Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Cao 2, xã Chấn Thịnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606708-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Cao 2, xã Chấn Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20220606450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 08:41:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,160,843,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3741265006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.748253001E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.412.590.336 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.825.180.672 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng. 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn, vệ sinh lao động của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Cao 2, xã Chấn Thịnh
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Cao 2, xã Chấn Thịnh
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Văn Chấn (Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 6, đường Kim Đồng, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Chấn (Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái); Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện (Địa chỉ: Tầng 2, căn MG02-15, khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái (Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Văn Chấn (Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Văn Chấn (Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn (Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Chấn (Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Chấn (Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BẰNG
1Đào san đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,2502100m3
2Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIITheo quy định hiện hành902,1543100m3
3Vận chuyển đất về đắp, phạm vi Theo quy định hiện hành902,1543100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành392,4529100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG MẶT BẰNG
1Đào vét bùnTheo quy định hiện hành42,0165100m3
2Đào nền đường+ cấp đường, đất cấp IIITheo quy định hiện hành2,3601100m3
3Đào khuôn đường trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,3821100m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIITheo quy định hiện hành1,1817m3
5Cày xới mặt đường cũTheo quy định hiện hành1,1936100m2
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,3581100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành459,2999100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành14,2052100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo quy định hiện hành6,3926100m3
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành767,1132m3
11Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo quy định hiện hành3,1099100m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành42,6174100m2
13Ma títTheo quy định hiện hành770,2752kg
14Gỗ đệmTheo quy định hiện hành0,7178m3
15Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay,Theo quy định hiện hành95,984410m
C RÃNH DỌC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo quy định hiện hành30,1596m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành9,7516100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định hiện hành48,195m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành3,1592100m3
5Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành360,7243m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành72,4005m3
7Ván khuôn thép rãnh nướcTheo quy định hiện hành32,1962100m2
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành3,2225100m2
9Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định hiện hành8,7955tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành9901 cấu kiện
11Tháo dỡ tấm đanTheo quy định hiện hành153cấu kiện
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo quy định hiện hành34,9967m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành1,5745100m
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành2,392100m3
2Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành0,074m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,5946100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành0,3533100m2
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành58,4849m3
6Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành48,887m3
7Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành19,44m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo quy định hiện hành16,92m3
9Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành6,21m3
10Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 100Theo quy định hiện hành1,84m3
11Đắp mối nối cống vữa xi măng M100Theo quy định hiện hành5,4625m2
12Cốt thép ống cống đường kính Theo quy định hiện hành0,5612tấn
13Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định hiện hành3,0639tấn
14Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định hiện hành0,822tấn
15Ván khuôn ống cốngTheo quy định hiện hành1,219100m2
16Ván khuôn thép nắp đan,tấm chớpTheo quy định hiện hành0,6624100m2
17Ván khuôn thép xà mũTheo quy định hiện hành1,728100m2
18Ván khuôn thép móngTheo quy định hiện hành0,2362100m2
19Ván khuôn thép tườngTheo quy định hiện hành3,871100m2
20Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành37,0575m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành7,6098100m2
22Cốt thép viên booc đuya, đường kính Theo quy định hiện hành0,365tấn
23Vữa lót viên booc đuya, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành269,88m2
24Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo quy định hiện hành853,5m
25Lắp đặt bó vỉa congTheo quy định hiện hành184,5m
26Tháo dỡ viên booc đuyaTheo quy định hiện hành153m
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành135cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo quy định hiện hành88,938tấn
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo quy định hiện hành88,938tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định hiện hành135cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định hiện hành135cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định hiện hành23cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định hiện hành23cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định hiện hành8,893810 tấn/1km
35Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành5,782510 tấn/1km
36Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định hiện hành23đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmTheo quy định hiện hành22mối nối
38Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định hiện hành46,69m2
39Bơm nước hố móngTheo quy định hiện hành1ca
E VỈA HÈ+HỐ TRỒNG CÂY
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo quy định hiện hành186,2m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định hiện hành6,3713m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành69,4866m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo quy định hiện hành2.049,92m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (Tận dụng gạch đã có)Theo quy định hiện hành186,2m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành11,214m3
7Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo quy định hiện hành111,806m3
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành13,3875m3
9Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành1,785100m2
F TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG
G Tài nguyên
1Thuế tài nguyênTheo quy định hiện hành90.215,43m3
H Môi trường
1Tận dụng đắpTheo quy định hiện hành89.946,3475m3
2Đào xúc đất về đắpTheo quy định hiện hành90.215,43m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3741265006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.748253001E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.412.590.336 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.825.180.672 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng. 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn, vệ sinh lao động của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi ≥ 110CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt3
5 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW Theo quy định1
6 Đầm dùi ≥ 1,5KW Theo quy định2
7 Đầm bàn ≥ 1KW Theo quy định2
8 Máy đầm cóc Theo quy định1
9 Máy hàn điện ≥ 23 KW Theo quy định1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Theo quy định2
11 Búa căn khí nén Theo quy định1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw Theo quy định2
13 Máy nén khí diezel Theo quy định1
14 Máy trộn vữa ≥ 80l Theo quy định1
15 Máy phát điện Theo quy định1
16 Máy toàn đạc Theo quy định1
17 Máy thủy bình Theo quy định1
18 Máy bơm nước Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->