Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình + thiết bị + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thiệu Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình + thiết bị + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện bố trí 80% chi phí xây dựng, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác từ tiền cấp quyền sử dụng đất (không quá 5.680 triệu đồng); ngân sách xã Thiệu Thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 08:37:00 đến ngày 2022-06-20 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,189,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2838915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8567783E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.332.482.700 (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.332.482.700 (VNĐ).(Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên)* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.332.482.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Thiệu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình + thiết bị + dự phòng Xây dựng nhà hiệu bộ Trường Mầm non xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện bố trí 80% chi phí xây dựng, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác từ tiền cấp quyền sử dụng đất (không quá 5.680 triệu đồng); ngân sách xã Thiệu Thành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021 + Cam kết các thiết bị hàng hóa của gói thầu phải bảo đảm mới 100%; + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 đối với các thiết bị cung cấp. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2022 đến nay; - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có); - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu, hỗ trợ kỹ thuật, giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp. - Giấy ủy quyền bán hàng hoặc văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự phần thiết bị cho gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thiệu Thành
Địa chỉ: Xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Thành Địa chỉ: Xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Thành - Địa chỉ là: Xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Thiệu Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6931 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,0344 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,0395 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 91,617 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6043 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,207 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,0792 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,1965 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7452 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1385 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5756 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,0533 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8551 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4414 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3706 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1638 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3678 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7779 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,9677 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9577 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,54 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,54 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,5689 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8769 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8081 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7921 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5154 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,0516 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2857 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7446 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,0904 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6775 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 97,3336 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,1406 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4172 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,1074 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0824 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4176 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90,4488 | m2 |
| 41 | Láng chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90,4488 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7642 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7642 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,1172 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc+Bo diềm mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | md |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 3 tháng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8426 | 100m2 |
| 47 | SXLD Lan can inox D60, D30 dày 1,5ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,736 | md |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2353 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2974 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3282 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 52 | Xây cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8798 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,323 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,74 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,74 | m2 |
| 56 | Lan can cầu thang bằng thép inox D30x1,5 và D60x1,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,043 | md |
| 57 | Trụ thang inox L=1,1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132,2869 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,7809 | m3 |
| 60 | Tấm Compact ngăn WC dày 12 Li | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,6 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,4528 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,6331 | m3 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 218,2056 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,0712 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 585,135 | m2 |
| 66 | Lát sảnh tầng 1 đá Granite, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,5352 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,592 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 719,2511 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 959,6348 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 104,3932 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 652,046 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 245,8395 | m2 |
| 73 | Trát gờ móc nước seno mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100,28 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132,06 | m |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 965,0906 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.758,5268 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 279,36 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường,kính trắng dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,5896 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 1cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 82 | Vách kính nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,744 | m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 84 | Hoa sắt cửa sổ vuông đặc 14x14 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,8578 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2859 | m3 |
| 87 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,8968 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,2175 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,88 | m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,047 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1047 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1017 | tấn |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,47 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,88 | m2 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0109 | 1m3 |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1057 | 100m3 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1639 | 1m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1163 | m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6934 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3176 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1054 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1641 | tấn |
| 108 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9302 | tấn |
| 109 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9302 | tấn |
| 110 | Gia công thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1732 | tấn |
| 111 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1732 | tấn |
| 112 | Gia công lan can | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2861 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,9636 | m2 |
| 114 | Bu lông móng cột D20-L=650 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41 | cái |
| 123 | Hộp điện 200x250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.430 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 294 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.500 | m |
| 134 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 136 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 141 | Thép chân bật D10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41 | m |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 90% KL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2643 | 100m3 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào 10% KL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9371 | 1m3 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5297 | m3 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5297 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1636 | tấn |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,481 | m3 |
| 149 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,35 | m2 |
| 150 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,448 | m2 |
| 151 | Đánh màu xi măng nguyên chất thành trong bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,448 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,512 | m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0692 | m3 |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0637 | 100m2 |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1094 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1843 | 100m3 |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt thu nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa D40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Rơ le phao điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Van phao cơ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 190 | Lắp đặt rỏ chắn rác D75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 21mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn - Đường kính 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính D21mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 200 | Rọ chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8658 | 1m3 |
| 202 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2579 | 100m3 |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,087 | m3 |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,697 | m3 |
| 205 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,25 | m2 |
| 206 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,7 | m2 |
| 207 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 209 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,867 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1793 | 100m2 |
| 211 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2037 | tấn |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61 | 1cấu kiện |
| 213 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 214 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m3 |
| 215 | Lát sân bằng gạch đỏ KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào 10% KL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0541 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 90% KL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0949 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,732 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0468 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1159 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2654 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1197 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2816 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,144 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,144 | m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1748 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1028 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,396 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4316 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4436 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0866 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1007 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1007 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | md |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,5594 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,9688 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,42 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,76 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,8 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,104 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 42 | Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,6088 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,18 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,78 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,1528 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 48 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt, kính dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 49 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Mặt ổ cắm kép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Hộp điện 200x250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 59 | Đế âm tường 100x60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Đế âm át tô mát 100x60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9383 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6996 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9583 | m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1026 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,816 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,816 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4597 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 83 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6974 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1862 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0264 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3626 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,6403 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,1425 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,9744 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,48 | m |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,21 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,6403 | m2 |
| 96 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,1169 | m2 |
| 97 | Láng nền nhà không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,6734 | m2 |
| 98 | Cửa đi khung sắt bịt tôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6575 | m2 |
| 99 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0894 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG-TƯỜNG RÀO-MƯƠNG THOÁT NƯỚC-PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào 10% KL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7595 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 90% KL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1584 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0112 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4991 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1151 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1481 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7047 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1281 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2333 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1209 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,5575 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5902 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1739 | tấn |
| 24 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,239 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9931 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2824 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,5104 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,796 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,416 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,5104 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,48 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,212 | m2 |
| 33 | Bản lề cối | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Cánh cổng khung thép hộp 40x40x1,4mm và 20x40x1,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 35 | Khung chữ biển hiệu bằng nhựa mạ đồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,1624 | m3 |
| 37 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,1624 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,1624 | m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,5166 | 1m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5865 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,0752 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,446 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,4676 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2212 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2172 | 100m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8096 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,7183 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2212 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,0852 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 259,6944 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 182,36 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 298,7796 | m2 |
| 59 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7726 | 100m3 |
| 60 | Ni lon lót đáy mương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,38 | m2 |
| 61 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,716 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1735 | 100m2 |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,736 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5656 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1687 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | 1cấu kiện |
| 68 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 203,5019 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9225 | tấn |
| 70 | Tháo dỡ li tô xà gồ luồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 71 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 138,292 | m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 171,5094 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6988 | m3 |
| 74 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 173,2082 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 173,2082 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC-VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 90% KL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8164 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào 10% KL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,1825 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,3125 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,899 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0718 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7529 | tấn |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,372 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2216 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,3353 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6093 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0584 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5813 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4369 | 100m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Gia công thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 121,175 | m2 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7453 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5999 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6798 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,0887 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,5442 | m2 |
| 27 | Đắp cát tạo phẳng mặt sân bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,229 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,145 | m3 |
| 29 | Lát sân bằng gạch đỏ KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 174,3 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm nước chạy bằng xăng, Công suất Q>15l/s, h.32m.cn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y lọc cơ khí D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x550x180)mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65, 16 bar | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp( giá) đựng phương tiện chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bình |
| 15 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,96 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 22 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | 1m2 |
| 23 | Sơn đỏ đường ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | 1m2 |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 25 | Vật tư phụ( que hàn, băng tan, đay, bulong, vít nở ...) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 26 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ ( búa, xà beng, cưa tay, kìm cộng lực) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 28 | Lắp đặt ac quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2, cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ghen gân bảo vệ dây tín hiệu đường kính 32/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,4 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 33 | Lắp đặt đèn báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 35 | Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối đường dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,75mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn, dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy, D=16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt phụ kiện nối ống ( tê, cút, kẹp, măng sông, chia 3 ngã…) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 39 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x1,0mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn cho hệ thống exit, sự cố D=16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt phụ kiện nối ống ( tê, cút, kẹp, măng sông, chia 3 ngã…) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 44 | Vật tư phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (Sử dụng dung dịch Terdomi 25EC 2,5% định mức trộn 15l/m3) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,616 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (Sử dụng dung dịch Terdomi 25EC 2,5% định mức trộn 15l/m3) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,976 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,592 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4859 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới (Sử dụng dung dịch Terdomi 25EC 2,5% định mức 5l/m2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 299,8224 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi 4K 65 inch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Máy sấy bát | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy lọc nước Ro nóng nguội 10 lõi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Tủ 3 buồng: Chất liệu: bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine, Kích thước: (1350x420x1960)mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ đựng trang phục 5 buồng, Chất liệu: Bằng gỗ công nghiệp phủ MFC, Kích thước: (2000x420x1960)mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bàn phòng hội trường: Chất liệu: Bằng gỗ CN sơn phủ công nghệ Đài Loan, Kích thước: (4800x 400x750)mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 7 | Ghế phòng hội trường: Chất liệu: Bằng gỗ công nghiệp, Kích thước: (590x600x1000)mm Đệm bọc da, lưng bọc vải lưới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Tủ lạnh Inverter 249 lít | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| H | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: B2=4,7%x T (trong đó T là Chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,7 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2838915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8567783E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.332.482.700 (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.332.482.700 (VNĐ).(Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên)* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.332.482.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0.4m3 | 1 |
| 9 | Máy cẩu tự hành | 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi