Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình + thiết bị + dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626610-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thiệu Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình + thiết bị + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220622817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí 80% chi phí xây dựng, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác từ tiền cấp quyền sử dụng đất (không quá 5.680 triệu đồng); ngân sách xã Thiệu Thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 08:37:00 đến ngày 2022-06-20 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,189,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2838915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8567783E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.332.482.700 (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.332.482.700 (VNĐ).(Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên)* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.332.482.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Thiệu Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình + thiết bị + dự phòng
Xây dựng nhà hiệu bộ Trường Mầm non xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bố trí 80% chi phí xây dựng, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác từ tiền cấp quyền sử dụng đất (không quá 5.680 triệu đồng); ngân sách xã Thiệu Thành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thiệu Thành , địa chỉ: Xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Thành Địa chỉ: Xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vĩnh Quang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư phát triển Minh Lâm. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư phát triển Minh Lâm


- Bên mời thầu: UBND xã Thiệu Thành , địa chỉ: Xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Thành Địa chỉ: Xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021 + Cam kết các thiết bị hàng hóa của gói thầu phải bảo đảm mới 100%; + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 đối với các thiết bị cung cấp. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2022 đến nay; - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có); - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu, hỗ trợ kỹ thuật, giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp. - Giấy ủy quyền bán hàng hoặc văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự phần thiết bị cho gói thầu này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Thành Địa chỉ: Xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Thành Địa chỉ: Xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Thành - Địa chỉ là: Xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Thiệu Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6931100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,03441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,0395m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT91,617m3
5Ván khuôn móng băngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6043100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,207tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,0792tấn
8Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,1965m3
9Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7452100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1385tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5756tấn
12Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,0533m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,8551m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4414100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3706tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1638tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3678100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7779100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,9677m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9577100m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,54m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,54m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,5689m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8769100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8081tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7921tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5154tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,0516m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,2857100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7446tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,0904tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6775tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT97,3336m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,1406100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,4172tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,1074m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0824100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4176tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,137tấn
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90,4488m2
41Láng chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90,4488m2
42Gia công xà gồ thép hộp 40x80x3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7642tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7642tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,1172100m2
45Tôn úp nóc+Bo diềm máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50md
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 3 tháng)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,8426100m2
47SXLD Lan can inox D60, D30 dày 1,5lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,736md
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,2353m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2974100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3282tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0692tấn
52Xây cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8798m3
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,323m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,74m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,74m2
56Lan can cầu thang bằng thép inox D30x1,5 và D60x1,5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,043md
57Trụ thang inox L=1,1mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Trụ
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132,2869m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,7809m3
60Tấm Compact ngăn WC dày 12 LiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43,6m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,4528m2
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,6331m3
63Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT218,2056m2
64Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,0712m2
65Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT585,135m2
66Lát sảnh tầng 1 đá Granite, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,5352m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,592m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT719,2511m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT959,6348m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT104,3932m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT652,046m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT245,8395m2
73Trát gờ móc nước seno mái, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100,28m
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132,06m
75Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT965,0906m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.758,5268m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT279,36m2
78Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường,kính trắng dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,84m2
79Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,5896m2
80Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90,72m2
81Cửa sổ 1cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,44m2
82Vách kính nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,744m2
83Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,4m2
84Hoa sắt cửa sổ vuông đặc 14x14Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92,16m2
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,85781m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2859m3
87Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,8968m3
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,2175m2
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,88m3
90Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,88m2
91Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,047m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1047100m2
93Gia công, lắp đặt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1017tấn
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,47m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,88m2
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,01091m3
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1057100m3
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,16391m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1163m3
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6934m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0912100m2
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0501tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0663tấn
104Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3176m3
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1054100m2
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0445tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1641tấn
108Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9302tấn
109Lắp cột thép các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9302tấn
110Gia công thang sắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1732tấn
111Lắp dựng thang sắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1732tấn
112Gia công lan canTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2861tấn
113Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,9636m2
114Bu lông móng cột D20-L=650Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14bộ
117Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21cái
118Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30bộ
119Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
121Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41cái
123Hộp điện 200x250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11hộp
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10hộp
125Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
127Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.430m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT294m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
133Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.500m
134Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
135Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
136Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cọc
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70m
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25m
139Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT141m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,14100m3
141Thép chân bật D10Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41m
142Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 90% KL)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2643100m3
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào 10% KL)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,93711m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5297m3
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5297m3
146Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0158100m2
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1636tấn
148Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,481m3
149Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,35m2
150Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,448m2
151Đánh màu xi măng nguyên chất thành trong bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,448m2
152Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,512m2
153Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0692m3
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0637100m2
155Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,075tấn
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT181cấu kiện
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1094100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1843100m3
159Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10bộ
160Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
162Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ
165Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
166Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
167Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
168Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
169Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,38100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,16100m
174Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
176Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
179Lắp đặt thu nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
180Lắp nút bịt nhựa Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
181Lắp đặt van khóa D25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
182Lắp đặt van khóa D40mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
183Rơ le phao điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
184Van phao cơTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,18100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,42100m
190Lắp đặt rỏ chắn rác D75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
191Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
192Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 75mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
193Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19cái
194Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 21mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
195Lắp đặt côn - Đường kính 34mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
196Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính D21mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
197Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
199Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
200Rọ chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
201Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,86581m3
202Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2579100m3
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,087m3
204Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,697m3
205Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,25m2
206Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,7m2
207Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0955100m3
208Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,191100m3
209Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,867m3
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1793100m2
211Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2037tấn
212Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT611cấu kiện
213Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,5m3
214Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15m3
215Lát sân bằng gạch đỏ KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào 10% KL)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,05411m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 90% KL)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0949100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0351100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,732m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0468m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1159tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0656100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2654m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0224tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0928tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1197100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2816m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,144m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,144m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5227m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0124tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,058tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,095100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1748m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,033tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1015tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1028100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,396m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,175tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4316100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4436m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0227tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0866100m2
30Gia công xà gồ thép hộpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1007tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1007tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m2
33Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12md
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,5594m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62,9688m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,42m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,76m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,8m
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18m
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,104m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,28m2
42Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,36m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT53,6088m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61,18m2
45Lát nền, sàn gạch KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,78m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,1528m2
47Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,76m2
48Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt, kính dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,36m2
49Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,72m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
51Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
52Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
55Mặt ổ cắm képTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
56Hộp điện 200x250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
57Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hộp
59Đế âm tường 100x60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
60Đế âm át tô mát 100x60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
63Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,93831m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6996m3
69Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9583m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0098100m3
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8712m3
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0139tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1026tấn
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0792100m2
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0095100m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,816m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,816m2
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,4597m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4356m3
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0139tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,095tấn
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0396100m2
83Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6974m3
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,228tấn
85Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1862100m2
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0264m3
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0032tấn
88Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,005100m2
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3626m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,6403m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,1425m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,9744m2
93Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,48m
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,21m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,6403m2
96Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,1169m2
97Láng nền nhà không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,6734m2
98Cửa đi khung sắt bịt tônTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6575m2
99Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,384m3
100Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,016100m2
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0894m3
C HẠNG MỤC: CỔNG-TƯỜNG RÀO-MƯƠNG THOÁT NƯỚC-PHÁ DỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào 10% KL)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,75951m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 90% KL)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1584100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0112m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,4991m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0551tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1032100m2
7Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1151m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1481m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0035tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,022tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0587100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7047m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1281100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0225tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1616tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2333m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,037tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1214tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0208tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1209100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,5575m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5902100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1739tấn
24Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,239m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9931m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,2824m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,5104m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,796m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,416m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,5104m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57,48m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,212m2
33Bản lề cốiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
34Cánh cổng khung thép hộp 40x40x1,4mm và 20x40x1,4mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,32m2
35Khung chữ biển hiệu bằng nhựa mạ đồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8m2
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,1624m3
37Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,1624m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,1624m3
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,51661m3
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5865100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,0752m3
42Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,446m3
43Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,4676m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2212m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,111100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0307tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1363tấn
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2172100m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8096m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,7183m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2212m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,111100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0307tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1363tấn
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,0852m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT259,6944m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT182,36m
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT298,7796m2
59Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7726100m3
60Ni lon lót đáy mươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,38m2
61Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,716m3
62Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1735100m2
63Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,36m2
64Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,736m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5656tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1687100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT701cấu kiện
68Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT203,5019m2
69Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9225tấn
70Tháo dỡ li tô xà gồ luồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5công
71Tháo dỡ trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT138,292m2
72Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT171,5094m3
73Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6988m3
74Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT173,2082m3
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT173,2082m3
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC-VƯỜN CỔ TÍCH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 90% KL)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8164100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào 10% KL)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,18251m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,3125m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,899m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0718100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7529tấn
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,4m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,372100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0196tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2216tấn
11Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,3353m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6093100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0584tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5813100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4369100m3
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,064m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0032100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0094tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 cấu kiện
20Gia công thang sắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0242tấn
21Quét dung dịch chống thấm bể nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121,175m2
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,74531m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5999m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6798m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,0887m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,5442m2
27Đắp cát tạo phẳng mặt sân bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,229m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,145m3
29Lát sân bằng gạch đỏ KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT174,3m2
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm nước chạy bằng xăng, Công suất Q>15l/s, h.32m.cnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Lắp đặt rọ bơm D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
3Lắp đặt Y lọc cơ khí D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
4Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
5Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
7Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
8Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
9Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
10Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x550x180)mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
11Lắp đặt vòi chữa cháy D65, 16 barTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cuộn
12Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
13Lắp đặt hộp( giá) đựng phương tiện chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
14Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18Bình
15Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,961m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1296100m3
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,54100m
19Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
20Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
21Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cặp bích
22Sơn chống gỉ đường ốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT201m2
23Sơn đỏ đường ốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT201m2
24Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,54100m
25Vật tư phụ( que hàn, băng tan, đay, bulong, vít nở ...)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Trọn gói
26Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ ( búa, xà beng, cưa tay, kìm cộng lực)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
27Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 trung tâm
28Lắp đặt ac quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1chiếc
29Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2, cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
30Lắp đặt ống ghen gân bảo vệ dây tín hiệu đường kính 32/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
31Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt kèm đếTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,410 đầu
32Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,85 chuông
33Lắp đặt đèn báoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,85 đèn
34Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,85 nút
35Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối đường dâyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
36Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,75mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn, dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy, D=16mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m
38Lắp đặt phụ kiện nối ống ( tê, cút, kẹp, măng sông, chia 3 ngã…)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Trọn gói
39Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25 đèn
40Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
41Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x1,0mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn cho hệ thống exit, sự cố D=16mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
43Lắp đặt phụ kiện nối ống ( tê, cút, kẹp, măng sông, chia 3 ngã…)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Trọn gói
44Vật tư phụTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Trọn gói
F HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (Sử dụng dung dịch Terdomi 25EC 2,5% định mức trộn 15l/m3)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,616m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (Sử dụng dung dịch Terdomi 25EC 2,5% định mức trộn 15l/m3)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,976m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,5921m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4859100m3
5Phòng mối nền công trình xây mới (Sử dụng dung dịch Terdomi 25EC 2,5% định mức 5l/m2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT299,82241m2
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Tivi 4K 65 inchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
2Máy sấy bátTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
3Máy lọc nước Ro nóng nguội 10 lõiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
4Tủ 3 buồng: Chất liệu: bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine, Kích thước: (1350x420x1960)mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
5Tủ đựng trang phục 5 buồng, Chất liệu: Bằng gỗ công nghiệp phủ MFC, Kích thước: (2000x420x1960)mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
6Bàn phòng hội trường: Chất liệu: Bằng gỗ CN sơn phủ công nghệ Đài Loan, Kích thước: (4800x 400x750)mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,72m2
7Ghế phòng hội trường: Chất liệu: Bằng gỗ công nghiệp, Kích thước: (590x600x1000)mm Đệm bọc da, lưng bọc vải lướiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30Cái
8Tủ lạnh Inverter 249 lítTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
H CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1T.bộ
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: B2=4,7%x T (trong đó T là Chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,7%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2838915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8567783E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.332.482.700 (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.332.482.700 (VNĐ).(Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên)* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.332.482.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
4 Máy hàn điện ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
7 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
8 Máy đào ≥ 0.4m31
9 Máy cẩu tự hành 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->