Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628953-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220628901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 08:43:00 đến ngày 2022-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,873,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.309925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61984E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình kênh mương thủy lợi - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.011.299.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 100 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Kênh chính hồ Đồng Trại, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung (Giai đoạn 1)
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn , địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn. Địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn , địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn. Địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn. Địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn.Địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn.Địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH SỐ 1 (TỪ K0+00 - K0+172.10)
1Bê tông dầm chân mái kênh, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT33,49m3
2Bê tông dầm dọc mái kênh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,25m3
3Ván khuôn dầm chân, dầm dọc mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,0338100m2
4Lắp dựng cốt thép dầm chân mái, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,9825tấn
5Lắp dựng cốt thép dầm chân mái, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3969tấn
6Xếp đá khan không chít mạch đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT189,79m3
7Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT258,03m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT84,32m3
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3m2
10Nilon tái sinh lót đáyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT182,75m2
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,2515100m2
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT55,825100m
13Bê tông đáy cống M150 (đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,6m3
14Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,051100m2
15Xây đáy cống, mái cống bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7m3
16Xây tường cống bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,69m3
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT61 đoạn ống
18Công vận chuyển ống cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2công
19Nilon tái sinh lót đáyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,2m2
20Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,55100m
21Đào đất cống bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9,31m3
22Đắp đất cống đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,736100m3
23Đào đất tuyến kênh bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.042,641m3
24Vận chuyển đất đào bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.051,94m3
25Vận chuyển đất đào bằng thủ công, 70m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.051,94m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,5194100m3
27San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,5194100m3
28Đắp đất tuyến kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,6024100m3
29Mua đất về đắp cự ly 1,0km (Mỏ đất Phú Nham theo cự ly lần lượt từ mỏ về công trình đường loại 3 = 1,0km)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.496,671m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT149,666910m³/1km
31Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.496,67m3
32Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 70m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.496,67m3
33Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,691100m3
34Đào phá đê quây ra bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT269,11m3
35Mua đất về đắp cự ly 1,0km (Mỏ đất Phú Nham theo cự ly lần lượt từ mỏ về công trình đường loại 3 = 1,0km)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT148,0051m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT14,800510m³/1km
37Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT148,005m3
38Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 70m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT148,005m3
39Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC-U D315mm miệng bát, nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,5100m
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,4485100m3
41San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,4485100m3
42Bơm nước hố móng bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6ca
43San ủi bãi tập kết vật liệu bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2ca
B TUYẾN KÊNH SỐ 2 (TỪ K0+00 - K0+377.90)
1Bê tông dầm chân mái kênh, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT68,33m3
2Bê tông dầm dọc mái kênh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT15,14m3
3Ván khuôn dầm chân, dầm dọc mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,1773100m2
4Lắp dựng cốt thép dầm chân mái, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,0048tấn
5Lắp dựng cốt thép dầm chân mái, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,8098tấn
6Xếp đá khan không chít mạch đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT296,47m3
7Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT464,91m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT164,71m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,41100m3
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,36m2
11Nilon tái sinh lót đáyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT362,39m2
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18,6363100m2
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT113,875100m
14Bê tông đáy cống M150 (đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,6m3
15Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,051100m2
16Xây đáy cống, mái cống bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,21m3
17Xây tường cống bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT82,47m3
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT61 đoạn ống
19Nilon tái sinh lót đáyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,2m2
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,225100m
21Đào đất cống bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,328100m3
22Đắp đất cống đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,31100m3
23Đào đất tuyến kênh bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT89,7061m3
24Đào đất tuyến kênh bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT17,0441100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT17,1100m3
26San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT17,1100m3
27Đắp đất tuyến kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT11,4886100m3
28Mua đất về đắp cự ly 1,0km (Mỏ đất Phú Nham theo cự ly lần lượt từ mỏ về công trình đường loại 3 = 1,0km)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.557,421m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT155,741510m³/1km
30Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,8987100m3
31Đào phá đê quây ra bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT19,49351m3
32Đào phá đê quây ra bãi tập kết bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,7038100m3
33Mua đất về đắp cự ly 1,0km (Mỏ đất Phú Nham theo cự ly lần lượt từ mỏ về công trình đường loại 3 = 1,0km)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT182,09931m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18,209910m³/1km
35Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC-U D315mm miệng bát, nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,5100m
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2999100m3
37San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2999100m3
38Bơm nước hố móng bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.309925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61984E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình kênh mương thủy lợi - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.011.299.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
2 Máy bơm nước công suất ≥ 5 CV1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: ≥1,0 kW3
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: ≥1,5 kW3
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: ≥70 kg2
7 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,50 m31
8 Máy trộn bê tông dung tích: ≥250 lít2
9 Máy trộn vữa dung tích: ≥80 lít2
10 Máy ủi công suất ≥ 100 CV1
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->