Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613476-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220612916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 08:08:00 đến ngày 2022-06-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,557,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2019- 2021)(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng cógiá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹsư xây dựng.+ Đã có tối thiểu 03 năm kinhnghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xâylắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các côngtrình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huytrưởng công trường của tối thiểu 01 công trìnhcó quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủcác tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sauđây: 1. Bản sao công chứng có dấu chứng thựcbằng cấp chuyên môn.2. Bản sao công chứngcó dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấngiám sát thi công các công trình dân dụng vàcông nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Biênbản nghiệm thu công trình/hạng mục côngtrình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởnghoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết địnhgiao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng.3. HSNL Cánhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án,các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công cácdự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên.2. Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên.2. Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên, có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia.Cán bộ ATLĐ trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa hệ thống cửa nhà lớp học 02 tầng hướng Đông; nhà bảo vệ và mua sắm một số trang thiết bị phục vụ việc dạy và học trường mầm non xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật , địa chỉ: Số 1 ngõ 52, phố Ngô Sỹ Liên, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn lập hồ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hạ Tầng Kỹ Thuật; Địa chỉ: Số 1, Ngõ 52, Phố Ngô Sỹ Liên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý Tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0989 997 015; + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hạ Tầng Kỹ Thuật; Địa chỉ: Số 1, Ngõ 52, Phố Ngô Sỹ Liên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý Tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0989 997 015 + Đơn vị thẩm định hồ sơ Tư vấn lập hồ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Thịnh Vượng. Địa chỉ Thôn Kênh, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT, E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật , địa chỉ: Số 1 ngõ 52, phố Ngô Sỹ Liên, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu trên để kiểm tra, xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp phát hiện kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Tài liệu chứng minh Năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng năm 2019, 2020, 2021 như sau: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định - Xác nhận không nợ thuế đến tháng 05/2022;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hạ Tầng Kỹ Thuật; Địa chỉ: Số 1, Ngõ 52, Phố Ngô Sỹ Liên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý Tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0989 997 015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
B PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ:
1Tháo dỡ bóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V135m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V311,4m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
5Cắt tường để đi dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15010m
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V232,336m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
8Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
9Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V275m2
11Phá dỡ tam cấp xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,7424m3
12Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1554m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,8637m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,864m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,864m3
C PHẦN XÂY, TRÁT CẢI TẠO:
1Trát má cửa vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,508m2
2Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,008m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V275m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1554m3
6Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7424m3
7Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8668m2
8Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V32,867m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,9m
10Ốp tường gạch ceramic KT: 300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V131,328m2
D PHẦN CỬA
1Cửa đi nhựa lõi thép 02 cánh mở quay, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
2Cửa đi nhựa lõi thép 01 cánh mở quay kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
3Phụ kiện cửa đi 01 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Phụ kiện cửa đi 02 cánh26bộ
5Cửa sổ nhựa lõi thép 02 cánh mở quay, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
6Phụ kiện cửa sổ 02 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V135m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,40161m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,402m2
E PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
F PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO:
1Lắp đặt bóng đèn ốp trần KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22máy
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
5Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
13Lắp đặt dây cáp (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
G NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,499m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,7326m3
4Xây tường seno bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7326m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
8Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
10Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,36761m2
13Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
14Tôn úp nóc, úp gócMô tả kỹ thuật theo chương V12,28md
15Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,92md
H CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m3/1km
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
7Khung bu lông móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
9Kéo rải dây tiếp địa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
10Lắp dựng cột đèn bát giác 8mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
11Lắp đặt cần đèn vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt đèn led chiếu sáng 120wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
14Kéo rải dây cáp (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Lắp đặt dây đơn (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
18Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
20Lắp cửa cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
I Thiết bị
1Điều hòa loại 1 chiều - 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V20chiếc
2Điều hòa loại 1 chiều - 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
3Phụ kiện dây dẫn, bảo ôn, ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V22chiếc
4Tivi smart 4k , 50 inch + phụ kiện+ Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
5Bộ máy tính để bànMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Máy in laser đen trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
7Hộp gài automatMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2019- 2021)(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng cógiá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹsư xây dựng.+ Đã có tối thiểu 03 năm kinhnghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xâylắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các côngtrình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huytrưởng công trường của tối thiểu 01 công trìnhcó quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủcác tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sauđây: 1. Bản sao công chứng có dấu chứng thựcbằng cấp chuyên môn.2. Bản sao công chứngcó dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấngiám sát thi công các công trình dân dụng vàcông nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Biênbản nghiệm thu công trình/hạng mục côngtrình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởnghoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết địnhgiao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng.3. HSNL Cánhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án,các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công cácdự án đã thực hiện.51
2 Kỹ sư xây dựng 1 Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên.2. Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
3 Kỹ sư điện 1 Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên.2. Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên, có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia.Cán bộ ATLĐ trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW1
2 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW1
3 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5kW1
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW1
5 Máy hàn điện công suất ≥ 23kW1
6 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250l1
7 Máy trộn vữa công suất ≥ 150l1
8 Ô tô tự đổ công suất ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->