMT | 140 | con |
| 5 | Thép tấm không rỉ | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 6 | Bu long D14 50mm | Chương V của E-HSMT | 80 | con |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 4,13 | tấn |
| X | Ụ chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C30/M350 ụ chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 6 | Bu long M24 L=450mm | Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống 65/60mm | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| Y | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt nắp chắn rác bằng gang D200 (6,5kg/bộ) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Cung cấp ông PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Khâu rút D160/110 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| Z | * Biển báo giao thông thủy trong khai thác | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông (120x120)cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông (100x100)cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bu long D10 | Chương V của E-HSMT | 18 | con |
| AA | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AB | C.1. PTTC mố trên cạn: M1 và M2 | |||
| AC | C.1.1. Hệ giằng khung vòng vây | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép trên cạn, thép hình, 2 mố | Chương V của E-HSMT | 9,9 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn, thép hình, 2 mố | Chương V của E-HSMT | 9,9 | tấn |
| 3 | Thép hình khấu hao4,95 T * (1,5%*1,25+5%*2) | Chương V của E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép trên cạn, thép tấm, 2 mố | Chương V của E-HSMT | 21,66 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn, thép tấm, 2 mố | Chương V của E-HSMT | 21,66 | tấn |
| 6 | Thép tấm khấu hao10,83 T * (1,5%*1,25+5%*2) | Chương V của E-HSMT | 1,286 | tấn |
| AD | C.1.2. Cọc thép hình định vị H-300 L=8m | |||
| 1 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, cọc H300, 2 mố | Chương V của E-HSMT | 2,156 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, không ngập đất, cọc H300, 2 mố | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc bằng máy đào 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2,156 | 100m |
| 4 | Thép hình10,416 T * (1,17%*1,5+3,5%*2) | Chương V của E-HSMT | 0,912 | tấn |
| AE | C.1.3. Thép hình hệ giằng thi công mố | |||
| 1 | Thép tròn D | Chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| AF | C.2. PTTC Trụ trên cạn: T1 và T2 | |||
| AG | C.2.1. Hệ giằng khung vây | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép trên cạn, thép hình hệ giằng khung vây, 2 trụ | Chương V của E-HSMT | 8,7 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn, thép hình hệ giằng khung vây, 2 trụ | Chương V của E-HSMT | 8,7 | tấn |
| 3 | Thép hình khấu hao4,35 T * (1,5%*1,25+5%*2) | Chương V của E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép trên cạn, thép hình hệ giằng khung vây, 2 trụ | Chương V của E-HSMT | 15,9 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn, thép hình hệ giằng khung vây, 2 trụ | Chương V của E-HSMT | 15,9 | tấn |
| 6 | Thép tấm khấu hao7,95 T * (1,5%*1,25+5%*2) | Chương V của E-HSMT | 0,944 | tấn |
| AH | C.2.2. Cọc thép hình định vị H300 L=8m | |||
| 1 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, cọc H300, 2 trụ | Chương V của E-HSMT | 2,156 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, không ngập đất, cọc H300, 2 trụ | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc bằng máy đào 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2,156 | 100m |
| 4 | Thép hình khấu hao10,416 T * (1,17%*1,5+3,5%*2) | Chương V của E-HSMT | 0,912 | tấn |
| AI | C.2.3. Thép hình hệ giằng thi công trụ | |||
| 1 | Thép tròn D | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| AJ | C.3. Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 108,562 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1500, H30, L=3m | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn |
| AK | * Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 2,247 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bao | Chương V của E-HSMT | 1,004 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thảy mặt bằng, đá dăm loại 2 | Chương V của E-HSMT | 2,491 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,217 | 100m |
| AL | * Cọc ván thép | |||
| 1 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 5,712 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc bằng máy đào 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 5,712 | 100m |
| 4 | Cọc ván thép khấu hao54,792 T * (1,17%*5+3,5%*1) | Chương V của E-HSMT | 2,559 | tấn |
| AM | PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AN | D.1. Gia cố nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ/nền đường, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 42,331 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 13,966 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, K=0,95, phần bù lún | Chương V của E-HSMT | 4,504 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, K=0,90, đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 12,943 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, K=0,90, đất tận dụng, phần san lấp | Chương V của E-HSMT | 12,313 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m, nền đường, ngăn cách | Chương V của E-HSMT | 34,527 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật R>=200KN/m, nền đường, chịu lực | Chương V của E-HSMT | 12,636 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 447,44 | 100m |
| AO | D.2. Gia cố taluy và mái taluy, rãnh thu nước | |||
| AP | D.2.1. Gia cố taluy | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 182,324 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 77,349 | 100m |
| 3 | Cừ tràm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 13,812 | 100m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, lót cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 9,669 | 100m2 |
| 5 | Thép tròn D | Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| AQ | D.2.2. Gia cố mái taluy (tấm lục giác) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C16/M200, lề bê tông | Chương V của E-HSMT | 18,09 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C16/M200 cấu kiện đúc sẵn, tấm lục giác | Chương V của E-HSMT | 39,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 4,524 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM C8/M100 | Chương V của E-HSMT | 391,747 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 53,485 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 3.770 | ck |
| AR | D.2.3. Gia cố mái taluy (tấm bê tông 8cm) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C25/M300, tấm bê tông | Chương V của E-HSMT | 55,116 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép, D | Chương V của E-HSMT | 1,929 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,205 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe nhiệt (vật liệu tính riêng) | Chương V của E-HSMT | 1.030,11 | m |
| 5 | Nhựa bitum chèn | Chương V của E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 6 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 6,89 | 100m2 |
| AS | D.3. Mặt đường: Phần đường dẫn | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 18,016 | 100m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 18,016 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Chương V của E-HSMT | 2,702 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 5,405 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật R>=100KN/m, nền đường, ngăn cách CPĐD và cát | Chương V của E-HSMT | 24,168 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 9,008 | 100m3 |
| AT | D.4. Mặt đường: Phần đường gom | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C25/M300, bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 162,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 8,548 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Chương V của E-HSMT | 2,42 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe nhiệt (vật liệu tính riêng) | Chương V của E-HSMT | 416,6 | m |
| 6 | Nhựa bitum chèn | Chương V của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật R>=100KN/m, nền đường | Chương V của E-HSMT | 27,14 | 100m2 |
| 8 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 16,136 | 100m2 |
| AU | D.5. Bàn quan trác lún nền đường | |||
| 1 | Thép ống D27 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Măng xông nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Nắp nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Măng xông thép D27 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 7 | Thép tròn D | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2, C16/M200 cấu kiện đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| AV | D.6. Tổ chức giao thông giai đoạn khai thác | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (45x90)cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột biến báo, D90, L=2,85m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột biến báo, D90, L=3,1m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AW | * Móng trụ biển báo | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C16/M200 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bu long | Chương V của E-HSMT | 20 | con |
| AX | D7. Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường, chiều dày 3,0mm màu vàng | Chương V của E-HSMT | 22,28 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường, chiều dày 3,0mm, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 73,12 | m2 |
| AY | D8. Tường hộ lan | |||
| 1 | Tấm sóng (3.32x320x3)mm | Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 2 | Tấm đầu tôn sóng (700x320x3)mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cột thép mạ kẽm (D141x4.5x1580)mm | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 4 | Bu lông M16x35 | Chương V của E-HSMT | 720 | cái |
| 5 | Thép tấm bản đệm(70x300x5)mm | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 6 | Tiêu phản quang | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 7 | Bê tông đá 1x2 C16/M200 | Chương V của E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 8 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 194,67 | m3 |
| 9 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 174,42 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tường hộ lan | Chương V của E-HSMT | 40,32 | m |
| AZ | D9. Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C16/M200 | Chương V của E-HSMT | 2,179 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M250, cọc | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, cọc | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc BTCT (sản xuất cọc tính riêng) | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 6 | Sơn bê tông bằng sơn nước, phản quang màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 7 | Sơn bê tông bằng sơn nước, phản quang màu trắng | Chương V của E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 8 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 9 | Bu lông M16x35 | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| BA | PHẦN TUYẾN GIAO THÔNG | |||
| BB | B.1. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 130,058 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 212,119 | 100m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m | Chương V của E-HSMT | 185,844 | 100m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật, R > =200kN/m | Chương V của E-HSMT | 169,823 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, máy 16T, K=0,90, đắp taluy bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 188,917 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1.824,665 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 625,599 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ tràm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 130,333 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m, lót cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 78,2 | 100m2 |
| 10 | Thép tròn D | Chương V của E-HSMT | 1.446,699 | kg |
| 11 | Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95, bù lún | Chương V của E-HSMT | 33,634 | 100m3 |
| BC | B.2. MẶT ĐƯỜNG | |||
| BD | B.2.1. Tuyến chính | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 168,169 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2 | Chương V của E-HSMT | 168,169 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, loại 1 | Chương V của E-HSMT | 25,225 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2 | Chương V của E-HSMT | 50,451 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/m | Chương V của E-HSMT | 222,824 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 84,084 | 100m3 |
| BE | B.4. VUỐT NỐI | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, loại 1, tăng cường và bù vênh | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, máy 16T, K=0,90, đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| BF | B.5. TỔ CHỨC GIAO THÔNG GIAI ĐOẠN KHAI THÁC | |||
| BG | B.5.1. Vạch sơn biển báo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển (90x45)cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt trụ, L=2,85m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Bê tông đá 1x2, C16/M200 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 5 | Bu lông D10, dài 12cm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, 3,0mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, 3,0mm, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 646,827 | m2 |
| BH | B.5.3. Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C16/M200, móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 17,892 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C20/M250, cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 12,78 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, dầm đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 0,963 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 1,619 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc (sản xuất cọc tiêu tính riêng) | Chương V của E-HSMT | 426 | cái |
| 6 | Sơn bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 44,73 | m2 |
| 7 | Sơn bê tông bằng sơn phản quang, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 195,96 | m2 |
| 8 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT | 133,764 | kg |
| 9 | Bu long M16 | Chương V của E-HSMT | 852 | cái |
| BI | B.5.4. Cọc H | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C16/M200 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C20/M250, cọc | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, dầm đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, cọc | Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 5 | Sơn bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Sơn bê tông bằng sơn phản quang, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 17,74 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc (sản xuất cọc tiêu tính riêng) | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| BJ | B.5.5. Cọc KM | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C16/M200 | Chương V của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C20/M250, cọc | Chương V của E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, dầm đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, cọc | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Sơn bê tông bằng sơn phản quang, màu xanh | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 6 | Sơn bê tông bằng sơn phản quang, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc (sản xuất cọc tiêu tính riêng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BK | B.5.6. BÀN QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Thép ống D27 | Chương V của E-HSMT | 148,5 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 148,5 | m |
| 3 | Măng xông nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 4 | Nắp nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 5 | Măng xông thép D27 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 6 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT | 59,4 | kg |
| 7 | Thép tròn D | Chương V của E-HSMT | 26,466 | kg |
| 8 | Bê tông đá 1x2, C16/M200, ck đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Cọc gỗ L=2m | Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| BL | B.6. ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2, đường công vụ dọc tuyến | Chương V của E-HSMT | 17,275 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2, đường công vụ vị trí bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T (không yêu cầu K) đường công vụ | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m3 |
| BM | PHẦN CỐNG HỘP VÀ CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG (ĐOẠN NGOÀI ĐÔ THỊ) | |||
| BN | C.1. CỐNG HỘP | |||
| BO | C.1.1. Phần thân cống | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C30/M350, ống cống | Chương V của E-HSMT | 100,907 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,818 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép > 18mm, ống cống | Chương V của E-HSMT | 11,268 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,629 | 100m2 |
| BP | C.1.2. Mối nối | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối dạng PVC | Chương V của E-HSMT | 31,6 | m |
| 2 | Cung cấp uPVC D=30mm | Chương V của E-HSMT | 82,32 | m |
| 3 | Thép tròn D>18mm | Chương V của E-HSMT | 647,304 | kg |
| 4 | Vữa xi măng C8/M100 | Chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa (chỉ tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 6 | Bitum chèn | Chương V của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| BQ | C.1.3. Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C20/M250, tường | Chương V của E-HSMT | 25,941 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,501 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, C20/M250, sân cống | Chương V của E-HSMT | 9,914 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, C20/M250, chân khay | Chương V của E-HSMT | 12,376 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| BR | C.1.4. Móng | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Chương V của E-HSMT | 18,722 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMT | 7,467 | m3 |
| 3 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 31,302 | 100m |
| BS | C.1.5. Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C25/M300 | Chương V của E-HSMT | 22,948 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,93 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép > 18mm và bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 4,913 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Chương V của E-HSMT | 6,947 | m3 |
| 7 | Bitum chèn | Chương V của E-HSMT | 0,358 | m3 |
| BT | C.1.6. Gia cố mái taluy và lề | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C16/M200, gia cố mái taluy | Chương V của E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C16/M200, gia cố lề | Chương V của E-HSMT | 0,809 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 4 | Rải tấm ni long lót | Chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| BU | C.1.7. Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,526 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 9 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| BV | C.1.8. Kết cấu áo đường (Phạm vi tính KL phần cống) | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,863 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2 | Chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2 | Chương V của E-HSMT | 2,015 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2,015 | 100m2 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/m | Chương V của E-HSMT | 2,576 | 100m2 |
| BW | C.1.9. Phần xử lý nền đoạn 2 bên cống | |||
| 1 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 290,789 | 100m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m | Chương V của E-HSMT | 6,108 | 100m2 |
| BX | C.1.10. Cọc D300 | |||
| 1 | Cung cấp cọc D300 - PHC loại C | Chương V của E-HSMT | 963 | m |
| 2 | Đóng cọc trên cạn, búa tự hành 3,5T, đất cấp I, đóng ngập đất, cọc D300 | Chương V của E-HSMT | 9,63 | 100m |
| 3 | Đóng cọc trên cạn, búa tự hành 3,5T, đất cấp I, đóng ngập đất, cọc dẫn | Chương V của E-HSMT | 0,677 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,677 | 100m |
| 5 | Thép tấm Tab nối cọc (Chỉ tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 150,85 | kg |
| 6 | Bitum quét mối nối (Chỉ tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 9,65 | m2 |
| 7 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, D | Chương V của E-HSMT | 64 | mn |
| BY | ++ Neo cọc D300 vào bệ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C30/M350 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| BZ | C.1.11. Lan can | |||
| 1 | Gia công lan can (vật liệu chính tính riêng) | Chương V của E-HSMT | 0,6692 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 283,26 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 385,98 | kg |
| 4 | Cung cấp bu long U M22-650 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt (bu lông tính riêng) | Chương V của E-HSMT | 0,6692 | tấn |
| CA | C.1.12. Phụ trợ thi công cống hộp | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,729 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,511 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,729 | 100m |
| 4 | Cọc ván thép khấu hao24,656 T * (1,17%*1,5+3,5%) | Chương V của E-HSMT | 1,296 | tấn |
| 5 | Đắp đất tận dụng, san lấp mặt bẳng công trường | Chương V của E-HSMT | 5,233 | 100m3 |
| CB | C.2. CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG | |||
| CC | C.2.1. Ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D800mm - H30, L=4m | Chương V của E-HSMT | 207 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D800mm - H30, L=3m | Chương V của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1000mm - H30, L=4m | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| CD | C.2.2. Nối cống | |||
| 1 | Nối ống cống bằng gioăng cao su, D800mm | Chương V của E-HSMT | 169 | mối nối |
| 2 | Nối ống cống bằng gioăng cao su, D1000mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 3 | Vữa xi măng C8/M100 | Chương V của E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m | Chương V của E-HSMT | 3,311 | 100m2 |
| CE | C.2.3. Móng cống và Gối cống | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C16/M200, ck đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 96,366 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 5,375 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 7,704 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Chương V của E-HSMT | 88,462 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D | Chương V của E-HSMT | 1.923 | cái |
| CF | C.2.4. Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C20/M250, tường đầu, tường cánh và sân cống | Chương V của E-HSMT | 141,442 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 12,108 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép | Chương V của E-HSMT | 10,284 | tấn |
| 4 | Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Chương V của E-HSMT | 27,194 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,676 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMT | 27,194 | m3 |
| 7 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 202,664 | 100m |
| CG | C.2.5. Kè chân khay | |||
| CH | C.5.1. Tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C30/M350, ck đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 51,41 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mm | Chương V của E-HSMT | 6,622 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,303 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng ck đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 206 | ck |
| CI | C.5.2. Dầm mũ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C30/M350, dầm | Chương V của E-HSMT | 25,361 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,609 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,878 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,854 | 100m2 |
| CJ | C.5.3. Cọc BTCT (20x20) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C30/M350, cọc | Chương V của E-HSMT | 132,66 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, dầm đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 6,235 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, dầm, đường kính | Chương V của E-HSMT | 27,658 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, dầm, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 9,515 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, cọc | Chương V của E-HSMT | 13,869 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 29,744 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,416 | 100m |
| CK | C.5.4. Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 32,299 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 46,455 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 63,8 | 100m3 |
| CL | C.5.5. Gia cố móng cống | |||
| 1 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 968,999 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMT | 82,396 | m3 |
| CM | C.5.6. Gia cố nền | |||
| 1 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 3.564,527 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMT | 474,11 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m | Chương V của E-HSMT | 70,061 | 100m2 |
| CN | C.6. PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ngập đất, cọc Larsen | Chương V của E-HSMT | 57,33 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đất, cọc Larsen | Chương V của E-HSMT | 13,23 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 57,33 | 100m |
| 4 | Cọc ván thép khấu hao10,96 T * 190,61 % | Chương V của E-HSMT | 20,891 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép tấm | Chương V của E-HSMT | 150,014 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép tấm | Chương V của E-HSMT | 150,014 | tấn |
| 7 | Thép tấm khấu hao3,062 T * 190,61 % | Chương V của E-HSMT | 5,8365 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép hình | Chương V của E-HSMT | 85,995 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép hình | Chương V của E-HSMT | 85,995 | tấn |
| 10 | Thép hình khấu hao1,755 T * 190,61 % | Chương V của E-HSMT | 3,3452 | tấn |
| 11 | Đắp đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 30,894 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,57% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0888806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329679E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.709.739.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên theo quy định. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến giao thông | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 2 |
| 2 | Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 2 |
| 3 | Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 40 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 4 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 2 |
| 6 | Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 1 |
| 7 | Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 1 |
| 8 | Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 2 |
| 9 | Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 2 |
| 10 | Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 1 |
| 11 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 1 |
| 12 | Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 1 |
| 13 | Máy ủi ≥ 110CV (hoặc tương đương công suất 110CV)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi