Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 08:43:00 đến ngày 2022-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,873,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.309925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61984E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình kênh mương thủy lợi - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.011.299.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 100 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Kênh chính hồ Đồng Trại, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung (Giai đoạn 1) 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn. Địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn.Địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn.Địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH SỐ 1 (TỪ K0+00 - K0+172.10) | |||
| 1 | Bê tông dầm chân mái kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 33,49 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm dọc mái kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm chân, dầm dọc mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,0338 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm chân mái, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,9825 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm chân mái, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3969 | tấn |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 189,79 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 258,03 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 84,32 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | m2 |
| 10 | Nilon tái sinh lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 182,75 | m2 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,2515 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 55,825 | 100m |
| 13 | Bê tông đáy cống M150 (đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 15 | Xây đáy cống, mái cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7 | m3 |
| 16 | Xây tường cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,69 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 18 | Công vận chuyển ống cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | công |
| 19 | Nilon tái sinh lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,2 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,55 | 100m |
| 21 | Đào đất cống bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9,3 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất cống đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,736 | 100m3 |
| 23 | Đào đất tuyến kênh bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.042,64 | 1m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đào bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.051,94 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào bằng thủ công, 70m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.051,94 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,5194 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,5194 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất tuyến kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,6024 | 100m3 |
| 29 | Mua đất về đắp cự ly 1,0km (Mỏ đất Phú Nham theo cự ly lần lượt từ mỏ về công trình đường loại 3 = 1,0km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.496,67 | 1m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 149,6669 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.496,67 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 70m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.496,67 | m3 |
| 33 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,691 | 100m3 |
| 34 | Đào phá đê quây ra bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 269,1 | 1m3 |
| 35 | Mua đất về đắp cự ly 1,0km (Mỏ đất Phú Nham theo cự ly lần lượt từ mỏ về công trình đường loại 3 = 1,0km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 148,005 | 1m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14,8005 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 148,005 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 70m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 148,005 | m3 |
| 39 | Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC-U D315mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4485 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4485 | 100m3 |
| 42 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | ca |
| 43 | San ủi bãi tập kết vật liệu bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | ca |
| B | TUYẾN KÊNH SỐ 2 (TỪ K0+00 - K0+377.90) | |||
| 1 | Bê tông dầm chân mái kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 68,33 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm dọc mái kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm chân, dầm dọc mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,1773 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm chân mái, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,0048 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm chân mái, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,8098 | tấn |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 296,47 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 464,91 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 164,71 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,41 | 100m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,36 | m2 |
| 11 | Nilon tái sinh lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 362,39 | m2 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,6363 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 113,875 | 100m |
| 14 | Bê tông đáy cống M150 (đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 16 | Xây đáy cống, mái cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,21 | m3 |
| 17 | Xây tường cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 82,47 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nilon tái sinh lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,2 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,225 | 100m |
| 21 | Đào đất cống bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất cống đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 23 | Đào đất tuyến kênh bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 89,706 | 1m3 |
| 24 | Đào đất tuyến kênh bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 17,0441 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 17,1 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 17,1 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất tuyến kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11,4886 | 100m3 |
| 28 | Mua đất về đắp cự ly 1,0km (Mỏ đất Phú Nham theo cự ly lần lượt từ mỏ về công trình đường loại 3 = 1,0km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.557,42 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 155,7415 | 10m³/1km |
| 30 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,8987 | 100m3 |
| 31 | Đào phá đê quây ra bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 19,4935 | 1m3 |
| 32 | Đào phá đê quây ra bãi tập kết bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,7038 | 100m3 |
| 33 | Mua đất về đắp cự ly 1,0km (Mỏ đất Phú Nham theo cự ly lần lượt từ mỏ về công trình đường loại 3 = 1,0km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 182,0993 | 1m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,2099 | 10m³/1km |
| 35 | Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC-U D315mm miệng bát, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2999 | 100m3 |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2999 | 100m3 |
| 38 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.309925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61984E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình kênh mương thủy lợi - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.011.299.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành Thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | công suất ≥ 5 CV | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: ≥5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: ≥1,0 kW | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: ≥1,5 kW | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: ≥70 kg | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích: ≥250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥80 lít | 2 |
| 10 | Máy ủi | công suất ≥ 100 CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi